1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chinh phục 8, 9, 10 điểm môn toán từ các đề thi thử - P2

6 407 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 169,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại B có BC = 2AB.. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2BC.. Gọi H là hình chiếu của A lên đường thẳng BD.. T

Trang 1

Khóa học Chinh phục Hình phẳng Oxy và Kĩ thuật giải Hệ phương trình – Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

PHẦN 1 : ĐỀ BÀI

Câu 1: Giải phương trình ( )2 ( 2 )2 2 ( )

3

Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại B có BC = 2AB Điểm M(2; -2) là trung

điểm của cạnh AC Gọi N là điểm trên cạnh BC sao cho BC = 4BN Điểm 4 8;

5 5

  là giao điểm AN và

BM Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết N thuộc đường thẳng x + 2y – 6 = 0

Câu 3: Giải hệ phương trình

3



Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2BC Gọi H là hình chiếu của A

lên đường thẳng BD E, F lần lượt là trung điểm đoạn CD và BH Biết A(1;1), phương trình đường thẳng

EF là 3x – y – 10 = 0 và điểm E có tung độ âm Tìm tọa độ các đỉnh B, C, D

Câu 5 Giải hệ phương trình ( )( )

2



Câu 6 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC vuông cân tại A với M là trung điểm của

AB, đường thẳng qua A vuông góc với MC cắt BC tại H, biết phương trình đường thẳng AB x: − + =y 1 0

và trung điểm của HB là 5;14

3

  Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác ABC biết B có hoàng độ lớn hơn 4.

Câu 7: Giải hệ phương trình

3 3

2

Câu 8 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ cho tam giác ABC vuông tại B có phân giác trong AD với

15 1

;

2 2

  thuộc BC Gọi E, F là 2 điểm lần lượt thuộc các cạnh AB và AC sao cho AE= AF Đường

thẳng EF cắt BC tại K Biết điểm 11 3;

2 2

 , E có tung độ dương và phương trình đường thẳng

AK xy+ = Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác ABC

Câu 9: Giải hệ phương trình

3

+



PHẦN 2: LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Giải phương trình ( )2 ( 2 )2 2 ( )

3

Trang 2

Tham gia Luyện thi môn TOÁN tại MOON.VN để đạt điểm số cao nhất trong kì thi THPT Quốc gia 2016

3

Ta có ( )2

1−x + x = +1 2 x 1−x ≥1⇒ 1−x + ≥x 1

Đặt 3 x2−2x− =2 t thu được 3 2 2( ) 0

1

t

t

=

1

x

x

≤ −

Đối chiếu điều kiện ta được nghiệm duy nhất x= −1

Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại B có BC = 2AB Điểm M(2; -2) là trung

điểm của cạnh AC Gọi N là điểm trên cạnh BC sao cho BC = 4BN Điểm 4 8;

5 5

  là giao điểm AN và

BM Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết N thuộc đường thẳng x + 2y – 6 = 0

Lời giải:

Gọi E là trung điểm của BC và F =ANME

( )

0; 4

B

B

x

B y

Gọi N(6 2 ;− t t)⇒E(12 4 ; 2− t t−4) Lại có:  EM EB =0

;

E t

=

Với E( )4; 0 ⇒C(8; 4− )⇒A(−4; 0)

Với 8 14; 16 8; 36; 28

Câu 3: Giải hệ phương trình

3



Lời giải

Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với

Trang 3

Khóa học Chinh phục Hình phẳng Oxy và Kĩ thuật giải Hệ phương trình – Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Phương trình thứ hai của hệ tương đương 123 x3+7x =x2+8x+15

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 3 số thực không âm ta có

3

Do đó phương trình ẩn x có nghiệm khi 8x=x2+ = ⇔ =7 8 x 1

Kết luận hệ có nghiệm duy nhất x= =y 1

Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2BC Gọi H là hình chiếu của A

lên đường thẳng BD E, F lần lượt là trung điểm đoạn CD và BH Biết A(1;1), phương trình đường thẳng

EF là 3x – y – 10 = 0 và điểm E có tung độ âm Tìm tọa độ các đỉnh B, C, D

Lời giải:

Gọi K là trung điểm của AB khi đó AKED là hình

vuông, gọi I là tâm hình vuông

Khi đó KF/ /AHKFDF do vậy 5 điểm

A,K,F,E,D cùng thuộc đường tròn đường kính KD

Suy ra AFEFAF x: +3y− =4 0

;

Khi đó: AE x: + − =y 2 0;I( )2; 0 ⇒KD x: − − =y 2 0 Gọi D d d( ; −2) ta có:

D d

=

 

Vì D và F nằm khác phía so với AE nên ta có D(1; 1− )⇒C(5; 1 ;− ) ( )B 1;5

Vậy B( ) (1;5 ;C 5; 1 ;− ) (D 1; 1− )

Câu 5 Giải hệ phương trình ( )( )

2

5x y x y 3 2 x y 2x y 3x 4



Trang 4

Tham gia Luyện thi môn TOÁN tại MOON.VN để đạt điểm số cao nhất trong kì thi THPT Quốc gia 2016

Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với

1

− −

− + + − Phương trình thứ hai của hệ trở thành

Khi đó phương trình thứ hai của hệ trở thành 2 ( )

Áp dụng bất đẳng thức liên hệ trung bình cộng – trung bình nhân ta có

2 2

2

x

− −

Do đó phương trình (1) có nghiệm khi các dấu đẳng thức xảy ra, tức là

2

1

x

x x

− =

⇔ =

Đối chiếu điều kiện, kết luận hệ vô nghiệm

Câu 6 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC vuông cân tại A với M là trung điểm của

AB, đường thẳng qua A vuông góc với MC cắt BC tại H, biết phương trình đường thẳng AB x: − + =y 1 0

và trung điểm của HB là 5;14

3

  Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác ABC biết B có hoành độ lớn hơn 4.

Lời giải:

Ta có:

2

5

Dễ thấy MK là đường trung bình của tam giác ABH khi đó ta

MK/ /IH do vậy 4

5

CH

CK = và HK =BK

Do vậy KC =5BK Ta có:

3

3

C

C

x

y

− =

 

Phương trình đường thẳng qua C và vuông góc với AB là x+ − =y 3 0

Do vậy A=ABACA( )1; 2

Kết luận: A( ) ( ) (1; 2 ;B 5; 6 ;C 5; 2− ) là các điểm cần tìm

Trang 5

Khóa học Chinh phục Hình phẳng Oxy và Kĩ thuật giải Hệ phương trình – Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Câu 7: Giải hệ phương trình

3 3

2

Lời giải

;

xy≥ Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với

1

0

Phương trình thứ hai của hệ trở thành

3

2

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có

Do đó phương trình ẩn x có nghiệm khi các dấu đẳng thức xảy ra, tức là 2x− =1 3x3− = ⇔ =2 1 x 1

Câu 8 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ cho tam giác ABC vuông tại B có phân giác trong AD với

15 1

;

2 2

  thuộc BC Gọi E, F là 2 điểm lần lượt thuộc các cạnh AB và AC sao cho AE= AF Đường

thẳng EF cắt BC tại K Biết điểm 11 3;

2 2

 , E có tung độ dương và phương trình đường thẳng

AK xy+ = Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác ABC

Lời giải:

Gọi I là giao điểm của AD và EF Do tam giác AEF cân tại A có

phân giác AI nên: AI là phân giác đồng thời là đường cao và trung

tuyến

Ta có: KE AD DE AK

15 1

;

2 2

  và vuông góc với AK Khi đó ta có phương trình

31

2

DE x+ −y = .Vì E thuộc DE nên ta gọi ;31 2

2

2

( ) 2

;

t

Khi đó A=ADAKA( )5;3 ⇒AC: 3x+ − =y 18 0;AB x: +3y− =14 0;BC: 3x− −y 22=0

Do vậy ( ) ( ) 20

5;3 ; 8; 2 ; ; 2

3

  là toạ độ các điểm cần tìm

Trang 6

Tham gia Luyện thi môn TOÁN tại MOON.VN để đạt điểm số cao nhất trong kì thi THPT Quốc gia 2016

Câu 9: Giải hệ phương trình

3

+



Lời giải

Điều kiện

0 0

2 2

0

x x

y

3

3

+

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x=y Phương trình thứ hai trở thành

Kết luận hệ phương trình có nghiệm duy nhất x= =y 1

Thầy Đặng Việt Hùng

Ngày đăng: 04/10/2016, 17:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w