Cơ vòng mắtCơ Delta Cơ tam đầu cánh tay Cơ cánh tay quay Cơ may Cơ tứ đầu đùi Cơ tam đầu cẳng chân Cơ thái dương Cơ cắn Cơ ức – đòn – chũm Cơ nhị đầu cánh tay Cơ chéo bụng ngoài Cơ thái
Trang 1GIẢI PHẪU NGƯỜI
HỆ CƠ
Trang 2TẾ BÀO CƠ là những tế bào đã được biệt hóa có tính năng co rút để đảm bảo chức năng đó.
Trang 3HỆ CƠ LÀ GÌ?
Trang 4I ĐẠI CƯƠNG
CẤU TRÚC CỦA CƠ XƯƠNG
Trang 5Cơ vòng mắt
Cơ Delta
Cơ tam đầu cánh tay
Cơ cánh tay quay
Cơ may
Cơ tứ đầu đùi
Cơ tam đầu cẳng chân
Cơ thái dương
Cơ cắn
Cơ ức – đòn – chũm
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ chéo bụng ngoài
Cơ thái dương
Cơ mông lớn
Cơ nhị đầu đùi
Cơ bán gân
Cơ tam đầu cẳng chân
HỆ CƠ
Trang 7CƠ TRƠN
Cơ trơn tạo nên lớp cơ của thành các tạng
rỗng và các mạch máu.
Trang 8CƠ TIM
Có những vân ngang giống như
cơ vân nhưng là cơ hoạt động
không theo ý muốn giống cơ
trơn.
Trang 9CƠ VÂN
khả năng co rút nhanh, mạnh,
nhưng trong thời gian hạn chế.
người với hơn 500 cơ.
Trang 10Cơ xương được chia làm nhiều loại dựa vào hình dạng, số đầu nguyên ủy, số bụng cơ,
CƠ VÂN
Trang 11II CÁC CƠ CỦA ĐẦU
Trang 13II CÁC CƠ CỦA ĐẦU
CÁC CƠ NHAI
Trang 14Cơ thái dương
Cơ chân bướm ngoài
Cơ chân bướm trong
Cơ vòng miệng
Cơ mút
CÁC CƠ NHAI
Trang 15III CÁC CƠ CỦA CỔ
CÁC CƠ NÔNG VÙNG CỔ BÊN
CÁC CƠ TRÊN MÓNG
CÁC CƠ DƯỚI MÓNG
Trang 16Cơ hai bụng
Cơ ức – đòn - chũm
Cơ hàm - móng
Sụn giáp Xương móng
Cơ ức - móng
Cơ vai - móng
CÁC CƠ CỦA
CỔ
Trang 17Cơ chéo đầu trên
Cơ thẳng đầu sau lớn
Cơ chéo đầu dưới
Cơ thẳng đầu sau bé
CÁC CƠ DƯỚI CHẨM
Trang 18IV CÁC CƠ THÂN
CÁC CƠ CỦA LƯNG
Trang 19Cơ chậu – sườn thắt lưng
Cơ nhiều chân
Cơ gian ngang
Cơ xoay
Cơ dài ngực
Cơ bán gai ngực
Cơ chậu – sườn cổ
Cơ bán gai đầu
Cơ gối đầu
CÁC CƠ LƯNG ĐÍCH THỰC
Trang 20IV CÁC CƠ THÂN
CÁC CƠ NGỰC
Trang 21Cơ Delta
Cơ răng trước
CÁC CƠ Ở NGỰC
Trang 221 Cơ thẳng bụng
2 Cơ gian sườn ngoài
3 Cơ gian sườn trong
4 Cơ chéo bụng ngoài
5 Lá sau bao cơ thẳng bụng
Trang 23Cơ nâng hậu môn
CÁC CƠ CỦA ĐÁY CHẬU
Cơ ngồi-hang
Các cơ vùng đáy chậu của nữ (A) và nam (B)
Cơ thắt ngoài hậu môn
Trang 24Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ delta
Cơ ngực lớn
CÁC CƠ VÙNG NÁCH VÀ CÁNH TAY TRƯỚC
V CÁC CƠ CỦA CHI TRÊN
Trang 25Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ sấp tròn
Cơ gấp cổ tay quay
Cơ gan tay dài
Cơ cánh tay quay
Cơ gấp cổ tay trụ
Cơ gấp các ngón tay nông
Cơ duỗi cổ tay quay dài
Trang 26Các cơ nội tại của bàn tay:
- Nhóm cơ mô cái
- Nhóm cơ mô út
- Nhóm cơ giun
- Nhóm cơ gian cốt
Trang 27Cơ đối chiếu ngón cái
Các cơ gian cốt
Cơ đối chiếu ngón út
CÁC CƠ VÙNG GAN TAY (LỚP SÂU)
Trang 28VI CÁC CƠ CỦA CHI DƯỚI
Trang 29Cơ lược
Cơ khép dài
Cơ thon
Cơ mông lớn (đã cắt)
CƠ ĐÙI VÀ MÔNG
Trang 30Các cơ vận động bàn chân và các ngón chân:
Trang 31Cơ duỗi các ngón chân
Cơ duỗi ngón chân cái ngắn
Cơ chày trước
Cơ duỗi các ngón chân dài
Cơ duỗi cá ngón chân ngắn
Trang 33Các cơ nội tại của bàn chân:
Trang 34Cơ gấp ngón cái
Cơ giạng ngón cái
Trang 35Cơ gian cốt gan chân
Gân cơ gấp các ngón chân dài
CÁC CƠ Ở GAN CHÂN
(LỚP SÂU)