Bài giảng điện sinh vật TSKH.. Sự thay đồi cường độ... Sự lan, truyền kích thích bằng dòng địa phương... Cac hién tuong dién dong Hé di thé O C Các phân tử protein: chứa -COOH Tr
Trang 1Bài giảng điện sinh vật
TSKH Vu Cong Lap
Trang 21 Dién (vat ly)
|
Dòng điện—— Một chiêu
Xoay P
Dao động điện từ Trường điện từ
Trang 32 Điện trở của cơ thê sông
Điện sinh vật:
- Thụ động
- Tích cực
Đo trở của người, dòng điện | chiêu, điện cực 2 tay
U=5V,1= 1mA > R=5.000
Phân tử dẫn: ion tự do, dịch chuyển trong những không gian giới hạn
Độ dẫn y (Q", cm’)
- Huyét thanh: 0,014
- Da khô: 0,0000007
- Xuong khong mang: 0,000000001
Dung dịch đăng trương (NaCl 0,9%): 370C: 0,019
Trang 4
|
Hình 21.2 Sự thay đồi cường độ
IS Py
Q=
9
SEA —— L
fof ke P
Hinh 2!.3 Sy hinh thành sức điện động
phân cực P (t)
Trang 5- Dòng xoay chiều @: 0 — 10!9 Hz
Hinh 31.4 Sự phụ thuộc của
điện trở tế bào và mô vào tần số
của đòng xoay chiều
®,+0,: giam
Đa sô mo: 10° Hz, R min
Mô thân kinh: 10° Hz
ie
c3
Hình 21.5: Mối quan hệ R = R (œ)
ở trạng thái sinh lý bình thường và bị
tồn thương
1 Trạng thái sinh lý bình thường
2 Dun ở 509C trong 2 phút
3 Đun ở 500C trong 4 phút
4 Dun & 100°C trong 20) phat
Trang 6Ta-ru-xốp (Nga):
Ra,
Ra,
K = f (bac thang tién hoa)
Dong vat co vu: K =9 + 10
Dong vat mau lanh (ếch): K=2+3
K=
K = f (cuong d6 trao déi chat)
Cao (gan, lách): lớn
Trang 7So đồ tương đương
—_—_—€
R
Ri
Chất lỏng gian bào
Màng
Dịch nội bào
Trang 8
Ung dung:
- Viêm:
+ Đầu: TB trương, không gian gian bào hẹp R T
(œ thấp, R mô chủ yếu là R gian bào) Màng chưa thay đổi: C = const
+ Sau: Thay đôi màng: C , tăng thâm: R, L
- Do nhan ap: p (mm HO) ~ R (kQ)
Trang 93 Điện thé sinh vat
- Cac loai dién thé:
Điện thê khuếch tán Điện thê màng
Điện thê pha
Ủ Điện thế khuếch tán
Y Kêt quả: Phải: dương: Trái: âm -= Khi nào cân băng: F„„ cân băng Fe ¿n
VH* = vCl
kxte xs yp ae
U, V: độ linh động
4 Độ hoạt động của anion trong vùng nông độ cao, tháp
Trang 10
Dién thé mang Mang: ban tham
Cân băng: H' bị kéo lại bởi điện trường
V=0 RT a,
E mang = pine
a,
Dién thé pha
Trang 11a
Hinh 21 9 Anh hưởng của sự
op ee oo khuéch tan cae ion Kali, Natri va
— —_.— mm + kuớu Clo tới điện thé mang tế bào
+40
FT TƯ :
Eạ
KỈ TU vung,
Hình 21,10 Thoi gian msec
Thế tác dụng của sợi dây thần kinh muỗi,
thích E3: Thế hoạt động
ras
lit ijt
+]!
+
+!
ram
i+ >
—,
+
vung kich thich
moi truyén TOL
Hinh 21.11 Sự lan, truyền kích thích bằng dòng địa phương
Trang 124 Cac hién tuong dién dong
Hé di thé
O C) Các phân tử protein: chứa -COOH
Trong môi trường kiềm:
protein trai dau Trong mỗi trường axÍt:
protein trái dâu ion protein = 1on tạo thê năm trên bê mặt pha phân tán,
1on ngược dâu năm trong môi trường phân tán
Trang 13Lop dién kép
d,: Lop hap phụ kích thước phân tử
É: Thế điện động
Hinh 21.12: So dd cdu tao lop dién kép (a)
đ,: lớp hấp phụ Ê: thế diện động E: thé
Trang 14Vi dién di
Hé di thé trong dién truong
Pha phan tan vé cuc trai dau > dién di (hong cau)
_ EEỆ
47mm
Có v>É
V
Trang 15Dién thé chay
Dién thé lang
oh
Hinh 21.14 Sự xuất hiện điện thế lắng
trong quá trình lắng máu