Sớm, thuốc đặc hiệu, đủ liều, triệt để và kết hợp kháng sinh Câu 8: Hội chứng lỵ amip điển hình có những triệu chứng nào.. Sốt rét – Sốt nóng – Ra mồ hôi và hạ nhiệt Câu 16: Dùng thuốc d
Trang 1HỌC VIỆN QUÂN Y
BỘ MÔN ST – KST – CT
-o0o -ĐỀ THI KIỂM TRA HẾT MÔN KST
Mã đề: 12 Đối tượng: Dài hạn Y.
Thời gian làm bài: 40 phút.
-Câu 1: Người có thể là vật chủ phụ của KST nào sau đây?
A Trichuris trichiura B Taenia solium
C Clonorchis sinensis D Enterobius vermicularis
Câu 2: Người vừa là vật chủ chính, vừa là vật chủ phụ của loại KST nào?
A Enterobius vermicularis B Clonorchis sinensis
C Trichuris trichiura D Trichinella spiralis
Câu 3: Thể nào của Entamoeba histolytica sống hội sinh?
Câu 4: Vòng đời sống hội sinh của Entamoeba histolytica phát triển thứ tự như thế nào?
A Thể hoạt động lớn - Thể kén - Thể xuất
kén - Thể hoạt động lớn
B Thể hoạt động lớn - Thể hoạt động nhỏ - Thể kén - Thể xuất kén - Thể hoạt động lớn
C Thể hoạt động nhỏ - Thể xuất kén - Thể
kén - Thể hoạt động nhỏ
D Thể hoạt động nhỏ - Thể kén - Thể xuất kén - Thể hoạt động nhỏ
Câu 5: Ổ apxe ở gan do amip gây ra có đặc điểm nào?
Câu 6: Phương pháp nào sau đây có giá trị tin cậy nhất trong chẩn đoán áp xe gan amip?
A Dựa vào kỹ thuật ElISA B Dựa vào lâm sàng
B Dựa vào xét nghiệm KST học D Dựa vào tiền sử và dịch tễ
Câu 7: Điều trị amíp lỵ phải tuân theo những nguyên tắc nào?
A Sớm, thuốc đặc hiệu, liều tối thiểu, triệt để
và kểt hợp kháng sinh
B Điều trị triệu chứng, cách ly bệnh nhân,
sử dụng kháng sinh dự phòng bội nhiễm
C Sớm, thuốc đặc hiệu, liều tối đa, triệt để và
kểt hợp kháng sinh
D Sớm, thuốc đặc hiệu, đủ liều, triệt để và kết hợp kháng sinh
Câu 8: Hội chứng lỵ amip điển hình có những triệu chứng nào?
A Đau bụng - buồn nôn và nôn – đi ngoài
phân nhầy máu B Đau bụng - mót rặn – đi ngoài táo lỏng thất thường
C Đau bụng - mót rặn – đi ngoài phân
nhầy máu
D Đau bụng - mót rặn – đi ngoài rầm rộ, mất nước nhanh chóng
Câu 9: Khi ký sinh, triệu chứng do Giardia intestinalis có đặc điểm gì?
Trang 2A Luôn có triệu chứng điển hình ở cả người
lớn và trẻ em B Không có triệu chứng hoặc triệu chứng mờnhạt
C Thường có biểu hiện ở người trưởng thành D Thường biểu hiện ở trẻ em
Câu 10: Bệnh do Trichomonas vaginalis là bệnh ?
A Lây lan qua đường máu B Lây lây lan qua đường tình dục
Câu 11: Trichomonas vaginalis lây truyền qua thể nào?
A Thể hoạt động và thể kén B Thể hoạt động
Câu 12: Cơn sốt rét điển hình do P.falciparum có chu kỳ như thế nào?
A Cơn sốt không có chu kỳ B Cơn sốt chu kỳ 3 ngày (chu kỳ 72 giờ)
C Cơn sốt chu kỳ hàng ngày (chu kỳ 24 giờ) D Cơn sốt chu kỳ 4 ngày (chu kỳ 96 giờ)
Câu 13: Thời gian ủ bệnh trung bình của bệnh SR do P.falciparum là bao lâu?
Câu 14: Loại KST SR nào thường không gây tái phát xa ở người?
Câu 15: Cơn sốt rét điển hình có biểu hiện nào sau đây?
A Sốt rét–Cơn co giật–Ra mồ hôi và hạ nhiệt B Sốt nóng –Cơn co giật–Ra mồ hôi và hạ nhiệt
C Sốt nóng – Sốt rét – Ra mồ hôi và hạ nhiệt D Sốt rét – Sốt nóng – Ra mồ hôi và hạ nhiệt
Câu 16: Dùng thuốc diệt KST SR thể vô giới phát triển chậm trong gan nhằm mục đích
gì?
Câu 17: Nguyên tắc “điều trị toàn diện” đối với bệnh sốt rét có nghĩa là gì?
A Điều trị toàn bộ những người sống cùng
tập thể với bệnh nhân
B Điều trị đặc hiệu kết hợp với nâng đỡ thể trạng bệnh nhân
C Điều trị đặc hiệu kết hợp với diệt vector
truyền bệnh
D Dùng thuốc điều trị đặc hiệu với tất cả 4 loài KST SR
Câu 18: Thuốc Primaquine có tác dụng gì?
A Cắt cơn sốt rét và chống lây lan B Cắt cơn sốt rét và chống tái phát
C Chống tái phát và chống lây lan D Chống tái phát và chống tái nhiễm
Câu 19: Hiện tượng tự nhiễm xảy ra ở loại giun sán nào??
A Trichinella spiralis B Strongyloides stercoralis
C Trichuris trichiura D Necator americanus.
Câu 20: Loại giun sán nào trong vòng đời phát triển có đi qua phổi?
A Enterobius vermicularis B Trichuris trichiura.
C Fasciola hepatica D Ascaris lumbricoides.
Câu 21: Loại giun sán nào có vòng đời phát triển theo sơ đồ: Người - Ngoại cảnh - Người?
Trang 3B Trichinella spiralis B Enterobius vermicularis
C Wuchereria bancrofti D Schistosoma mansoni.
Câu 22: Loại giun sán nào,vòng đời phát triển có giai đoạn ngủ ở tổ chức?
A Ascarislumbricoides B Necator americanus.
C Ancylostoma duodenale D Trichinella spiralis.
Câu 23: Ăn tôm cua nướng hoặc nấu chưa chin có thể bị nhiễm mầm bệnh nào sau đây?
A Clonorchis sinensis B Paragonimus ringeri
C Opisthorchis viverrini D Fasciolopsis buski
Câu 24: Loại giun sán nào có khả năng sinh sản ở ngoại cảnh?
A Ancylostoma duodenale B Strongyloides stercoralis.
C Ascarislumbricoides D Necator americanus.
Câu 25: Điều trị Strongyloides stercoralis bằng thuốc nào là tốt nhất?
Câu 26: Chó mèo là vật dự trữ mầm bệnh trong thiên nhiên của những loại giun sán nào?
A Clonorchis sinensis B Taenia saginata.
C Necator americanus D Ascaris lumbricoides.
Câu 27: Người nhiễm loại giun sán nào do ăn phải ấu trùng giun sán?
A Ascarislumbricoides B Ancylostoma duodenale.
C Necator americanus D Strongyloides stercoralis
Câu 28: Loại giun sán nào vừa lây nhiễm qua đường tiêu hoá, vừa lây nhiễm theo đường da?
A Ancylostoma duodenale B Opisthorchis fellineus.
C Enterobius vermicularis D Fasciola hepatica.
Câu 29: Thuốc nào thuộc nhóm điều trị giun?
Câu 30: Triệu chứng ngứa hậu môn hay gặp ở do loài giun sán nào sau đây gây ra?
A Ascaris lumbricoides B Enterobius vermicularis
C Clonorchis sinensis D Ancylostoma doudenale
Câu 31: Co giật, động kinh có thể gặp trong bệnh của loài giun sán nào sau đây?
C Enterobius vermicularis D Ancylostoma doudenale
Câu 32: Ăn gỏi cá hoặc cá nấu chưa chín có thể nhiễm mầm bệnh nào sau đây?
A Trichinella spiralis B Enterobius vermicularis
C Clonorchis sinensis D Trichuris trichiura
Câu 33: Loại giun sán nào lây nhiễm do chui qua vết đốt của côn trùng?
A Necator americanus B Wuchereria bancrofti.
C Ascaris lumbricoides D Trichuris trichiura
Câu 34: Loài giun sán nào có khả năng sinh sản phát triển ở trong đất?
A Necator americanus B Ascaris lumbricoides.
C Trichinella spiralis D Strongyloides stercoralis.
Câu 35: Loài giun sán nào có thể sinh sản và phát triển trong đất?
A Trichinella spiralis B Strongyloides stercoralis
C Wuchereria bancorfti D Enterobius vermicularis
Câu 36: Loại giun sán nào thuộc nhóm lây truyền qua đất (Geohelminth) ?
A Clonorchis sinensis B Trichinella spiralis
C Ancylostoma doudenale D Brugia timori
Câu 37: Ăn thực vật ở dưới nước chưa nấu chín có thể mắc bệnh giun sán nào?
Trang 4A Clonorchis sinensis B Fasciola hepatica.
C Paragonimus ringeri D Opisthorchis viverrini.
Câu 38: Khỉ, mèo là vật trữ mầm bệnh trong thiên nhiên của loài giun nào?
A Schistosomaa haaematobium B Schistosoma mansoni.
C Schistosoma japonicum D Brugia malayi
Câu 39: Những động vật chân đốt sau, loài nào là loài “đơn thực”?
Câu 40: Ruồi nhà có thể truyền được những bệnh gì?
Câu 41: Các lông trên lưng của ấu trùng mò Leptotrombidium deliense được xắp xếp
theo trình tự thế nào là đúng ?
A 2 - 8 - 6 - 4 - 6 – 2 B 2 - 6 - 6 - 8 - 4 – 2
C 2 - 6 - 8 - 6 - 4 – 2 D 2 - 8 - 6 - 6 - 4 – 2
Câu 42: Bọ chét có thể truyền được những bệnh gì?
Câu 43: Ve hút máu ở các giai đoạn phát triển?
A Chỉ giai đoạn trưởng thành mới hút
máu
B Trừ trứng tất cả các giai đoạn phát triển đều hút máu
C Chỉ giai đoạn trưởng thành và thanh
trùng mới hút máu D Chỉ giai đoạn trưởng thành và ấu trùng mới hút máu
Câu 44: Tại vị trí kí sinh mò thường để lại dấu hiệu nào dưới đây?
A Vết loét sau mấy ngày là khỏi B Vết loét sau mấy phút là khỏi
C Vết loét sau mấy tháng là khỏi D Vết loét sau mấy giờ là khỏi
Câu 45: Thường điều trị bệnh sốt mò bằng thuốc gì ?
Câu 46: Cái ghẻ Sacoptes scabiei thường gây bệnh ở?
A Tại vị trí ký sinh B Xung quanh vị chí ký sinh
C Gây bệnh toàn thân D Gây dị ứng toàn thân
Câu 47: Muỗi An.minimus thường đẻ trứng ở những nơi nào?
A Suối nước trong chảy chậm B Suối nước trong chảy siết
C Chân các thác nước D Ao hồ, ruộng lúa vùng nước lợ
Câu 48: Bọ gậy của muỗi Anopheles có đặc điểm?
Câu 49: Thường tìm thấy trứng muỗi An dirus ở những nơi nào?
A Ở những vũng nước đọng trong rừng B Nơi suối nước trong chảy siết
Trang 5C Ở ao hồ vùng nước lợ D Ở ruộng lúa vùng nước lợ
Câu 50: Muỗi An subpictus phát triển mạnh nhất thường vào mùa nào dưới đây?
Câu 51: Loại nấm nào hay gặp nhất trên da người bình thường?
A Trichophyton mentagrophytes B Epidermophyton floccosum.
C Microsporum canis D Malassezia furfur.
Câu 52: Nấm nào hay gây bệnh ở tổ chức thần kinh?
C Cryptococcus neoforman D Aspergillus.
Câu 53: Nấm nào thích nghi với đời sống hoàn toàn kí sinh ở người?
A Candida albicans B Cryptococcus neoformans.
C Aspergillus fumigatus D Trichophyton rubrum.
Câu 54: Cơ chế tác dụng của amphotericin B ?
A Ức chế tổng hợp thành tế bào B Tăng tính thấm màng tế bào
C Ức chế tổng hợp màng tế bào D Rối loạn tổng hợp axit nhân.
Câu 55: Nấm nào sau đây không sinh bào tử đính nhỏ?
A Trichophyton rubrum B Epidermophyton floccosum
C Microsporum canis D Histoplasma capsulatum.
Câu 56: Loài nấm nào làm cho tóc gẫy sát da đầu?
A Trichophyton rubrum B Microsporum gypseum.
C Trichophyton tonsurans D Epidermophyton floccosum.
Câu 57: Điều trị bệnh nấm da ở đâu cần phải kết hợp thuốc uống?
Câu 58: Nấm nào không ký sinh ở móng?
A Trichophyton mentagrophytes B Epidermophyton floccosum
Câu 58: Loại bào tử nào có giá trị nhất trong định loại nấm da?
Câu 59: Nấm nào có thể ký sinh gây bệnh ở nội tạng?
Trang 6A Candida albicans B Microsporum canis
C Trichophyton rubrum D Epidermophyton floccosum.
Câu 60: Thuốc nào không có tác dụng với nấm da?