So sánh thể tích H2 thoát ra khi cho Al tác dụng với lượng dư dd NaOH V1 và thể tích khí N2duy nhất thu được khi cho cũng lượng nhôm trên tác dụng với dd HNO3 loãng dư V2: A.. Khối lượng
Trang 1PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Học sinh chỳ ý : - Giữ cho phiếu thẳng, khụng bụi bẩn, làm rỏch.
- Phải ghi đầy đủ cỏc mục theo hướng dẫn
- Dựng bỳt chỡ đen tụ kớn cỏc ụ trũn trong mục Số bỏo danh, Mó đề trước khi làm bài.
(Nhớ ghi rõ mã đề trớc khi làm bài)
Phiếu trả lời : Số thứ tự cõu trả lời dưới đõy ứng với số thứ tự cõu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi cõu trắc nghiệm, học sinh chọn và tụ kớn một ụ trũn tương ứng với phương ỏn trả lời đỳng.
Phiếu trả lời đề:……
01 { | } ~ 14 { | } ~ 27 { | } ~ 40 { | } ~
02 { | } ~ 15 { | } ~ 28 { | } ~ 41 { | } ~
03 { | } ~ 16 { | } ~ 29 { | } ~ 42 { | } ~
04 { | } ~ 17 { | } ~ 30 { | } ~ 43 { | } ~
05 { | } ~ 18 { | } ~ 31 { | } ~ 44 { | } ~
06 { | } ~ 19 { | } ~ 32 { | } ~ 45 { | } ~
07 { | } ~ 20 { | } ~ 33 { | } ~ 46 { | } ~
08 { | } ~ 21 { | } ~ 34 { | } ~ 47 { | } ~
09 { | } ~ 22 { | } ~ 35 { | } ~ 48 { | } ~
10 { | } ~ 23 { | } ~ 36 { | } ~ 49 { | } ~
11 { | } ~ 24 { | } ~ 37 { | } ~ 50 { | } ~
12 { | } ~ 25 { | } ~ 38 { | } ~
13 { | } ~ 26 { | } ~ 39 { | } ~
Trung tâm luyện thi đại học
Huyền quang – tp Bắc giang tp Bắc giang
ĐT: 02403.851 878
Đề thi thử đại học lần 1 mùa thi 2008-2009
Môn thi : Hoá học trung tâm luyện thi đại học huyền quang- tp bắc giang- 02403.851878
Số nhà 05- Ngõ 8/2- Đờng Huyền Quang - Thành phố Bắc giang
Trang 2Ngày thi: 14/12/2008 Thời gian làm bài: 90 phút – Số lợng câu hỏi: 50 câu
(Đề thi gồm 4 trang )
Họ và tên : ………
Địa chỉ: Trờng: ………
Huyện: ………
Nội dung đề: 638
01 Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3, Cu(NO3)2 và Fe(NO3)3 (với điện cực trơ) Các
kim loại lần lượt xuất hiện tại catot theo thứ tự:
A Ag - Cu - Fe B Fe - Cu - Ag C Fe - Ag - Cu D Cu - Ag - Fe
02 Nhúng thanh kim loại R chưa biết hóa trị vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4 Phản ứng
xong, nhấc thanh R ra, thấy khối lượng tăng 1,38 gam R là:
A Mg (24) B Fe (56) C Zn (65) D Al (27)
03 Trong 20 nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn, số nguyên tố có nguyên tử với hai electron
độc thân ở trạng thái cơ bản là:
04 Hoà tan hết 34,4 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Fe có tỉ lệ số mol là 1: 2 trong một lượng dung dịch HCl thì thu được V lít H2 (đktc) Thể tích dung dịch HCl 0,5 M tối thiểu cần dùng và giá trị của V tương ứng là:
A 2,4 lit và 4,48 lít B 2 lit và 2,24 lít C 4,48 lit và 2,4 lít D 2,24 lit và 2 lít
05 Muối sunfua nào dưới đây có thể điều chế được bằng phản ứng của H2S với muối của kim loại tương ứng?
A Na2S B PbS C FeS D ZnS
06 Cho nước vào rượu etylic để thu được 20 gam dd C2H5OH 46 % rồi cho tác dụng với Na dư thì thể tích H2 thoát ra ( đktc) là :
A 89,6 lít B 6,72 lít C 2,24 lít D 8,96 lít
07 0,92 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm có cùng số mol tan hết trong nước tạo ra 0,02 mol H2.
(Cho Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85) Hai kim loại kiềm đó là:
A Na, K B Li, Rb C Li, Na D Li, K
08 Khi đun hỗn hợp axit oxalic với 2 rượu là CH3OH và C2H5OH (có H2SO4 đặc) thì số este tối
đa thu được là :
09 Trong tự nhiên, mỗi khi có 95 nguyên tử 105Bthì có số nguyên tử B
11
5 là bao nhiêu? Biết nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,812
A 440 B 405 C 415 D Một kết quả khác
10 Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp)
Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là
A 2b = a B b > 2a C b = 2a D b < 2a.
11 Cho hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại: Fe, Cu, Ag Để tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm
thay đổi khối lượng có thể dùng hóa chất nào sau đây?
A Dung dịch FeCl3 dư B D Dung dịch HNO3 dư
C Dung dịch HCl đặc D Dung dịch AgNO3 dư
12 Chỉ dùng Phênolphtalein có thể phân biệt được 3 dung dịch nào sau đây:
A KOH, KCl, NaCl B Không nhận được trường hợp nào.
C KOH, NaOH, H2SO4 D KOH, KCl, H2SO4
13 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm anđêhit fomic, axit axetic, glucozơ, glixerin thu được
29,12 lit CO2 (đktc) và 27 gam H2O Phần trăm về khối lượng của Glixerin trong hỗn hợp có giá trị
là
A 47,6% B Một kết quả khác C 74,6% D 46,7%
14 Cho dung dịch CH3COOH 0,1M có độ điện li là 1,32 % Hằng số phân li Ka của axit là
A 1,76.10-5 B 1,80.10-4 C 1,76.10-4 D 1,66.10-4
Mã đề: 638
Trang 01- Mã đề 638
Trang 315 So sánh thể tích H2 thoát ra khi cho Al tác dụng với lượng dư dd NaOH (V1) và thể tích khí N2
duy nhất thu được khi cho cũng lượng nhôm trên tác dụng với dd HNO3 loãng dư (V2):
A V1 = 5V2 B V2 = 5V1 C V1 = V2 D V1 = 2,5V2
16 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,27 gam bột nhôm và 14,6gam bột (Zn và ZnO tỉ lệ
mol 1:1) trong dung dịch NaOH d thu được dung dịch X Cho CO2 dư tác dụng với dung dịch
X thu được kết tủa X1 Rửa sạch X1 bằng dung dịch NH3 dư rồi nung kết tủa thu đ ược ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X2 Biết HPƯ = 100% Khối lượng X2 là:
A 16,71 gam B 0,51 gam C Kết quả khác D 2,31 gam
17 Cho các cặp chất sau đây hoà tan vào nước: 1- NaHCO3 và CaCl2, 2-BaCl2 và NaOH,
3- NaHCO3 và NaOH, 4- Ba(HCO3)2 và NaHSO4 , 5- Zn(OH)2 và NaOH, 6- NH4Cl và KOH, 7- Na2CO3 và FeCl3 , 8- KNO3 và Na2SO4 Những trường hợp xảy ra phản ứng là
A 1,4,5,6,8 B 2,3,4,5,6,7 C 3,4,5,6,7 D 1,3,5,6,8
18 Công thức tổng quát của este tạo bởi axit X đơn chức và ancol Y đa chức là:
19 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm 4 axit đơn chức cần 8,96 lit O2 thu được 7,84 lit
CO2 và 7,2 gam H2O (các thể tích đều ở đktc) Khối lượng (gam) của muối thu được khi cho m gam hỗn hợp A tác dụng với K dư là:
A m+11,4 B m+7,5 C m+ 15,2 D m+5,7
20 Bốn lọ mất nhãn X, Y, Z, T mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau: AgNO3, ZnCl2, HI và
K2CO3 Biết rằng lọ Y tạo khí với Z nhưng không phản ứng với T; X tạo kết tủa với T Các chất X,
Y, Z, T trong các lọ lần lượt là:
A AgNO3, HI, K2CO3, ZnCl2 B AgNO3, K2CO3, ZnCl2, HI
C K2CO3, AgNO3, ZnCl2, HI D AgNO3, ZnCl2, K2CO3, HI
21 Trong dãy biến hóa:
C2H6 C2H5Cl C2H5OH CH3CHO CH3COOH CH3COOC2H5 C2H5OH
Số phản ứng oxi hóa - khử là:
22 Để tách etilen có lẫn tạp chất axetilen , ta dùng thí nghiệm nào sau đây :
TN1 : Cho hh khí lội thật chậm qua bình chứa dd AgNO3/NH3 có dư
TN2 : Cho hh khí lội thật chậm qua bình chứa dd KMnO4 có dư
A TN1 & TN2 đều đúng B TN1 sai , TN2 đúng
C TN1 đúng , TN2 sai D TN1 & TN2 đều sai
23 Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua,
ancol (rượu) benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
24 C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức?
25 Cho các phương trình hóa học sau:
(1) CH3CHO + Br2 + H2O CH3COOH + 2HBr
(2) CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O CH3COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3 Trong hai phản ứng trên CH3CHO đóng vai trò là chất gì?
A Chất ôxi hoá B Chất bị khử C Chất bị oxi hóa D Tất cả đều sai
26 Cho 13,05 gam một amin no, đơn chức x tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,525
gam muối Số đồng phân bậc hai của X là
27 Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, Zn, NaHS, Al(OH)3, CH2(NH3Cl)COOH, KHSO4 Số chất trong dãy là chất lưỡng tính là
28 Hoà tan hỗn hợp gồm 9,6 gam Cu và 16 gam Fe2O3 bằng 300 ml dd HCl 2M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng chất rắn chưa bị hoà tan bằng :
A 5,6 gam B 9,6 gam C 3,2 gam D 0,0 gam
Trang 02- Mã đề 638
Trang 429 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu
đợc là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1, O = 16, Al = 27)
A 2 lit B 2 lit hoặc 1,2 lit C 2,4 lit D 1,2 lit
30 Chất hữu cơ X chứa (C,H,O ) , phản ứng được với Na , dd NaOH , , cho phản ứng tráng bạc
Phân tử X chứa 40 % cacbon CTCT của X là :
A HCOOH B HCOO-CH3 C HCOO-CH2CH2OH D HO-CH2-CHO
31 Dãy chất, ion nào sau đây là axit?
A HSO4-, H2S, NH4, Fe3+ B Mg2+, ZnO, HCOOH, H2SO4
C HCOOH, HS-, NH4, Al3+ D Al(OH)3, HSO4-, HCO3 , S
2-32 Cho sắt dư vào dung dịch HNO3 loãng thu được
A dung dịch muối sắt (II) và NO B dung dịch muối sắt (III) và N2O
C dung dịch muối sắt (III) và NO D dung dịch muối sắt (II) và NO2
33 Nhiệt độ sôi của các chất CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO, C2H6, tăng theo thứ tự là
A CH3COOH < C2H5OH < CH3CHO < C2H6 B . C2H6 < CH3CHO < C2H5OH < CH3COOH
C C2H6 < C2H5OH < CH3CHO < CH3COOH D C2H6 < CH3CHO < CH3COOH < C2H5OH
34 Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của
aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là
A Y, Z, T B X, Y, T C X, Y, Z, T D X, Y, Z.
35 Xếp theo thứ tự độ phân cực tăng dần của liên kết O - H trong phân tử của các chất
sau: C2H5OH (1); CH3COOH (2); CH2=CHCOOH (3); C6H5OH (4); CH3C6H4OH (5); C6H5CH2OH (6) là
A (1) < (3) < (2) < (4) < (5) < (6) B (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6)
C (6) < (1) < (5) < (4) < (2) < (3) D (1) < (6) < (5) < (4) < (2) < (3)
36 Đốt cháy hoàn một hiđrô cácbon X thu đợc mol H2O bằng một nửa mol CO2 CTPT của X là
A C6H6 B C2H2 C C2nH2n (n 1) D CnHn (n 2)
37 Hiđro hoá m gam anđêhit X đơn chức mạch hở cần V lit H2 Cho sản phẩm thu được tác dụng hết với Na thu được 0,25V lit H2 Nếu đốt cháy m gam X thì cần dùng 2,5V lit O2 Công thức của X
là
A C3H5CHO B C3H7CHO C C2H5CHO D C4H9CHO
38 Cho 11,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít hỗn hợp khí B gồm NO, N2O có tỉ khối so với H2 là 19 Mặt khác nếu cho cùng lượng hỗn hợp X trên tác dụng với khí CO dư thì sau phản ứng hoàn toàn thu được 9,52 gam Fe Thể tích khí B bằng
A 0,7586 lít B 0,8046 lít C 0,4368 lít D 0,9561 lít
39 Trong phản ứng: Cu2S + HNO3 Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O Tỉ lệ số phân tử HNO3
tham gia ôxi hoá khử và làm môi trường là:
A 5:11 B 5 : 6 C 6 : 5 D 11: 5
40 Cho các chất sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH2 (3); NaOH (4); NH3 (5) Trật
tự tăng dần tính bazơ là:
A (1), (5), (2), (3), (4) B (2), (1), (3), (5), (4)
C (1), (2), (5), (3), (4) D (1), (5), (3), (2), (4)
41 Hoà tan hết 72g hỗn hợp Cu và Mg trong H2SO4 đặc được 27,72 lít SO2 (đktc) và 4,8g S Thành phần % về khối lượng Cu trong hỗn hợp là:
A 40% B 60% C 20% D 70%
42 Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A,B kế tiếp nhau trong một dãy
đồng đẳng cần dùng 0,285 mol O2 thu được mol CO2 bằng mol H2O và bằng 0,27 Nếu A, B tác dụng với dung dịch NaOH chỉ cho sản phẩm muối và nước thì khối lượng muối thu được khi X tác dụng với NaOH dư là
A 10,26 gam B 12,06 gam C 16,2 gam D 12,6 gam
43 Từ Al4C3 và các chất vô cơ thích hợp , người ta tổng hợp benzen theo sơ đồ :
Al4C3h180%
CH4h250%
C2H2h370%
C6H6
Trang 03- Mã đề 638
Trang 5Với h1 , h2, h3 lần lượt là hiệu suất của các phản ứng Để thu được 546 gam benzen , khối lượng
Al4C3 cần dùng là :
A 3600 g B 7200 g C 1200 g D 680 g
44 Một hỗn hợp gồm hai bột kim loại Mg và Al được chia thành hai phần bằng nhau.
Phần 1: cho tác dụng với HCl dư thu được 3,36 lít H2 Phần 2: hòa tan hết trong HNO3 loãng dư thu
được V lít một khí không màu, hóa nâu trong không khí (các thể tích khí đều đo ở đktc) Giá trị của
V là:
A 5,6 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 3,36 lít
45 Hoà tan m gam hỗn hợp X chứa Al và Ba vào một lượng nước dư thu được 17,92 lít H2 (đktc) Nếu hoà tan m gam X trên vào dd NaOH dư thì thu được 24,64 lít lít H2 (đktc) Khối lượng m bằng :
A 17,3 g B 43,6 g C 62,1 g D 52,7 g
46 Dung dịch nhôm sunfat có nồng độ [Al3+] là 0,09M Nồng độ của ion [SO24 ] là:
A 0,09M B 0,06M C 0,135M D 0,27M
47 Cho cấu hình e của các nguyên tử và ion như sau:
M2+: 1s22s22p6 N: 1s22s22p63s23p64s1 O: 1s22s22p63s23p4
X2-: 1s22s22p6 Y: 1s22s22p63s23p63d54s1 Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A là:
A M, X B X, O C M, N, Y D N, Y
48 Một dung dịch chứa hỗn hợp gồm 0,02 mol Al2(SO4)3 và 0,02 mol Na2SO4 Thêm dung dịch chứa 0,07 mol Ba(OH)2 vào dung dịch trên thì khối lượng kết tủa sinh ra là
A 17,87 gam B 20,00 gam C 16,31 gam D 18,87 gam
49 Cho các thí nghiệm sau:
TN1: Cho dd NH3 đến dư vào dd ZnCl2
TN2: Cho dd HCl đến dư vào dd NaAlO2
TN3: Cho dd NH3 đến dư vào dd AlCl3 Các thí nghiệm có cùng hiện tượng là:
A Tất cả đều có cùng hiện tượng B TN1 và TN3
C TN2 và TN3 D TN1 và TN2
50 Dung dịch X gồm ancol etylic và nước Cho 20,2g X Tác dụng với Na dư thấy thoát ra 5,6 lít
H2 (đktc) Độ ancol của dung dịch là? Biết DRợu = 0,8g/ml
A 80,74o B 81,74o C 92,74o D 82,74o
Trung tâm luyện thi đại học
Huyền quang – tp Bắc giang tp Bắc giang
ĐT: 02403.851 878
Ngày thi: 14/12/2008
Đề thi thử đại học lần 1 mùa thi 2008-2009
Môn thi : Hoá học
Thời gian làm bài: 90 phút – Số lợng câu hỏi: 50 câu
(Đề thi gồm 4 trang )
Họ và tên : ………
Địa chỉ: Trờng: ………
Huyện: ………
Trang 04- Mã đề 638
Mã đề: 310
Trang 6 Nội dung đề: 310
01 Bốn lọ mất nhãn X, Y, Z, T mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau: AgNO3, ZnCl2, HI và
K2CO3 Biết rằng lọ Y tạo khí với Z nhưng không phản ứng với T; X tạo kết tủa với T Các chất X,
Y, Z, T trong các lọ lần lượt là:
A AgNO3, K2CO3, ZnCl2, HI B K2CO3, AgNO3, ZnCl2, HI
C AgNO3, ZnCl2, K2CO3, HI D AgNO3, HI, K2CO3, ZnCl2
02 Cho các thí nghiệm sau:
TN1: Cho dd NH3 đến dư vào dd ZnCl2
TN2: Cho dd HCl đến dư vào dd NaAlO2
TN3: Cho dd NH3 đến dư vào dd AlCl3 Các thí nghiệm có cùng hiện tượng là:
A TN1 và TN3 B TN1 và TN2
C TN2 và TN3 D Tất cả đều có cùng hiện tượng
03 Cho dung dịch CH3COOH 0,1M có độ điện li là 1,32 % Hằng số phân li Ka của axit là
A 1,76.10-5 B 1,66.10-4 C 1,76.10-4 D 1,80.10-4
04 Hoà tan hết 72g hỗn hợp Cu và Mg trong H2SO4 đặc được 27,72 lít SO2 (đktc) và 4,8g S Thành phần % về khối lượng Cu trong hỗn hợp là:
A 40% B 20% C 70% D 60%
05 Trong tự nhiên, mỗi khi có 95 nguyên tử 105Bthì có số nguyên tử 11B
5 là bao nhiêu? Biết nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,812
A Một kết quả khác B 405 C 415 D 440
06 Muối sunfua nào dưới đây có thể điều chế được bằng phản ứng của H2S với muối của kim loại tương ứng?
A PbS B ZnS C Na2S D FeS
07 Công thức tổng quát của este tạo bởi axit X đơn chức và ancol Y đa chức là:
08 C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức?
09 Trong dãy biến hóa:
C2H6 C2H5Cl C2H5OH CH3CHO CH3COOH CH3COOC2H5 C2H5OH
Số phản ứng oxi hóa - khử là:
10 Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, Zn, NaHS, Al(OH)3, CH2(NH3Cl)COOH, KHSO4 Số chất trong dãy là chất lưỡng tính là
11 Cho hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại: Fe, Cu, Ag Để tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm
thay đổi khối lượng có thể dùng hóa chất nào sau đây?
A Dung dịch FeCl3 dư B Dung dịch AgNO3 dư
C D Dung dịch HNO3 dư D Dung dịch HCl đặc
12 Để tách etilen có lẫn tạp chất axetilen , ta dùng thí nghiệm nào sau đây :
TN1 : Cho hh khí lội thật chậm qua bình chứa dd AgNO3/NH3 có dư
TN2 : Cho hh khí lội thật chậm qua bình chứa dd KMnO4 có dư
A TN1 & TN2 đều đúng B TN1 đúng , TN2 sai
C TN1 & TN2 đều sai D TN1 sai , TN2 đúng
13 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm 4 axit đơn chức cần 8,96 lit O2 thu được 7,84 lit
CO2 và 7,2 gam H2O (các thể tích đều ở đktc) Khối lượng (gam) của muối thu được khi cho m gam hỗn hợp A tác dụng với K dư là:
A m+11,4 B m+ 15,2 C m+5,7 D m+7,5
14 Hoà tan hỗn hợp gồm 9,6 gam Cu và 16 gam Fe2O3 bằng 300 ml dd HCl 2M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng chất rắn chưa bị hoà tan bằng :
Trang 01- Mã đề 310
Trang 7A 5,6 gam B 3,2 gam C 9,6 gam D 0,0 gam
15 Trong 20 nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn, số nguyên tố có nguyên tử với hai electron
độc thân ở trạng thái cơ bản là:
16 Nhiệt độ sôi của các chất CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO, C2H6, tăng theo thứ tự là
A C2H6 < CH3CHO < C2H5OH < CH3COOH B C2H6 < CH3CHO < CH3COOH < C2H5OH
C C2H6 < C2H5OH < CH3CHO < CH3COOH D CH3COOH < C2H5OH < CH3CHO < C2H6
17 Cho sắt dư vào dung dịch HNO3 loãng thu được
A dung dịch muối sắt (II) và NO2 B . dung dịch muối sắt (III) và N2O
C dung dịch muối sắt (II) và NO D dung dịch muối sắt (III) và NO
18 Cho các phương trình hóa học sau:
(1) CH3CHO + Br2 + H2O CH3COOH + 2HBr
(2) CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O CH3COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3 Trong hai phản ứng trên CH3CHO đóng vai trò là chất gì?
A Chất ôxi hoá B Chất bị oxi hóa C Tất cả đều sai D Chất bị khử
19 Hoà tan m gam hỗn hợp X chứa Al và Ba vào một lượng nước dư thu được 17,92 lít H2 (đktc) Nếu hoà tan m gam X trên vào dd NaOH dư thì thu được 24,64 lít lít H2 (đktc) Khối lượng m bằng :
A 43,6 g B 17,3 g C 62,1 g D 52,7 g
20 Cho 11,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít hỗn hợp khí B gồm NO, N2O có tỉ khối so với H2 là 19 Mặt khác nếu cho cùng lượng hỗn hợp X trên tác dụng với khí CO dư thì sau phản ứng hoàn toàn thu được 9,52 gam Fe Thể tích khí B bằng
A 0,8046 lít B 0,7586 lít C 0,4368 lít D 0,9561 lít
21 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm anđêhit fomic, axit axetic, glucozơ, glixerin thu được
29,12 lit CO2 (đktc) và 27 gam H2O Phần trăm về khối lượng của Glixerin trong hỗn hợp có giá trị
là
A 74,6% B 46,7% C 47,6% D.Một kết quả khác
22 Nhúng thanh kim loại R chưa biết hóa trị vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4 Phản ứng
xong, nhấc thanh R ra, thấy khối lượng tăng 1,38 gam R là:
A Mg (24) B Fe (56) C Al (27) D Zn (65)
23 Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3, Cu(NO3)2 và Fe(NO3)3 (với điện cực trơ) Các
kim loại lần lượt xuất hiện tại catot theo thứ tự:
A Ag - Cu - Fe B Fe - Cu - Ag
C Fe - Ag - Cu D Cu - Ag - Fe
24 Hoà tan hết 34,4 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Fe có tỉ lệ số mol là 1: 2 trong một lượng dung dịch HCl thì thu được V lít H2 (đktc) Thể tích dung dịch HCl 0,5 M tối thiểu cần dùng và giá trị của V tương ứng là:
A 2,24 lit và 2 lít B 4,48 lit và 2,4 lít C 2 lit và 2,24 lít D 2,4 lit và 4,48 lít
25 Trong phản ứng: Cu2S + HNO3 Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O Tỉ lệ số phân tử HNO3
tham gia ôxi hoá khử và làm môi trường là:
A 5:11 B 11: 5 C 5 : 6 D 6 : 5
26 Dãy chất, ion nào sau đây là axit?
A Al(OH)3, HSO4-, HCO
3, S2- B Mg2+, ZnO, HCOOH, H2SO4
C HCOOH, HS-, NH4, Al3+ D HSO4-, H2S, NH4, Fe3+
27 Cho các cặp chất sau đây hoà tan vào nước: 1- NaHCO3 và CaCl2, 2-BaCl2 và NaOH, 3-NaHCO3 và NaOH, 4- Ba(HCO3)2 và NaHSO4 , 5- Zn(OH)2 và NaOH, 6- NH4Cl và KOH,
7-Na2CO3 và FeCl3 , 8- KNO3 và Na2SO4 Những trường hợp xảy ra phản ứng là
A 1,3,5,6,8 B 3,4,5,6,7 C 1,4,5,6,8 D 2,3,4,5,6,7
Trang 02- Mã đề 310
Trang 828 Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua,
ancol (rượu) benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
29 Từ Al4C3 và các chất vô cơ thích hợp , người ta tổng hợp benzen theo sơ đồ :
Al4C3h180%
CH4h250%
C2H2h370%
C6H6
Với h1 , h2, h3 lần lượt là hiệu suất của các phản ứng Để thu được 546 gam benzen , khối lượng
Al4C3 cần dùng là :
A 7200 g B 680 g C 3600 g D 1200 g
30 Chất hữu cơ X chứa (C,H,O ) , phản ứng được với Na , dd NaOH , , cho phản ứng tráng bạc
Phân tử X chứa 40 % cacbon CTCT của X là :
A HO-CH2-CHO B HCOO-CH3 C HCOO-CH2CH2OH D HCOOH
31 0,92 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm có cùng số mol tan hết trong nước tạo ra 0,02 mol H2.
(Cho Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85) Hai kim loại kiềm đó là:
A Na, K B Li, Rb C Li, K D Li, Na
32 Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của
aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là
A X, Y, T B X, Y, Z, T C Y, Z, T D X, Y, Z.
33 Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A,B kế tiếp nhau trong một dãy
đồng đẳng cần dùng 0,285 mol O2 thu được mol CO2 bằng mol H2O và bằng 0,27 Nếu A, B tác dụng với dung dịch NaOH chỉ cho sản phẩm muối và nước thì khối lượng muối thu được khi X tác dụng với NaOH dư là
A 10,26 gam B 12,6 gam C 12,06 gam D 16,2 gam
34 Chỉ dùng Phênolphtalein có thể phân biệt được 3 dung dịch nào sau đây:
A Không nhận được trường hợp nào B KOH, KCl, NaCl.
C KOH, NaOH, H2SO4 D KOH, KCl, H2SO4
35 Xếp theo thứ tự độ phân cực tăng dần của liên kết O - H trong phân tử của các chất
sau: C2H5OH (1); CH3COOH (2); CH2=CHCOOH (3); C6H5OH (4); CH3C6H4OH (5); C6H5CH2OH (6) là
A (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6) B (6) < (1) < (5) < (4) < (2) < (3)
C (1) < (6) < (5) < (4) < (2) < (3) D (1) < (3) < (2) < (4) < (5) < (6)
36 Dung dịch nhôm sunfat có nồng độ [Al3+] là 0,09M Nồng độ của ion [SO24 ] là:
A 0,09M B 0,135M C 0,27M D 0,06M
37 Cho nước vào rượu etylic để thu được 20 gam dd C2H5OH 46 % rồi cho tác dụng với Na dư thì thể tích H2 thoát ra ( đktc) là :
A 2,24 lít B 6,72 lít C 89,6 lít D 8,96 lít
38 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu
đợc là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1, O = 16, Al = 27)
A 2 lit hoặc 1,2 lit B 2 lit C 2,4 lit D 1,2 lit
39 Một dung dịch chứa hỗn hợp gồm 0,02 mol Al2(SO4)3 và 0,02 mol Na2SO4 Thêm dung dịch chứa 0,07 mol Ba(OH)2 vào dung dịch trên thì khối lượng kết tủa sinh ra là
A 20,00 gam B 18,87 gam C 17,87 gam D 16,31 gam
40 Cho 13,05 gam một amin no, đơn chức x tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,525
gam muối Số đồng phân bậc hai của X là
41 Cho các chất sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH2 (3); NaOH (4); NH3 (5) Trật
tự tăng dần tính bazơ là:
A (1), (5), (2), (3), (4) B (1), (2), (5), (3), (4)
Trang 03- Mã đề 310
Trang 9C (1), (5), (3), (2), (4) D (2), (1), (3), (5), (4)
42 Cho cấu hình e của các nguyên tử và ion như sau:
M2+: 1s22s22p6 N: 1s22s22p63s23p64s1 O: 1s22s22p63s23p4
X2-: 1s22s22p6 Y: 1s22s22p63s23p63d54s1 Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A là:
A X, O B M, X C N, Y D M, N, Y
43 Hiđro hoá m gam anđêhit X đơn chức mạch hở cần V lit H2 Cho sản phẩm thu được tác dụng hết với Na thu được 0,25V lit H2 Nếu đốt cháy m gam X thì cần dùng 2,5V lit O2 Công thức của X
là
A C3H7CHO B C4H9CHO C C2H5CHO D C3H5CHO
44 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,27 gam bột nhôm và 14,6gam bột (Zn và ZnO tỉ lệ
mol 1:1) trong dung dịch NaOH d thu được dung dịch X Cho CO2 dư tác dụng với dung dịch
X thu được kết tủa X1 Rửa sạch X1 bằng dung dịch NH3 dư rồi nung kết tủa thu đ ược ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X2 Biết HPƯ = 100% Khối lượng X2 là:
A Kết quả khác B 0,51 gam C 2,31 gam D 16,71 gam
45 Khi đun hỗn hợp axit oxalic với 2 rượu là CH3OH và C2H5OH (có H2SO4 đặc) thì số este tối
đa thu được là :
46 Dung dịch X gồm ancol etylic và nước Cho 20,2g X Tác dụng với Na dư thấy thoát ra 5,6 lít
H2 (đktc) Độ ancol của dung dịch là? Biết DRợu = 0.8g/ml
A 80,74o B 81,74o C 82,74o D 92,74o
47 Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp)
Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là
A b > 2a B 2b = a C b < 2a D b = 2a
48 Một hỗn hợp gồm hai bột kim loại Mg và Al được chia thành hai phần bằng nhau.
Phần 1: cho tác dụng với HCl dư thu được 3,36 lít H2 Phần 2: hòa tan hết trong HNO3 loãng dư thu
được V lít một khí không màu, hóa nâu trong không khí (các thể tích khí đều đo ở đktc) Giá trị của
V là:
A 5,6 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D 4,48 lít
49 So sánh thể tích H2 thoát ra khi cho Al tác dụng với lượng dư dd NaOH (V1) và thể tích khí N2
duy nhất thu được khi cho cũng lượng nhôm trên tác dụng với dd HNO3 loãng dư (V2):
A V1 = 5V2 B V2 = 5V1 C V1 = V2 D V1 = 2,5V2
50 Đốt cháy hoàn một hiđrô cácbon X thu đợc mol H2O bằng một nửa mol CO2 CTPT của X là
A C2H2 B C6H6 C C2nH2n (n 1) D CnHn (n 2)
Trung tâm luyện thi đại học
Huyền quang – tp Bắc giang tp Bắc giang
ĐT: 02403.851 878
Ngày thi: 14/12/2008
đáp án Đề thi thử đại học lần 1
mùa thi 2008-2009
Môn thi : Hoá học
Thời gian làm bài: 90 phút – Số lợng câu hỏi: 50 câu
Đỏp ỏn đề: 638
01 { - - - 14 { - - - 27 - - - ~ 40 { - - -
02 - - - ~ 15 { - - - 28 - - } - 41 - - - ~
Trang 04- Mã đề 310
Trang 1003 { - - - 16 - | - - 29 { - - - 42 { - - -
04 - | - - 17 - - } - 30 - - } - 43 - | - -
05 - | - - 18 - - - ~ 31 { - - - 44 - | - -
06 - - - ~ 19 - - - ~ 32 { - - - 45 - | - -
07 - - - ~ 20 { - - - 33 - - - ~ 46 - - } -
08 - | - - 21 - - } - 34 - | - - 47 - | - -
09 - - - ~ 22 - - } - 35 - - - ~ 48 { - - -
10 - | - - 23 { - - - 36 - - } - 49 - - - ~
11 { - - - 24 - - - ~ 37 { - - - 50 - - } -
12 - - - ~ 25 - - } - 38 - - - ~
13 - - - ~ 26 - - } - 39 - | - -
Đỏp ỏn đề: 310
01 - - - ~ 14 - | - - 27 - | - - 40 { - - -
02 - | - - 15 - | - - 28 - - - ~ 41 { - - -
03 { - - - 16 - | - - 29 { - - - 42 { - - -
04 - - } - 17 - - } - 30 - - } - 43 - - - ~
05 { - - - 18 - | - - 31 - - } - 44 - | - -
06 { - - - 19 { - - - 32 { - - - 45 - | - -
07 - - - ~ 20 - - - ~ 33 { - - - 46 - - - ~
08 { - - - 21 - | - - 34 - - - ~ 47 { - - -
09 - | - - 22 - - } - 35 - - } - 48 - - - ~
10 { - - - 23 { - - - 36 - | - - 49 { - - -
11 { - - - 24 - - } - 37 - - - ~ 50 - - } -
12 - | - - 25 - - } - 38 - | - -
13 - - } - 26 - - - ~ 39 - - } -
trung tâm luyện thi đại học huyền quang- tp bắc giang- 02403.851878
Số nhà 05- Ngõ 8/2- Đờng Huyền Quang - Thành phố Bắc giang