1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI KIỂM TRA HẾT MÔN KÝ SINH TRÙNG MÃ ĐỀ 11, 12-HỌC VIỆN QUÂN Y

12 1,5K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 221,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ancylostoma braziliense Câu 20: Loại giun sán nào vòng đời phát triển theo sơ đồ: Người - VCP1 - VCP2 - Người?. Clonorchis sinensis Câu 21: Loại giun sán nào có vòng đời phát triển theo

Trang 1

HỌC VIỆN QUÂN Y

BỘ MÔN ST – KST – CT

-o0o -ĐỀ THI KIỂM TRA HẾT MÔN KST

Mã đề: 11 Đối tượng: Dài hạn Y.

Thời gian làm bài: 40 phút.

-Câu 1: Tác động nào là đặc trưng nhất trong các tác động của ký sinh trùng đến vật chủ ?

A Mở đường cho vi khuẩn xâm nhập B Gây độc cho vật chủ

C Chiếm đoạt chất dinh dưỡng của vật chủ D Tắc nghẽn, chèn ép cơ học

Câu 2: Bệnh gây ra bởi ký sinh trùng nào sau đây có ổ bệnh thiên nhiên?

A Enterobius vermicularis B Trichinella spiralis

Câu 3: Trong các thể sau đây của E.histolytica thể nào sống ký sinh gây bệnh?

Câu 4: Trong điều kiện nào E.histolytica chuyển từ sống hội sinh sang ký sinh gây bệnh?

A Khi điều kiện sống ở manh tràng không

thuận lợi, amip phải chui vào thành ruột cư

trú

B Sức đề kháng của cơ thể giảm, thành ruột

bị tổn thương do lỵ trực khuẩn, thương hàn

C Khi có quá nhiều amíp trong lòng ruột D Khi thể hoạt động nhỏ không tạo thành thể

kén do phân lỏng

Câu 5: Ổ apxe ở ruột trong bệnh lỵ amip cấp tính có đặc điểm nào?

A Có miệng rộng, đáy hẹp B Có miệng rộng và nông

C Có miệng hẹp và nông D Có miệng hẹp, đáy rộng

Câu 6: Phương pháp nào sau đây có giá trị tin cậy nhất trong chẩn đoán áp xe gan amip?

A Dựa vào kỹ thuật ElISA B Dựa vào lâm sàng

B Dựa vào xét nghiệm KST học D Dựa vào tiền sử và dịch tễ

Câu 7: Điều trị amíp lỵ phải tuân theo những nguyên tắc nào?

A Sớm, thuốc đặc hiệu, liều tối thiểu, triệt để

và kểt hợp kháng sinh

B Điều trị triệu chứng, cách ly bệnh nhân,

sử dụng kháng sinh dự phòng bội nhiễm

C Sớm, thuốc đặc hiệu, liều tối đa, triệt để và

kểt hợp kháng sinh

D Sớm, thuốc đặc hiệu, đủ liều, triệt để và kết hợp kháng sinh

Câu 8: Nguyên nhân làm hạn chế hấp thu chất dinh dưỡng ở ruột khi nhiễm Lambria

intestinalis là?

C Do viêm ruột và do trùng roi che phủ

niêm mạc

D Do trùng roi che phủ niêm mạc

Câu 9: Suy dinh dưỡng ở trẻ nhiễm L.intestinalis là do nguyên nhân nào sau đây?

Trang 2

A L.intestinalis sinh độc tố ức chế sự phát

triển của trẻ

B L.intestinalis làm hạn chế hấp thu chất

dinh dưỡng của ruột

C L.intestinalis chiếm đoạt chất dinh

dưỡng của cơ thể trẻ

D L.intestinalis phá hủy các men tiêu hóa

dẫn tới không tiêu hóa được thức ăn

Câu 10: Trichomonas vaginalis gây bệnh ở đường sinh dục nữ thường đồng hành với?

Câu 11: Trichomonas vaginalis lây truyền từ người này sang người khác bằng con đường

nào?

Câu 12: Loài KST SR nào thường gây biến dạng và làm hồng cầu trương to?

A P.falciparum và P.ovale B P.vivax và P.falciparum

C P.ovale và P.vivax D P.malariae và P.falciparum

Câu 13: Người nhiễm KST SR là do muỗi đôt người và truyền thể nào của KST SR?

Câu 14: Khi hút máu người có KST SR, thể nào của KST SR có khả năng phát triển trong

cơ thể muỗi Anopheles?

Câu 15: Cơn sốt rét điển hình có biểu hiện nào sau đây?

A Sốt rét – Cơn co giật – Ra mồ hôi và hạ

nhiệt

B Sốt nóng – Cơn co giật – Ra mồ hôi và hạ nhiệt

C Sốt nóng – Sốt rét – Ra mồ hôi và hạ nhiệt D Sốt rét – Sốt nóng – Ra mồ hôi và hạ nhiệt

Câu 16: Thời kỳ ủ bệnh của bệnh sốt rét tương ứng với giai đoạn phát triển nào của KST

SR?

A Thời kỳ phát triển trong tế bào gan B Trong vòng 2-3 chu kỳ hồng cầu đầu tiên

C Thời kỳ phát triển trong tế bào gan và 2-3

chu kỳ hồng cầu đầu tiên D Sau 2-3 chu kỳ hồng cầu đầu tiên

Câu 17: Nguyên tắc “điều trị toàn diện” đối với bệnh sốt rét có nghĩa là gì?

A Điều trị toàn bộ những người sống cùng

tập thể với bệnh nhân

B Dùng thuốc điều trị đặc hiệu với tất cả 4 loài KST SR

C Điều trị đặc hiệu kết hợp với diệt vector

truyền bệnh

D Điều trị đặc hiệu kết hợp với nâng đỡ thể trạng bệnh nhân

Câu 18: Artesunate thường được sử dụng với mục đích?

Trang 3

Câu 19: Loại giun nào dưới đây không phải là giun lạc chủ?

A Gnathostoma spinigerum B Strongyloides stercoralis

C Angistrongylus cantonesis D Ancylostoma braziliense

Câu 20: Loại giun sán nào vòng đời phát triển theo sơ đồ: Người - VCP1 - VCP2 - Người?

A Enterobius vermicularis B Trichinella sporalis

C Strongyloides stercoralis D Clonorchis sinensis

Câu 21: Loại giun sán nào có vòng đời phát triển theo sơ đồ: Người - Ngoại cảnh - Người?

B Trichinella sporalis B Enterobius vermicularis

C Wuchereria bancrofti D Schistosoma mansoni.

Câu 22: Trong các biện pháp sau đây, biện pháp nào có giá trị chẩn đoán xác định nhiễm

sán lá gan lớn?

A Chẩn đoán bằng siêu âm gan B Xét nghiệm miễn dịch học

C Tìm thấy trứng trong phân D Chẩn đoán lâm sàng

Câu 23: Vòng đời phát triển theo sơ đồ: Người – VCP1 – VCP2 – Người không gặp ở loài

nào sau đây?

A Clonorchis sinensis B Paragonimus ringeri

C Opisthorchis viverrini D Fasciolopsis buski

Câu 24: Ascarislumbricoides có vòng đời phát triển theo sơ đồ nào dưới đây?

A Người – VCP1 – VCP2 – Người B Người - Ngoại cảnh - Người

C Người – VCP1 – Người D Động vật – Người

Câu 25: Khi lội nước ở các ao hồ có thể bị nhiễm mầm bệnh nào sau đây ?

C Clonorchis sinensis D Fasciolopsis buski

Câu 26: Xét nghiệm thịt lợn có thể tìm thấy mầm bệnh ký sinh trùng nào ?

A Trichinella spiralis, Taenia solium B Trichinella spiralis, Taenia saginata

C Trichinella spiralis, F hepatica D Taenia saginata, Taenia solium

Câu 27: Thuốc nào thuộc nhóm điều trị sán?

Câu 28: Loại giun sán nào trong vòng đời phát triển có đi qua phổi?

A Ancylostoma duodenale B Opisthorchis fellineus.

C Enterobius vermicularis D Fasciola hepatica.

Câu 29: Ưu điểm của điều trị hàng loạt các bệnh giun sán là?

A Làm giảm nhanh cường độ nhiễm giun

trong cộng đồng

B Đầu tư tài chính ít tốn kém, hiệu quả điều trị cao

C Có thể tẩy sạch giun ở hầu hết các cá thể

trong cộng đồng

D Nhân lực bỏ ra không đáng kể, hiệu quả kinh tế cao

Câu 30: Loài giun sán nào sau đây không lây truyền qua đất?

A Ascaris lumbricoides B Enterobius vermicularis

C Clonorchis sinensis D Ancylostoma doudenale

Câu 31: Chó mèo là dự trữ mầm bệnh trong tự nhiên của loài giun sán nào?

C Enterobius vermicularis D Ancylostoma doudenale

Câu 32: Người có thể vừa là vật chủ chính,vừa là vật chủ phụ của loại giun sán nào?

A Trichinella spiralis B Enterobius vermicularis

C Clonorchis sinensis D Trichuris trichiura

Câu 33: Những lọai giun sán nào vòng đời phát triển không gây hội chứng Loeffler?

Trang 4

A Necator americanus B Ascaris lumbricoides.

C Strongyloides stercoralis D Trichuris trichiura

Câu 34: Loại giun sán nào thường gây dị ứng nặng, nhiễm trùng, nhiễm độc đau cơ và có thể

dẫn tới tử vong?

A Necator americanus B Ascaris lumbricoides.

C Trichinella spiralis D Strongyloides stercoralis.

Câu 35: Xét nghiệm phân có thể thấy trứng của loại giun sán nào?

A Trichinella spiralis B Wuchereria bancorfti.

B Strongyloides stercoralis D Enterobius vermicularis

Câu 36: Điều trị giun W bancrofti và B malayi bằng thuốc gì?

Câu 37: Ăn thực vật ở dưới nước chưa nấu chín có thể mắc bệnh giun sán nào?

A Clonorchis sinensis B Opisthorchis viverrini.

B Paragonimus ringeri D Fasciolopsis buski.

Câu 38: Cơ chế tác dụng của Mebendazole trong điều trị giun sán là?

A Làm biến đổi cấu trúc của thức ăn do đó

giun không hấp thu được

B Làm tăng hấp thu thức ăn của ruột, dẫn

đế giun thiếu thức ăn

C Làm tổn thương cấu trúc ở ruột giun làm

cho giun không tiêu hóa được thức ăn

D Gây độc cho giun bằng cách thấm qua thành cơ thể giun

Câu 39: Những động vật chân đốt sau, loài nào là loài “đơn thực”?

Câu 40: Trong những động vật chân đốt sau, loài nào vòng đời chỉ có 3 giai đoạn?

Câu 41: Phương thức truyền bệnh đặc hiệu của ĐVCĐ có đặc điểm?

A Phụ thuộc vào lượng mưa và độ ẩm B Phụ thuộc vào thời gian và nhiệt độ môi

trường

C Phụ thuộc vào thức ăn và sinh vật quanh

chúng

D Phụ thuộc vào điều kiện thổ nhưỡng và sông ngòi

Câu 42: Bọ chét có thể truyền được mầm bệnh nào sau đây ?

Câu 43: Ve hút máu ở các giai đoạn phát triển?

A Chỉ giai đoạn trưởng thành mới hút

máu

B Trừ trứng tất cả các giai đoạn phát triển đều hút máu

C Chỉ giai đoạn trưởng thành và thanh

trùng mới hút máu

D Chỉ giai đoạn trưởng thành và ấu trùng mới hút máu

Câu 44: Giai đoạn nào của mò sống ký sinh?

Câu 45: Thường điều trị bệnh sốt mò bằng thuốc gì ?

Trang 5

C Tetracyclin D Nivaquin

Câu 46: Vị trí nào sau đây cái ghẻ Sacoptes scabiei thường đào hang?

C Gan bàn tay bàn chân D Da vùng sinh dục

Câu 47: Muỗi An.minimus thường đẻ trứng ở những nơi nào?

A Suối nước trong chảy chậm B Suối nước trong chảy siết

C Chân các thác nước D Ao hồ, ruộng lúa vùng nước lợ

Câu 48: Muỗi An.dirus có thể truyền được mầm bệnh nào?

A Leishmania tropica B Rickettsia orientalis

Câu 49: Muỗi An.subpictus thường trú ẩn tiêu máu ở những nơi nào?

Câu 50: Muỗi Culex quinquefasciatus phát triển mạnh nhất thường vào mùa nào dưới

đây?

Câu 51: Năm 1928 Alexander Fleming đã tổng hợp kháng sinh penicillin từ loài nấm nào

sau đây?

A Penicillium chrysogenum B Penicillium griseofulvum

C Penicillium marneffei D Penicillium notatum

Câu 52: Nấm nào sau đây gây bệnh chủ yếu bằng enzym?

C Cryptococcus neoforman D Aspergillus.

Câu 53: Nấm nào thường ký sinh gây bệnh ở phổi?

A Candida albicans B Cryptococcus neoformans.

C Aspergillus fumigatus D Sporothrix schenkii

Câu 54: Nấm da có đặc tính nào sau đây?

A Nhậy cảm với Actidion B Không nhậy cảm vơí kháng sinh thông thường

C Không nhậy cảm với Griseofulvin D Nhậy cảm với kháng sinh thông thường

Câu 55: Nấm nào sau đây không sinh bào tử đính nhỏ?

A Trichophyton rubrum B Epidermophyton floccosum

C Microsporum canis D Histoplasma capsulatum.

Trang 6

Câu 56: Thuốc nào sau đây được dùng trong điều trị nấm?

Câu 57: Chẩn đoán nấm thường không dùng biện pháp nào sau đây?

A Khám lâm sàng B Sử dụng các test miễn dịch

Câu 58: Nấm nào có thể sống hoại sinh trên bề mặt da người bình thường?

A Malassezia furfur B Epidermophyton floccosum

Câu 58: Loại bào tử nào có giá trị nhất trong định loại nấm da?

Câu 59: Nấm nào sống hội sinh, gây bệnh khi có điều kiện thuận lợi?

A Histoplasma capsulatum B Cryptococcus neoforman

C Penillium marneffei D Candida albicans.

Câu 60: Thuốc nào có tác dụng điều trị đặc hiệu nấm da?

HỌC VIỆN QUÂN Y

BỘ MÔN ST – KST – CT

-o0o -ĐỀ THI KIỂM TRA HẾT MÔN KST

Mã đề: 12 Đối tượng: Dài hạn Y.

Thời gian làm bài: 40 phút.

-Câu 1: Người có thể là vật chủ phụ của KST nào sau đây?

A Trichuris trichiura B Taenia solium

Trang 7

C Clonorchis sinensis D Enterobius vermicularis

Câu 2: Người vừa là vật chủ chính, vừa là vật chủ phụ của loại KST nào?

A Enterobius vermicularis B Clonorchis sinensis

C Trichuris trichiura D Trichinella spiralis

Câu 3: Thể nào của Entamoeba histolytica sống hội sinh?

Câu 4: Vòng đời sống hội sinh của Entamoeba histolytica phát triển thứ tự như thế nào?

A Thể hoạt động lớn - Thể kén - Thể xuất

kén - Thể hoạt động lớn B Thể hoạt động lớn - Thể hoạt động nhỏ - Thể kén - Thể xuất kén - Thể hoạt động lớn

C Thể hoạt động nhỏ - Thể xuất kén - Thể

kén - Thể hoạt động nhỏ

D Thể hoạt động nhỏ - Thể kén - Thể xuất kén - Thể hoạt động nhỏ

Câu 5: Ổ apxe ở gan do amip gây ra có đặc điểm nào?

Câu 6: Phương pháp nào sau đây có giá trị tin cậy nhất trong chẩn đoán áp xe gan amip?

A Dựa vào kỹ thuật ElISA B Dựa vào lâm sàng

B Dựa vào xét nghiệm KST học D Dựa vào tiền sử và dịch tễ

Câu 7: Điều trị amíp lỵ phải tuân theo những nguyên tắc nào?

A Sớm, thuốc đặc hiệu, liều tối thiểu, triệt để

và kểt hợp kháng sinh

B Điều trị triệu chứng, cách ly bệnh nhân,

sử dụng kháng sinh dự phòng bội nhiễm

C Sớm, thuốc đặc hiệu, liều tối đa, triệt để và

kểt hợp kháng sinh

D Sớm, thuốc đặc hiệu, đủ liều, triệt để và kết hợp kháng sinh

Câu 8: Hội chứng lỵ amip điển hình có những triệu chứng nào?

A Đau bụng - buồn nôn và nôn – đi ngoài

phân nhầy máu

B Đau bụng - mót rặn – đi ngoài táo lỏng thất thường

C Đau bụng - mót rặn – đi ngoài phân

nhầy máu

D Đau bụng - mót rặn – đi ngoài rầm rộ, mất nước nhanh chóng

Câu 9: Khi ký sinh, triệu chứng do Giardia intestinalis có đặc điểm gì?

A Luôn có triệu chứng điển hình ở cả người

lớn và trẻ em

B Không có triệu chứng hoặc triệu chứng mờ nhạt

C Thường có biểu hiện ở người trưởng thành D Thường biểu hiện ở trẻ em

Câu 10: Bệnh do Trichomonas vaginalis là bệnh ?

A Lây lan qua đường máu B Lây lây lan qua đường tình dục

Câu 11: Trichomonas vaginalis lây truyền qua thể nào?

A Thể hoạt động và thể kén B Thể hoạt động

Trang 8

Câu 12: Cơn sốt rét điển hình do P.falciparum có chu kỳ như thế nào?

A Cơn sốt không có chu kỳ B Cơn sốt chu kỳ 3 ngày (chu kỳ 72 giờ)

C Cơn sốt chu kỳ hàng ngày (chu kỳ 24 giờ) D Cơn sốt chu kỳ 4 ngày (chu kỳ 96 giờ)

Câu 13: Thời gian ủ bệnh trung bình của bệnh SR do P.falciparum là bao lâu?

Câu 14: Loại KST SR nào thường không gây tái phát xa ở người?

Câu 15: Cơn sốt rét điển hình có biểu hiện nào sau đây?

Câu 16: Dùng thuốc diệt KST SR thể vô giới phát triển chậm trong gan nhằm mục đích

gì?

Câu 17: Nguyên tắc “điều trị toàn diện” đối với bệnh sốt rét có nghĩa là gì?

A Điều trị toàn bộ những người sống cùng

tập thể với bệnh nhân

B Điều trị đặc hiệu kết hợp với nâng đỡ thể trạng bệnh nhân

C Điều trị đặc hiệu kết hợp với diệt vector

truyền bệnh

D Dùng thuốc điều trị đặc hiệu với tất cả 4 loài KST SR

Câu 18: Thuốc Primaquine có tác dụng gì?

A Cắt cơn sốt rét và chống lây lan B Cắt cơn sốt rét và chống tái phát

C Chống tái phát và chống lây lan D Chống tái phát và chống tái nhiễm

Câu 19: Hiện tượng tự nhiễm xảy ra ở loại giun sán nào??

A Trichinella spiralis B Strongyloides stercoralis

C Trichuris trichiura D Necator americanus.

Câu 20: Loại giun sán nào trong vòng đời phát triển có đi qua phổi?

A Enterobius vermicularis B Trichuris trichiura.

C Fasciola hepatica D Ascaris lumbricoides.

Câu 21: Loại giun sán nào có vòng đời phát triển theo sơ đồ: Người - Ngoại cảnh - Người?

B Trichinella spiralis B Enterobius vermicularis

C Wuchereria bancrofti D Schistosoma mansoni.

Câu 22: Loại giun sán nào,vòng đời phát triển có giai đoạn ngủ ở tổ chức?

A Ascarislumbricoides B Necator americanus.

C Ancylostoma duodenale D Trichinella spiralis.

Câu 23: Ăn tôm cua nướng hoặc nấu chưa chin có thể bị nhiễm mầm bệnh nào sau đây?

A Clonorchis sinensis B Paragonimus ringeri

C Opisthorchis viverrini D Fasciolopsis buski

Câu 24: Loại giun sán nào có khả năng sinh sản ở ngoại cảnh?

A Ancylostoma duodenale B Strongyloides stercoralis.

C Ascarislumbricoides D Necator americanus.

Trang 9

Câu 25: Điều trị Strongyloides stercoralis bằng thuốc nào là tốt nhất?

Câu 26: Chó mèo là vật dự trữ mầm bệnh trong thiên nhiên của những loại giun sán nào?

A Clonorchis sinensis B Taenia saginata.

C Necator americanus D Ascaris lumbricoides.

Câu 27: Người nhiễm loại giun sán nào do ăn phải ấu trùng giun sán?

A Ascarislumbricoides B Ancylostoma duodenale.

C Necator americanus D Strongyloides stercoralis

Câu 28: Loại giun sán nào vừa lây nhiễm qua đường tiêu hoá, vừa lây nhiễm theo đường da?

C Ancylostoma duodenale B Opisthorchis fellineus.

C Enterobius vermicularis D Fasciola hepatica.

Câu 29: Thuốc nào thuộc nhóm điều trị giun?

Câu 30: Triệu chứng ngứa hậu môn hay gặp ở do loài giun sán nào sau đây gây ra?

A Ascaris lumbricoides B Enterobius vermicularis

C Clonorchis sinensis D Ancylostoma doudenale

Câu 31: Co giật, động kinh có thể gặp trong bệnh của loài giun sán nào sau đây?

C Enterobius vermicularis D Ancylostoma doudenale

Câu 32: Ăn gỏi cá hoặc cá nấu chưa chín có thể nhiễm mầm bệnh nào sau đây?

A Trichinella spiralis B Enterobius vermicularis

C Clonorchis sinensis D Trichuris trichiura

Câu 33: Loại giun sán nào lây nhiễm do chui qua vết đốt của côn trùng?

C Necator americanus B Wuchereria bancrofti.

C Ascaris lumbricoides D Trichuris trichiura

Câu 34: Loài giun sán nào có khả năng sinh sản phát triển ở trong đất?

A Necator americanus B Ascaris lumbricoides.

C Trichinella spiralis D Strongyloides stercoralis.

Câu 35: Loài giun sán nào có thể sinh sản và phát triển trong đất?

A Trichinella spiralis B Strongyloides stercoralis

C Wuchereria bancorfti D Enterobius vermicularis

Câu 36: Loại giun sán nào thuộc nhóm lây truyền qua đất (Geohelminth) ?

A Clonorchis sinensis B Trichinella spiralis

C Ancylostoma doudenale D Brugia timori

Câu 37: Ăn thực vật ở dưới nước chưa nấu chín có thể mắc bệnh giun sán nào?

C Clonorchis sinensis B Fasciola hepatica.

C Paragonimus ringeri D Opisthorchis viverrini.

Câu 38: Khỉ, mèo là vật trữ mầm bệnh trong thiên nhiên của loài giun nào?

A Schistosomaa haaematobium B Schistosoma mansoni.

C Schistosoma japonicum D Brugia malayi

Câu 39: Những động vật chân đốt sau, loài nào là loài “đơn thực”?

Câu 40: Ruồi nhà có thể truyền được những bệnh gì?

Trang 10

Câu 41: Các lông trên lưng của ấu trùng mò Leptotrombidium deliense được xắp xếp

theo trình tự thế nào là đúng ?

A 2 - 8 - 6 - 4 - 6 – 2 B 2 - 6 - 6 - 8 - 4 – 2

C 2 - 6 - 8 - 6 - 4 – 2 D 2 - 8 - 6 - 6 - 4 – 2

Câu 42: Bọ chét có thể truyền được những bệnh gì?

Câu 43: Ve hút máu ở các giai đoạn phát triển?

A Chỉ giai đoạn trưởng thành mới hút

máu B Trừ trứng tất cả các giai đoạn phát triển đều hút máu

C Chỉ giai đoạn trưởng thành và thanh

trùng mới hút máu

D Chỉ giai đoạn trưởng thành và ấu trùng mới hút máu

Câu 44: Tại vị trí kí sinh mò thường để lại dấu hiệu nào dưới đây?

A Vết loét sau mấy ngày là khỏi B Vết loét sau mấy phút là khỏi

C Vết loét sau mấy tháng là khỏi D Vết loét sau mấy giờ là khỏi

Câu 45: Thường điều trị bệnh sốt mò bằng thuốc gì ?

Câu 46: Cái ghẻ Sacoptes scabiei thường gây bệnh ở?

A Tại vị trí ký sinh B Xung quanh vị chí ký sinh

C Gây bệnh toàn thân D Gây dị ứng toàn thân

Câu 47: Muỗi An.minimus thường đẻ trứng ở những nơi nào?

A Suối nước trong chảy chậm B Suối nước trong chảy siết

C Chân các thác nước D Ao hồ, ruộng lúa vùng nước lợ

Câu 48: Bọ gậy của muỗi Anopheles có đặc điểm?

Câu 49: Thường tìm thấy trứng muỗi An dirus ở những nơi nào?

A Ở những vũng nước đọng trong rừng B Nơi suối nước trong chảy siết

C Ở ao hồ vùng nước lợ D Ở ruộng lúa vùng nước lợ

Câu 50: Muỗi An subpictus phát triển mạnh nhất thường vào mùa nào dưới đây?

Câu 51: Loại nấm nào hay gặp nhất trên da người bình thường?

A Trichophyton mentagrophytes B Epidermophyton floccosum.

C Microsporum canis D Malassezia furfur.

Ngày đăng: 19/06/2015, 09:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w