1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 33: Kính hiển vi

17 1,6K 30
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kính Hiển Vi
Tác giả Tập Thể Lớp 11C
Người hướng dẫn Gv: Trương Thị Phương Liên
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Bán Công Võ Văn Tần
Thể loại bài
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 635 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Nêu cấu tạo , công dụng và viết công thức về số bội giác của kính lúp trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực?. CỦNG CỐCÂU 1/ Khi quan sát vật nhỏ thì ảnh của vật tạo bởi kính hiển vi có

Trang 1

TẬP THỂ LỚP 11C KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ

Gv : Trương thị Phương Liên

TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BÁN CÔNG VÕ VĂN TẦN

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

1/ Các dụng cụ quang bổ trợ cho mắt có tác dụng tạo ảnh ra sao ? Định nghĩa số bội giác ? Công thức?

Số bội giác phụ thuộc yếu tố nào ?

2/ Nêu cấu tạo , công dụng và viết công thức về số bội giác của kính lúp trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực ?

Trình bày cách sử dụng kính lúp khi quan sát vật nhỏ ?

Trang 3

Một bệnh truyền

nhiễm nguy hiểm

của châu Phi cĩ thể

vào VN Bệnh xuất

hiện ở châu Phi, gây

ra do virus RVF….

Virus RVF

Virus H5N1

nguyên tử canxi trong máu

Các nghiên cứu trên được tiến hành trong phòng thí nghiệm với dụng cụ quang : KÍNH HIỂN VI

Trang 4

I / CÔNG DỤNG VÀ CẤU TẠO :

1/ Công dụng:

2/ Cấu tạo:

Thị kính

Oác vi cấp Vật kính Bộ phận tụ sáng

Thảo luận 1 : Công dụng của kính hiển vi ?

So sánh số bội giác của kính hiển vi so với kính lúp ? Thảo luận 2 Cách quan sát và quá trình tạo ảnh bởi kính hiển vi?

l

F1 F’1 F2 F ’

2

o2

o1

Trang 5

VK TK

O2

L2

A

B

O1

L1

F1

F’1 A’1

B’1

A’1 B’1 phải ở vị trí nào so với TK để tạo ảnh ảo A’2B’2 to hơn vật ? Muốn A’2B’2 tạo ra trong giới hạn nhìn rõ của mắt phải điều chỉnh giá trị nào ?

bằng cách nào ?

B’2

A’2

Trang 6

I / CÔNG DỤNG VÀ CẤU TẠO :

1/ Công dụng:

2/ Cấu tạo:

Thị kính

Oác vi cấp Vật kính Bộ phận tụ sáng

Thảo luận 2 Cách quan sát và quá trình tạo ảnh bởi kính hiển vi?

II/ SỰ TẠO ẢNH BỞI KÍNH HIỂN VI :

Khoảng Δd xê dịch vật như thế nào ?

2/Sự tạo ảnh :

1/Cách quan sát :

Trang 7

Ta có l = O1O2 = + f 1 + f2 = 21cm

cm f

d d

d

1 1

1

2 2

2

' 2 2

cm d

l

d' 2 17

1   

1

' 1

1

' 1 1

f d

f

d d

Qua O2 , ảnh ảo hiện ở vô cực: d2'  

Tương tự : qua O2 ,, ảnh ảo hiện ở điểm cực cận của mắt: d' 20cm

2 

f d

f d d

3

10

2

' 2

2

' 2

3

53

2

'

1   

50

53

1

' 1

1

' 1

f d

f d

Vật xê dịch trong khoảngΔd1= 0,0025cm = 25µm

AB A’1 B’1 A’2B’2

' 2

2 ; d

d

' 1

1 ; d

d

f 1 =1cm

f 2 = 4cm

cm

16

Bài tập ví dụ :

trang 211 SGK

Đ= 20cm và mắt

không bị tật

Phải đặt vật trong

khoảng nào trước

kính ?

Trang 8

B’1

A

B

F1

L1

O2

L2

O1

B’ 2

A’ 2

III / SỐ BỘI GIÁC CỦA KÍNH HIỂN VI

Thảo luận 3 : Muốn ảnh sau cùng A’’2B’’2được tạo ra ở vô cực thì A’2B’2 phải ở vị trí nào so kính hiển vi? HS vẽ hình

0

tan

tan

G

2

' 1

' 1

tan

f

B

A

c

OC

AB

0

tan

2

' 1

'

f

OC AB

B

A

Thảo luận 4 : Thiết lập hệ thức

2

1 G k

G 

2

1 G k

G 

f f

D

G   1

' 1

' 1

' 1

' 1

f OI

B

A AB

B

nhưng

nên

2

1 f f

D

G  

I

Trang 9

CỦNG CỐ

CÂU 1/ Khi quan sát vật nhỏ thì ảnh của vật tạo bởi kính hiển vi có tính chất nào ?

A/ Ảnh thật ngược chiều với vật , to hơn vật

B/ Ảnh ảo ngược chiều với vật

C/ Ảnh thật cùng chiều với vật và to hơn hơn vật

D/ Ảnh ảo ngược chiều với vật và to hơn vật

D/ Ảnh ảo ngược chiều với vật và to hơn vật

Trang 10

CỦNG CỐ

Câu2 / Khi điều chỉnh kính hiển vi ta thực hiện cách nào kể sau :

A/ Dời vật trước vật kính

B/ Dời ống kính trước vật ( trong đó vật kính và thị kính được gắn chặt )

C/ Dời thị kính so với vật kính

D/ Dời mắt ở phía sau thị kính

B/ Dời ống kính trước vật ( trong đó vật kính và thị kính được gắn chặt )

Trang 11

A

CỦNG CỐ

Câu 3/ Vật kính của kính hiển vi có tiêu cự 5mm , thị kính có tiêu cự 2,5mm ,cách nhau 24,5 mm , người quan sát có điểm cực cận cách mắt 20cm Số bội giác của kính ngắm chừng ở vô cực có trị số là :

A/ 170

B/ 272

C/ 340

D/ Một giá trị khác

Trang 14

TẬP THỂ LỚP 11C KÍNH CHÀO TẠM BIỆT QUÝ THẦY

Trang 15

Khung giáo án điện tử bài 33 KÍNH HIỂN VI

I Mục tiêu : Sách Giáo viên trang 211

II Chuẩn bị :

Giáo viên : chuẩn bị kinh hiển vi và tiêu bản thật , bảng phụ để học sinh vẽ tiếp đường truyền tia sáng khi ngắm chừng ở vô cực

Học sinh : ôn bài thấu kính , mắt , số bội giác của dụng cụ quang

III/ Hoạt động :

-1/ Kiểm bài cũ

- 2/ Vấn đề : Nhu cầu sử dụng kính lúp để tăng G

- 3/ Thảo luận 1 ( học sinh đọc SGK và vận dụng kiến thức phổ thông ) Trả lời phiếu học tập số 1

Công dụng của kính hiển vi ?

So sánh với kính lúp ?

Trang 16

4/ Giáo viên giới thiệu mô hình thật kính hiển vi , giới thiệu cấu tạo ngoài , dùng sơ đồ chỉ rõ thành phần cấu tạo , mô tả kỹ đặc điểm tác dụng

củaVK , TK , yêu cầu học sinh mô tả cách sử dụng cách quan sát , mẫu vật phải xử lý như thế nào , nhận xét được tạo ảnh hai lần qua vật kính thị kính

5/ Dùng sơ đồ đường truyền của tia sáng qua kính hiển vi để Hs thấy rõ quá trình tạo ảnh , yêu cầu nhận xét đặc điểm ảnh , và điều chỉnh d để ảnh hiện trong giới hạn nhìn rõ của mắt

6/ Học sinh trả lời phiếu học tập số 2 :

-Cách quan sát : thực hiện các bước như thế nào ?

-Đặc điểm ảnh tạo bởi vật kính ?

-Ảnh này phải ở vị trí nào so với thị kính để ảnh sau cùng rất to hơn vật ? -Điều chỉnh như thế nào để ảnh sau cùng hiện trong giới hạn nhìn rõ của mắt ? Bằng cách nào ?

-7/ Giáo viên dùng bài toán để giải thích tại sao phải kẹp vật giữa hai bản thủy tinh mỏng

Trang 17

-8/ Thảo luận 3 : muốn ảnh sau cùng hiện ở vô cực phải điều chỉnh cho A’1B’1 hiện ở vị trí nào so thị kính ?yêu cầu học sinh vẽ hình trên bảng phụ

-9/ Hướng dẫn cách chứng minh công thức số bội giác

-10 / HS Trả lời phiếu học tập số 3

Học sinh vẽ tiếp đường truyền của tia sáng khi ngắm ở vô cực ( bảng phụ )

-Công thức số bội giác khi ngắm chừng ở vô cực , ý nghĩa số liệu ghi trên vành kính ?

-11/ Thảo luận và trả lời các câu hỏi củng cố

Ngày đăng: 06/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w