1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập về tổng hợp dao động

6 269 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 131,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một chất điểm dao động điều hũa với biờn độ A, tần số gúc ω.. Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số f.. Một vật dao động điều hũa với tần số bằng 5Hz.. Một con lắc lũ xo gồm

Trang 1

Chuyên đề tổng hợp về dao động cơ

1.352 Tỡm phỏt biểu sai:

A. Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc

B. Cơ năng của hệ luụn là một hằng số

C. Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trớ

D. Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng

1.353 Một con lắc lũ xo dao động theo phương thẳng đứng Từ VTCB kộo vật hướng xuống theo hướng thẳng

đứng một đoạn 3cm, thả nhẹ, chu kỡ dao động của vật là T = 0,5s Nếu từ VTCB ta keo vật hướng xuống một đoạn bằng 6cm, thỡ chu kỡ dao động của vật là:

A 1s B 0,25s C 0,3s D 0,5s

1.354 Một chất điểm dao động điều hũa cú chu kỳ 0,5 s Khi pha dao động là π/6 rad thỡ vận tốc là - 2 m/s Lấy π2

= 10 Xỏc định biờn độ dao động của chất điểm

1.355 Một chất điểm dao động điều hũa cú phương trỡnh dao động x = 2,5.cos(10πt - π/6) cm Thời điểm để pha dao động đạt giỏ trị 5π/6 là:

A 3/20(s) B 1/10(s) C.1/20(s) D Một giỏ trị khỏc A,B,C

1.356 Một chất điểm dao động điều hũa với biờn độ A, tần số gúc ω Tốc độ chuyển động trung bỡnh của chất điểm trong một chu kỳ là:

A

A

π

2

=

A

v tb

ω 2

A

v tb =

D Một biểu thức khỏc

1.357 Cho chất điểm dao động điều hũa với phương trỡnh: x = 2.cos (2πt + 5π/6) (cm) Hóy xỏc định vận tốc trung bỡnh của chất điểm khi nú chuyển động từ vị trớ cú li độ x = + 1 cm đến vị trớ x = - 1cm?

A + 12 cm/s B – 12 cm/s C + 8 cm/s D – 8 cm/s

1.358 Một vật dao đụng điều hũa cú phương trỡnh x = A.cos(πt + π/4) cm Thời gian ngắn nhất để vật đi từ x = A/2 đến vị trớ biờn là:

A t = 1/4(s) B 1/12(s) C 7/12(s) D 1/3(s)

1.359 Một chất điểm dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 3cos(5πt −π/3) (x tớnh bằng cm, t tớnh bằng s) Trong một giõy đầu tiờn kể từ lỳc t = 0, chất điểm qua vị trớ cú li độ x = +1cm bao nhiờu lần?

1.360 Một con lắc lũ xo dao động điều hoà Vận tốc cú độ lớn cực đại bằng 60cm/s Chọn gốc toạ độ ở vị trớ cõn

bằng, gốc thời gian là lỳc vật qua vị trớ x = 3 2cm theo chiều õm và tại đú động năng bằng thế năng Phương trỡnh dao động của vật cú dạng

A

x 6cos 10t= + π/ 4 cm

x 6 2cos 10t= − π/ 4 cm

C

x 6 2cos 10t= + π/ 4 cm

x 6cos 10t= − π/ 4 cm

1.361 Một vật cú khối lượng m = 100(g) dao động điều hoà trờn trục ngang Ox với tần số f = 2Hz, biờn độ 5cm Lấy

gốc thời gian tại thời điểm vật cú li độ x0 = -5(cm), sau đú 1,25(s) thỡ vật cú thế năng:

A 4,93mJ B 20(mJ) C 7,2(mJ) D 0

1.362 Trong một dao động điều hũa của một vật, luụn luụn cú một tỉ số khụng đổi giữa gia tốc và đại lượng nào

sau đõy?

A Li độ B Chu kỡ C Vận tốc D Khối lượng

1.363 Vật dao động điều hoà cứ mỗi phỳt thực hiện được 120 dao động Khoảng thời gian giữa hai lần liờn tiếp

Trang 2

1.364 Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ Gia tốc của vật phụ thuộc

vào li độ x theo phơng trình: a = -400 π

2x số dao động toàn phần vật thực hiện đợc trong mỗi giây là A.20 B 10 C 40 D 5

1.365 Một con lắc lò xo ở cách vị trí cân bằng 4 cm thì có tốc độ bằng không và lò xo không biến dạng Cho g =

9,8 m/s2 Trị số đúng của tốc độ tại vị trí cân bằng là ( lấy tới ba chữ số có nghĩa)

A. 0,626 m/s B 6,26 cm/s C 6,26 m/s D 0,633 m/s

1.366 Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số f Thời gian ngắn nhất để vật đi đợc quãng đờng có độ

dài A là

A

f

6

1

B

f

4 1 C

f

3 1 D 4

f

1.367 Vật dao động điều hoà cú gia tốc biến đổi theo phương trỡnh:

) / )(

3 10 cos(

.Ở thời điểm ban đầu (t = 0 s) vật ở ly độ

1.368 Một chất điểm dao động điều hoà cú vận tốc bằng khụng tại hai thời điểm liờn tiếp là t1=2,2 (s) và t2= 2,9(s) Tớnh từ thời điểm ban đầu (to = 0 s) đến thời điểm t2 chất điểm đó đi qua vị trớ cõn bằng

1.369 Một vật dao động điều hũa với tần số bằng 5Hz Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trớ cú li độ x1 = - 0,5A (A là biờn độ dao động) đến vị trớ cú li độ x2 = + 0,5A là

A 1/10 s B 1 s C 1/20 s D 1/30 s

1.370 Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có m = 0,2 kg treo vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m, cho vật dao

động điều hòa theo phơng thẳng đứng với biên độ A = 1,5 cm Lực đàn hồi cực đại có giá trị

1.371 Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có m = 0,2 kg treo vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m, cho vật dao

động điều hòa theo phơng thẳng đứng với biên độ A = 3 cm Lực đàn hồi cực tiểu có giá trị

1.372 Một con lắc lò xo gồm quả cầu có m = 100 g, treo vào lò xo có k = 20 N/m kéo quả cầu thẳng đứng xuống

dới vị trí cân bằng một đoạn 2

3

cm rồi thả cho quả cầu trở về vị trí cân bằng với vận tốc có độ lớn 0,2 2 m/s Chọn t = 0 lúc thả quả cầu, Ox hớng xuống, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng Lấy g = 10 m/s2 Phơng trình dao

động của quả cầu có dạng:

A x = 4cos(10 2t - π/4) cm B x = 4cos(10 2t + π/6) cm

C x = 4cos(10 2t + π/3) cm D x = 4cos(10 2t - π/6) cm

1.373 Một vật nặng treo vào một đầu lũ xo làm cho lũ xo dón ra 0,8 cm Đầu kia treo vào một điểm cố định O.

Hệ dao động tự do theo phương thẳng đứng Cho biết g = 10 m/s2 Chu kỡ dao động:

1.374 Một con lắc lũ xo gồm một khối cầu nhỏ gắn vào đầu một lũ xo, dao động điều hũa với biờn độ 3 cm dọc

theo trục Ox, với chu kỳ 0,5 s Vào thời điểm t = 0, khối cầu đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương Hỏi khối cầu

cú ly độ x = +1,5 cm vào thời điểm nào?

A t = 0,042 s B t = 0,176 s C t = 0,542 s D A và C đều đỳng

2

2

Trang 3

1.375 Một con lắc đơn dài 56 cm được treo vào trần một toa xe lửa Con lắc bị kớch động mỗi khi bỏnh của toa xe

gặp chỗ nối nhau của cỏc thanh ray Lấy g = 9,8m/s2 Cho biết chiều dài của mỗi thay ray là 12,5m Biờn độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất khi tàu chạy thẳng đều với tốc độ

A 24km/h B 30 km/h C 72 km/h D 40 km/h

1.376 Một con lắc đơn được treo ở trần của một thang mỏy Khi thang mỏy đứng yờn, con lắc dao động điều hoà

với chu kỡ T Khi thang mỏy đi lờn thẳng đứng, nhanh dần đều với gia tốc cú độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang mỏy thỡ con lắc dao động điều hoà với chu kỡ T' bằng

A T 2 B 2

T

C 3

2T

D 3

2

T

1.377 Một con lắc đơn khối lượng 40g dao động trong điện trường cú cường độ điện trường hướng thẳng đứng

trờn xuống và cú độ lớn E = 4.104V/m, cho g =10m/s2 Khi chưa tớch điện con lắc dao động với chu kỳ 2s Khi cho

nú tớch điện q = -2.10-6C thỡ chu kỳ dao động là:

A 2,4s B 2,236s C 1,5s D 3s

1.378 Một đồng hồ quả lắc chạy đỳng giờ tại mặt đất Đưa đồng hồ lờn độ cao h = 0,64 km Coi nhiệt độ hai nơi

này bằng nhau và lấy bỏn kớnh trỏi đất là R = 6400 km Sau một ngày đồng hồ chạy

A.nhanh 8,64 s B.nhanh 4,32 s C chậm 8,64 s D chậm 4,32 s

1.379 Một con lắc đơn được treo trong thang mỏy, dao động điều hũa với chu kỡ T khi thang mỏy đứng yờn Nếu

thang mỏy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc

g 10 (g là gia tốc rơi tự do) thỡ chu kỡ dao động của con lắc là

A T

11

10

B T

10 9

C T

9 10

D T

10 11

1.380 Một đồng hồ quả lắc đếm dây có chu kỳ T = 2s, mỗi ngày nhanh 90s, phải điều chỉnh chiều dài của con lắc

thế nào để đồng hồ chạy đúng

1.381 Một con lắc đơn dao động nhỏ điều hũa với biờn độ gúc α0 (tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo là ℓ, gia tốc trọng trường là g Gọi v là vận tốc của con lắc tại li độ gúc α Chọn biểu thức đỳng:

A

g

α =α + l

B

0

g v

α =α +

l

C

0

1

v g

α =α +

l

D

α =α + l

1.382 Một con lắc đơn dao động điều hoà tại một nơi nhất định Nếu thay quả cầu bằng quả cầu khỏc cú khối

lượng gấp đụi và được kớch thớch dao động với biờn độ như trước thỡ cơ năng của hệ sẽ:

A khụng thay đổi B tăng lờn 2 lần C giảm đi 2 lần D tăng lờn 2 lần

1.383 Hai con lắc đơn cú chiều dài là l 1 và l 2 Tại cựng một nơi cỏc con lắc cú chiều dài l 1 + l 2 và l 1 – l 2 dao động

với chu kỡ lần lượt là 2,7s và 0,9s Chu kỡ dao động của hai con lắc cú chiều dài l 1 và l 2 lần lượt là:

A 2s và 1,8s B 0,6s và 1,8s C 2,1s và 0,7s D 5,4s và 1,8s

1.384 Con lắc đơn cú chiều dài l = 1m, khối lượng vật nặng là m = 90g dao động với biờn độ gúc α

0 = 60tại nơi

cú gia tốc trọng trường g =10 m/s2.Cơ năng dao động điều hoà của con lắc cú giỏ trị bằng:

A E = 1,58J B E = 1,62 J C E = 0,05 J D E = 0,005 J

1.385 Một con lắc đơn cú chiều dài 100cm, vật nặng cú khối lượng 1kg dao động với biờn độ gúc αm = 0,1rad tại nơi cú gia tốc g = 10m/s2 Cơ năng của con lắc đơn là:

A 0,1J B.0,5J C.0,01J D 0,05J

1.386 Trong cựng một khoảng thời gian, con lắc đơn dài 1

 thực hiện được 5 dao động bộ, con lắc đơn dài 2

thực hiện được 9 dao động bộ Hiệu chiều dài dõy treo của hai con lắc là 112cm Tớnh độ dài 1

và 2

 của hai con lắc

Trang 4

C 1

= 140cm và 2

= 252cm D 1

= 252cm và 2

= 140cm

1.387 Một con lắc đơn có độ dài bằng L.Trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện 12 dao động Khi giảm độ dài

của nó đi 16cm, trong cùng khoảng thời gian trên nó thực hiên 20 dao động g =9,8m/s2 Độ dài ban đầu L bằng :

A.60cm B.25cm C.50cm D.40cm

1.388 Một con lắc đơn dao động với biên độ góc 0

α với cos 0

α = 0,75 Tỉ số lực căng dây cực đại và cực tiểu bằng TMax:TMin có giá trị:

A 1,2 B 2 C.2,5 D 4

1.389 Khi con lắc đơn dao động với phương trình

) (

s=5 10π

thì thế năng của nó biến đổi với tần số :

1.390 Một con lắc đơn có chiều dài 1m khối lượng 100g dao động với biên độ góc 300 tại nơi có g=10m/s2 Bỏ qua mọi ma sát Cơ năng của con lắc đơn là:

A

5

36J

B

125

9 J

C 0,5 J D

2 3

2 J

1.391 Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không dãn, đầu trên của sợi dây

được buộc cố định Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí cân bằng và độ lớn gia tốc tại vị trí biên bằng:

A 0,1 B 0 C 10 D 5,73

1.392 Người ta đưa một đồng hồ quả lắc lên độ cao 10km Biết bán kính Trái Đất là 6400km Hỏi mỗi ngày đồng

hồ chạy chậm bao nhiêu:

A 13,5s B 135s C 0,14s D 1350s

1.393 Một đồng hồ quả lắc được xem như con lắc đơn mỗi ngày chạy nhanh 86,4(s) Phải điều chỉnh chiều dài

của dây treo như thế nào để đồng hồ chạy đúng?

A Tăng 0,2% B Giảm 0,2% C Tăng 0,4% D Giảm 0,4%

1.394 Hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt là

s

T1=0,3

s

T2 =0,6

được kích thích cho bắt đầu dao động nhỏ cùng lúc Chu kì dao động trùng phùng của bộ đôi con lắc này bằng:

A 1,2 s B 0,9 s C 0,6 s D 0,3 s

1.395 Một con lắc đơn được treo tại trần của 1 toa xe, khi xe chuyển động đều con lắc dao động với chu kỳ 1s,

cho g=10m/s2 Khi xe chuyển động nhanh dần đều theo phương ngang với gia tốc 3m/s2 thì con lắc dao động với chu kỳ:

A 0,978s B 1,0526s C 0,9524s D 0,9216s

1.396 Treo con lắc đơn có độ dài l =100cm trong thang máy, lấy g= π2 =10m/s2 Cho thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc a=2m/s2 thì chu kỳ dao động của con lắc đơn:

A tăng 11,8% B giảm 16,67% C giảm 8,71% D tăng 25%

1.397 Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x1=3sin(10t

-π/3) (cm); x2 = 4cos(10t + π/6) (cm) (t đo bằng giây) Xác định vận tốc cực đại của vật

1.398 Hai dao động cơ điều hoà có cùng phương và cùng tần số f = 50Hz, có biên độ lần lượt là 2a và a, pha ban đầu lần lượt là π /3 và π Phương trình của dao động tổng hợp có thể là phương trình nào sau đây:

A

3 cos 100

2

3 cos 100

2

;

C

3 cos 100

3

3 cos 100

3

4

4

Trang 5

1.399 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương theo các phương trình: x 1 = -4sin(π t) và x2 = 4

3

cos(π

t) cm Phương trình dao động tổng hợp là:

A x1 = 8cos(πt + 6

π ) cm B x1 = 8sin(πt - 6

π ) cm

C x1 = 8cos(π t - 6

π ) cm D x1 = 8sin(πt + 6

π ) cm

1.400 Cho hai dao động điều hòa cùng phương cùng chu kì T = 2s Dao động thứ nhất tại thời điểm t= 0 có li độ

bằng biên độ và bằng 1cm Dao động thứ hai có biên độ bằng 3cm, tại thời điểm ban đầu có li độ bằng 0 và vận tốc âm Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là:

A 2 cm B 3 cm C 5 cm D 2

3 cm

1.401 Hai dao động điều hòa (1) và (2) cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A = 4cm Tại một thời điểm

nào đó, dao động (1) có li độ x = 2 cm, đang chuyển động ngược chiều dương, còn dao động (2) đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lúc đó, dao động tổng hợp của hai dao động trên có li độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào?

A x = 8cm và chuyển động ngược chiều dương

B x = 0 và chuyển động ngược chiều dương

C x = 4cm và chuyển động theo chiều dương

D x = 2cm và chuyển động theo chiều dương

1.402 Một con lắc dao động tắt dần Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3% Phần năng lượng của con lắc còn lại

sau một dao động toàn phần là:

1.403 Chất điểm m = 50g tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng biên độ 10 cm và cùng

tần số góc 10 rad/s Năng lượng của dao động tổng hợp bằng 25 mJ Độ lệch pha của hai dao động thành phần bằng :

1.404 Một hệ dao động diều hòa với tần số dao động riêng 4 Hz Tác dụng vào hệ dao động đó một ngoại lực có

biểu thức f = F0cos( 3

t

) thì:

A hệ sẽ dao động cưỡng bức với tần số dao động là 8 Hz

B hệ sẽ dao động với biên độ cực đại vì khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng

C hệ sẽ ngừng dao động vì do hiệu tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng bằng 0.

D hệ sẽ dao động với biên độ giảm dần rất nhanh do ngoại lực tác dụng cản trở dao động

1.405 Một chất điểm dao động tắt dần có tốc độ cực đại giảm đi 5% sau mỗi chu kỳ Phần năng lượng của chất

điểm bị giảm đi trong một dao động là:

A 5% B 9,7% C 9,8% D 9,5%

1.406 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần:

A Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm

B Cơ năng của dao động giảm dần

C Biên độ của dao động giảm dần

D lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

1.407 Hai dao động điều hòa (1) và (2) cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A = 4cm Tại một thời điểm nào đó, dao

động thứ nhất có li độ x = 2 3

cm, đang chuyển động ngược chiều dương, còn dao động thứ hai đi qua vị trí cân bằng theo

Trang 6

A. x = 2 3

cm và chuyển động theo chiều dương Bx = 4cm và chuyển động ngược chiều dương.

C.x = 4 3

cm và chuyển động theo chiều dương D x = 2 3

và chuyển động ngược chiều dương.

šš—˜²µ²™–›œ›œ

6

6

Ngày đăng: 04/10/2016, 10:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w