1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Dao động cơ học

10 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 169,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dao đ ng cùng pha.. Dao đ ng ngộ ược pha.. Dao đ ng vuông pha.. Dao đ ng cùng pha.. Dao đ ng ngộ ược pha.. Dao đ ng vuông pha.. sóng âm không truy n đề ược trong không gian.. Năng lượng

Trang 1

CH ƯƠ NG II: DAO Đ NG C H C Ộ Ơ Ọ

2.1 Trong dao đ ng đi u hòa, gia t c c a v tộ ề ố ủ ậ

A tăng khi v n t c c a v t tăngậ ố ủ ậ

B gi m khi v n t c c a v t tăngả ậ ố ủ ậ

C không thay đ iổ

D tăng hay gi m tuỳ thu c vào v n t c ban đ u c a v t l n hay nhả ộ ậ ố ầ ủ ậ ớ ỏ

2.2 Cho dao đ ng đi u hòa có phộ ề ương trình dao đ ng ộ x A cos r= (ω + ϕ) trong

đó A, , ω ϕ là các h ng s Phát bi u nào sau đây là đúng?ằ ố ể

A Đ i lạ ượng ϕ g i là pha dao đ ngọ ộ

B Biên đ A không ph thu c vào ộ ụ ộ ω và ϕ, nó ch ph thu c vào tác d ng c aỉ ụ ộ ụ ủ ngo i l c kích thích ban đ u lên h dao đ ngạ ự ầ ệ ộ

C Đ i lạ ượng ω g i là t n s dao đ ng, ọ ầ ố ộ ω không ph thu c vào các đ c đi mụ ộ ặ ể

c a h dao đ ngủ ệ ộ

D Chu kỳ dao đ ng độ ược tính b i ở T 2= πω

2.3 T n s dao đ ng c a con l c đ n làầ ố ộ ủ ắ ơ

2.4 M t con l c đ n độ ắ ơ ược th không v n t c đ u t v trí có ly đ góc ả ậ ố ầ ừ ị ộ α0 Khi con l c qua v trí có ly đ góc ắ ị ộ α thì v n t c c a con l c làậ ố ủ ắ

2g

l 2g

l

2.5 M t con l c đ n độ ắ ơ ược th không v n t c đ u t v trí có ly đ góc ả ậ ố ầ ừ ị ộ α0 Khi qua v trí cân b ng thì v n t c c a con l c làị ằ ậ ố ủ ắ

Trang 2

( ) ( )

2g

l 2g

l

2.6 M t con l c đ n độ ắ ơ ược th không v n t c đ u t v trí có ly đ góc ả ậ ố ầ ừ ị ộ α0 Khi con l c qua v trí có ly đ góc ắ ị ộ α thì l c căng c a dây treo làự ủ

2.7 M t con l c đ n độ ắ ơ ược th không v n t c đ u t v trí có ly đ góc ả ậ ố ầ ừ ị ộ α0 Khi con l c qua v trí cân b ng thì l c căng dây treo làắ ị ằ ự

0

2.8 Phát bi u nào sau đây nói v dao đ ng nh c a con l c đ n là không đúng?ể ề ộ ỏ ủ ắ ơ

A Đ l ch S ho c ly đ góc ộ ệ ặ ộ α bi n thiên theo quy lu t d ng sin ho c cosinế ậ ạ ặ theo th i gian.ờ

B Chu kỳ dao đ ng c a con l c đ n ộ ủ ắ ơ T 2 l

g

= π

C T n s dao đ ng c a con l c đ n ầ ố ộ ủ ắ ơ f 1 l

= π

D Năng lượng dao đ ng c a con l c đ n thu n luôn b o toàn ộ ủ ắ ơ ầ ả 2.9 Dao đ ng t t d n làộ ắ ầ

A dao đ ng c a m t v t có li đ ph thu c vào th i gian d ng sinộ ủ ộ ậ ộ ụ ộ ờ ạ

B dao đ ng c a h ch ch u nh hộ ủ ệ ỉ ị ả ưởng c a n i l củ ộ ự

C dao đ ng có biên đ gi m d n theo th i gianộ ộ ả ầ ờ

D dao đ ng có chu kỳ luôn luôn không đ iộ ổ

2.10 M t v t th c hi n đ ng th i hai dao đ ng đi u hòa có phộ ậ ự ệ ồ ờ ộ ề ương trình dao

đ ng ộ x1=A cos t1 (ω + ϕ1);x2=A cos t2 (ω + ϕ2) Pha ban đ u c a dao đ ng t ngầ ủ ộ ổ

h p đợ ược xác đ nhị

Trang 3

1 1 2 2 1 1 2 2

2.11 Dao đ ng t do làộ ự

A dao đ ng dộ ưới tác d ng c a ngo i l c bi n thiên tu n hoànụ ủ ạ ự ế ầ

B dao đ ng có biên đ ph thu c vào quan h gi a t n s dao đ ng riêng c aộ ộ ụ ộ ệ ữ ầ ố ộ ủ

h và t n s c a ngo i l cệ ầ ố ủ ạ ự

C dao đ ng mà chu kỳ dao đ ng c a h ch ph thu c vào đ c tính c a h ,ộ ộ ủ ệ ỉ ụ ộ ặ ủ ệ không ph thu c vào các y u t bên ngoàiụ ộ ế ố

D dao đ ng mà t n s c a h ph thu c vào ma sát môi trộ ầ ố ủ ệ ụ ộ ường

2.12 N u hai dao đ ng đi u hòa cùng phế ộ ề ương cùng t n s , ngầ ố ược pha thì li độ

c a chúngủ

A luôn cùng d uấ

B trái d u khi biên đ b ng nhau, cùng d u khi biên đ khác nhauấ ộ ằ ấ ộ

C đ i nhau n u hai dao đ ng cùng biên đố ế ộ ộ

C b ng nhau n u hai dao đ ng cùng biên đằ ế ộ ộ

2.13 Phương trình dao đ ng c a m t ch t đi m có d ng ộ ủ ộ ấ ể ạ x A cos t

2

π

g c th i gian đã đố ờ ược ch n vào lúc.ọ

A ch t đi m có ly đ x = +Aấ ể ộ

B ch t đi m có ly đ x = -Aấ ể ộ

C ch t đi m qua v trí cân b ng theo chi u dấ ể ị ằ ề ương

D ch t đi m qua v trí cân b ng theo chi u âmấ ể ị ằ ề x A cos t

3

π

= ω − 

2.14 Phương trình dao đ ng c a m t ch t đi m có d ng g c th i gian đãộ ủ ộ ấ ể ạ ố ờ

được ch n vào lúcọ

A ch t đi m có ly đ x = +ấ ể ộ A

2

B ch t đi m có ly đ x = -ấ ể ộ A

2

Trang 4

C ch t đi m qua v trí có ly đ x = +ấ ể ị ộ A

2 theo chi u dề ương

D ch t đi m qua v trí có ly đ x = -ấ ể ị ộ A

2 theo chi u âmề 2.15 M t v t dao đ ng đi u hòa có phộ ậ ộ ề ương trình dao đ ng ộ x A cos t= ( )ω

K t lu n nào sau đây là đúng.ế ậ

A Phương trình v n t c c a v t ậ ố ủ ậ v A cos t

2

π

= − ω ω − 

B Đ ng năng c a v t ộ ủ ậ 2 2 2

t

1

E m A sin t 2

C Th năng c a v t ế ủ ậ 2 2 2

t

1

2

D ABC đ u đúng.ề

2.16 Phương trình dao đ ng c a m t v t dao đ ng đi u hoà có d ng x =ộ ủ ộ ậ ộ ề ạ

6cos(10 tπ +π)

2 x tính b ng cm, t tính b ng s T n s góc và chu kì dao đ ng làằ ằ ầ ố ộ

A 10π rad.s; 0,032 s B 5rad.s; 0,2

C 5rad.s; 1,257 s D 10π rad.s

2.17 M t v t dao đ ng đi u hoà v i biên đ 4cm, t n s 20 Hz Ch n g cộ ậ ộ ề ớ ộ ầ ố ọ ố

th i gian là lúc v t có ly đ ờ ậ ộ 2 3cm và chuy n đ ng ng c chi u v i chi u d ng đãể ộ ượ ề ớ ề ươ

ch n Phọ ương trình chuy n đ ng c a v t là:ể ộ ủ ậ

A x = 4cos(40 t )

3

π

π + cm B x = 4cos(40 t )

6

π

π + cm

C x = 4cos(40 t )cm

3

π

6

π

π − cm 2.18 M t v t dao đ ng đi u hoà, có qu đ o là m t đo n th ng 10 cm Biênộ ậ ộ ề ỹ ạ ộ ạ ẳ

đ dao đ ng c a v t là:ộ ộ ủ ậ

A 2,5cm B 5cm C 10cm D k t qu khácế ả 2.19 M t v t dao đ ng đi u hoà, có quãng độ ậ ộ ề ường đi được trong m t chu kỳ làộ 16cm Biên đ dao đ ng c a v t làộ ộ ủ ậ

A 4cm B 8cm C 16cm D K t qu khácế ả

Trang 5

2.20 M t v t dao đ ng đi u hoà có phộ ậ ộ ề ương trình dao đ ngộ

x 5cos(2 t )

6

π

= π − (x tính b ng cm, t tính b ng s, ằ ằ π2=10) gia t c c a v t khi cóố ủ ậ

li đ x = 3cm là:ộ

A -12m.s2 B -120 cm.s2 C 1,2m.s2 D -60 cm.s2

2.21 M t con l c lò xo treo th ng đ ng dao đ ng v i biên đ A 4cm, chu kỳộ ắ ẳ ứ ộ ớ ộ 0,5s Kh i lố ượng qu n ng 400 gam Giá tr c c đ i c a l c đàn h i tác d ng vào quả ặ ị ự ạ ủ ự ồ ụ ả

n ng là:ặ

A 640 N.M B 25 N.m C 64 N.m D 32 N.m

2.22 M t con l c lò xo treo th ng đ ng dao đ ng v i biên đ 4cm, chu kỳộ ắ ẳ ứ ộ ớ ộ 0,5s Kh i lố ượng qu n ng 400gam Giá tr c c đ i c a l c đàn h i tác d ng vào quả ặ ị ự ạ ủ ự ồ ụ ả

n ng làặ

A 6,56 N.m B 2,56 N.m C 256N.m D 656 N.m

2.23 M t v t n ng 500g dao đ ng đi u hoà trên qu đ o dài 20cm và trongộ ậ ặ ộ ề ỹ ạ kho ng th i gian 3 phút th c hi n đả ờ ự ệ ược 540 dao đ ng C năng c a v t là:ộ ơ ủ ậ

A 2025 J B 0,9 J C 900 J D 2,205 J

2.24 M t con l c lò xo đ t n m ngang g m v t n ng kh i lộ ắ ặ ằ ồ ậ ặ ố ượng 1 kg và lò xo

kh i lố ượng không đáng k có đ c ng 100N.m, dao đ ng đi u hoà Trong quá trìnhể ộ ứ ộ ề dao đ ng chi u dài c a lò xo bi n thiên t 20 cm đ n 32 cm c năng c a v t là:ộ ề ủ ế ừ ế ơ ủ ậ

2.25 Khi g n qu c u mắ ả ầ 1 vào lò xo thì nó dao đ ng v i chu kỳ ộ ớ T1=0,3s Khi

g n qu c u ắ ả ầ m vào lò xo, thì nó dao đ ng v i chu kỳ 2 ộ ớ T2 =0,4s Khi g n đ ng th i cắ ồ ờ ả

m1và m2vào lò xo thì chu kỳ dao đ ng c a nó là:ộ ủ

2.26 M t lò xo có kh i lộ ố ượng không đáng k , có chi u dài t nhiên ể ề ự l độ 0

c ng k treo th ng đ ng Treo v t ứ ẳ ứ ậ m = 100g vào lò xo thì chi u dài c a nó là 31 cm,1 ề ủ treo thêm v t mậ 2= 100g vào lò xo thì chi u dài c a lò xo là 32 cm L y g = 10 m.sề ủ ấ 2

Đ c ng c a lò xo làộ ứ ủ

A 100N.m B 1000 N.m C 10 N.m D 105N.m

Trang 6

2.27 Hai lò xo có kh i lố ượng không đáng k , đ c ng l n lể ộ ứ ầ ượt là k1=1N.m, k

2= 150 N.m được treo th ng đ ng nh hình v Đ c ng c a h hai lò xo trên là ẳ ứ ư ẽ ộ ứ ủ ệ

A 60N.m B 250 N.m C 151 N.m

2.28 H hai lò xo có kh i lệ ố ượng không đáng k có đ c ng kể ộ ứ 1 = 60 N.m, k2=

40 N.m ,m c nh hình v B qua ma sát, v t n ng có kh i lắ ư ẽ ỏ ậ ặ ố ượng m = 600g T n sầ ố dao đ ng c a h là.ộ ủ ệ

A 13 Hz B 1Hz C 40 Hz D 0,03 Hz

2.29 M t v t treo vào lò xo làm nó dãn ra 4 cm Bi t l c đàn h i c c đ i vàộ ậ ế ự ồ ự ạ

c c ti u l n lự ể ầ ượt là 10 N và 6 N Chi u dài t nhiên c a lò xo là 20 cm Chi u dài c cề ự ủ ề ự

đ i và c c ti u c a lò xo trong quá trình dao đ ng là:ạ ự ể ủ ộ

2.30 M t v t treo vào lò xo làm nó dãn ra 4 cm Bi t l c đàn h i c c đ i vàộ ậ ế ự ồ ự ạ

c c ti u l n lự ể ầ ượt là 10 N và 6 N Chi u dài t nhiên c a lò xo 20 cm Chi u dài c cề ự ủ ề ự

đ i và c c ti u c a lò xo trong quá trình dao đ ng là:ạ ự ể ủ ộ

2.31 M t v t có kh i lộ ậ ố ượng 200g treo vào lò xo làm nó dãn ra 2 cm Trong quá trình dao đ ng thì chi u dài c a lò xo bi n thiên t 25 cm đ n 35 cm C năng c a v tộ ề ủ ế ừ ế ơ ủ ậ là

A 1250 J B 0,125J C 12,5J D 125J

2.32 Người ta đ a m t đ ng h qu l c lên đ cao 10 km Bi t bán kính tráiư ộ ồ ồ ả ắ ộ ế

đ t là 6400 km M i ngày đêm đ ng h ch y ch m:ấ ỗ ồ ồ ạ ậ

2.33 M t ngộ ười xách m t xô nộ ước đi trên đường, m i bỗ ước đi được 50 cm Chu kỳ dao đ ng riêng c a nộ ủ ước trong xô là 1s Nước trong xô sóng sánh m nh nh tạ ấ khi người đó đi v i v n t c b ng:ớ ậ ố ằ

A 50 cm.s B 100cm.s C 25cm.s D 75cm.s

Trang 7

2.34 Có hai con l c đ n mà chi u dài c a chúng h n kém nhau 22 cm Trongắ ơ ề ủ ơ cùng m t kho ng th i gian con l c này làm độ ả ờ ắ ược 30 dao đ ng thì con l c kia làm độ ắ ượ c

36 dao đ ng Chi u dài c a m i con l c làộ ề ủ ỗ ắ

2.35 Hai con l c đ n dao đ ng cùng m t n i.Con l c th nh t dao đ ng v iắ ơ ộ ở ộ ơ ắ ứ ấ ộ ớ chu kỳ 1,5 s, con l c dao đ ng v i chu kỳ 2s Chu kỳ dao đ ng c a con l c th 3 cóắ ộ ớ ộ ủ ắ ứ chi u dài b ng t ng chi u dài c a hai con l c trên.ề ằ ổ ề ủ ắ

A 3,5s B 2,5cm C 1,87s D 1,75 s

2.36 M t con l c dài 25 cm, hòn bi có kh i lộ ắ ố ượng 10g mang đi n tích ệ 10 C−4 , cho g = 10 m.s Treo con l c đ n gi a hai b n kim lo i song song, th ng đ ng cách2 ắ ơ ữ ả ạ ẳ ứ

nhau 20 cm Đ t hai b n dặ ả ưới hi u đi n th m t chi u 80 V Chu kỳ dao đ ng c a conệ ệ ế ộ ề ộ ủ

l c v i biên đ nh là ắ ớ ộ ỏ

A 0,91s B 0,96s C 2,92s D 0,58 s

2.37 M t ô tô kh i hành trên độ ở ường n m ngang đ t t c đ 72 km.h sau khiằ ạ ố ộ

ch y nhanh d n đ u đạ ầ ề ược quãng đường 100m Tr n ô tô treo con l c đ n dài 1m, g =ầ ắ ơ 10m.s2 Chu kỳ dao đ ng nh c a con l c đ n là:ộ ỏ ủ ắ ơ

A 0,62s B 1,62s C 1,97s D 1,02s

2.38 M t con l c đ n độ ắ ơ ược treo và tr n thang máy t i n i có g = 10m.sầ ạ ơ 2 Khi thang máy đ ng yên thì chu kỳ dao đ ng c a con l c là 1s Chu kỳ dao đ ng c a conứ ộ ủ ắ ộ ủ

l c là 1s Chu kỳ dao đ ng c a con l c đó khi thang máy đi lên nhanh d n đ u v i giaắ ộ ủ ắ ầ ề ớ

t c 2,5m.số 2là

2.39 M t v t tham gia đ ng th i hai dao đ ng đi u hoà cùng phộ ậ ồ ờ ộ ề ương x

1

x 2 cos(2t )cm

3

π

6

π

Phương trình dao đ ng t ng h p là ộ ổ ợ

A x 2 cos(2t )cm

6

π

3

π

C x 2cos(2t )cm

12

π

6 π

Trang 8

2.40 M t v t có kh i lộ ậ ố ượng m = 1kg treo vào hai đ u m t lò xo có đ c ng kầ ộ ộ ứ

= 10 N.m dao đ ng đi u hoà v i biên đ 20cm Xác đ nh th i đi m t t i đó đ ng năngộ ề ớ ộ ị ờ ể ạ ộ

b ng th năng l n đ u tiên.ằ ế ầ ầ

A t = 0 B 1

4

s

7

4

= 2.41 M t con l c đ n dao đ ng n i có gia t c tr ng trộ ắ ơ ộ ở ơ ố ọ ường g = 10m.s2, v iớ chu kỳ T = 2s trên qu đ o 20 cm Th i gian đ con l c dao đ ng t v trí cân b ngỹ ạ ờ ể ắ ộ ừ ị ằ

đ n v trí có ly đ S = ế ị ộ S0

2 là

A t = 1s

5

6

4

= D t= 1s

2 2.42 M t con l c đ n có kh i lộ ắ ơ ố ượng m = 1kg, dây treo dài l = 2m Góc l chệ

c c đ i c a dây so v i đự ạ ủ ớ ường th ng đ ng ẳ ứ α =10o=0,175rad C năng c a con l cơ ủ ắ

và v n t c v t n ng khi nó v trí th p nh t.ậ ố ậ ặ ở ị ấ ấ

A E = 3J; v = 2m.s B E = 0,3J; v

=0,78m.s

C E = 3J; v = 2,44m.s D E = 30J; v = 7,8m.s

2.43 M t v t th c hi n đ ng th i hai dao đ ng đi u hòa cùng phộ ậ ự ệ ồ ờ ộ ề ương, cùng

t n s có phầ ố ương trình 1 1 ( ) 2 ( )

5

x A cos 20t cm ,x 3cos 20t cm

t c c c đ i c a v t là 140cm.s Biên đ dao đ ng Aố ự ạ ủ ậ ộ ộ 1 là

2.44 M t v t có m = 100g tham gia đ ng th i hai dao đ ng đi u hòa cóộ ậ ồ ờ ộ ề

phương trình x1 3cos10t cm ;x( ) 2 A cos 10t2 ( )cm

2

π

  V i t tính b ng giây, cớ ằ ơ năng c a v t dao đ ng E = 9mJ Biên đ dao đ ng Aủ ậ ộ ộ ộ 2 và phương trình dao đ ng t ngộ ổ

h p là:ợ

Trang 9

( ) ( ) ( )

2

2

2

A A 3cm ;x 3 2cos 10t cm

4 B.A 3cm ;x 3 2cos 10t cm

4 C.A 3cm ;x 3 2cos 10t cm

4

π

π

π

( )

2

D.A 3cm ;x 3 2cos 10t cm

4

π

2.45 M t v t th c hi n đ ng th i hai dao đ ng đi u hòa có phộ ậ ự ệ ồ ờ ộ ề ương trình

( )

1

x 8cos 10 t cm

6

π

=  π + 

  và x2= 4sin10 t cm π ( ) Kh i lố ượng c a v t m=500g.ủ ậ

Th năng và đ ng năng c a v t t i th i đi m t = 1,55s là:ế ộ ủ ậ ạ ờ ể

A Eđ = 0,6J; Et = 0,6J B Eđ = 1,2J; Et = 1,2J

C Eđ = 1,2J; Et = 0J D Eđ = 0J; Et = 1,2J

2.46 M t v t dao đ ng đi u hòa, v n t c c a v t qua v trí cân b ng làộ ậ ộ ề ậ ố ủ ậ ị ằ 62,8cm.s và gia t c c c đ i là 2m.s L y ố ự ạ ấ g 10m /s= 2, biên đ dao đ ng và chu kỳ daoộ ộ

đ ng c a v t làộ ủ ậ

A A = 10cm; T = 1s B A = 1cm; T = 0,1s

C A = 2cm; T =0,2s D A = 20cm; T = 2s

CH ƯƠ NG 3: SÓNG C H C Ơ Ọ

3.1 Bước sóng là

A Kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t trên phả ữ ể ầ ấ ương truy n sóng và daoề

đ ng cùng pha.ộ

B Kho ng cách giũa hai đi m dao đ ng cùng pha trên phả ể ộ ương truy n sóng.ề

C Kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t trên phả ữ ể ầ ấ ương truy n sóng và daoề

đ ng ngộ ược pha

D Quãng đường sóng truy n đề ược trong m t đ n v th i gian.ộ ơ ị ờ

Trang 10

3.2 Phát bi u nào sau đây là đúng ?ể

A Bước sóng là quãng đường sóng truy n đề ược trong m t chu kỳ dao đ ngộ ộ

c a sóng.ủ

B Đ i v i m t môi trố ớ ộ ường nh t đ nh, bấ ị ước sóng t l ngh ch v i t n s sóng.ỷ ệ ị ớ ầ ố

C Nh ng đi m cách nhau m t s nguyên l n bữ ể ộ ố ầ ước sóng trên phương truy nề sóng thì dao đ ng cùng pha v i nhau.ộ ớ

D A - B - C đ u đúng.ề

3.3 G i d là kho ng cách gi a hai đi m trên phọ ả ữ ể ương truy n sóng, v là v n t cề ậ ố truy n sóng, f là t n s sóng N u ề ầ ố ế [d =(2n+1 ) ]

f

v

2 ( n = 0 , 1 , 2 ) thì hai đi m đóể

A Dao đ ng cùng pha ộ B Dao đ ng ngộ ược pha

B Dao đ ng vuông pha D Không xác đ nh độ ị ược

3.4 g i d là kho ng cách gi a hai đi m trên phọ ả ữ ể ương truy n sóng, v là v n t cề ậ ố truy n sóng, T la chu kỳ sóng N u ề ế d = ( nvT ) ( n = 0 , 1 , 2 ) thì hai đi m đóể

A Dao đ ng cùng pha ộ B Dao đ ng ngộ ược pha

B Dao đ ng vuông pha D Không xác đ nh độ ị ược

3.5 V n t c truy n sóng trong môi trậ ố ề ường ph thu c vào y u t nào sau đâyụ ộ ế ố

A T n s sóng B Năng lầ ố ượng c a sóng.ủ

C Bước sóng D B n ch t c a môi trả ấ ủ ường

3.6 Ngu n k t h p là hai ngu n dao đ ng ồ ế ợ ồ ộ

A Cùng t n s ầ ố

B Cùng pha

C Cùng t n s , cùng pha ho c đ l ch pha không đ i theo th i gian.ầ ố ặ ộ ệ ổ ờ

D Cùng t n s , cùng pha và cùng biên đ dao đ ng.ầ ố ộ ộ

3.7 Đi u nào sau đây nói v sóng âm là không đúngề ề

A Sóng âm là sóng d c c h c lan truy n đọ ơ ọ ề ược trong m i môi trọ ường v tậ

ch t.ấ

B Sóng âm có t n s n m trong kho ng t 16Hz đ n 20000 Hz.ầ ố ằ ả ừ ế

C sóng âm không truy n đề ược trong không gian

D V n t c truy n âm ph thu c vào nhi t đ ậ ố ề ụ ộ ệ ộ

3.8 Âm s c là đ c tính sinh lí c a âm đắ ặ ủ ược hình thành d a trên tính ch t v t lýự ấ ậ

c a âm làủ

A Biên đ âm B T n s ộ ầ ố

C Năng lượng âm D Biên đ và t n s ộ ầ ố

3.9 Đ cao c a âm ph thu c vàoộ ủ ụ ộ

A Biên đ B T n s ộ ầ ố

C Năng lượng âm D V n t c truy n âm.ậ ố ề

3.10 Đ to c a âm ph thu c vàoộ ủ ụ ộ

A T n s âm và m c cầ ố ứ ường đ âm B T n s và biên đ ộ ầ ố ộ

C Bước sóng và năng lượng âm D V n t c truy n âm.ậ ố ề

3.11 Hai âm có cùng đ cao thì chúng cóộ

Ngày đăng: 04/10/2016, 11:28

w