BÀI 1 THỰC HÀNH TRUYỀN NHIỆT ỐNG XOẮN
Trang 1BÀI 1: THỰC HÀNH TRUYỀN NHIỆT ỐNG XOẮN
1.1.Mục Đích Thí Nghiệm:
Khảo sát đặc tính động lực học lưu chất và khả năng hoạt động của tháp đệm bằng
cách xác định:
- Ảnh hưởng của vận tốc khí và lỏng lên độ giảm áp suất của dòng khí qua cột
- Sự biến đổi của hệ số ma sát fck trong cột theo chuẩn số Reynolds của dòng khí và
suy ra các hệ thức thực nghiệm
- Sự biến đổi của thừa số σ liên hệ giữa độ giảm áp của dòng khí khi cột khô và khi
cột ướt với vận tốc dòng lỏng
1.2.Cơ sở lý thuyết
Các quá trình trao đổi nhiệt giữa dòng lưu chất qua một bề mặt ngăn cách rất thường gặp trong các lĩnh vực công nghiệp hóa chất, thực phẩm, hóa dầu…Trong đó nhiệt lượng do dòng nóng sẽ tỏa ra sẽ được dòng lạnh thu vào
Mục đích của quá trình nhằm thực hiện một giai đoạn nào đó trong qui trình công nghệ, đó có thể là đun nóng, làm nguội, ngưng tụ hay bốc hơi… Tùy thuộc vào bản chất của quá trình mà ta bố trí sự phân bố các dòng sao cho giảm tổn thất, tăng hiệu suất của quá trình
Hiệu suất của quá trình trao đổi nhiệt cao hay thấp tùy thuộc vào cách bố trí thiết
bị, điều kiện hoạt động… Trong đó chiều chuyển động có ý nghĩa rất quan trọng: Cân bằng nhiệt lượng khí 2 dòng lỏng trao đổi nhiệt gián tiếp:
Trang 2Nhiệt lượng do dòng nóng tỏa ra.
QN = GN.CN.ΔTTN
Nhiệt lượng do dòng lạnh thu vào
QL = GL.CL.ΔTTL
Nhiệt lượng tổn thất (phần nhiệt lượng mà dòng nóng tỏa ra nhưng dòng lạnh không thu vào được do trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh)
Qf = QN - QL
Cân bằng nhiệt lượng
QN = QL – Qf
Mặt khác nhiệt lượng trao đổi còn có thể tính theo công thức:
Q = K.F.ΔTtlog
Từ công thức (5) ta thấy nhiệt lượng trao đổi sẽ phụ thuộc vào kích thước thiết bị
F, cách bố trí các dòng ΔTtlog Do thiết bị là phần cứng ta rất khó thay đổi nên có thể xem nhiệt lượng trao đổi trong trường hợp này phụ thuộc vào cách bố trí dòng chảy Tuy nhiên trong thiết bị truyền nhiệt ống xoắn này ta không xét tất cả các trường hợp bố trí dòng trên, chúng ta chỉ xét trường hợp dòng xuôi chiều và ngược chiều Chảy xuôi chiều: lưu thể 1 và 2 chảy song song, cùng chiều với nhau
1
2
Chảy ngược chiều: lưu thể 1 và 2 chảy song song nhưng ngược chiều
1
Trang 3Tùy thuộc vào cách bố trí mà ta có phương pháp xác định hiệu số nhiệt độ hữu ích logarit ΔTtlog khác nhau
Trường hợp chảy xuôi chiều
Nhiệt độ lưu thể nóng giảm dần, lưu thể nguội tăng dần
Đặc trưng thay đổi nhiệt độ khi xuôi chiều
ΔTtmax = ΔTt1 = T1đ – T2đ
ΔTtmin = ΔTt2 = T1c – T2c
Trường hợp chảy ngược chiều
Đặc trưng thay đổi nhiệt độ khi ngược chiều
Nếu (t1đ – t2c) > (t1c – t2đ)
ΔTtmax = t1đ-t2c , ΔTtmin = t1c-t2đ
Nếu (t1đ – t2c) < (t1c – t2đ)
ΔTtmax = t1c-t2đ , ΔTtmin = t1đ-t2c
Nếu trong quá trình biến đổi nhiệt mà nhiệt độ của lưu thể ít biến đổi, tức tỷ số
Δtmaxtmax
Δtmaxtmin<2 thì hiệu số nhiệt độ trung bình ΔTtlog có thể được tính gần đúng theo trong bình số học
ΔTtlog = 0.5 ( ΔTtmax + ΔTtmin)
1.3.Bảng số liệu thô
Khảo sát quá trình truyền nhiệt trên TB2
Trang 4Trường hợp xuôi chiều
Tiến hành thí nghiệm trên thiết bị TB2 ở chế độ xuôi chiều với các giá trị
lưu lượng của các dòng theo bảng 3
Bảng 3: Bảng bố trí thí nghiệm trên thiết bị TB2 khi xuôi chiều
(lít/phút)
VL
(lít/phút)
T5
(0C)
T6
(0C)
T7
(0C)
T8
(0C) 1
4
6
7
11
10
16
13
21
16
Trang 5TN GN
kg/s
GL
kg/s
Dòng nóng Dòng lạnh
Tv(0C) Tr(0C) Tv(0C) Tr(0C) 1
0.066
6
0.115
11
0.165
16
0.215
21
0.265
Trường hợp ngược chiều
Trang 6Tiến hành thí nghiệm trên thiết bị TB2 ở chế độ ngược chiều với các giá trị lưu
lượng của các dòng theo bảng 4
Bảng 4: Bảng bố trí thí nghiệm trên thiết bị TB2 khi ngược chiều
(lít/phút)
VL
(lít/phút)
T5
(0C)
T6
(0C)
T7
(0C)
T8
(0C) 1
4
6
7
11
10
16
13
21
16
TN kg/sGN kg/sGL dòng nóng dòng lạnh
Tv (0C) Tr(0C) Tv(0C) Tr(0C)
Trang 70.066
6
0.115
11
0.165
16
0.215
1.5 Kết quả tính toán
Trường hợp xuôi chiều
Hiệu suất nhiệt độ
TN
ΔTTN
(0C)
ΔTTl
(0C)
ŋn
(0C)
ŋl
(0C)
ŋhi
(0C)
Trang 81 19 12 52.78 33.33 43.06
Hiệu suất truyền nhiệt
TN
GN
kg/s
GL
kg/s
QN
(W)
QL
(W)
Qf
(W)
ŋ (%) 1
0.066
0.066
5238.2 8
3327.5 3
1910.7
2 0.116 5238.28 4854.14 384.14 92.67
Trang 98 8 728.00
4 0.216 5238.28 5412.09 173.80- 103.32
5 0.266 5238.28 5551.64 313.36- 105.98 6
0.115
0.066
4836.8 8
2773.7 9
2063.0
7 0.116 5320.57 4369.38 951.19 82.12
8 0.166 5804.26 5549.25 255.01 95.61
9 0.216 6287.95 5412.09 875.86 86.07
10 0.266 5804.26 5551.64 252.62 95.65 11
0.165
0.066
4846.0 2
2496.7 9
2349.2
12 0.116 4846.02 3399.41 1446.60 70.15
13 0.166 4846.02 4163.14 682.87 85.91
14 0.216 5538.30 3609.07 1929.23 65.17
15 0.266 5538.30 3331.91 2206.40 60.16 16
0.215
0.066
4506.8 1
1942.5 2
2564.2
17 0.116 6309.53 2914.20 3395.33 46.19
18 0.166 5408.17 3469.78 1938.39 64.16
19 0.216 5408.17 3609.07 1799.10 66.73
20 0.266 5408.17 3331.91 2076.26 61.61
21 0.265 0.066 3330.50 1665.26 1665.25 50.00
22 0.116 4440.67 2428.84 2011.83 54.70
4
2776.2 1
2774.6 3
50.01
Trang 1024 0.216 5550.84 2707.17 2843.67 48.77
25 0.266 5550.84 2221.57 3329.27 40.02
Hệ số truyền nhiệt
(W)
Δttmax ( 0 C)
Δttmin ( 0 C)
Δttlog ( 0 C)
KTN (W/
m 2 K)
αN (W/
m 2 K)
αL (W/
m 2 K)
KLT (W/
m 2 K)
15.70
16.44
13.74
13.95
12.33
13.63
12.42
11.16
10.86
10.25
10.48
Trang 1116 4506.8
1377.36
1066.70
1116.93
1173.28
1204.24
1269.73
1129.82
Trường hợp ngược chiều
Hiệu suất nhiệt độ
TN ΔTT(0C)N (ΔTT0C)l (0ŋC)n (0ŋC)l (ŋ0C)hi
Trang 1212 7 8 30.43 34.78 32.61
Hiệu suất truyền nhiệt
1
0.066
0.066
4954.0 8
4433.8
2
0.116
5229.3 1
5338.7
4 -109.43
102.0 9 3
0.166
5229.3 1
5549.2
5 -319.94
106.1 2 4
0.216
5504.5 4
5412.0
5
0.266
5229.3 1
5551.6
4 -322.33
106.1 6 6
0.115
0.066
4346.3 5
3327.5 3
1018.8
7
0.116
5312.2 0
4854.1
8
0.166
5312.2 0
5549.2
5 -237.05
104.4 6
Trang 130 9 8 10
0.266
5795.1 3
5551.6
11
0.165
0.066
4145.9 0
2496.7 9
1649.1
12
0.116
4836.8 8
3884.4
13
0.166
5527.8 7
4163.1 4
1364.7
14
0.216
6218.8 5
5412.0
15
0.266
5527.8 7
4441.9 3
1085.9
16
0.215
0.066
3599.1 7
1942.5 2
1656.6
17
0.116
4498.9 6
2914.2 0
1584.7
18
0.166
5398.7 6
3469.7 8
1928.9
19
0.216
5398.7 6
3609.0 7
1789.6
20
0.266
5398.7 6
3331.9 1
2066.8
21
0.265
0.066
3325.6 0
1665.2 6
1660.3
22
0.116
4434.1 3
2428.8 4
2005.2
23
0.166
5542.6 6
2776.2 1
2766.4
24
0.216
5542.6 6
2707.1 7
2835.4
25
0.266
5542.6 6
3331.9 1
2210.7
Hệ số truyền nhiệt
Trang 14m 2 K)
(W/
m 2 K)
(W/
m 2 K)
(W/
m 2 K)
Trang 151 4954.0
21.98 5
317.381
219.99 2
22.76 6
323.515
258.17 2
21.02 3
350.349
283.72 2
19.15 5
404.748
304.01 7
18.10 7
406.765
320.87 8
18.45 9
331.626
214.61 6
18.49 5
404.529
254.31 9
17.45
280.75 7
17.38 0
430.485
301.88 2
16.24 9
502.302
319.64 1
16.45 4
354.876
210.55 5
15.49 5
439.669
249.19 8
15.97 9
487.243
277.16 3
14.44 8
606.233
299.14 2
13.90 4
559.953
316.77 0
13.44 4
377.057
205.61 7
13.49 4
469.590
244.50 8
13.49 4
563.508
272.59 5
11.97 2
635.129
291.88 9
11.43 4
664.995
308.70 3
11.43 4
409.632
202.18 9
Trang 1622 4434.1
11.49 3
543.408
240.53 5
11.49 3
679.260
268.24 7
10.97 0
711.652
288.57 7
783.274
305.66 3