28 BÀI TẬP SINH HỌC VỀ ADNTặng cho page: https:www.facebook.comtapchisinhhoc Bài 1: Xác định tổng nuclêôtit của gen, cho biết:a. Gen A dài 4080 Ắngstrong.b. Gen B dài 0,255 micrômet.c. Gen C dài 0,00051mm (milimet).d. Gen D có 90 chu kì xoắn.Bài 2: Xác định chiều dài của gen ra các đơn vị Ăngstron, micrômet, milimet. Cho biết:1. Gen E có 2160 nuclêôtit.2. Gen F có 2340 nuclêôtit.3. Gen G có 126 chu kì xoắn.4. Gen H có khối lượng đvC.Bài 3: Tính khối lượng của gen trong các trường hợp sau:a. Gen 1 có 2400 nuclêôtit.b. Gen 2 dài 0,306 micrômet.c. Gen 3 có 60 chu kì xoắn.Bài 4: Một gen có chiều dài 5100 Ăstrong, số nuclêôtit loại Adênin chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen trên. Xác định:a. Số nuclêôtit loại Guanin có trên gen?b. Tổng số liên kết hyđrô của gen trên?c. Trên mạch đơn thứ nhất của gen có 10% A, và 20% G thì số lượng từng loại nuclêôtit có trên mỗi mạch đơn là bao nhiêu?Bài 5: Một gen có tổng số liên kết hyđrô là 4050, có tỉ lệ AG = 37. Xác định:a. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen?b. Trên mạch thứ 2 của gen có 10%T và 450G. Xác định số lượng từng loại Nu có trên mỗi mạch đơn?Bài 6: Một gen có khối lượng 900.000 đvC. Trên mạch thứ nhất có A:T:G:X lần lượt có tỉ lệ 1:2:3:4. Xác định:a. Số lượng từng loại Nu có trên mỗi mạch đơn?b. Số lượng từng loại Nu có trên gen?Bài 7: Một gen có 2998 liên kết hóa trị giữa các nuclêôtit (liên kết photphođieste). Tỉ lệ hai loại nuclêôtit không bổ sung AX = 23. Xác định:a. Tỉ lệ phần trăm các loại nuclêôtit của gen trên?b. Số chu kì xoắn của gen trên?Bài 8: Trên mạch đơn của gen có hai loại nuclêôtit Ađênin và Timin. Xác định số bộ ba mật mã ở các trường hợp sau:a. Không tính thứ tự các loại nuclêôtit?b. Tính thứ tự các loại nuclêôtit?Bài 9: Trên mạch gốc của gen có 3 loại nuclêôtit A, T và G. Xác định:a. Số kiểu mã bộ ba có trong gen trên?b. Số tổ hợp bộ ba có chứa ít nhất 1 Xitôzin (X)?Bài 10: Một gen có chiều dài 5.100 Ăngstrong. Có A = 600 nuclêôtit. Gen nhân đôi 5 lần. Xác định:a. Số lượng nuclêôtit môi trường cần cung cấp cho quá trình tự nhân đôi của gen?b. Số nuclêôtit từng loại hoàn toàn mới do môi trường nội bào cung cấp cho các gen con?Bài 11: Một gen có chiều dài 4080 Ăngstong, có Nu loại A = 480. Gen phiên mã 3 lần tổng hợp mARN.a. Số lượng ribônuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trình phiên mã nói trên?b. Trên mạch gốc có A = 280, G = 420. Xác định số lượng từng loại ribônuclêôtit có trên mỗi phân tử mARN?c. Số lượng ribônuclêôtit mỗi loại môi trường cung cấp cho quá trình phiên mã?Bài 12: Một gen có 150 chu kì xoắn. Hiệu số Timin – Guanin trong gen bằng 300 nuclêôtit. Trên mạch gốc của gen có Timin bằng 400 nuclêôtit và Guanin bằng 200 nuclêôtit.a. Xác định số lượng từng loại ribônuclêôtit của phân tử mARN được tổng hợp từ gen trên?b. Số lượng phân tử mARN được tổng hợp? Biết rằng khi tổng hợp môi trường đã cung cấp 1500 ribônuclêôtit loạiU.Bài 13: Giả sử một đoạn gen cấu trúc có trình tự phân bố các nuclêôtit như sau:…GGAT GATT XXXGTT G TTA GG…(1)…XXTA XTAA GGGXAA X AAT XX…(2)a. Tìm đoạn cấu trúc mARN?b. Đoạn cấu trúc phân tử prôtêin tương ứng có bao nhiêu axít amin?Bài 14: Khi tổng hợp một phân tử prôtêin đã giải phóng 498 phân tử nước do việc hình thành các liên kết peptit.a. Tính chiều dài của phân tử mARN tổng hợp nên prôtêin trên?b. Khối lượng phân tử prôtêin trên?c. Số lượng nuclêôtit mỗi loại của gen trên? Biết rằng tổng số liên kết hydro của gen là 3900.Bài 15: Một gen có chiều dài 5100 Ănstong, làm khuôn mẫu tổng hợp một phân tử mARN, trên phân tử mARN có 5 ribôxôm trượt qua một lần với vận tốc 102 Ănstonggiây. Xác định thời gian tổng hợp xong các phân tử prôtêin? Cho biết các ribôxôm trượt đều và luôn có khoảng cách 51 Ăngstong.Bài 16: Một gen có chiều dài 4080 Ănstrong, có A = T =480 Nu. Gen trên bị đột biến mất đi 2 liên kết hyđrô. Xác định:a. Số lượng từng loại Nu có ở gen chưa đột biến?b. Số lượng từng loại Nu có ở gen sau đột biến?(cho biết đột biến gen ảnh hưởng không qúa một cặp Nu)Bài 17: Một gen có chiều dai 5100 Ănstrong, có A = T = 600 Nu. Gen bị đột biến mất đi 2 liên kết hyđrô. Xác định:a. Số lượng từng loại Nu có ở gen chưa đột biến?b. Số lượng từng loại Nu có ở gen sau đột biến?(cho biết đột biến gen ảnh hưởng không qúa hai cặp Nu)Câu 18: Một gen có khối lượng 9.105 đvC. Trên mạch thứ nhất có A, T, G, X lần lược có tỉ lệ 1:2:3:4.a. Xác định số lượng từng loại Nu có trên gen?b. Gen sau đột biến không làm thay đổi số lượng Nu trên gen so với gen ban đầu nhưng tổng số liên kết hyđrô thì giảm đi 2 liên kết. Xác định dạng đột biến và số lượng từng loại Nu của gen sau đột biến?Câu 19: Một gen có 3000 đơn phân, gen bị đột biến mất Nu số 4 trên mạch gốc (nếu Nu 1, 2, 3 là thuộc bộ ba mở đầu).a. Xác định số axít amin (aa) được tổng hợp từ gen trên trước và sau đột biến?b. Câu trúc của phân tử prôtêin bị thay đổi như thế nào?Bài 20: Cho một đoạn 15 cặp Nu của một gen cấu trúc có trình tự Nu chưa đầy đủ như sau:. 1 5 1 0 15…TAXX?AGXGTATTXG… (mạch gốc)…ATGG?TXGXATAAGX… (mạch bổ sung)a. Viết trình tự Nu đầy đủ của đoạn gen nêu trên, biết rằng sản phẩm sao mã mARN của đoạn gen này có ribôNu ở vị trí số 5 làU. Giải thích?b. Viết trình tự ribôNu của mARN tương ứng của đoạn gen?c. Trình tự bazơ nitric trong đoạn gen và trong mARN thay đổi như thế nào trong hai trường hợp sau đây: Thay cặp AT ở vị trí số 6 bằng cặp GX? Mất một cặp Nu ở vị trí số 4?d. Trong hai trường hợp đột biến nêu trên, trường hợp nào gây hậu quả nghiêm trọng hơn trên sản phẩm giải mã? Giải thích? (cho biết đột biến không xuất hiện ở mã mở đầu và mã kết thúc).Bài 21: Một gen có chiều dài 5100 Ăstron, số nuclêôtit loại Adênin chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen trên. Xác định:a. Số nuclêôtit loại Guanin có trên gen?b. Tổng số liên kết hyđrô của gen trên?c. Trên mạch đơn thứ nhất của gen có 10% A, và 20% G thì số lượng từng loại nuclêôtit có trên mỗi mạch đơn là bao nhiêu?Bài 22: Một gen có tổng số liên kết hyđrô là 4050, có tỉ lệ AG = 37. Xác định:a. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen?b. Trên mạch thứ 2 của gen có 10%T và 450G. Xác định số lượng từng loại Nu có trên mỗi mạch đơn?Bài 23: Một gen có khối lượng 900.000 đvC. Trên mạch thứ nhất có A:T:G:X lần lượt có tỉ lệ 1:2:3:4. Xác định:a. Số lượng từng loại Nu có trên mỗi mạch đơn?b. Số lượng từng loại Nu có trên gen?Bài 24: Một gen có 2998 liên kết hóa trị giữa các nuclêôtit (liên kết photphođieste). Tỉ lệ hai loại nuclêôtit không bổ sung AX = 23. Xác định:a. Tỉ lệ phần trăm các loại nuclêôtit của gen trên?b. Số chu kì xoắn của gen trên?Bài 25: Trên mạch đơn của gen có hai loại nuclêôtit Ađênin và Timin. Xác định số bộ ba mật mã ở các trường hợp sau:a. Không tính thứ tự các loại nuclêôtit?b. Tính thứ tự các loại nuclêôtit?Bài 26: Trên mạch gốc của gen có 3 loại nuclêôtit A, T và G. Xác định:a. Số kiểu mã bộ ba có trong gen trên?b. Số tổ hợp bộ ba có chứa ít nhất 1 Xitôzin (X)?Bài 27: Một gen có chiều dài 5.100 Ăngstron. Có A = 600 nuclêôtit. Gen nhân đôi 5 lần. Xác định:a. Số lượng nuclêôtit môi trường cần cung cấp cho quá trình tự nhân đôi của gen?b. Số nuclêôtit từng loại hoàn toàn mới do môi trường nội bào cung cấp cho các gen con?Bài 28: Một gen có chiều dài 4080 Awngsstong, có Nu loại A = 480. Gen phiên mã 3 lần tổng hợp mARN.a. Số lượng ribônuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trình phiên mã nói trên?b. Trên mạch gốc có A = 280, G = 420. Xác định số lượng từng loại ribônuclêôtit có trên mỗi phân tử mARN?c. Số lượng ribônuclêôtit mỗi loại môi trường cung cấp cho quá trình phiên mã?Tài liệu được biên soạn bởi thầy QUẢNG VĂN HẢIWebsite: www.quangvanhai.net
Trang 128 BÀI TẬP SINH HỌC VỀ ADN
Tặng cho page: https://www.facebook.com/tapchisinhhoc
Bài 1: Xác định tổng nuclêôtit của gen, cho biết:
a Gen A dài 4080 Ắngstrong
b Gen B dài 0,255 micrômet
c Gen C dài 0,00051mm (milimet)
d Gen D có 90 chu kì xoắn
Bài 2: Xác định chiều dài của gen ra các đơn vị Ăngstron, micrômet, milimet
Cho biết:
1 Gen E có 2160 nuclêôtit
2 Gen F có 2340 nuclêôtit
3 Gen G có 126 chu kì xoắn
4 Gen H có khối lượng đvC
Bài 3: Tính khối lượng của gen trong các trường hợp sau:
a Gen 1 có 2400 nuclêôtit
Trang 2b Gen 2 dài 0,306 micrômet.
c Gen 3 có 60 chu kì xoắn
Bài 4: Một gen có chiều dài 5100 Ăstrong, số nuclêôtit loại Adênin chiếm
20% tổng số nuclêôtit của gen trên Xác định:
a Số nuclêôtit loại Guanin có trên gen?
b Tổng số liên kết hyđrô của gen trên?
c Trên mạch đơn thứ nhất của gen có 10% A, và 20% G thì số lượng từng loại nuclêôtit có trên mỗi mạch đơn là bao nhiêu?
Bài 5: Một gen có tổng số liên kết hyđrô là 4050, có tỉ lệ A/G = 3/7 Xác định:
a Số lượng từng loại nuclêôtit của gen?
b Trên mạch thứ 2 của gen có 10%T và 450G Xác định số lượng từng loại Nu có trên mỗi mạch đơn?
Bài 6: Một gen có khối lượng 900.000 đvC Trên mạch thứ nhất có A:T:G:X
lần lượt có tỉ lệ 1:2:3:4 Xác định:
a Số lượng từng loại Nu có trên mỗi mạch đơn?
b Số lượng từng loại Nu có trên gen?
Trang 3Bài 7: Một gen có 2998 liên kết hóa trị giữa các nuclêôtit (liên kết
photphođieste) Tỉ lệ hai loại nuclêôtit không bổ sung A/X = 2/3 Xác định:
a Tỉ lệ phần trăm các loại nuclêôtit của gen trên?
b Số chu kì xoắn của gen trên?
Bài 8: Trên mạch đơn của gen có hai loại nuclêôtit Ađênin và Timin Xác
định số bộ ba mật mã ở các trường hợp sau:
a Không tính thứ tự các loại nuclêôtit?
b Tính thứ tự các loại nuclêôtit?
Bài 9: Trên mạch gốc của gen có 3 loại nuclêôtit A, T và G Xác định:
a Số kiểu mã bộ ba có trong gen trên?
b Số tổ hợp bộ ba có chứa ít nhất 1 Xitôzin (X)?
Bài 10: Một gen có chiều dài 5.100 Ăngstrong Có A = 600 nuclêôtit Gen
nhân đôi 5 lần Xác định:
a Số lượng nuclêôtit môi trường cần cung cấp cho quá trình tự nhân đôi của gen?
b Số nuclêôtit từng loại hoàn toàn mới do môi trường nội bào cung cấp cho các gen con?
Bài 11: Một gen có chiều dài 4080 Ăngstong, có Nu loại A = 480 Gen phiên
mã 3 lần tổng hợp mARN
Trang 4a Số lượng ribônuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trình phiên mã nói trên?
b Trên mạch gốc có A = 280, G = 420 Xác định số lượng từng loại
ribônuclêôtit có trên mỗi phân tử mARN?
c Số lượng ribônuclêôtit mỗi loại môi trường cung cấp cho quá trình phiên mã?
Bài 12: Một gen có 150 chu kì xoắn Hiệu số Timin – Guanin trong gen bằng
300 nuclêôtit Trên mạch gốc của gen có Timin bằng 400 nuclêôtit và Guanin bằng
200 nuclêôtit
a Xác định số lượng từng loại ribônuclêôtit của phân tử mARN được tổng hợp từ gen trên?
b Số lượng phân tử mARN được tổng hợp? Biết rằng khi tổng hợp môi trường đã cung cấp 1500 ribônuclêôtit loạiU
Bài 13: Giả sử một đoạn gen cấu trúc có trình tự phân bố các nuclêôtit như
sau:
…GGAT GATT XXXGTT G TTA GG…(1)
…XXTA XTAA GGGXAA X AAT XX…(2)
a Tìm đoạn cấu trúc mARN?
b Đoạn cấu trúc phân tử prôtêin tương ứng có bao nhiêu axít amin?
Trang 5Bài 14: Khi tổng hợp một phân tử prôtêin đã giải phóng 498 phân tử nước do
việc hình thành các liên kết peptit
a Tính chiều dài của phân tử mARN tổng hợp nên prôtêin trên?
b Khối lượng phân tử prôtêin trên?
c Số lượng nuclêôtit mỗi loại của gen trên? Biết rằng tổng số liên kết hydro của gen là 3900
Bài 15: Một gen có chiều dài 5100 Ănstong, làm khuôn mẫu tổng hợp một
phân tử mARN, trên phân tử mARN có 5 ribôxôm trượt qua một lần với vận tốc 102 Ănstong/giây Xác định thời gian tổng hợp xong các phân tử prôtêin? Cho biết các ribôxôm trượt đều và luôn có khoảng cách 51 Ăngstong
Bài 16: Một gen có chiều dài 4080 Ănstrong, có A = T =480 Nu Gen trên bị
đột biến mất đi 2 liên kết hyđrô Xác định:
a Số lượng từng loại Nu có ở gen chưa đột biến?
b Số lượng từng loại Nu có ở gen sau đột biến?
(cho biết đột biến gen ảnh hưởng không qúa một cặp Nu)
Bài 17: Một gen có chiều dai 5100 Ănstrong, có A = T = 600 Nu Gen bị đột
biến mất đi 2 liên kết hyđrô Xác định:
a Số lượng từng loại Nu có ở gen chưa đột biến?
b Số lượng từng loại Nu có ở gen sau đột biến?
Trang 6(cho biết đột biến gen ảnh hưởng không qúa hai cặp Nu)
Câu 18: Một gen có khối lượng 9.105 đvC Trên mạch thứ nhất có A, T, G, X lần lược có tỉ lệ 1:2:3:4
a Xác định số lượng từng loại Nu có trên gen?
b Gen sau đột biến không làm thay đổi số lượng Nu trên gen so với gen ban đầu nhưng tổng số liên kết hyđrô thì giảm đi 2 liên kết Xác định dạng đột biến và số lượng từng loại Nu của gen sau đột biến?
Câu 19: Một gen có 3000 đơn phân, gen bị đột biến mất Nu số 4 trên mạch
gốc (nếu Nu 1, 2, 3 là thuộc bộ ba mở đầu)
a Xác định số axít amin (aa) được tổng hợp từ gen trên trước và sau đột biến?
b Câu trúc của phân tử prôtêin bị thay đổi như thế nào?
Bài 20: Cho một đoạn 15 cặp Nu của một gen cấu trúc có trình tự Nu chưa
đầy đủ như sau:
1 5 1 0 15
…TAXX?AGXGTATTXG… (mạch gốc)
…ATGG?TXGXATAAGX… (mạch bổ sung)
a Viết trình tự Nu đầy đủ của đoạn gen nêu trên, biết rằng sản phẩm sao mã mARN của đoạn gen này có ribôNu ở vị trí số 5 làU Giải thích?
Trang 7b Viết trình tự ribôNu của mARN tương ứng của đoạn gen?
c Trình tự bazơ nitric trong đoạn gen và trong mARN thay đổi như thế nào trong hai trường hợp sau đây:
- Thay cặp A-T ở vị trí số 6 bằng cặp G-X?
- Mất một cặp Nu ở vị trí số 4?
d Trong hai trường hợp đột biến nêu trên, trường hợp nào gây hậu quả nghiêm trọng hơn trên sản phẩm giải mã? Giải thích? (cho biết đột biến không xuất hiện ở mã mở đầu và mã kết thúc)
Bài 21: Một gen có chiều dài 5100 Ăstron, số nuclêôtit loại Adênin chiếm
20% tổng số nuclêôtit của gen trên Xác định:
a Số nuclêôtit loại Guanin có trên gen?
b Tổng số liên kết hyđrô của gen trên?
c Trên mạch đơn thứ nhất của gen có 10% A, và 20% G thì số lượng từng loại nuclêôtit có trên mỗi mạch đơn là bao nhiêu?
Bài 22: Một gen có tổng số liên kết hyđrô là 4050, có tỉ lệ A/G = 3/7 Xác
định:
a Số lượng từng loại nuclêôtit của gen?
b Trên mạch thứ 2 của gen có 10%T và 450G Xác định số lượng từng loại
Nu có trên mỗi mạch đơn?
Trang 8Bài 23: Một gen có khối lượng 900.000 đvC Trên mạch thứ nhất có A:T:G:X
lần lượt có tỉ lệ 1:2:3:4 Xác định:
a Số lượng từng loại Nu có trên mỗi mạch đơn?
b Số lượng từng loại Nu có trên gen?
Bài 24: Một gen có 2998 liên kết hóa trị giữa các nuclêôtit (liên kết
photphođieste) Tỉ lệ hai loại nuclêôtit không bổ sung A/X = 2/3 Xác định:
a Tỉ lệ phần trăm các loại nuclêôtit của gen trên?
b Số chu kì xoắn của gen trên?
Bài 25: Trên mạch đơn của gen có hai loại nuclêôtit Ađênin và Timin Xác
định số bộ ba mật mã ở các trường hợp sau:
a Không tính thứ tự các loại nuclêôtit?
b Tính thứ tự các loại nuclêôtit?
Bài 26: Trên mạch gốc của gen có 3 loại nuclêôtit A, T và G Xác định:
a Số kiểu mã bộ ba có trong gen trên?
b Số tổ hợp bộ ba có chứa ít nhất 1 Xitôzin (X)?
Bài 27: Một gen có chiều dài 5.100 Ăngstron Có A = 600 nuclêôtit Gen
nhân đôi 5 lần Xác định:
Trang 9a Số lượng nuclêôtit môi trường cần cung cấp cho quá trình tự nhân đôi của gen?
b Số nuclêôtit từng loại hoàn toàn mới do môi trường nội bào cung cấp cho các gen con?
Bài 28: Một gen có chiều dài 4080 Awngsstong, có Nu loại A = 480 Gen
phiên mã 3 lần tổng hợp mARN
a Số lượng ribônuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trình phiên mã nói trên?
b Trên mạch gốc có A = 280, G = 420 Xác định số lượng từng loại
ribônuclêôtit có trên mỗi phân tử mARN?
c Số lượng ribônuclêôtit mỗi loại môi trường cung cấp cho quá trình phiên mã?
Tài liệu được biên soạn bởi thầy QUẢNG VĂN HẢI