Tìm tọa độ tâm và tính bán kính của mặt cầu S.. Viết phương trình mặt phẳng α song song với mặt phẳng P và tiếp xúc với mặt cầu S.. Từ đội thi, Đoàn trường chọn 5 học sinh để tham gia p
Trang 1VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
Câu 1 (1,0 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số 2 1
1
x y x
−
= +
1
x y x
−
= + với đường thẳng y= +x 7 và viết
phương trình tiếp tuyến của ( )C tại các giao điểm ấy
Câu 3 (1,0 điểm)
a) Tìm các số phức 3z + z và 3 i
z
+
biết z= +1 2i
b) Giải bất phương trình: 3 2 1
3
log (x −5x+ +7) log (x− ≥1) 0
Câu 4 (1,0 điểm). Tính tích phân
1 2 0
3 x 2 x ln(2 x 1) dx
− + +
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) và mặt cầu (S) có phương trình lần lượt là
x− y+ z− = ; x2+y2+ −z2 2x+4y−4z− =16 0 Tìm tọa độ tâm và tính bán kính của mặt cầu (S)
Viết phương trình mặt phẳng ( )α song song với mặt phẳng (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)
Câu 6 (1,0 điểm)
a) Cho tanα =4, tính giá trị biểu thức
2 2
sin 3sin cos 7 cos 3sin 5 cos
=
−
b) Để tham gia hội thi “Khi tôi 18” do Huyện đoàn tổ chức vào ngày 26/03, Đoàn trường THPT ĐVH thành lập đội thi gồm có 10 học sinh nam và 5 học sinh nữ Từ đội thi, Đoàn trường chọn 5 học sinh để tham gia phần thi tài năng Tính xác suất để 5 học sinh được chọn có cả nam và nữ
Câu 7 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a , ABC=600, SA vuông góc
với mặt phẳng (ABCD , góc giữa mặt bên (SCD) và mặt đáy (ABCD) bằng ) 45 Tính thể tích khối chóp 0
S.ABCD và góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SCD)
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 3 3 ,
đỉnh D thuộc đường thẳng d: 3 x− =y 0, ACB= °30 Giao điểm của đường phân giác trong góc ABD và
đường cao của tam giác BCD kẻ từ C là điểm H( )3;3 Tìm tọa độ các đỉnh B, D biết hoành độ của B và D
đều nhỏ hơn 3
01 BỘ ĐỀ ÔN LUYỆN MỤC TIÊU 8 ĐIỂM TOÁN
Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn – Đề số 01
Trang 2Đ ÁP ÁN – THANG ĐIỂM
• Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
−
=
- TXĐ : D = ℝ \ { } − 1
( 1)
x
+ nên hàm số đồng biến trên mỗi khoảng của TXĐ
0,25
- Hàm số không có cực trị
- Giới hạn : 2 1
1
x
x
y x
→±∞ − = ⇒ =
-
1 1
x
→−
0,25
1a
• Xác định tọa độ giao điểm của đồ thị ( )C với đường thẳng y= +x 7 và viết phương trình
- Phương trình hoành độ giao điểm : 2 1 2
1
x
⇔
1b
' 4
3
y − = ⇒ tiếp tuyến tại B là 1 13
• Giải phương trình : 2 sin(2 x ) cos cos 3 sin 2
π
- Phương trình ⇔cos 2x+(cosx+cos 3 )x = ⇔0 cos 2 (2 cosx x+ =1) 0 0,25
2a
k
3
log (x −5x+ +7) log (x− ≥1) 0 0,50
- BPT ⇔log (3 x2−5x+ ≥7) log (3 x− ⇔1) x2−5x+ ≥ − >7 x 1 0 0,25
2b
1
1; 2 4;
6 8 0
x
T
x x
>
• Tìm các số phức 3z + z và 3 i
z
+
3a
1
i
3b
• Đội có 10 nam và 5 nữ chọn lấy 5 học sinh Tính xác suất có cả nam và nữ 0,50
Trang 3- Mỗi cách chọn là một tổ hợp chập 5 của 15 nên n( )Ω =C155 =3003
- Số cách chọn là n(A)=C110C54+C102 C53+C103 C52+C104 C51 =2750
0,25
- Xác suất cần tìm là : 2750 250
3003 273
• Tính tích phân :
1 2 0
3 x 2 x ln(2 x 1) dx
− + +
-
3 2 ln(2 x 1) (3 x 2 x) dx ln(2 x 1) dx
-
1
1
0
(3 x 2 x) dx (x x ) 0
-
1 2 0
ln(2 x 1)
I = ∫ + dx
- Đặt
2 ln(2 1)
x
=
nên
1 1
0
2 ln(2 1)
2 1
x
x
+
∫
0,25
4
-
1 2
0
ln 3 1 ln 3 1
x
+
ln 3 1 2
• mp(P): x−2y+2z− =3 0; mặt cầu (S): x2+y2+ −z2 2x+4y−4z− =16 0 1,00
- Mặt phẳng ( )α song song với mp(P): x−2y+2z− =3 0 nên phương trình mặt phẳng
- Vì mp( )α tiếp xúc với mặt cầu (S)⇒d(I; ( ))α =R 1 4 4 5
3
c
+ + +
5
24
c c
=
= −
nên phương trình mp( )α là : 2 2 6 0
6
K
H
E
F
D
C B
A S
1,00
Trang 4- Kẻ AE⊥CD , thì mp(SAE)⊥CD⇒SE⊥CD, nên góc giữa mp(SCD) và mp(ABCD)
là gócSEA =450
- ∆ACD đều cạnh 2a nên AE= 3a⇒SA= 3a
- Diện tích đáy SABCD = 2 SACD = AE CD = 2 3 a2
0,25
3 ABCD
- Gọi K là hình chiếu của B trên (SCD) thì SK là hình chiếu của SB trên (SCD) nên góc giữa
SB và mp(SCD) là góc BSK
- Gọi H là hình chiếu của A trên SE, thì AH ⊥(SCD), và 6
2
a
2
a
BK =AH = Tính được SB= 7a
0,25
sin
14
BK BSK
SB
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 3 3, đỉnh D thuộc
đường thẳng d: 3x− =y 0, ACB= °30 Giao điểm của đường phân giác trong góc ABD và
đường cao tam giác BCD kẻ từ C là điểm H( )3;3 Tìm tọa độ các đỉnh B, D biết hoành độ B và
D đều nhỏ hơn 3
1,00
I
H
D
C B
A
- Gọi I = AC∩BD Đặt AB=x⇒BC=x 3, có S=AB.BC=3 3 nên x= 3
0,25
Ta có DBC= ACB=300 ⇒ABD=600⇒HBD=300⇒ BD là phân giác trong của góc
HBC và cũng là đường cao nên BD là trung trực của HC ⇒HD=CD= 3;
90
BHD=BCD= và BH =BC=3
0,25
3 T/M 2
3 3 Loai 2
t
t
=
=
3 3
;
2 2
⇒
7
Đường thẳng HB đi qua H( 3;3), có vecto pháp tuyến 3 3
;
2 2
=
nên có phương trình:
Trang 5b; 4
3
b
(b< 3)
2 2
5 3 Loai 2
T/M 2
b b
b
=
3 9
;
⇒
Vậy tọa độ các điểm B, D là : 3 9
;
3 3
2 2
1,00
8
- Cộng lại ta được : 2x2+3xy+4y2 + 4x2+3xy+2y2 ≥3(x+y) dấu bằng xảy ra khi
0
x= ≥y
Chú ý : Cách tìm các hệ số 7 11 23
; ;
6 6 36 trên như sau :
Do tính đối xứng nên giả sử :
Khai triển và đồng nhất hệ số ta có hệ số của x là
2 2
2 4
3 3(x y)
a c
b c
a b do VP
+ =
+ =
0,25
(1) 4 2 7 2 85 57 13
PT ⇔ − x x − + − x = − x + x − x
- Áp dụng bất đẳng thức bunhia copki ta có :
(4 x) 1 (x 2) (7 2 x) (4 x) 1 (5 x)
VT ≤ − + − + − = − + −
9
3
x
x x
−
Có thể chia hai vế cho
x
0,25