1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

từ vựng về đồ ăn

4 485 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 17,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

あげはるまき:ch giòả なまはるまき:g i cu nỏ ố おこわ: xôi せきはん:xôi đỏ おかゆ:cháo なべもの:l uẩ やきなべ:l u dêẩ にくまん:bánh bao はるまきのかわ:bánh tráng ちまき:bánh ch ngư おこげ:c m ơ đập きゅうにくうどん:ph bòở とりうどん:ph gàở やきそば:mì

Trang 1

あげはるまき:ch giòả

なまはるまき:g i cu nỏ ố

おこわ: xôi

せきはん:xôi đỏ

おかゆ:cháo

なべもの:l uẩ

やきなべ:l u dêẩ

にくまん:bánh bao

はるまきのかわ:bánh tráng

ちまき:bánh ch ngư

おこげ:c m ơ đập

きゅうにくうどん:ph bòở

とりうどん:ph gàở

やきそば:mì xào

ラーメン:mì n li nă ề

はとめまるやき;b câu quayồ

かえるばたやき:ếch chiên bơ

まるあげかに:cua rang mu iố

まるむしかに:cua h pấ

えびちくわ:ch o tômạ

にこみさかな:cá kho tộ

まるやきらいぎょ:cá lóc nướng

やきさかな:cá nướng

やきにき:th t nị ướng

やさいいため:rau xào

めだまやき:tr ng p laứ ố

ゆでたまご:tr ng lu cứ ộ

あげはるまき:ch giò (T này TN không sure l m)ả ừ ắ やぎなべ:l u dêẩ

ぎゅうにくうどん:ph bòở

やきにく:th t nị ướng

くしんさい おひたし rau mu ng lu cố ộ

くれそん おひたし rau c i xoong lu cả ộ

あたりめ m c khô nự ướng

やきぎょざ há c o ránả

もやし いため giá xào

とりからあげ th t gà ránị

おこのみ やき bánh xèo

ゴーイクオン: g i cu nỏ ố

ネムザーン: nem rán (ch c nó là nem nắ ướ ởng mi n Nam)ề チャーヨー: ch giòả

チャーゾーゼー: ch giò rả ế

ネムチュア クオーン: nem chua cu nố

Trang 2

ゴーイドゥードゥー: g i u ỏ đ đủ

ゴーイ ゴーセン: g i ngó senỏ

バインクオーン: bánh cu nố

ボービア: bò bía

ゴーイガー: g i gàỏ

ゴーイ トーム: g i tômỏ

ゴーイ カー: g i cáỏ

トムカン ヌオン: tôm càng nướng

ガック トーム: g ch tômạ

ゲ ハップ: gh h pẹ ấ

トムスーハップ ヌオックズーア: tôm sú h p nấ ước d aừ

クア ザンメー: cua rang me

クアロッ チエン: cua l t chiênộ

Pumpkin,squash bí

パンプキン

唐茄子

とうなす(tounasu)

南瓜

なんか

かぼちゃ kabachya

Tomato

トマト

赤茄子

あかなす akanasu

Carrot

胡蘿蔔

こらふ korahu

Eggplant cà tím

茄子

なす nasu

Cabbage c i b pả ắ

玉菜

たまな tamana

Potato

ポテト

薯 ( いも) imo

藷 ( いも) imo

芋 (いも) imo

Cauliflower hoa lơ

カリフラワー

花野菜 (はなやさい) hanayasai

花椰菜 (はなやさい)

Trang 3

Lettuce xà lách

レタス retasu

萵苣

ちさ chisa

ちしゃ chisya

-1.ねぎ:hành

2.いもさと:khoai tây

3.きのこ:n mấ

4.しょうが:g ngừ

5.ガーリック:t iỏ

6.にんじん:cà r tố

7.だいこん:c c i Nh tủ ả ậ

8.たけのこ:m ngă

9.アスバラガス:m ng Nh tă ậ

10.たまねぎ:hành tây

11.ながいも:c t , khoai mủ ừ ỡ

12.しそ:tía tô

13.かぶ:c c i trònủ ả

-野菜類:Lo i rauạ

ほうれん草:C i bó sôi, rau binaả

白菜(はくさい):C i th oả ả

キャベツ:B p sú (c i n i)ắ ả ồ

胡瓜(きゅうり):D a chu tư ộ

もやし:Giá

ピーマン:Ớt chuông ( t à l t)ớ Đ ạ

さやえんどう:Đậu hòa lan

さやいんげん:Đậu cuve

瓜(うり):D a leoư

春菊(すんぎく): Rau t n ôầ

パセリ:Ngò tây

オクラ:Đậu b pắ

からし菜(な):C i ng tả ọ

高菜(たかな):C i ả đắng (dùng mu i d a)ố ư にがうり:Kh quaổ

たで:Rau r mă

バリダマノキのは:Rau ngót

どくだみ:Rau di p cáế

レモングラス:Cây xả

Trang 4

2)ねぎ類:Lo i hànhạ ふとねぎ:Hành Ba ro ほそねぎ:Hành lá

にんにく:T iỏ

ニラ:Hẹ

らっきょう:C ki uủ ệ 3)芋、茎類:Lo i khoai, cạ ủ とろろ芋:Khoai m tr ngỡ ắ 乾燥しなちく:M ng khôă さつまいも:Khoai lang さといも:Khoai môn じゃがいも:Khoai tây かぼちゃ:Trái bí đỏ ザーサイ:C su hàoủ 蓮根:C senủ

蓮の実:H t senạ

蓮の茎:Ngó sen

Ngày đăng: 21/09/2016, 11:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w