1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi MTBT

7 507 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi MTBT
Tác giả Tạ Thanh Ban
Trường học Trường THCS Sông Vệ
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Ba
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 163,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ở phía ngoài tam giác ABC ,ta vẽ hình vuông BCDE ; tam giác đều ABF và ACG.. 7.2 Tính diện tích tam giác đều ABF ; ACG và diện tích hình vuông BCDE... Ở phía ngoài tam giác ABC ,ta vẽ h

Trang 1

2 0 ' 2 0 '

12.35 tan 30 25.sin 23 30

3, 06 cot 15 45.cos35 20

A=

B

B

=

ĐỀ KIỂM TRA HSG MTBT SỐ 1

Ngày 20 tháng 12 năm 2008

Baì1: (1đ) Tìm số dư trong mỗi phép chia sau :

Bài 2 (1đ)

2.2 Cho tan x = 2,324 Tinh

2.3 Với x = 1,257 ; y = 4,523

Bài3 :(2đ) Tìm ƯCLN và BCNN của hai số :

(4

x

)

Bài 4 :(1đ) Tìm các chữ số a , b ,c , d e ,f trong mỗi phép tính sau ,biết rằng hai chữ số a , b hơn kém nhau 1 đơn vị

Baì 5 :(3đ) Cho đa thức P(x) = x3 + ax2 + bx + c

5.1 Tìm các hệ số a ,b , c của đa thức P(x) , biết rằng khi x nhận những giá trị :

Trang 2

Bài 7 :(2đ) Cho tam giác ABC vuông ở A có BC = 2AB = 2a với a =12,75 cm Ở phía ngoài tam

giác ABC ,ta vẽ hình vuông BCDE ; tam giác đều ABF và ACG

7.1 Tính các B , C ,và diện tích tam giác ABC

7.2 Tính diện tích tam giác đều ABF ; ACG và diện tích hình vuông BCDE

7.3 Tính diện tích tam giác AGF , và BEF

Bài 8 : (2đ)Hai đường thẳng 1 3(1)

y= − x+

cắt nhau tại điểm A Một đường thẳng đi qua điểm H(5;0) và song song với trục tung Oy lần lượt cắt đường thẳng (1) và (2) theo thứ tự tại các điểm B và C

8.1 Vẽ các đường thẳng (1) và (2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy

8.2 Tìm toạ đọ các điểm A , B , C ( viết dưới dạng phân số )

8.3 Tính diện tích tam giác ABC ( viết dưới dạng phân số ) theo đoạn thẳng đơn vị trên mỗi trục toạ độ là 1cm

8.4 Tính số đo mỗi góc của tam giác ABC theo đơn vị độ (Chính xác đến phút)

Bài 9 : (3đ)Cho dãy số : (3 2) (3 2)

2 2

n n

n

9.1 Tính các giá trị U1 , U2 , …, U5

9.2 Xác lập công thức truy hồi tính Un+2 theo Un+1 và Un

9.3 Lập qui trình bấm phím liên tục tính Un+2 theo Un+1 và Un rồi tính U5 , U6 ,…,U15

Bài 10:(2đ) Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là a , b , c,

10.1 Tính độ dài đường trung tuyến AM

10.2 Tính diện tích tám giác ABC

10.3 Tính số đo (độ ,phút; giây) của góc C

10.4 Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

10.5 Tính bán kính đường tròn nội tiêp tam giác ABC

( Thiết lập công thức rồi tính với a = 23,21 cm ; b = 15,08 cm ; c = 19,70 cm)

Trang 3

-1 1 1

(4

x

ĐÁP ÁN ĐỀ THI MÁY TÍNH BỎ TÚI (SỐ 1)

Năm học 2008 - 2009

Bài 1:

103103103 : 2006 = * 2006 - 51397 = KQ = 721

= ( 51343587223910961.197014925373134) * 2010 – 2010 * 51343587223910961

Bài 2 :

2.1

Nhập Qui trình bấm phím : KQ : 0,000226562

2.2 Shift tan-1 2.324 = (8 (cos Ans )^ 3 – 2 ( Sin Ans )^3 + cos Ans ) ÷ ( 2 cos Ans – ( Sin Ans ) ^3 + (Sin Ans) x2 ) = (- 0.769172966 )

2.3 Có thể làm hai cách :

Rút gọn : B = 10

Bài 3 : Tìm UCLN và BCNN (9148 ; 16632) và( 75125232 ; 175429800)

3.1 9184 : 16632 = shift ab/c ▲ sữa dòng lệnh 9184 : 2287 = KQ = 4

BCNN = 16632 * 2287 = 38037 384

3.2 Qui trình bấm phím tương tự bài 3.1

3.3

)

Qui trình bấm phím :

1÷ ( 2 + 3 ÷ (4 + 5÷ ( 6 + 7 ab/c8 = ( 52 ↵137)

1÷ ( 3 + 2 ÷ (5 + 3÷ ( 7 + 4 ab/c 9 = ( 181↵610)

4+ ( 1 ÷ (1 + 1÷ ( 1 + 1 ab/c 2) = ( 4↵ 3↵5 ) Shift ab/c ( 23 ↵ 5)

Trang 4

2 0 ' 2 0 '

12.35 tan 30 25.sin 23 30

3, 06 cot 15 45.cos35 20

A=

{

Bài 5 : Cho đa thức P(x) = x3 + ax2 + bx + c

5.1 Tìm các hệ số a ,b , c của đa thức P(x) , biết rằng khi x nhận những giá trị :

1,2 ; 2,5 ; 3,7 thì P(x) nhận các giá trị tương ứng 1994,728 ; 2060,625 ; 2173,653 5.2 Tìm số dư r của phép chia đa thức P(x) cho 2x + 5

5.3 Tìm giá trị của x khi P(x) có giá trị là 1989

Giải : 5.1Thay lần lượt các giá trị x = 1,2 ; x = 2.,5 ; x = 3 ;7 vào đa thức ta được hệ :

1,44 a + 1,2 b + c = 1993

6,25a + 2,5b + c = 2045

13,69 + 3,7b + c = 2123

Vào chương trình giải hệ : a = 10 ; b = 3 ; c = 1975

5.2

Số dư trong phép chia P(x) cho 2x + 5 chính là trị P(-2;5)

5.3 MODE MODE ∇1 ∇ 3 NHAAPJ 1 = 10 = 3 = (-14) =

X1 = 1 , X2 = - 9,531128874 X3 = - 1 468871126

Bai

ĐỀ KIỂM TRA HSG MTBT SỐ 2

Ngày 20 tháng 12 năm 2008

Baì1: (2đ) Tìm số dư trong mỗi phép chia sau :

Bài 2 (1đ) Tính giá trị của biểu thức :

Trang 5

2 2

B

A

=

Cho tan x = 2,324

2.2 Với x = 1,257 ; y = 4,523

Bài3 :(1đ) Tìm ƯCLN và BCNN của hai số :

Bài 4 :(1đ) Tìm các chữ số a , b ,c , d e ,f trong mỗi phép tính sau ,biết rằng hai chữ số a , b hơn kém nhau 1 đơn vị

Baì 5 :(3đ) Cho đa thức P(x) = x3 + ax2 + bx + c

5.1 Tìm các hệ số a ,b , c của đa thức P(x) , biết rằng khi x nhận những giá trị :

1,2 ; 2,5 ; 3,7 thì P(x) nhận các giá trị tương ứng 1994,728 ; 2060,625 ; 2173,653

5.2 Tìm số dư r của phép chia đa thức P(x) cho 2x + 5

5.3 Tìm giá trị của x khi P(x) có giá trị là 1989

Bài 6:(3đ) Tìm các số tự nhiên n ( 1000< n < 2000 ) sao cho với mỗi số đó thì

an = 54756 15n+ cũng là số tự nhiên

Bài 7 :(2đ) Cho tam giác ABC vuông ở A có BC = 2AB = 2a với a =12,75 cm Ở phía ngoài tam

giác ABC ,ta vẽ hình vuông BCDE ; tam giác đều ABF và ACG

7.1 Tính các B , C ,và diện tích tam giác ABC

7.2 Tính diện tích tam giác đều ABF ; ACG và diện tích hình vuông BCDE

7.3 Tính diện tích tam giác AGF , và BEF

Bài 8 : (2đ)Hai đường thẳng 1 3(1)

y= − x+

cắt nhau tại điểm A Một đường thẳng đi qua điểm H(5;0) và song song với trục tung Oy lần lượt cắt đường thẳng (1) và (2) theo thứ tự tại các điểm B và C

8.1 Vẽ các đường thẳng (1) và (2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy

8.2 Tìm toạ đọ các điểm A , B , C ( viết dưới dạng phân số )

8.3 Tính diện tích tam giác ABC ( viết dưới dạng phân số ) theo đoạn thẳng đơn vị trên mỗi trục toạ độ là 1cm

8.4 Tính số đo mỗi góc của tam giác ABC theo đơn vị độ (Chính xác đến phút)

Trang 6

10.6 Tính độ dài đường trung tuyến AM

10.7 Tính diện tích tám giác ABC

10.8 Tính số đo (độ ,phút; giây) của góc C

10.9 Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

10.10 Tính bán kính đường tròn nội tiêp tam giác ABC

( Thiết lập công thức rồi tính với a = 23,21 cm ; b = 15,08 cm ; c = 19,70 cm)

ĐÁP ÁN ĐỀ THI MÁY TÍNH BỎ TÚI (SỐ 1)

Năm học 2008 - 2009

Bài 1:

Trang 7

2 0 ' 2 0 '

12.35 tan 30 25.sin 23 30

3, 06 cot 15 45.cos 35 20

0 '

3,06 cos35 20

103103103 : 2006 = * 2006 - 51397 = KQ = 721

Bài 2 :

2.1

Nhập Qui trình bấm phím : KQ : 0,000226562

2.2 Có thể làm hai cách :

Rút gọn : B = 10

Bài 3 : Tìm UCLN và BCNN

Ngày đăng: 05/06/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w