1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi ĐH - TTLT Huyền Quang-Bắc giang

10 705 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Đại Học Lần 1 Mùa Thi 2008-2009
Trường học Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Huyền Quang
Chuyên ngành Hoá Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Bắc Giang
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 229 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sánh thể tích H2 thoát ra khi cho Al tác dụng với lượng dư dd NaOH V1 và thể tích khí N2duy nhất thu được khi cho cũng lượng nhôm trên tác dụng với dd HNO3 loãng dư V2: A.. Khối lượng

Trang 1

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Học sinh chỳ ý : - Giữ cho phiếu thẳng, khụng bụi bẩn, làm rỏch.

- Phải ghi đầy đủ cỏc mục theo hướng dẫn

- Dựng bỳt chỡ đen tụ kớn cỏc ụ trũn trong mục Số bỏo danh, Mó đề trước khi làm bài.

(Nhớ ghi rõ mã đề trớc khi làm bài)

Phiếu trả lời : Số thứ tự cõu trả lời dưới đõy ứng với số thứ tự cõu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi cõu trắc nghiệm, học sinh chọn và tụ kớn một ụ trũn tương ứng với phương ỏn trả lời đỳng.

Phiếu trả lời đề:……

01 { | } ~ 14 { | } ~ 27 { | } ~ 40 { | } ~

02 { | } ~ 15 { | } ~ 28 { | } ~ 41 { | } ~

03 { | } ~ 16 { | } ~ 29 { | } ~ 42 { | } ~

04 { | } ~ 17 { | } ~ 30 { | } ~ 43 { | } ~

05 { | } ~ 18 { | } ~ 31 { | } ~ 44 { | } ~

06 { | } ~ 19 { | } ~ 32 { | } ~ 45 { | } ~

07 { | } ~ 20 { | } ~ 33 { | } ~ 46 { | } ~

08 { | } ~ 21 { | } ~ 34 { | } ~ 47 { | } ~

09 { | } ~ 22 { | } ~ 35 { | } ~ 48 { | } ~

10 { | } ~ 23 { | } ~ 36 { | } ~ 49 { | } ~

11 { | } ~ 24 { | } ~ 37 { | } ~ 50 { | } ~

12 { | } ~ 25 { | } ~ 38 { | } ~

13 { | } ~ 26 { | } ~ 39 { | } ~

Trung tâm luyện thi đại học

Huyền quang – tp Bắc giang tp Bắc giang

ĐT: 02403.851 878

Đề thi thử đại học lần 1 mùa thi 2008-2009

Môn thi : Hoá học trung tâm luyện thi đại học huyền quang- tp bắc giang- 02403.851878

Số nhà 05- Ngõ 8/2- Đờng Huyền Quang - Thành phố Bắc giang

Trang 2

Ngày thi: 14/12/2008 Thời gian làm bài: 90 phút – Số lợng câu hỏi: 50 câu

(Đề thi gồm 4 trang )

Họ và tên : ………

Địa chỉ: Trờng: ………

Huyện: ………

Nội dung đề: 638

01 Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3, Cu(NO3)2 và Fe(NO3)3 (với điện cực trơ) Các

kim loại lần lượt xuất hiện tại catot theo thứ tự:

A Ag - Cu - Fe B Fe - Cu - Ag C Fe - Ag - Cu D Cu - Ag - Fe

02 Nhúng thanh kim loại R chưa biết hóa trị vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4 Phản ứng

xong, nhấc thanh R ra, thấy khối lượng tăng 1,38 gam R là:

A Mg (24) B Fe (56) C Zn (65) D Al (27)

03 Trong 20 nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn, số nguyên tố có nguyên tử với hai electron

độc thân ở trạng thái cơ bản là:

04 Hoà tan hết 34,4 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Fe có tỉ lệ số mol là 1: 2 trong một lượng dung dịch HCl thì thu được V lít H2 (đktc) Thể tích dung dịch HCl 0,5 M tối thiểu cần dùng và giá trị của V tương ứng là:

A 2,4 lit và 4,48 lít B 2 lit và 2,24 lít C 4,48 lit và 2,4 lít D 2,24 lit và 2 lít

05 Muối sunfua nào dưới đây có thể điều chế được bằng phản ứng của H2S với muối của kim loại tương ứng?

A Na2S B PbS C FeS D ZnS

06 Cho nước vào rượu etylic để thu được 20 gam dd C2H5OH 46 % rồi cho tác dụng với Na dư thì thể tích H2 thoát ra ( đktc) là :

A 89,6 lít B 6,72 lít C 2,24 lít D 8,96 lít

07 0,92 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm có cùng số mol tan hết trong nước tạo ra 0,02 mol H2.

(Cho Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85) Hai kim loại kiềm đó là:

A Na, K B Li, Rb C Li, Na D Li, K

08 Khi đun hỗn hợp axit oxalic với 2 rượu là CH3OH và C2H5OH (có H2SO4 đặc) thì số este tối

đa thu được là :

09 Trong tự nhiên, mỗi khi có 95 nguyên tử 105Bthì có số nguyên tử B

11

5 là bao nhiêu? Biết nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,812

A 440 B 405 C 415 D Một kết quả khác

10 Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp)

Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là

A 2b = a B b > 2a C b = 2a D b < 2a.

11 Cho hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại: Fe, Cu, Ag Để tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm

thay đổi khối lượng có thể dùng hóa chất nào sau đây?

A Dung dịch FeCl3 dư B D Dung dịch HNO3 dư

C Dung dịch HCl đặc D Dung dịch AgNO3 dư

12 Chỉ dùng Phênolphtalein có thể phân biệt được 3 dung dịch nào sau đây:

A KOH, KCl, NaCl B Không nhận được trường hợp nào.

C KOH, NaOH, H2SO4 D KOH, KCl, H2SO4

13 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm anđêhit fomic, axit axetic, glucozơ, glixerin thu được

29,12 lit CO2 (đktc) và 27 gam H2O Phần trăm về khối lượng của Glixerin trong hỗn hợp có giá trị

A 47,6% B Một kết quả khác C 74,6% D 46,7%

14 Cho dung dịch CH3COOH 0,1M có độ điện li là 1,32 % Hằng số phân li Ka của axit là

A 1,76.10-5 B 1,80.10-4 C 1,76.10-4 D 1,66.10-4

Mã đề: 638

Trang 01- Mã đề 638

Trang 3

15 So sánh thể tích H2 thoát ra khi cho Al tác dụng với lượng dư dd NaOH (V1) và thể tích khí N2

duy nhất thu được khi cho cũng lượng nhôm trên tác dụng với dd HNO3 loãng dư (V2):

A V1 = 5V2 B V2 = 5V1 C V1 = V2 D V1 = 2,5V2

16 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,27 gam bột nhôm và 14,6gam bột (Zn và ZnO tỉ lệ

mol 1:1) trong dung dịch NaOH d thu được dung dịch X Cho CO2 dư tác dụng với dung dịch

X thu được kết tủa X1 Rửa sạch X1 bằng dung dịch NH3 dư rồi nung kết tủa thu đ ược ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X2 Biết HPƯ = 100% Khối lượng X2 là:

A 16,71 gam B 0,51 gam C Kết quả khác D 2,31 gam

17 Cho các cặp chất sau đây hoà tan vào nước: 1- NaHCO3 và CaCl2, 2-BaCl2 và NaOH,

3- NaHCO3 và NaOH, 4- Ba(HCO3)2 và NaHSO4 , 5- Zn(OH)2 và NaOH, 6- NH4Cl và KOH, 7- Na2CO3 và FeCl3 , 8- KNO3 và Na2SO4 Những trường hợp xảy ra phản ứng là

A 1,4,5,6,8 B 2,3,4,5,6,7 C 3,4,5,6,7 D 1,3,5,6,8

18 Công thức tổng quát của este tạo bởi axit X đơn chức và ancol Y đa chức là:

19 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm 4 axit đơn chức cần 8,96 lit O2 thu được 7,84 lit

CO2 và 7,2 gam H2O (các thể tích đều ở đktc) Khối lượng (gam) của muối thu được khi cho m gam hỗn hợp A tác dụng với K dư là:

A m+11,4 B m+7,5 C m+ 15,2 D m+5,7

20 Bốn lọ mất nhãn X, Y, Z, T mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau: AgNO3, ZnCl2, HI và

K2CO3 Biết rằng lọ Y tạo khí với Z nhưng không phản ứng với T; X tạo kết tủa với T Các chất X,

Y, Z, T trong các lọ lần lượt là:

A AgNO3, HI, K2CO3, ZnCl2 B AgNO3, K2CO3, ZnCl2, HI

C K2CO3, AgNO3, ZnCl2, HI D AgNO3, ZnCl2, K2CO3, HI

21 Trong dãy biến hóa:

C2H6  C2H5Cl  C2H5OH  CH3CHO  CH3COOH  CH3COOC2H5  C2H5OH

Số phản ứng oxi hóa - khử là:

22 Để tách etilen có lẫn tạp chất axetilen , ta dùng thí nghiệm nào sau đây :

TN1 : Cho hh khí lội thật chậm qua bình chứa dd AgNO3/NH3 có dư

TN2 : Cho hh khí lội thật chậm qua bình chứa dd KMnO4 có dư

A TN1 & TN2 đều đúng B TN1 sai , TN2 đúng

C TN1 đúng , TN2 sai D TN1 & TN2 đều sai

23 Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua,

ancol (rượu) benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

24 C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức?

25 Cho các phương trình hóa học sau:

(1) CH3CHO + Br2 + H2O  CH3COOH + 2HBr

(2) CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  CH3COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3 Trong hai phản ứng trên CH3CHO đóng vai trò là chất gì?

A Chất ôxi hoá B Chất bị khử C Chất bị oxi hóa D Tất cả đều sai

26 Cho 13,05 gam một amin no, đơn chức x tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,525

gam muối Số đồng phân bậc hai của X là

27 Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, Zn, NaHS, Al(OH)3, CH2(NH3Cl)COOH, KHSO4 Số chất trong dãy là chất lưỡng tính là

28 Hoà tan hỗn hợp gồm 9,6 gam Cu và 16 gam Fe2O3 bằng 300 ml dd HCl 2M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng chất rắn chưa bị hoà tan bằng :

A 5,6 gam B 9,6 gam C 3,2 gam D 0,0 gam

Trang 02- Mã đề 638

Trang 4

29 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu

đợc là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1, O = 16, Al = 27)

A 2 lit B 2 lit hoặc 1,2 lit C 2,4 lit D 1,2 lit

30 Chất hữu cơ X chứa (C,H,O ) , phản ứng được với Na , dd NaOH , , cho phản ứng tráng bạc

Phân tử X chứa 40 % cacbon CTCT của X là :

A HCOOH B HCOO-CH3 C HCOO-CH2CH2OH D HO-CH2-CHO

31 Dãy chất, ion nào sau đây là axit?

A HSO4-, H2S, NH4, Fe3+ B Mg2+, ZnO, HCOOH, H2SO4

C HCOOH, HS-, NH4, Al3+ D Al(OH)3, HSO4-, HCO3 , S

2-32 Cho sắt dư vào dung dịch HNO3 loãng thu được

A dung dịch muối sắt (II) và NO B dung dịch muối sắt (III) và N2O

C dung dịch muối sắt (III) và NO D dung dịch muối sắt (II) và NO2

33 Nhiệt độ sôi của các chất CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO, C2H6, tăng theo thứ tự là

A CH3COOH < C2H5OH < CH3CHO < C2H6 B . C2H6 < CH3CHO < C2H5OH < CH3COOH

C C2H6 < C2H5OH < CH3CHO < CH3COOH D C2H6 < CH3CHO < CH3COOH < C2H5OH

34 Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của

aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

A Y, Z, T B X, Y, T C X, Y, Z, T D X, Y, Z.

35 Xếp theo thứ tự độ phân cực tăng dần của liên kết O - H trong phân tử của các chất

sau: C2H5OH (1); CH3COOH (2); CH2=CHCOOH (3); C6H5OH (4); CH3C6H4OH (5); C6H5CH2OH (6) là

A (1) < (3) < (2) < (4) < (5) < (6) B (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6)

C (6) < (1) < (5) < (4) < (2) < (3) D (1) < (6) < (5) < (4) < (2) < (3)

36 Đốt cháy hoàn một hiđrô cácbon X thu đợc mol H2O bằng một nửa mol CO2 CTPT của X là

A C6H6 B C2H2 C C2nH2n (n 1) D CnHn (n 2)

37 Hiđro hoá m gam anđêhit X đơn chức mạch hở cần V lit H2 Cho sản phẩm thu được tác dụng hết với Na thu được 0,25V lit H2 Nếu đốt cháy m gam X thì cần dùng 2,5V lit O2 Công thức của X

A C3H5CHO B C3H7CHO C C2H5CHO D C4H9CHO

38 Cho 11,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít hỗn hợp khí B gồm NO, N2O có tỉ khối so với H2 là 19 Mặt khác nếu cho cùng lượng hỗn hợp X trên tác dụng với khí CO dư thì sau phản ứng hoàn toàn thu được 9,52 gam Fe Thể tích khí B bằng

A 0,7586 lít B 0,8046 lít C 0,4368 lít D 0,9561 lít

39 Trong phản ứng: Cu2S + HNO3  Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O Tỉ lệ số phân tử HNO3

tham gia ôxi hoá khử và làm môi trường là:

A 5:11 B 5 : 6 C 6 : 5 D 11: 5

40 Cho các chất sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH2 (3); NaOH (4); NH3 (5) Trật

tự tăng dần tính bazơ là:

A (1), (5), (2), (3), (4) B (2), (1), (3), (5), (4)

C (1), (2), (5), (3), (4) D (1), (5), (3), (2), (4)

41 Hoà tan hết 72g hỗn hợp Cu và Mg trong H2SO4 đặc được 27,72 lít SO2 (đktc) và 4,8g S Thành phần % về khối lượng Cu trong hỗn hợp là:

A 40% B 60% C 20% D 70%

42 Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A,B kế tiếp nhau trong một dãy

đồng đẳng cần dùng 0,285 mol O2 thu được mol CO2 bằng mol H2O và bằng 0,27 Nếu A, B tác dụng với dung dịch NaOH chỉ cho sản phẩm muối và nước thì khối lượng muối thu được khi X tác dụng với NaOH dư là

A 10,26 gam B 12,06 gam C 16,2 gam D 12,6 gam

43 Từ Al4C3 và các chất vô cơ thích hợp , người ta tổng hợp benzen theo sơ đồ :

Al4C3h180%

CH4h250%

C2H2h370%

C6H6

Trang 03- Mã đề 638

Trang 5

Với h1 , h2, h3 lần lượt là hiệu suất của các phản ứng Để thu được 546 gam benzen , khối lượng

Al4C3 cần dùng là :

A 3600 g B 7200 g C 1200 g D 680 g

44 Một hỗn hợp gồm hai bột kim loại Mg và Al được chia thành hai phần bằng nhau.

Phần 1: cho tác dụng với HCl dư thu được 3,36 lít H2 Phần 2: hòa tan hết trong HNO3 loãng dư thu

được V lít một khí không màu, hóa nâu trong không khí (các thể tích khí đều đo ở đktc) Giá trị của

V là:

A 5,6 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 3,36 lít

45 Hoà tan m gam hỗn hợp X chứa Al và Ba vào một lượng nước dư thu được 17,92 lít H2 (đktc) Nếu hoà tan m gam X trên vào dd NaOH dư thì thu được 24,64 lít lít H2 (đktc) Khối lượng m bằng :

A 17,3 g B 43,6 g C 62,1 g D 52,7 g

46 Dung dịch nhôm sunfat có nồng độ [Al3+] là 0,09M Nồng độ của ion [SO24 ] là:

A 0,09M B 0,06M C 0,135M D 0,27M

47 Cho cấu hình e của các nguyên tử và ion như sau:

M2+: 1s22s22p6 N: 1s22s22p63s23p64s1 O: 1s22s22p63s23p4

X2-: 1s22s22p6 Y: 1s22s22p63s23p63d54s1 Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A là:

A M, X B X, O C M, N, Y D N, Y

48 Một dung dịch chứa hỗn hợp gồm 0,02 mol Al2(SO4)3 và 0,02 mol Na2SO4 Thêm dung dịch chứa 0,07 mol Ba(OH)2 vào dung dịch trên thì khối lượng kết tủa sinh ra là

A 17,87 gam B 20,00 gam C 16,31 gam D 18,87 gam

49 Cho các thí nghiệm sau:

TN1: Cho dd NH3 đến dư vào dd ZnCl2

TN2: Cho dd HCl đến dư vào dd NaAlO2

TN3: Cho dd NH3 đến dư vào dd AlCl3 Các thí nghiệm có cùng hiện tượng là:

A Tất cả đều có cùng hiện tượng B TN1 và TN3

C TN2 và TN3 D TN1 và TN2

50 Dung dịch X gồm ancol etylic và nước Cho 20,2g X Tác dụng với Na dư thấy thoát ra 5,6 lít

H2 (đktc) Độ ancol của dung dịch là? Biết DRợu = 0,8g/ml

A 80,74o B 81,74o C 92,74o D 82,74o

Trung tâm luyện thi đại học

Huyền quang – tp Bắc giang tp Bắc giang

ĐT: 02403.851 878

Ngày thi: 14/12/2008

Đề thi thử đại học lần 1 mùa thi 2008-2009

Môn thi : Hoá học

Thời gian làm bài: 90 phút – Số lợng câu hỏi: 50 câu

(Đề thi gồm 4 trang )

Họ và tên : ………

Địa chỉ: Trờng: ………

Huyện: ………

Trang 04- Mã đề 638

Mã đề: 310

Trang 6

Nội dung đề: 310

01 Bốn lọ mất nhãn X, Y, Z, T mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau: AgNO3, ZnCl2, HI và

K2CO3 Biết rằng lọ Y tạo khí với Z nhưng không phản ứng với T; X tạo kết tủa với T Các chất X,

Y, Z, T trong các lọ lần lượt là:

A AgNO3, K2CO3, ZnCl2, HI B K2CO3, AgNO3, ZnCl2, HI

C AgNO3, ZnCl2, K2CO3, HI D AgNO3, HI, K2CO3, ZnCl2

02 Cho các thí nghiệm sau:

TN1: Cho dd NH3 đến dư vào dd ZnCl2

TN2: Cho dd HCl đến dư vào dd NaAlO2

TN3: Cho dd NH3 đến dư vào dd AlCl3 Các thí nghiệm có cùng hiện tượng là:

A TN1 và TN3 B TN1 và TN2

C TN2 và TN3 D Tất cả đều có cùng hiện tượng

03 Cho dung dịch CH3COOH 0,1M có độ điện li là 1,32 % Hằng số phân li Ka của axit là

A 1,76.10-5 B 1,66.10-4 C 1,76.10-4 D 1,80.10-4

04 Hoà tan hết 72g hỗn hợp Cu và Mg trong H2SO4 đặc được 27,72 lít SO2 (đktc) và 4,8g S Thành phần % về khối lượng Cu trong hỗn hợp là:

A 40% B 20% C 70% D 60%

05 Trong tự nhiên, mỗi khi có 95 nguyên tử 105Bthì có số nguyên tử 11B

5 là bao nhiêu? Biết nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,812

A Một kết quả khác B 405 C 415 D 440

06 Muối sunfua nào dưới đây có thể điều chế được bằng phản ứng của H2S với muối của kim loại tương ứng?

A PbS B ZnS C Na2S D FeS

07 Công thức tổng quát của este tạo bởi axit X đơn chức và ancol Y đa chức là:

08 C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức?

09 Trong dãy biến hóa:

C2H6  C2H5Cl  C2H5OH  CH3CHO  CH3COOH  CH3COOC2H5  C2H5OH

Số phản ứng oxi hóa - khử là:

10 Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, Zn, NaHS, Al(OH)3, CH2(NH3Cl)COOH, KHSO4 Số chất trong dãy là chất lưỡng tính là

11 Cho hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại: Fe, Cu, Ag Để tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm

thay đổi khối lượng có thể dùng hóa chất nào sau đây?

A Dung dịch FeCl3 dư B Dung dịch AgNO3 dư

C D Dung dịch HNO3 dư D Dung dịch HCl đặc

12 Để tách etilen có lẫn tạp chất axetilen , ta dùng thí nghiệm nào sau đây :

TN1 : Cho hh khí lội thật chậm qua bình chứa dd AgNO3/NH3 có dư

TN2 : Cho hh khí lội thật chậm qua bình chứa dd KMnO4 có dư

A TN1 & TN2 đều đúng B TN1 đúng , TN2 sai

C TN1 & TN2 đều sai D TN1 sai , TN2 đúng

13 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm 4 axit đơn chức cần 8,96 lit O2 thu được 7,84 lit

CO2 và 7,2 gam H2O (các thể tích đều ở đktc) Khối lượng (gam) của muối thu được khi cho m gam hỗn hợp A tác dụng với K dư là:

A m+11,4 B m+ 15,2 C m+5,7 D m+7,5

14 Hoà tan hỗn hợp gồm 9,6 gam Cu và 16 gam Fe2O3 bằng 300 ml dd HCl 2M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng chất rắn chưa bị hoà tan bằng :

Trang 01- Mã đề 310

Trang 7

A 5,6 gam B 3,2 gam C 9,6 gam D 0,0 gam

15 Trong 20 nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn, số nguyên tố có nguyên tử với hai electron

độc thân ở trạng thái cơ bản là:

16 Nhiệt độ sôi của các chất CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO, C2H6, tăng theo thứ tự là

A C2H6 < CH3CHO < C2H5OH < CH3COOH B C2H6 < CH3CHO < CH3COOH < C2H5OH

C C2H6 < C2H5OH < CH3CHO < CH3COOH D CH3COOH < C2H5OH < CH3CHO < C2H6

17 Cho sắt dư vào dung dịch HNO3 loãng thu được

A dung dịch muối sắt (II) và NO2 B . dung dịch muối sắt (III) và N2O

C dung dịch muối sắt (II) và NO D dung dịch muối sắt (III) và NO

18 Cho các phương trình hóa học sau:

(1) CH3CHO + Br2 + H2O  CH3COOH + 2HBr

(2) CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  CH3COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3 Trong hai phản ứng trên CH3CHO đóng vai trò là chất gì?

A Chất ôxi hoá B Chất bị oxi hóa C Tất cả đều sai D Chất bị khử

19 Hoà tan m gam hỗn hợp X chứa Al và Ba vào một lượng nước dư thu được 17,92 lít H2 (đktc) Nếu hoà tan m gam X trên vào dd NaOH dư thì thu được 24,64 lít lít H2 (đktc) Khối lượng m bằng :

A 43,6 g B 17,3 g C 62,1 g D 52,7 g

20 Cho 11,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít hỗn hợp khí B gồm NO, N2O có tỉ khối so với H2 là 19 Mặt khác nếu cho cùng lượng hỗn hợp X trên tác dụng với khí CO dư thì sau phản ứng hoàn toàn thu được 9,52 gam Fe Thể tích khí B bằng

A 0,8046 lít B 0,7586 lít C 0,4368 lít D 0,9561 lít

21 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm anđêhit fomic, axit axetic, glucozơ, glixerin thu được

29,12 lit CO2 (đktc) và 27 gam H2O Phần trăm về khối lượng của Glixerin trong hỗn hợp có giá trị

A 74,6% B 46,7% C 47,6% D.Một kết quả khác

22 Nhúng thanh kim loại R chưa biết hóa trị vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4 Phản ứng

xong, nhấc thanh R ra, thấy khối lượng tăng 1,38 gam R là:

A Mg (24) B Fe (56) C Al (27) D Zn (65)

23 Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3, Cu(NO3)2 và Fe(NO3)3 (với điện cực trơ) Các

kim loại lần lượt xuất hiện tại catot theo thứ tự:

A Ag - Cu - Fe B Fe - Cu - Ag

C Fe - Ag - Cu D Cu - Ag - Fe

24 Hoà tan hết 34,4 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Fe có tỉ lệ số mol là 1: 2 trong một lượng dung dịch HCl thì thu được V lít H2 (đktc) Thể tích dung dịch HCl 0,5 M tối thiểu cần dùng và giá trị của V tương ứng là:

A 2,24 lit và 2 lít B 4,48 lit và 2,4 lít C 2 lit và 2,24 lít D 2,4 lit và 4,48 lít

25 Trong phản ứng: Cu2S + HNO3  Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O Tỉ lệ số phân tử HNO3

tham gia ôxi hoá khử và làm môi trường là:

A 5:11 B 11: 5 C 5 : 6 D 6 : 5

26 Dãy chất, ion nào sau đây là axit?

A Al(OH)3, HSO4-, HCO

3, S2- B Mg2+, ZnO, HCOOH, H2SO4

C HCOOH, HS-, NH4, Al3+ D HSO4-, H2S, NH4, Fe3+

27 Cho các cặp chất sau đây hoà tan vào nước: 1- NaHCO3 và CaCl2, 2-BaCl2 và NaOH, 3-NaHCO3 và NaOH, 4- Ba(HCO3)2 và NaHSO4 , 5- Zn(OH)2 và NaOH, 6- NH4Cl và KOH,

7-Na2CO3 và FeCl3 , 8- KNO3 và Na2SO4 Những trường hợp xảy ra phản ứng là

A 1,3,5,6,8 B 3,4,5,6,7 C 1,4,5,6,8 D 2,3,4,5,6,7

Trang 02- Mã đề 310

Trang 8

28 Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua,

ancol (rượu) benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

29 Từ Al4C3 và các chất vô cơ thích hợp , người ta tổng hợp benzen theo sơ đồ :

Al4C3h180%

CH4h250%

C2H2h370%

C6H6

Với h1 , h2, h3 lần lượt là hiệu suất của các phản ứng Để thu được 546 gam benzen , khối lượng

Al4C3 cần dùng là :

A 7200 g B 680 g C 3600 g D 1200 g

30 Chất hữu cơ X chứa (C,H,O ) , phản ứng được với Na , dd NaOH , , cho phản ứng tráng bạc

Phân tử X chứa 40 % cacbon CTCT của X là :

A HO-CH2-CHO B HCOO-CH3 C HCOO-CH2CH2OH D HCOOH

31 0,92 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm có cùng số mol tan hết trong nước tạo ra 0,02 mol H2.

(Cho Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85) Hai kim loại kiềm đó là:

A Na, K B Li, Rb C Li, K D Li, Na

32 Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của

aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

A X, Y, T B X, Y, Z, T C Y, Z, T D X, Y, Z.

33 Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A,B kế tiếp nhau trong một dãy

đồng đẳng cần dùng 0,285 mol O2 thu được mol CO2 bằng mol H2O và bằng 0,27 Nếu A, B tác dụng với dung dịch NaOH chỉ cho sản phẩm muối và nước thì khối lượng muối thu được khi X tác dụng với NaOH dư là

A 10,26 gam B 12,6 gam C 12,06 gam D 16,2 gam

34 Chỉ dùng Phênolphtalein có thể phân biệt được 3 dung dịch nào sau đây:

A Không nhận được trường hợp nào B KOH, KCl, NaCl.

C KOH, NaOH, H2SO4 D KOH, KCl, H2SO4

35 Xếp theo thứ tự độ phân cực tăng dần của liên kết O - H trong phân tử của các chất

sau: C2H5OH (1); CH3COOH (2); CH2=CHCOOH (3); C6H5OH (4); CH3C6H4OH (5); C6H5CH2OH (6) là

A (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6) B (6) < (1) < (5) < (4) < (2) < (3)

C (1) < (6) < (5) < (4) < (2) < (3) D (1) < (3) < (2) < (4) < (5) < (6)

36 Dung dịch nhôm sunfat có nồng độ [Al3+] là 0,09M Nồng độ của ion [SO24 ] là:

A 0,09M B 0,135M C 0,27M D 0,06M

37 Cho nước vào rượu etylic để thu được 20 gam dd C2H5OH 46 % rồi cho tác dụng với Na dư thì thể tích H2 thoát ra ( đktc) là :

A 2,24 lít B 6,72 lít C 89,6 lít D 8,96 lít

38 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu

đợc là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1, O = 16, Al = 27)

A 2 lit hoặc 1,2 lit B 2 lit C 2,4 lit D 1,2 lit

39 Một dung dịch chứa hỗn hợp gồm 0,02 mol Al2(SO4)3 và 0,02 mol Na2SO4 Thêm dung dịch chứa 0,07 mol Ba(OH)2 vào dung dịch trên thì khối lượng kết tủa sinh ra là

A 20,00 gam B 18,87 gam C 17,87 gam D 16,31 gam

40 Cho 13,05 gam một amin no, đơn chức x tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,525

gam muối Số đồng phân bậc hai của X là

41 Cho các chất sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH2 (3); NaOH (4); NH3 (5) Trật

tự tăng dần tính bazơ là:

A (1), (5), (2), (3), (4) B (1), (2), (5), (3), (4)

Trang 03- Mã đề 310

Trang 9

C (1), (5), (3), (2), (4) D (2), (1), (3), (5), (4)

42 Cho cấu hình e của các nguyên tử và ion như sau:

M2+: 1s22s22p6 N: 1s22s22p63s23p64s1 O: 1s22s22p63s23p4

X2-: 1s22s22p6 Y: 1s22s22p63s23p63d54s1 Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A là:

A X, O B M, X C N, Y D M, N, Y

43 Hiđro hoá m gam anđêhit X đơn chức mạch hở cần V lit H2 Cho sản phẩm thu được tác dụng hết với Na thu được 0,25V lit H2 Nếu đốt cháy m gam X thì cần dùng 2,5V lit O2 Công thức của X

A C3H7CHO B C4H9CHO C C2H5CHO D C3H5CHO

44 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,27 gam bột nhôm và 14,6gam bột (Zn và ZnO tỉ lệ

mol 1:1) trong dung dịch NaOH d thu được dung dịch X Cho CO2 dư tác dụng với dung dịch

X thu được kết tủa X1 Rửa sạch X1 bằng dung dịch NH3 dư rồi nung kết tủa thu đ ược ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X2 Biết HPƯ = 100% Khối lượng X2 là:

A Kết quả khác B 0,51 gam C 2,31 gam D 16,71 gam

45 Khi đun hỗn hợp axit oxalic với 2 rượu là CH3OH và C2H5OH (có H2SO4 đặc) thì số este tối

đa thu được là :

46 Dung dịch X gồm ancol etylic và nước Cho 20,2g X Tác dụng với Na dư thấy thoát ra 5,6 lít

H2 (đktc) Độ ancol của dung dịch là? Biết DRợu = 0.8g/ml

A 80,74o B 81,74o C 82,74o D 92,74o

47 Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp)

Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là

A b > 2a B 2b = a C b < 2a D b = 2a

48 Một hỗn hợp gồm hai bột kim loại Mg và Al được chia thành hai phần bằng nhau.

Phần 1: cho tác dụng với HCl dư thu được 3,36 lít H2 Phần 2: hòa tan hết trong HNO3 loãng dư thu

được V lít một khí không màu, hóa nâu trong không khí (các thể tích khí đều đo ở đktc) Giá trị của

V là:

A 5,6 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D 4,48 lít

49 So sánh thể tích H2 thoát ra khi cho Al tác dụng với lượng dư dd NaOH (V1) và thể tích khí N2

duy nhất thu được khi cho cũng lượng nhôm trên tác dụng với dd HNO3 loãng dư (V2):

A V1 = 5V2 B V2 = 5V1 C V1 = V2 D V1 = 2,5V2

50 Đốt cháy hoàn một hiđrô cácbon X thu đợc mol H2O bằng một nửa mol CO2 CTPT của X là

A C2H2 B C6H6 C C2nH2n (n 1) D CnHn (n 2)

Trung tâm luyện thi đại học

Huyền quang – tp Bắc giang tp Bắc giang

ĐT: 02403.851 878

Ngày thi: 14/12/2008

đáp án Đề thi thử đại học lần 1

mùa thi 2008-2009

Môn thi : Hoá học

Thời gian làm bài: 90 phút – Số lợng câu hỏi: 50 câu

Đỏp ỏn đề: 638

01 { - - - 14 { - - - 27 - - - ~ 40 { - - -

02 - - - ~ 15 { - - - 28 - - } - 41 - - - ~

Trang 04- Mã đề 310

Trang 10

03 { - - - 16 - | - - 29 { - - - 42 { - - -

04 - | - - 17 - - } - 30 - - } - 43 - | - -

05 - | - - 18 - - - ~ 31 { - - - 44 - | - -

06 - - - ~ 19 - - - ~ 32 { - - - 45 - | - -

07 - - - ~ 20 { - - - 33 - - - ~ 46 - - } -

08 - | - - 21 - - } - 34 - | - - 47 - | - -

09 - - - ~ 22 - - } - 35 - - - ~ 48 { - - -

10 - | - - 23 { - - - 36 - - } - 49 - - - ~

11 { - - - 24 - - - ~ 37 { - - - 50 - - } -

12 - - - ~ 25 - - } - 38 - - - ~

13 - - - ~ 26 - - } - 39 - | - -

Đỏp ỏn đề: 310

01 - - - ~ 14 - | - - 27 - | - - 40 { - - -

02 - | - - 15 - | - - 28 - - - ~ 41 { - - -

03 { - - - 16 - | - - 29 { - - - 42 { - - -

04 - - } - 17 - - } - 30 - - } - 43 - - - ~

05 { - - - 18 - | - - 31 - - } - 44 - | - -

06 { - - - 19 { - - - 32 { - - - 45 - | - -

07 - - - ~ 20 - - - ~ 33 { - - - 46 - - - ~

08 { - - - 21 - | - - 34 - - - ~ 47 { - - -

09 - | - - 22 - - } - 35 - - } - 48 - - - ~

10 { - - - 23 { - - - 36 - | - - 49 { - - -

11 { - - - 24 - - } - 37 - - - ~ 50 - - } -

12 - | - - 25 - - } - 38 - | - -

13 - - } - 26 - - - ~ 39 - - } -

trung tâm luyện thi đại học huyền quang- tp bắc giang- 02403.851878

Số nhà 05- Ngõ 8/2- Đờng Huyền Quang - Thành phố Bắc giang

Ngày đăng: 05/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w