Báo cáo thực hành thí nghiệm QTTB truyền nhiệt Bài 3 Thiết bị truyền nhiệt ống chùm
Trang 1BÁO CÁO THỰC HÀNH
Môn: Quá Trình Thiết Bị Truyền Nhiệt
GVHD : Nguyễn Đức Vinh SVTH : Mai Thị Mỹ Nhân MSSV : 11269481
Lớp : DHMT07LT Nhóm : 3
Tổ : 4
Tp.HCM 07/04/2012
Trang 2THIẾT BỊ TRUYỀN NHIỆT ỐNG CHÙM
1 Mục đích thí nghiệm
- Giúp sinh viên hiểu rõ hơn về thiết bị truyền nhiệt ống chùm.
- Giúp sinh viên vận hành chính xác thiết bị, đo đạc các thông số của quá trình và thiết bị.
- Khảo sát quá trình truyền nhiệt khi đun nóng hoặc làm nguội gián tiếp giữa hai dòng lưu chất qua một bề mặt ngăn cách
- Tính toán hiệu suất toàn phần dựa trên cân bằng nhiệt lượng ở những lưu lượng dòng khác nhau.
- Khảo sát ảnh hưởng của chiều chuyển động lên quá trình truyền nhiệt trong hai trường hợp: ngược chiều và xuôi chiều.
- Đánh giá quá trình hoạt động xuôi chiều và ngược chiều.
2 Nội dung thí nghiệm
- Bật công tắc tổng.
- Mở nắp 2 thùng chứa nước nóng TN và nước lạnh TL kiểm tra mực nước có trong thùng Mực nước chiếm 3/4 thùng Trước khi cho nước vào thùng phải đóng 2 van xả ở đáy thùng VN7 và VL10 sau đó đậy nắp thùng lại.
- Cài đặt nhiệt độ ban đầu là 800C.
- Bật công tắc điện trở để gia nhiệt thùng nóng.
- Khi nhiệt độ trong thùng chứa nước nóng TN đạt giá trị cài đặt ban đầu thì bắt đầu tiến hành thí nghiệm.
2.1 Thiết bị truyền nhiệt ống chùm TB1
2.1.1 Trường hợp xuôi chiều
Điều chỉnh dòng nóng
- Khi nước trong thùng nước nóng TN đạt nhiệt độ cài đặt ban đầu, tiến hành thí nghiệm.
- Mở van VN1, VN2, VN3, VN6, VN
- Đóng van VN4, VN5
- Bật bơm nóng BN
- Dùng van VN để điều chỉnh lưu lượng dòng nóng theo yêu cầu thí nghiệm Chú ý trong trường hợp lưu lượng không đạt đến giá trị thí nghiệm thì đóng
từ từ van VN1 cho đạt giá trị thí nghiệm.
- Khi lưu lượng đạt giá trị cần thí nghiệm thì mở van VN4, đóng van VN2 và
VN3 Chú ý lúc này dòng nóng không qua lưu lượng kế nhưng vẫn đạt giá trị cần thí nghiệm.
Trang 3Điều chỉnh dòng lạnh
- Mở van VL1, VL, VL3, VL4, VL7, VL8
- Đóng van VL2, VL5, VL6, VL9 mở một ít để hoàn lưu.
- Bật bơm lạnh BL
- Dùng van VL để điều chỉnh lưu lượng dòng lạnh theo yêu cầu thí nghiệm Chú ý trong trường hợp lưu lượng không đạt đến giá trị thí nghiệm thì đóng
từ từ van VL1 cho đạt giá trị thí nghiệm.
Ghi kết quả thí nghiệm
- Khi điều chỉnh lưu lượng của 2 dòng nóng và lạnh xong đợi khoảng 1 phút thì ghi nhiệt độ của 2 dòng:
+ Nhiệt độ dòng nóng vào là T1, nóng ra là T3
+ Nhiệt độ dòng lạnh vào là T4, lạnh ra là T2
2.1.2 Trường hợp ngược chiều
Điều chỉnh dòng nóng
- Khi nước trong thùng nước nóng TN đạt nhiệt độ cài đặt ban đầu, tiến hành thí nghiệm.
- Mở van VN1, VN2 , VN3, VN6, VN
- Đóng van VN4, VN5
- Bật bơm nóng BN
- Dùng van VN để điều chỉnh lưu lượng dòng nóng theo yêu cầu thí nghiệm Chú ý trong trường hợp lưu lượng không đạt đến giá trị thí nghiệm thì đóng
từ từ van VN1 cho đạt giá trị thí nghiệm.
- Khi lưu lượng đạt giá trị cần thí nghiệm thì mở van VN4, đóng van VN2 và
VN3 Chú ý lúc này dòng nóng không qua lưu lượng kế nhưng vẫn đạt giá trị cần thí nghiệm.
Điều chỉnh dòng lạnh
- Mở van VL1, VL , VL2, VL4, VL6, VL8
- Đóng van VL3, VL5, VL7, VL9
- Bật bơm lạnh BL
- Dùng van VL để điều chỉnh lưu lượng dòng lạnh theo yêu cầu thí nghiệm Chú ý trong trường hợp lưu lượng không đạt đến giá trị thí nghiệm thì đóng
từ từ van VL1 cho đạt giá trị thí nghiệm.
Trang 4Ghi kết quả thí nghiệm
- Khi điều chỉnh lưu lượng của 2 dòng nóng và lạnh xong đợi khoảng 1 phút thì ghi nhiệt độ của 2 dòng.
+ Nhiệt độ dòng nóng vào là T1, nóng ra là T3
+ Nhiệt độ dòng lạnh vào là T4, lạnh ra là T2
2.2 Thiết bị truyền nhiệt ống chùm TB2
2.2.1 Trường hợp xuôi chiều
Điều chỉnh dòng nóng
- Khi nước trong thùng nước nóng TN đạt nhiệt độ cài đặt ban đầu, tiến hành thí nghiệm.
- Mở van VN1, VN2, VN3, VN5, VN
- Đóng van VN4, VN6
- Bật bơm nóng BN
- Dùng van VN để điều chỉnh lưu lượng dòng nóng theo yêu cầu thí nghiệm Chú
ý trong trường hợp lưu lượng không đạt đến giá trị thí nghiệm thì đóng từ từ van VN1 cho đạt giá trị thí nghiệm.
- Khi lưu lượng đạt giá trị cần thí nghiệm thì mở van VN4, đóng van VN2 và VN3 Chú ý lúc này dòng nóng không qua lưu lượng kế nhưng vẫn đạt giá trị cần thí nghiệm.
Điều chỉnh dòng lạnh
- Mở van VL1, VL, VL3, VL5, VL7, VL8
- Đóng van VL2, VL4, VL6, VL9 mở một ít để hoàn lưu.
- Bật bơm lạnh BL
- Dùng van VL để điều chỉnh lưu lượng dòng lạnh theo yêu cầu thí nghiệm Chú ý trong trường hợp lưu lượng không đạt đến giá trị thí nghiệm thì đóng từ từ van
VL1 cho đạt giá trị thí nghiệm.
Ghi kết quả thí nghiệm
- Khi điều chỉnh lưu lượng của 2 dòng nóng và lạnh xong đợi khoảng 1 phút thì ghi nhiệt độ của 2 dòng:
+ Nhiệt độ dòng nóng vào là T5, nóng ra là T7
+ Nhiệt độ dòng lạnh vào là T6, lạnh ra là T8
2.2.2 Trường hợp ngược chiều
Điều chỉnh dòng nóng
Trang 5- Khi nước trong thùng nước nóng TN đạt nhiệt độ cài đặt ban đầu, tiến hành thí nghiệm.
- Mở van VN1, VN2 , VN3, VN5, VN
- Đóng van VN4, VN6
- Bật bơm nóng BN
- Dùng van VN để điều chỉnh lưu lượng dòng nóng theo yêu cầu thí nghiệm Chú
ý trong trường hợp lưu lượng không đạt đến giá trị thí nghiệm thì đóng từ từ van VN1 cho đạt giá trị thí nghiệm.
- Khi lưu lượng đạt giá trị cần thí nghiệm thì mở van VN4, đóng van VN2 và VN3 Chú ý lúc này dòng nóng không qua lưu lượng kế nhưng vẫn đạt giá trị cần thí nghiệm.
Điều chỉnh dòng lạnh
- Mở van VL1, VL , VL2, VL5, VL6, VL8
- Đóng van VL3, VL4, VL7, VL9 mở một ít.
- Bật bơm lạnh BL
- Dùng van VL để điều chỉnh lưu lượng dòng lạnh theo yêu cầu thí nghiệm Chú ý trong trường hợp lưu lượng không đạt đến giá trị thí nghiệm thì đóng từ từ van
VL1 cho đạt giá trị thí nghiệm.
Ghi kết quả thí nghiệm
- Khi điều chỉnh lưu lượng của 2 dòng nóng và lạnh xong đợi khoảng 1 phút thì ghi nhiệt độ của 2 dòng.
+ Nhiệt độ dòng nóng vào là T5, nóng ra là T7
+ Nhiệt độ dòng lạnh vào là T8, lạnh ra là T6
3 Kết quả thí nghiệm
3.1 Quá trình truyền nhiệt trên thiết bị 1:
3.1.1 Trường hợp xuôi chiều:
(lít/phút)
VL (lít/phút)
NV (0C)
NR (0C)
LV (0C)
LR (0C) 1
7
5
Trang 67 13 48 39 16 27
9
13
13
16
3.1.2 Trường hợp ngược chiều:
(lít/phút)
VL (lít/phút)
NV (0C)
NR (0C)
LV (0C)
LR (0C) 1
7
5
10
9
13
13
16
3.2 Quá trình truyền nhiệt trên thiết bị 1:
3.2.1 Trường hợp xuôi chiều:
Trang 7VN (lít/phút )
VL
1
7
5
10
9
13
13
16
3.2.2 Trường hợp ngược chiều
(lít/phút)
VL
1
7
5
10
9
13
13
16
Trang 84 Các công thức tra và công thức sử dụng
Nhiệt lượng do dòng nóng tỏa ra:
QN= GN CN ∆ TN
Nhiệt lượng do dòng lạnh thu vào:
QL= GL CL ∆ TL
Tính hiệu suất của quá trình truyền nhiệt:
¿ QL
QN ∙100 %
Nhiệt lượng tổn thất (phần nhiệt lượng mà dòng nóng tỏa ra nhưng dòng lạnh không thu vào được do trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh):
Qf= QN− QL
Hiệu số nhiệt độ của các dòng – hiệu suất nhiệt độ quá trình truyền nhiệt:
ηN= TV N
− TR N
TV N
− TV L.100 %
ηL= TR L
− TV L
TV N
− TV L.100 %
ηhi= ηN+ ηL
2
Ta có:
∆ TN= Tnóng vào− Tnóngra
∆ TL= Tlạnhra− Tlạnhvào
4.1 Xác định hiệu suất của quá trình truyền nhiệt:
-Đổi lưu lượng thể tích sang lưu lượng khối lượng:
GN= VN∙ 10
−3
60 ∙ ρnước
GL= VL∙ 10
−3
60 ∙ ρnước
Với ρnước phụ thuộc vào nhiệt độ theo công thức thực nghiệm:
ρnước= 0,000015324364 ∙T3−0,00584994855 ∙T2+0,016286058705 ∙T +1000,04105055224
(Tính GN thì T ¿ T2+ T3
2 ; tính GL thì T = T4+ T5
Trang 94.2 Tính toán hệ số truyền nhiệt:
4.2.1 Hệ số truyền nhiệt thực nghiệm:
-Trường hợp xuôi chiều:
∆ tmax= tnóngvào− tlạnh vào
∆ tmin= tnóngra− tlạnhra
Trường hợp ngược chiều:
Ta xét:
∆ t1= tnóng vào− tlạnhra
∆ t2= tnóngra− tlạnhvào
Giá trị nào lớn hơn thì là ∆ tmax Giá trị nào bé hơn thì là ∆ tmin
Tính:
∆ tlog= ∆ tmax− ∆ tmin
ln ( ∆ tmax
∆ tmin)
Xác định hệ số truyền nhiệt KTN :
Q=KTN F ∆ Tlog KTN= Q
F ∆ Tlog
Đối với thiết bị ống chùm :
F=n π dtb L với dtb= di− d0
2
Trong đó : di, d0: đư ờng k í nh trong v à ngo à i của ống trong(m)
4.2.2 Hệ số truyền nhiệt lý thuyết
Được tính theo công thức:
K¿= 1 1
α1+
δ
❑ +
1
α2
( Chuyển tường ống qua tường phẳng r2
r1
<2)
tra bảng 39 trong bảng tra cứu quá trình cơ học truyền nhiệt - truyền khối
Trang 10δ= d0− di
2 (m)
* Tính hệ số cấp nhiệt ∝1(dòng nóng):
Chuẩn số Reynolds:
ℜ= W di v
Trong đó: w là vận tốc của dòng nóng:
w= GN π
4 ∙ di
2
v là độ nhớt của dòng nóng, có thể tra bảng hoặc tính theo công thức thực nghiệm sau:
v=( 10( −6 )) ∗ ¿
Chuẩn số Prandtl:
Pr= CN v ρnước
❑dòng nóng
❑dòngnóngcó thể được tính bằng cách tra bảng hay tính theo phương pháp nội suy (trong chức năng thống kê của máy tính Casio)
T lấy theo nhiệt độ trung bình đầu ra và đầu vào
Chuẩn số Grashoff:(dựa vào giá trị của Re rồi sau đó mới đi tính)
Gr= g l
3
v2 ∙ β ∙ ∆ t
Với g = 9,81(m/s2), l là đường kính tương đương ở đây l=di , là hệ số giãn nở thể tích được tra trong bảng tra cứu, t là chênh lệch nhiệt đột = ttường - tnóng vào.
Hệ số hiệu chỉnh εk:phụ thuộc vào giá trị Reynolds và d L
i (tra trong bảng 1.1 trang 33-sách QT & TB truyền nhiệt của TT máy và thiết bị-năm 2009).
Tính chuẩn số Nusselt:
Nếu dòng nóng chảy dòng: : Nu=0,158 εk ℜ0,33 Pr0,43 Gr0,1.(Pr PrT)0.25
Trang 11* Tính hệ số cấp nhiệt ∝2 (dòng lạnh): như dòng nóng chỉ thay đổi các tham số đặc
trưng của dòng lạnh.
Chuẩn số Reynolds:
ℜ= w dtd L v
Trong đó: w là vận tốc của dòng lạnh:
w= GN π
4 ∙(dtd
L
)2
Với d
td
L
= 4 ∙ Fướt
Cướt=4 ∙
π
4 ∙(D0
2
− Di2
)
π ∙(D0+ Di)
Chuẩn số Prandtl:
Pr= CL v ρnước
❑dòng lạnh
❑dònglạnhcó thể được tính bằng cách tra bảng hay tính theo pp nội suy (trong chức năng thống kê của máy tính Casio)
T lấy theo nhiệt độ trung bình đầu ra và đầu vào
Chuẩn số Grashoff:(dựa vào giá trị của Re rồi sau đó mới đi tính)
Gr= g l
3
v2 ∙ β ∙ ∆ t
Với g = 9,81(m/s2), l là đường kính tương đương ở đây l= dtd L , là hệ số giãn nở thể tích được tra trong bảng tra cứu, t là chênh lệch nhiệt đột = ttường – tlạnh vào
Hệ số hiệu chỉnh εk:phụ thuộc vào giá trị Reynolds và d L
td
L (tra trong bảng 1.1 trang 33-sách QT & TB truyền nhiệt của TT máy và thiết bị-năm 2009).
Tính chuẩn số Nusselt:
Nếu dòng nóng chảy dòng: : Nu=0,158 εk ℜ0,33 Pr0,43 Gr0,1.(Pr PrT)0.25
Trang 124 Xử lý kết quả:
4.1 Thiết bị 1
4.1.1 Trường hợp xuôi chiều
Bảng 1 Hiệu suất nhiệt độ
(oC) ΔTT
L (oC) η
N
L
hi (%)
Bảng 2 Hiệu suất truyền nhiệt
(kg/s) G
L (kg/s) Q
N
L
f (W) (%) η
Trang 1310 0.2106 0.1662 7941.73 8344.89 -403.16 105.08
11 0.2106 0.2160 7941.73 10848.36 -2906.63 136.60
12 0.2106 0.2659 7941.73 12239.17 -4297.45 154.11
15 0.2592 0.2160 8688.38 10848.36 -2159.97 124.86
16 0.2592 0.2659 8688.38 12239.17 -3550.79 140.87
Bảng 3 Hệ số truyền nhiệt
TN QN ∆t max
(0C)
∆t min (0C)
∆tlog (0C) F
KTN (W/m2.k )
α N (W/m2.k )
αL (W/m2.k )
10 7941.7
11 7941.7
12 7941.7
13 9774.4
14 8688.3
15 8688.3
16 8688.3
Trang 144.1.2 Trường hợp ngược chiều
Bảng 1 Hiệu suất nhiệt độ
(oC)
ΔTTL (oC)
ηN (%)
ηL (%
ηhi (%)
Bảng 2 Hiệu suất truyền nhiệt
(kg/s)
GL (kg/s)
QN (W)
QL (W)
Qf (W)
η (%)
2 0.1134 0.1662 10928.36 11126.52 -198.16 101.81
3 0.1134 0.2160 11403.50 13560.45 -2156.94 118.91
4 0.1134 0.2659 10453.21 16689.78 -6236.57 159.66
6 0.1620 0.1662 15611.94 13212.74 2399.20 84.63
8 0.1620 0.2659 16290.72 18915.08 -2624.36 116.11
9 0.2106 0.1163 22060.35 10709.28 11351.07 48.55
10 0.2106 0.1662 21177.94 13908.15 7269.79 65.67
11 0.2106 0.2160 21177.94 16272.54 4905.40 76.84
Trang 1512 0.2106 0.2659 21177.94 20027.74 1150.20 94.57
13 0.2592 0.1163 27151.20 10709.28 16441.92 39.44
14 0.2592 0.1662 26065.15 15298.97 10766.19 58.70
15 0.2592 0.2160 27151.20 18080.60 9070.61 66.59
16 0.2592 0.2659 24979.10 21140.39 3838.72 84.63
Bảng 3 Hệ số truyền nhiệt
TN QN ∆t max
(0C)
∆t min (0C)
∆tlog (0C) F
KTN (W/m2.k )
α N (W/m2.k )
αL (W/m2.k)
4.2 Thiết bị 2
4.2.1 Trường hợp xuôi chiều
Bảng 1 Hiệu suất nhiệt độ
(oC) ΔTT
L (oC) η
N
L
hi (%)
Trang 1611 1 23 3.571429 82.14286 42.8571429
Bảng 2 Hiệu suất truyền nhiệt
L
N
L
f
1 0.1134 0.1163167 1425.438 8762.135 -7336.7 614.6977
2 0.1134 0.1661667 950.292 11821.93 -10871.6 1244.031
3 0.1134 0.2160167 950.292 15368.51 -14418.2 1617.24
6 0.162 0.1661667 2715.12 12517.34 -9802.22 461.0233
7 0.162 0.2160167 2715.12 15368.51 -12653.4 566.0341
8 0.162 0.2658667 2036.34 18915.08 -16878.7 928.8765
9 0.2106 0.1163167 1764.828 11682.85 -9918.02 661.9821
10 0.2106 0.1661667 1764.828 16689.78 -14925 945.6888
11 0.2106 0.2160167 882.414 20792.68 -19910.3 2356.341
12 0.2106 0.2658667 882.414 23365.69 -22483.3 2647.929
13 0.2592 0.1163167 3258.144 6814.994 -3556.85 209.168
14 0.2592 0.1661667 3258.144 10431.11 -7172.97 320.155
15 0.2592 0.2160167 2172.096 14464.48 -12292.4 665.9225
16 0.2592 0.2658667 2172.096 17802.43 -15630.3 819.5969
Bảng 3 Hệ số truyền nhiệt
(W)
tmax (0C) tmin
(0C) tlog
(0C)
KTN (W/m2.K)
NN (w/m2.k)
NL N (W/m2.K)
KLT (W/m2.k)
Trang 1712 882.414 27 5 13.05 58.857 13792.5 268.06 255.28
4.2.2 Trường hợp ngược chiều
Bảng 1 Hiệu suất nhiệt độ
(oC)
ΔTTL (oC)
ηN (%)
ηL (%
ηhi (%)
Bảng 2 Hiệu suất truyền nhiệt
L
N
L
f (W) (%) η
1 0.1134 0.116316667 5226.606 4381.067 845.53875 83.82241
2 0.1134 0.166166667 5226.606 6258.668 -1032.062 119.7463
3 0.1134 0.216016667 4276.314 7232.238 -2955.924 169.1232
4 0.1134 0.265866667 4276.314 8901.216 -4624.902 208.1516
6 0.162 0.166166667 5430.24 9040.298 -3610.058 166.4806
7 0.162 0.216016667 5430.24 10848.36 -5418.117 199.7768
9 0.2106 0.116316667 7059.312 6328.208 731.10375 89.64341
10 0.2106 0.166166667 7059.312 7649.483 -590.1705 108.3602
11 0.2106 0.216016667 7059.312 11752.39 -4693.075 166.4806
12 0.2106 0.265866667 6176.898 14464.48 -8287.578 234.1705
Trang 1813 0.2592 0.116316667 9774.432 6328.208 3446.2238 64.74247
14 0.2592 0.166166667 8688.384 9735.705 -1047.321 112.0543
15 0.2592 0.216016667 6516.288 11752.39 -5236.099 180.354
16 0.2592 0.265866667 6516.288 15577.13 -9060.84 239.0491
Bảng 3 Hệ số truyền nhiệt
(W)
tmax (0C) tmin
(0C) tlog
(0C) (W/m2.K)KTN (w/m2.k) NN (W/m2.K) NL N (W/m2.k)KLT
5 Đồ thị
5.1 Thiết bị 1
Đồ thị trường hợp xuôi chiều:
Trang 19200
400
600
800
1000
1200
1400
nh h ng c a l u l ng đ n h s truy n nhi t
Ảnh hưởng của lưu lượng đến hệ số truyền nhiệt ưởng của lưu lượng đến hệ số truyền nhiệt ủa lưu lượng đến hệ số truyền nhiệt ư ượng đến hệ số truyền nhiệt ến hệ số truyền nhiệt ệ số truyền nhiệt ố truyền nhiệt ền nhiệt ệ số truyền nhiệt
KTN (W/m2.K) VL (lít/phút)
Đồ thị trường hợp ngược chiều
0
2000
4000
6000
8000
10000
12000
14000
16000
18000
nh h ng c a l u l ng đ n h s truy n nhi t
Ảnh hưởng của lưu lượng đến hệ số truyền nhiệt ưởng của lưu lượng đến hệ số truyền nhiệt ủa lưu lượng đến hệ số truyền nhiệt ư ượng đến hệ số truyền nhiệt ến hệ số truyền nhiệt ệ số truyền nhiệt ố truyền nhiệt ền nhiệt ệ số truyền nhiệt
KTN (W/m2.K) VN (lít/phút)
5.2 Thiết bị 2
Đồ thị trường hợp xuôi chiều
0
20
40
60
80
100
120
140
160
180
nh h ng c a l u l ng đ n h s truy n nhi t
Ảnh hưởng của lưu lượng đến hệ số truyền nhiệt ưởng của lưu lượng đến hệ số truyền nhiệt ủa lưu lượng đến hệ số truyền nhiệt ư ượng đến hệ số truyền nhiệt ến hệ số truyền nhiệt ệ số truyền nhiệt ố truyền nhiệt ền nhiệt ệ số truyền nhiệt
KTN (W/m2.K) VN (lít/phút)
Trang 20Đồ thị trường hợp ngược chiều
0
100
200
300
400
500
600
700
800
900
nh h ng c a l u l ng đ n h s truy n nhi t
Ảnh hưởng của lưu lượng đến hệ số truyền nhiệt ưởng của lưu lượng đến hệ số truyền nhiệt ủa lưu lượng đến hệ số truyền nhiệt ư ượng đến hệ số truyền nhiệt ến hệ số truyền nhiệt ệ số truyền nhiệt ố truyền nhiệt ền nhiệt ệ số truyền nhiệt
KTN (W/m2.K) VL (lít/phút)
6 Bàn luận
Ảnh hưởng của lưu lượng dòng đến quá trình truyền nhiệt:
- Qúa trình xuôi chiều nhiệt độ tăng tương đối ổn định hệ số dẫn nhiệt kTN tăng cao nhất với mức lưu lượng là 20l/phút.
- Quá trình ngược chiều có hệ số truyền nhiệt tương đối không ổn định do có sự thay đổi nhiệt giữa hai lưu thể Và trong quá trình tiến hành thí nghiệm kết quả không ổn định vì thiết bị gia nhiệt.
Đánh giá sự ảnh hưởng của chiều chuyển động các dòng đến quá trình truyền nhiệt:
- Xuôi chiều không ảnh hưởng đến nhiệt độ, vì vậy hệ số truyền nhiệt tương đối
ổn định.
- Ngược chiều thì ảnh hưởng đến nhiệt độ làm cho nhiệt độ của hai lưu thể thay đổi trước khi quá trình trao đổi nhiệt xảy ra, vì vậy cũng sẽ ảnh hưởng đến các giá trị sau.
- So với quá trình chuyển động cùng chiều thì quá trình chuyển động ngược chiều sẽ cho hiệu quả truyền nhiệt cao hơn
- Sau khi tiến hành thí nghiệm ta thấy rằng KTN lớn hơn KLT rất nhiều.