Dao đ ng cùng pha.. Dao đ ng ngộ ược pha.. Dao đ ng vuông pha.. Dao đ ng cùng pha.. Dao đ ng ngộ ược pha.. Dao đ ng vuông pha.. sóng âm không truy n đề ược trong không gian.. Năng lượng
Trang 1CH ƯƠ NG II: DAO Đ NG C H C Ộ Ơ Ọ
2.1 Trong dao đ ng đi u hòa, gia t c c a v tộ ề ố ủ ậ
A tăng khi v n t c c a v t tăngậ ố ủ ậ
B gi m khi v n t c c a v t tăngả ậ ố ủ ậ
C không thay đ iổ
D tăng hay gi m tuỳ thu c vào v n t c ban đ u c a v t l n hay nhả ộ ậ ố ầ ủ ậ ớ ỏ
2.2 Cho dao đ ng đi u hòa có phộ ề ương trình dao đ ng ộ x A cos r= (ω + ϕ) trong
đó A, , ω ϕ là các h ng s Phát bi u nào sau đây là đúng?ằ ố ể
A Đ i lạ ượng ϕ g i là pha dao đ ngọ ộ
B Biên đ A không ph thu c vào ộ ụ ộ ω và ϕ, nó ch ph thu c vào tác d ng c aỉ ụ ộ ụ ủ ngo i l c kích thích ban đ u lên h dao đ ngạ ự ầ ệ ộ
C Đ i lạ ượng ω g i là t n s dao đ ng, ọ ầ ố ộ ω không ph thu c vào các đ c đi mụ ộ ặ ể
c a h dao đ ngủ ệ ộ
D Chu kỳ dao đ ng độ ược tính b i ở T 2= πω
2.3 T n s dao đ ng c a con l c đ n làầ ố ộ ủ ắ ơ
2.4 M t con l c đ n độ ắ ơ ược th không v n t c đ u t v trí có ly đ góc ả ậ ố ầ ừ ị ộ α0 Khi con l c qua v trí có ly đ góc ắ ị ộ α thì v n t c c a con l c làậ ố ủ ắ
2g
l 2g
l
2.5 M t con l c đ n độ ắ ơ ược th không v n t c đ u t v trí có ly đ góc ả ậ ố ầ ừ ị ộ α0 Khi qua v trí cân b ng thì v n t c c a con l c làị ằ ậ ố ủ ắ
Trang 2( ) ( )
2g
l 2g
l
2.6 M t con l c đ n độ ắ ơ ược th không v n t c đ u t v trí có ly đ góc ả ậ ố ầ ừ ị ộ α0 Khi con l c qua v trí có ly đ góc ắ ị ộ α thì l c căng c a dây treo làự ủ
2.7 M t con l c đ n độ ắ ơ ược th không v n t c đ u t v trí có ly đ góc ả ậ ố ầ ừ ị ộ α0 Khi con l c qua v trí cân b ng thì l c căng dây treo làắ ị ằ ự
0
2.8 Phát bi u nào sau đây nói v dao đ ng nh c a con l c đ n là không đúng?ể ề ộ ỏ ủ ắ ơ
A Đ l ch S ho c ly đ góc ộ ệ ặ ộ α bi n thiên theo quy lu t d ng sin ho c cosinế ậ ạ ặ theo th i gian.ờ
B Chu kỳ dao đ ng c a con l c đ n ộ ủ ắ ơ T 2 l
g
= π
C T n s dao đ ng c a con l c đ n ầ ố ộ ủ ắ ơ f 1 l
= π
D Năng lượng dao đ ng c a con l c đ n thu n luôn b o toàn ộ ủ ắ ơ ầ ả 2.9 Dao đ ng t t d n làộ ắ ầ
A dao đ ng c a m t v t có li đ ph thu c vào th i gian d ng sinộ ủ ộ ậ ộ ụ ộ ờ ạ
B dao đ ng c a h ch ch u nh hộ ủ ệ ỉ ị ả ưởng c a n i l củ ộ ự
C dao đ ng có biên đ gi m d n theo th i gianộ ộ ả ầ ờ
D dao đ ng có chu kỳ luôn luôn không đ iộ ổ
2.10 M t v t th c hi n đ ng th i hai dao đ ng đi u hòa có phộ ậ ự ệ ồ ờ ộ ề ương trình dao
đ ng ộ x1=A cos t1 (ω + ϕ1);x2=A cos t2 (ω + ϕ2) Pha ban đ u c a dao đ ng t ngầ ủ ộ ổ
h p đợ ược xác đ nhị
Trang 31 1 2 2 1 1 2 2
2.11 Dao đ ng t do làộ ự
A dao đ ng dộ ưới tác d ng c a ngo i l c bi n thiên tu n hoànụ ủ ạ ự ế ầ
B dao đ ng có biên đ ph thu c vào quan h gi a t n s dao đ ng riêng c aộ ộ ụ ộ ệ ữ ầ ố ộ ủ
h và t n s c a ngo i l cệ ầ ố ủ ạ ự
C dao đ ng mà chu kỳ dao đ ng c a h ch ph thu c vào đ c tính c a h ,ộ ộ ủ ệ ỉ ụ ộ ặ ủ ệ không ph thu c vào các y u t bên ngoàiụ ộ ế ố
D dao đ ng mà t n s c a h ph thu c vào ma sát môi trộ ầ ố ủ ệ ụ ộ ường
2.12 N u hai dao đ ng đi u hòa cùng phế ộ ề ương cùng t n s , ngầ ố ược pha thì li độ
c a chúngủ
A luôn cùng d uấ
B trái d u khi biên đ b ng nhau, cùng d u khi biên đ khác nhauấ ộ ằ ấ ộ
C đ i nhau n u hai dao đ ng cùng biên đố ế ộ ộ
C b ng nhau n u hai dao đ ng cùng biên đằ ế ộ ộ
2.13 Phương trình dao đ ng c a m t ch t đi m có d ng ộ ủ ộ ấ ể ạ x A cos t
2
π
g c th i gian đã đố ờ ược ch n vào lúc.ọ
A ch t đi m có ly đ x = +Aấ ể ộ
B ch t đi m có ly đ x = -Aấ ể ộ
C ch t đi m qua v trí cân b ng theo chi u dấ ể ị ằ ề ương
D ch t đi m qua v trí cân b ng theo chi u âmấ ể ị ằ ề x A cos t
3
π
= ω −
2.14 Phương trình dao đ ng c a m t ch t đi m có d ng g c th i gian đãộ ủ ộ ấ ể ạ ố ờ
được ch n vào lúcọ
A ch t đi m có ly đ x = +ấ ể ộ A
2
B ch t đi m có ly đ x = -ấ ể ộ A
2
Trang 4C ch t đi m qua v trí có ly đ x = +ấ ể ị ộ A
2 theo chi u dề ương
D ch t đi m qua v trí có ly đ x = -ấ ể ị ộ A
2 theo chi u âmề 2.15 M t v t dao đ ng đi u hòa có phộ ậ ộ ề ương trình dao đ ng ộ x A cos t= ( )ω
K t lu n nào sau đây là đúng.ế ậ
A Phương trình v n t c c a v t ậ ố ủ ậ v A cos t
2
π
= − ω ω −
B Đ ng năng c a v t ộ ủ ậ 2 2 2
t
1
E m A sin t 2
C Th năng c a v t ế ủ ậ 2 2 2
t
1
2
D ABC đ u đúng.ề
2.16 Phương trình dao đ ng c a m t v t dao đ ng đi u hoà có d ng x =ộ ủ ộ ậ ộ ề ạ
6cos(10 tπ +π)
2 x tính b ng cm, t tính b ng s T n s góc và chu kì dao đ ng làằ ằ ầ ố ộ
A 10π rad.s; 0,032 s B 5rad.s; 0,2
C 5rad.s; 1,257 s D 10π rad.s
2.17 M t v t dao đ ng đi u hoà v i biên đ 4cm, t n s 20 Hz Ch n g cộ ậ ộ ề ớ ộ ầ ố ọ ố
th i gian là lúc v t có ly đ ờ ậ ộ 2 3cm và chuy n đ ng ng c chi u v i chi u d ng đãể ộ ượ ề ớ ề ươ
ch n Phọ ương trình chuy n đ ng c a v t là:ể ộ ủ ậ
A x = 4cos(40 t )
3
π
π + cm B x = 4cos(40 t )
6
π
π + cm
C x = 4cos(40 t )cm
3
π
6
π
π − cm 2.18 M t v t dao đ ng đi u hoà, có qu đ o là m t đo n th ng 10 cm Biênộ ậ ộ ề ỹ ạ ộ ạ ẳ
đ dao đ ng c a v t là:ộ ộ ủ ậ
A 2,5cm B 5cm C 10cm D k t qu khácế ả 2.19 M t v t dao đ ng đi u hoà, có quãng độ ậ ộ ề ường đi được trong m t chu kỳ làộ 16cm Biên đ dao đ ng c a v t làộ ộ ủ ậ
A 4cm B 8cm C 16cm D K t qu khácế ả
Trang 52.20 M t v t dao đ ng đi u hoà có phộ ậ ộ ề ương trình dao đ ngộ
x 5cos(2 t )
6
π
= π − (x tính b ng cm, t tính b ng s, ằ ằ π2=10) gia t c c a v t khi cóố ủ ậ
li đ x = 3cm là:ộ
A -12m.s2 B -120 cm.s2 C 1,2m.s2 D -60 cm.s2
2.21 M t con l c lò xo treo th ng đ ng dao đ ng v i biên đ A 4cm, chu kỳộ ắ ẳ ứ ộ ớ ộ 0,5s Kh i lố ượng qu n ng 400 gam Giá tr c c đ i c a l c đàn h i tác d ng vào quả ặ ị ự ạ ủ ự ồ ụ ả
n ng là:ặ
A 640 N.M B 25 N.m C 64 N.m D 32 N.m
2.22 M t con l c lò xo treo th ng đ ng dao đ ng v i biên đ 4cm, chu kỳộ ắ ẳ ứ ộ ớ ộ 0,5s Kh i lố ượng qu n ng 400gam Giá tr c c đ i c a l c đàn h i tác d ng vào quả ặ ị ự ạ ủ ự ồ ụ ả
n ng làặ
A 6,56 N.m B 2,56 N.m C 256N.m D 656 N.m
2.23 M t v t n ng 500g dao đ ng đi u hoà trên qu đ o dài 20cm và trongộ ậ ặ ộ ề ỹ ạ kho ng th i gian 3 phút th c hi n đả ờ ự ệ ược 540 dao đ ng C năng c a v t là:ộ ơ ủ ậ
A 2025 J B 0,9 J C 900 J D 2,205 J
2.24 M t con l c lò xo đ t n m ngang g m v t n ng kh i lộ ắ ặ ằ ồ ậ ặ ố ượng 1 kg và lò xo
kh i lố ượng không đáng k có đ c ng 100N.m, dao đ ng đi u hoà Trong quá trìnhể ộ ứ ộ ề dao đ ng chi u dài c a lò xo bi n thiên t 20 cm đ n 32 cm c năng c a v t là:ộ ề ủ ế ừ ế ơ ủ ậ
2.25 Khi g n qu c u mắ ả ầ 1 vào lò xo thì nó dao đ ng v i chu kỳ ộ ớ T1=0,3s Khi
g n qu c u ắ ả ầ m vào lò xo, thì nó dao đ ng v i chu kỳ 2 ộ ớ T2 =0,4s Khi g n đ ng th i cắ ồ ờ ả
m1và m2vào lò xo thì chu kỳ dao đ ng c a nó là:ộ ủ
2.26 M t lò xo có kh i lộ ố ượng không đáng k , có chi u dài t nhiên ể ề ự l độ 0
c ng k treo th ng đ ng Treo v t ứ ẳ ứ ậ m = 100g vào lò xo thì chi u dài c a nó là 31 cm,1 ề ủ treo thêm v t mậ 2= 100g vào lò xo thì chi u dài c a lò xo là 32 cm L y g = 10 m.sề ủ ấ 2
Đ c ng c a lò xo làộ ứ ủ
A 100N.m B 1000 N.m C 10 N.m D 105N.m
Trang 62.27 Hai lò xo có kh i lố ượng không đáng k , đ c ng l n lể ộ ứ ầ ượt là k1=1N.m, k
2= 150 N.m được treo th ng đ ng nh hình v Đ c ng c a h hai lò xo trên là ẳ ứ ư ẽ ộ ứ ủ ệ
A 60N.m B 250 N.m C 151 N.m
2.28 H hai lò xo có kh i lệ ố ượng không đáng k có đ c ng kể ộ ứ 1 = 60 N.m, k2=
40 N.m ,m c nh hình v B qua ma sát, v t n ng có kh i lắ ư ẽ ỏ ậ ặ ố ượng m = 600g T n sầ ố dao đ ng c a h là.ộ ủ ệ
A 13 Hz B 1Hz C 40 Hz D 0,03 Hz
2.29 M t v t treo vào lò xo làm nó dãn ra 4 cm Bi t l c đàn h i c c đ i vàộ ậ ế ự ồ ự ạ
c c ti u l n lự ể ầ ượt là 10 N và 6 N Chi u dài t nhiên c a lò xo là 20 cm Chi u dài c cề ự ủ ề ự
đ i và c c ti u c a lò xo trong quá trình dao đ ng là:ạ ự ể ủ ộ
2.30 M t v t treo vào lò xo làm nó dãn ra 4 cm Bi t l c đàn h i c c đ i vàộ ậ ế ự ồ ự ạ
c c ti u l n lự ể ầ ượt là 10 N và 6 N Chi u dài t nhiên c a lò xo 20 cm Chi u dài c cề ự ủ ề ự
đ i và c c ti u c a lò xo trong quá trình dao đ ng là:ạ ự ể ủ ộ
2.31 M t v t có kh i lộ ậ ố ượng 200g treo vào lò xo làm nó dãn ra 2 cm Trong quá trình dao đ ng thì chi u dài c a lò xo bi n thiên t 25 cm đ n 35 cm C năng c a v tộ ề ủ ế ừ ế ơ ủ ậ là
A 1250 J B 0,125J C 12,5J D 125J
2.32 Người ta đ a m t đ ng h qu l c lên đ cao 10 km Bi t bán kính tráiư ộ ồ ồ ả ắ ộ ế
đ t là 6400 km M i ngày đêm đ ng h ch y ch m:ấ ỗ ồ ồ ạ ậ
2.33 M t ngộ ười xách m t xô nộ ước đi trên đường, m i bỗ ước đi được 50 cm Chu kỳ dao đ ng riêng c a nộ ủ ước trong xô là 1s Nước trong xô sóng sánh m nh nh tạ ấ khi người đó đi v i v n t c b ng:ớ ậ ố ằ
A 50 cm.s B 100cm.s C 25cm.s D 75cm.s
Trang 72.34 Có hai con l c đ n mà chi u dài c a chúng h n kém nhau 22 cm Trongắ ơ ề ủ ơ cùng m t kho ng th i gian con l c này làm độ ả ờ ắ ược 30 dao đ ng thì con l c kia làm độ ắ ượ c
36 dao đ ng Chi u dài c a m i con l c làộ ề ủ ỗ ắ
2.35 Hai con l c đ n dao đ ng cùng m t n i.Con l c th nh t dao đ ng v iắ ơ ộ ở ộ ơ ắ ứ ấ ộ ớ chu kỳ 1,5 s, con l c dao đ ng v i chu kỳ 2s Chu kỳ dao đ ng c a con l c th 3 cóắ ộ ớ ộ ủ ắ ứ chi u dài b ng t ng chi u dài c a hai con l c trên.ề ằ ổ ề ủ ắ
A 3,5s B 2,5cm C 1,87s D 1,75 s
2.36 M t con l c dài 25 cm, hòn bi có kh i lộ ắ ố ượng 10g mang đi n tích ệ 10 C−4 , cho g = 10 m.s Treo con l c đ n gi a hai b n kim lo i song song, th ng đ ng cách2 ắ ơ ữ ả ạ ẳ ứ
nhau 20 cm Đ t hai b n dặ ả ưới hi u đi n th m t chi u 80 V Chu kỳ dao đ ng c a conệ ệ ế ộ ề ộ ủ
l c v i biên đ nh là ắ ớ ộ ỏ
A 0,91s B 0,96s C 2,92s D 0,58 s
2.37 M t ô tô kh i hành trên độ ở ường n m ngang đ t t c đ 72 km.h sau khiằ ạ ố ộ
ch y nhanh d n đ u đạ ầ ề ược quãng đường 100m Tr n ô tô treo con l c đ n dài 1m, g =ầ ắ ơ 10m.s2 Chu kỳ dao đ ng nh c a con l c đ n là:ộ ỏ ủ ắ ơ
A 0,62s B 1,62s C 1,97s D 1,02s
2.38 M t con l c đ n độ ắ ơ ược treo và tr n thang máy t i n i có g = 10m.sầ ạ ơ 2 Khi thang máy đ ng yên thì chu kỳ dao đ ng c a con l c là 1s Chu kỳ dao đ ng c a conứ ộ ủ ắ ộ ủ
l c là 1s Chu kỳ dao đ ng c a con l c đó khi thang máy đi lên nhanh d n đ u v i giaắ ộ ủ ắ ầ ề ớ
t c 2,5m.số 2là
2.39 M t v t tham gia đ ng th i hai dao đ ng đi u hoà cùng phộ ậ ồ ờ ộ ề ương x
1
x 2 cos(2t )cm
3
π
6
π
Phương trình dao đ ng t ng h p là ộ ổ ợ
A x 2 cos(2t )cm
6
π
3
π
C x 2cos(2t )cm
12
π
6 π
Trang 82.40 M t v t có kh i lộ ậ ố ượng m = 1kg treo vào hai đ u m t lò xo có đ c ng kầ ộ ộ ứ
= 10 N.m dao đ ng đi u hoà v i biên đ 20cm Xác đ nh th i đi m t t i đó đ ng năngộ ề ớ ộ ị ờ ể ạ ộ
b ng th năng l n đ u tiên.ằ ế ầ ầ
A t = 0 B 1
4
s
7
4
= 2.41 M t con l c đ n dao đ ng n i có gia t c tr ng trộ ắ ơ ộ ở ơ ố ọ ường g = 10m.s2, v iớ chu kỳ T = 2s trên qu đ o 20 cm Th i gian đ con l c dao đ ng t v trí cân b ngỹ ạ ờ ể ắ ộ ừ ị ằ
đ n v trí có ly đ S = ế ị ộ S0
2 là
A t = 1s
5
6
4
= D t= 1s
2 2.42 M t con l c đ n có kh i lộ ắ ơ ố ượng m = 1kg, dây treo dài l = 2m Góc l chệ
c c đ i c a dây so v i đự ạ ủ ớ ường th ng đ ng ẳ ứ α =10o=0,175rad C năng c a con l cơ ủ ắ
và v n t c v t n ng khi nó v trí th p nh t.ậ ố ậ ặ ở ị ấ ấ
A E = 3J; v = 2m.s B E = 0,3J; v
=0,78m.s
C E = 3J; v = 2,44m.s D E = 30J; v = 7,8m.s
2.43 M t v t th c hi n đ ng th i hai dao đ ng đi u hòa cùng phộ ậ ự ệ ồ ờ ộ ề ương, cùng
t n s có phầ ố ương trình 1 1 ( ) 2 ( )
5
x A cos 20t cm ,x 3cos 20t cm
t c c c đ i c a v t là 140cm.s Biên đ dao đ ng Aố ự ạ ủ ậ ộ ộ 1 là
2.44 M t v t có m = 100g tham gia đ ng th i hai dao đ ng đi u hòa cóộ ậ ồ ờ ộ ề
phương trình x1 3cos10t cm ;x( ) 2 A cos 10t2 ( )cm
2
π
V i t tính b ng giây, cớ ằ ơ năng c a v t dao đ ng E = 9mJ Biên đ dao đ ng Aủ ậ ộ ộ ộ 2 và phương trình dao đ ng t ngộ ổ
h p là:ợ
Trang 9( ) ( ) ( )
2
2
2
A A 3cm ;x 3 2cos 10t cm
4 B.A 3cm ;x 3 2cos 10t cm
4 C.A 3cm ;x 3 2cos 10t cm
4
π
π
π
( )
2
D.A 3cm ;x 3 2cos 10t cm
4
π
2.45 M t v t th c hi n đ ng th i hai dao đ ng đi u hòa có phộ ậ ự ệ ồ ờ ộ ề ương trình
( )
1
x 8cos 10 t cm
6
π
= π +
và x2= 4sin10 t cm π ( ) Kh i lố ượng c a v t m=500g.ủ ậ
Th năng và đ ng năng c a v t t i th i đi m t = 1,55s là:ế ộ ủ ậ ạ ờ ể
A Eđ = 0,6J; Et = 0,6J B Eđ = 1,2J; Et = 1,2J
C Eđ = 1,2J; Et = 0J D Eđ = 0J; Et = 1,2J
2.46 M t v t dao đ ng đi u hòa, v n t c c a v t qua v trí cân b ng làộ ậ ộ ề ậ ố ủ ậ ị ằ 62,8cm.s và gia t c c c đ i là 2m.s L y ố ự ạ ấ g 10m /s= 2, biên đ dao đ ng và chu kỳ daoộ ộ
đ ng c a v t làộ ủ ậ
A A = 10cm; T = 1s B A = 1cm; T = 0,1s
C A = 2cm; T =0,2s D A = 20cm; T = 2s
CH ƯƠ NG 3: SÓNG C H C Ơ Ọ
3.1 Bước sóng là
A Kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t trên phả ữ ể ầ ấ ương truy n sóng và daoề
đ ng cùng pha.ộ
B Kho ng cách giũa hai đi m dao đ ng cùng pha trên phả ể ộ ương truy n sóng.ề
C Kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t trên phả ữ ể ầ ấ ương truy n sóng và daoề
đ ng ngộ ược pha
D Quãng đường sóng truy n đề ược trong m t đ n v th i gian.ộ ơ ị ờ
Trang 103.2 Phát bi u nào sau đây là đúng ?ể
A Bước sóng là quãng đường sóng truy n đề ược trong m t chu kỳ dao đ ngộ ộ
c a sóng.ủ
B Đ i v i m t môi trố ớ ộ ường nh t đ nh, bấ ị ước sóng t l ngh ch v i t n s sóng.ỷ ệ ị ớ ầ ố
C Nh ng đi m cách nhau m t s nguyên l n bữ ể ộ ố ầ ước sóng trên phương truy nề sóng thì dao đ ng cùng pha v i nhau.ộ ớ
D A - B - C đ u đúng.ề
3.3 G i d là kho ng cách gi a hai đi m trên phọ ả ữ ể ương truy n sóng, v là v n t cề ậ ố truy n sóng, f là t n s sóng N u ề ầ ố ế [d =(2n+1 ) ]
f
v
2 ( n = 0 , 1 , 2 ) thì hai đi m đóể
A Dao đ ng cùng pha ộ B Dao đ ng ngộ ược pha
B Dao đ ng vuông pha D Không xác đ nh độ ị ược
3.4 g i d là kho ng cách gi a hai đi m trên phọ ả ữ ể ương truy n sóng, v là v n t cề ậ ố truy n sóng, T la chu kỳ sóng N u ề ế d = ( nvT ) ( n = 0 , 1 , 2 ) thì hai đi m đóể
A Dao đ ng cùng pha ộ B Dao đ ng ngộ ược pha
B Dao đ ng vuông pha D Không xác đ nh độ ị ược
3.5 V n t c truy n sóng trong môi trậ ố ề ường ph thu c vào y u t nào sau đâyụ ộ ế ố
A T n s sóng B Năng lầ ố ượng c a sóng.ủ
C Bước sóng D B n ch t c a môi trả ấ ủ ường
3.6 Ngu n k t h p là hai ngu n dao đ ng ồ ế ợ ồ ộ
A Cùng t n s ầ ố
B Cùng pha
C Cùng t n s , cùng pha ho c đ l ch pha không đ i theo th i gian.ầ ố ặ ộ ệ ổ ờ
D Cùng t n s , cùng pha và cùng biên đ dao đ ng.ầ ố ộ ộ
3.7 Đi u nào sau đây nói v sóng âm là không đúngề ề
A Sóng âm là sóng d c c h c lan truy n đọ ơ ọ ề ược trong m i môi trọ ường v tậ
ch t.ấ
B Sóng âm có t n s n m trong kho ng t 16Hz đ n 20000 Hz.ầ ố ằ ả ừ ế
C sóng âm không truy n đề ược trong không gian
D V n t c truy n âm ph thu c vào nhi t đ ậ ố ề ụ ộ ệ ộ
3.8 Âm s c là đ c tính sinh lí c a âm đắ ặ ủ ược hình thành d a trên tính ch t v t lýự ấ ậ
c a âm làủ
A Biên đ âm B T n s ộ ầ ố
C Năng lượng âm D Biên đ và t n s ộ ầ ố
3.9 Đ cao c a âm ph thu c vàoộ ủ ụ ộ
A Biên đ B T n s ộ ầ ố
C Năng lượng âm D V n t c truy n âm.ậ ố ề
3.10 Đ to c a âm ph thu c vàoộ ủ ụ ộ
A T n s âm và m c cầ ố ứ ường đ âm B T n s và biên đ ộ ầ ố ộ
C Bước sóng và năng lượng âm D V n t c truy n âm.ậ ố ề
3.11 Hai âm có cùng đ cao thì chúng cóộ