1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

truyen nhiet ong chum

12 420 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 48,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 6: THIẾT BỊ TRUYỀN NHIỆT ỐNG CHÙM1.MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM: Sinh viên biết vận hành thiết bị truyền nhiệt, hiểu nguyên lý đóng mở van để điều chỉnh lưu lượng và hướng dòng chảy, biết nhữ

Trang 1

Bài 6: THIẾT BỊ TRUYỀN NHIỆT ỐNG CHÙM

1.MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM:

Sinh viên biết vận hành thiết bị truyền nhiệt, hiểu nguyên lý đóng mở van để điều chỉnh lưu lượng và hướng dòng chảy, biết những sự cố có thể xảy ra và cách xử lý tình huống.

Khảo sát quá trình truyền nhiệt khi đun nóng hoặc làm nguội gián tiếp giữa hai dòng qua một bề mặt ngăn cách là ống lồng ống, ống chùm, ống xoắn…

Tính toán hiệu suất toàn phần dựa vào cân bằng nhiệt lượng ở những lưu lượng dòng khác nhau Khảo sát ảnh hưởng của chiều chuyển động lên quá trình truyền nhiệt trong hai trường hợp xuôi chiều và ngược chiều.

Xác định hệ số truyền nhiệt thực nghiệm KTN của thiết bị từ đó so sánh với kết quả tính toán theo

lý thuyết KLT.

2.Các công thức tính toán:

Cân bằng năng lượng khi 2 dòng lỏng trao đổi nhiệt gián tiếp:

Nhiệt lượng do dòng nóng tỏa ra:

Nhiệt lượng do dòng lạnh thu vào:

Nhiệt lượng tổn thất:

Cân bằng nhiệt lượng:

Mặt khác nhiệt lượng trao đổi nhiệt cũng có thể tính theo công thức:

Nhiệt lượng trao đổi trong trường hợp này phụ thuộc vào cách bố trí dòng chảy.

Trang 2

* Trường hợp chảy ngược chiều

Xét trường hợp hai lưu thể chảy ngược chiều dọc theo bề mặt trao đổi nhiệt , nhiệt độ của lưu thể nóng giảm, nhiệt độ của lưu thể nguội tăng.

* Trường hợp chảy xuôi chiều:

Nếu trong quá trình truyền nhiệt mà nhiệt độ của lưu thể ít biến đổi, tức là khi tỷ số

thì hiệu số nhiệt độ trung bình có thể được tính gần đúng theo trung bình số học

( khi thì chỉ công thức này đúng)

Xác định và so sánh hiệu số nhiệt độ của các dòng và hiếu suất nhiệt độ trong các quá trình truyền nhiệt:

Xác định hiệu suất của quá trình truyền nhiệt:

Xác định hệ số truyền nhiệt thực nghiệm:

Trang 3

Xác định hệ số truyền nhiệt theo lý thuyết:

Xác định chuẩn số Re:

Chuẩn số Prandtl:

Chuẩn số Grashoff:

Trang 4

Chuẩn số Nusselt:

Trong đó:

: Hệ số tỏa nhiệt, W/m2.K

: Hệ số dẫn nhiệt, W/m.K

: Trọng lượng riêng, N/m3

Cp: Nhiệt lượng riêng ở áp suất không đổi , J/kg.K : Khối lượng riêng, kg.s2/m4(1kg.s2/m4 = 9.81 kg/m3) : Độ nhớt động lực, kg.s/m2 (1 kg.s/m2=9.81 N.s/m2) v: Độ nhớt động học, m2/s

a: Hệ số dẫn nhiệt độ, m2/s

: Độ chênh lệch nhiệt độ, oC

g: Gia tộc trọng trường , 9.81m/s2

: Hệ số giản nở thể tích vì nhiệt, K-1

Trang 5

3.Số liệu thu được qua thí nghiệm và xử lý số liệu:

Thí nghiệm 1: Khảo sát trường hợp ngược chiều thiết bị

Lưu lượng dòng nóng VN

(l/ph)

Lưu lượng dòng lạnh VL

(l/ph)

Nhiệt

độ vào dòng nóng T1

(oC)

Nhiệt

độ vào dòng lạnh T4

(oC)

Nhiệt

độ ra dòng nóng T3

(oC)

Nhiệt

độ ra dòng lạnh T2

(oC)

7

10

13

16

Tiến hành xử lí số liệu:

Lưu lượng khối lượng của dòng nóng là:

Lưu lượng khối lượng của dòng lạnh là:

Hiệu số nhiệt độ giữa đầu vào và đầu ra của dòng nóng:

12 (oC) Hiệu số nhiệt độ giữa đầu vào và đầu ra của dòng lạnh:

(oC) Nhiệt lượng do dòng nóng tỏa ra:

Trang 6

Nhiệt lượng do dòng lạnh thu vào:

Nhiệt lượng tổn thất:

Hiệu số nhiệt độ của các dòng:

(oC) (oC)

oC) Hiệu suất nhiệt độ:

Hiệu suất của quá trình truyền nhiệt:

Hệ số truyền nhiệt thực nghiệm:

Ta có

(m2) (W/m2.oC)

Với cách xử lí số liệu tương tự ta được:

STT

Lưu lượng thể tích dòng nóng VN

(l/p)

Lưu lượng thể tích dòng lạnh VL

(l/p)

Lưu lượng khối lượng

GN

(kg/s)

Lưu lượng khối lượng

GL

(kg/s)

Nhiệt lượng của dòng nóng

QN(W)

Nhiệt lượng của dòng lạnh QL

(W)

Nhiệt lượng tổn thất Qf

(W)

Trang 7

2 10 0,115 0,164 5294,48 4802,93 492

5

10

7 0,164 0,115 7563,55 5763,52 1800

9

13

7 0,214 0,115 9832,61 6243,81 3589

13

16

7 0,263 0,115 7701,07 6243,81 1457

lượng

thể tích

dòng

nóng VN

(l/p)

Lưu lượng thể tích dòng lạnh VL

(l/p)

Hiệu suất nhiệt độ dòng nóng (%)

Hiệu suất nhiệt độ dòng lạnh (%)

Hiệu suất nhiệt độ hữu ích (%)

Hiệu suất nhiệt độ truyền nhiệt (%)

Trang 8

3 13 54,167 20,000 37,08 85,53

lượng thể tích dòng nóng VN

(l/p)

Lưu lượng thể tích dòng lạnh VL

(l/p)

Hiệu số nhiệt độ của các dòng (oC)

Diện tích trao đổi nhiệt (m2)

Hệ số truyền nhiệt (K)

57,972 0,3 359,7772

61,145 0,3 341,1066

5 10 7 55,041 0,3 458,052

Trang 9

60,324 0,3 417,9372

64,846 0,3 424,1415

9 13 7 50,321 0,3 651,321

54,194 0,3 659,7639

59,719 0,3 498,9317

53,673 0,3 478,2707

52,611 0,3 627,3272

63,142 0,3 580,7816

53,410 0,3 686,6021

Thí nghiệm 2: Khảo sát trường hợp xuôi chiều thiết bị

STT

Lưu lượng dòng nóng GN

(l/ph)

Lưu lượng dòng lạnh GL

(l/ph)

Nhiệt

độ vào dòng nóng T1

(oC)

Nhiệt

độ vào dòng lạnh T2

(oC)

Nhiệt

độ ra dòng nóng T3

(oC)

Nhiệt

độ ra dòng lạnh T4

(oC)

1

7

Trang 10

6 10 67 33 58 38

7

13

13

16

Xử lí số liệu tương tự như trường hợp chảy ngược chiều ngoại trừ:

(oC) (oC)

oC)

Từ đó ta có bảng số liệu như sau:

lượng dòng nóng GN

(l/ph)

Lưu lượng dòng lạnh GL

(l/ph)

Hiệu suất nhiệt độ dòng nóng

Hiệu suất nhiệt độ dòng lạnh

Hiệu suất nhiệt độ hữu ích

Hiệu suất nhiệt độ truyền nhiệt

Trang 11

12 16 43,478 17,857 30,67 61,41

lượng dòng nóng GN

(l/ph)

Lưu lượng dòng lạnh GL

(l/ph)

Hiệu số nhiệt độ của các dòng

Diện tích trao đổi nhiệt (m2)

Hệ số truyền nhiệt (K)

28,044 0,3 572,1019

25,969 0,3 741,3852

21,093 0,3 1064,893

19,550 0,3 984,7806

27,829 0,3 741,2229

26,384 0,3 781,8375

22,271 0,3 926,2037

30,033 0,3 595,2706

Trang 12

22,271 0,3 1204,065

19,550 0,3 1524,065

13 16 7 26,601 0,3 1102,879

25,359 0,3 1012,266

22,679 0,3 1293,581

21,023 0,3 1046,641

4 Đồ thị

Ngày đăng: 04/10/2016, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w