1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

cac bai toan co dong theo cau truc de thi DH day ducac chuong giang vien bach khoa HN

36 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

L C1L Câu 3: Một mạch dao động LC lí tưởng, ban đầu nối hai đầu của cuộn dây thuần cảm vào hai cực của một nguồn điện có suất điện động , điện trở trong là 2, sau khi dòng điện chạy tr[r]

Trang 1

CÁC BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH

Chương 1 : dao động cơ học

Câu 1: Con lắc đơn có quả cầu tích điện dương q đặt trong điện trường đều hướng xuống, có lực điện tác dụng F=P/2

dao động nhỏ với chu kì T khi điểm treo đứng yên Khi điểm treo chuyển động nhanh dần đều đi xuống với gia tốc a 1

= g/2 thì dao động nhỏ với chu kì T 2

A T2 = 0 T,5 1 B T2 = 2 T1 C T2 = 3 T1 D T2 = 1 ,5 T1

Câu 2 Quay con lắc lò xo treo thẳng đứng quanh trục quay có phương thẳng đứng đi qua điểm treo ở phía trên với

vận tốc góc 2 5(rad/s) Khi đó lò xo có chiều dài 1 (m) Lấy gia tốc g= 10 m/s2 Gọi là góc hợp bởi trục của

lò xo và trục quay A = 600 B = 450 C = 400 D = 300

Câu 3:(ĐH 2011): Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên

nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2,52 s Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 3,15 s Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là

A 2,78 s B 2,96 s D 2,61 s D 2,84 s

Câu 4: Một con lắc đơn có quả nặng là một quả cầu bằng kim loại thực hiện dao động nhỏ với ma sát không đáng kể

Chu kỳ của con lắc là T0 tại một nơi g = 10 m/s2 Con lắc được đặt trong điện trường đều, vectơ cường độ điện trường

có phương thẳng đứng và hướng xuống dưới Khi quả cầu mang tích điện q1 thì chu kỳ con lắc là T1 = 3T0 Khi quả cầu mang tích điện q2 thì chu kỳ con lắc là T2 = 3T0

Câu 5 Một con lắc đơn gồm 1 sợi dây dài có khối lượng không đáng kể , đầu sợi dây treo hòn bi bằng kim loại khối

lượng m = 0,01(kg) mang điện tích q = 2 10 - 7 C Đặt con lắc trong 1 điện trường đều E



có phương thẳng đứng hướng xuống dưới Chu kì con lắc khi E = 0 là T 0 = 2 (s) Tìm chu kì dao động khi E = 10 4 (V/ m) Cho g = 10(m/s 2

)

A 2,02 (s) B 1,98 (s) C 1,01 (s) D 0,99 (s)

Câu 6 Một con lắc đơn gồm một quả cầu bằng sắt có khối lượng m = 50g và dây treo l = 25cm, dao động tại nơi có

g = 9,81m/s2 Tích điện cho quả cầu điện lượng q = -5.10-5C rồi treo con lắc trong điện trường đều có phương thẳng đứng, thì chu kì dao động của con lắc là T’ = 0,75s Xác định chiều và giá trị của cường độ điện trường?

A Điện trường hướng lên, E = 15440V/m B Điện trường hướng xuống, E = 15440V/m

C Điện trường hướng lên, E = 7720V/m D Điện trường hướng xuống, E = 7720V/m

Câu 7: Một con lắc đơn có chu kỳ T = 1s trong vùng không có điện trường, quả lắc có khối lượng m = 10g bằng kim

loại mang điện tích q = 10-5C Con lắc được đem treo trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song mang điện tích trái dấu , đặt thẳng đứng, hiệu điện thế giữa hai bản bằng 400V Kích thước các bản kim loại rất lớn so với khoảng cách d = 10cm gữa chúng Tìm chu kì co lắc khi dao động trong điện trường giữa hai bản kim loại

Câu 8: Một tên lửa bắt đầu bay lên theo phương thẳng đứng với gia tốc a = 3g Trong tên lửa có treo một con lắc đơn

dài l 1 ,m khi bắt đầu bay thì đồng thời kích thích cho con lắc thực hiện dao động nhỏ Bỏ qua sự thay đổi gia tốc rơi

tự do theo độ cao Lấy 2 2

10 / ; 10.

gm s   Đến khi đạt độ cao h1500m thì con lắc đã thực hiện được số dao động là:

Câu 9:Một con lắc lò xo thẳng đứng và một con lắc đơn được tích điện có cùng khối lượng m, điện tích q khi dao

động điều hòa không có điện trường thì chúng có cùng chu kỳ T khi đặt con lắc trong cùng điện trường đều có véc tơ cảm ứng từ hướng nằm ngang thì độ giãn của lò xo tăng 1,44 lần con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 5/6s chu

kỳ dao động của con lắc lò xo khi treo trong điện trường là: A.1,2s B.1,44s C.5/6s D.1s

Câu 10 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lúc cân bằng lò xo giãn 3,5 cm Kéo vật nặng xuống dưới vị trí cân bằng khoảng h, rồi thả nhẹ thấy con lắc đang dao động điều hoà Tại thời điểm có vận tốc 50 cm/s thì có gia tốc 2,3 m/s2

Tính h.:A 3,50 cm B 3,07 cm C 2,96 cm D 8,60 cm

Trang 2

CÁC BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH

Biên soạn và giảng dạy thầy :TRỊNH VĂN THÀNH

Câu 11: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng của vật Biết khoảng

thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng là 1 s Lấy 2 10 Tại thời điểm ban đầu t = 0 vật có gia tốc 0

a = -0,1 m/s2 và vận tốc v0  3 cm/s Phương trình dao động của vật là

A x 2cos(t5/6 (cm) B x2cos(t/6 (cm)

C x 2cos(t/3 (cm) D x4cos(t2/3 (cm)

Câu 12: một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20cm sau 1

12s kể từ thời điểm ban đầu t = 0 vật đi được 10cm

mà chưa đổi chiều chuyển động vật đến vị trí có li độ 5cm theo chiều dương Phương trình dao động của vật là :

Câu 14: Con lắc lò xo khối lượng m = 2 kg dao động điều hoà theo phương nằm ngang Vận tốc của vật có độ lớn cực đại bằng 0,6m/s Chọn thời điểm t = 0 lúc vật qua vị trí x0 = 3 2 cm và tại đó thế năng bằng động năng Tính chu kỳ dao động của con lắc và độ lớn của lực đàn hồi tại thời điểm t =

Câu 17: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại một nơi có gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2, có độ cứng của lò xo k = 50 N/m Bỏ qua khối lượng của lò xo Khi vật dao động thì lực kéo cực đại và lực nén cực đại của lò xo lên giá treo lần lượt là 4 N và 2 N Tốc độ cực đại của vật là

A 40 5cm/s B 60 5cm/s C 30 5cm/s D 50 5cm/s

Câu 18: Con lắc lò xo treo vào giá cố định, khối lượng vật nặng là m  100g Con lắc dao động điều hoà theo phương trình x  cos(10 5t)cm Lấy g  10 m/s2 Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu tác dụng lên giá treo có giá trị là :

C Fmax = 2 N ; Fmin = 0,5 N D Fmax= 1 N; Fmin= 0 N

Câu 19: Một con lắc lò xo đang dao động điều hoà có vận tốc cực đại vM Lò xo có độ cứng k 25N/m, vật nặng

có khối lượng m = 120 gam Thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có vận tốc v = vM/2 là

A 0,145 s B 0,073 s C 3,676 s D 0,284 s

Trang 3

CÁC BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH

Câu 20 Một con lắc lò xo treo theo phương thẳng đứng, dao động điều hòa với chu kì 2s Lúc t=0, lò xo có lực đàn

hồi cực đại Fmax=9N Ở vị trí cân bằng lò xo có lực đàn hồi F=3N Hỏi lực đàn hồi cực tiểu bằng bao nhiêu? Tìm thời điểm đầu tiên lò xo có lực đàn hồi cực tiểu A 0N, 0,67s B 3N, 0,5s C -3N, 1s D 0N, 1s

Câu 21: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình 8 cos(8 )

Câu 23: Một con lắc đơn treo vào trần một thang máy , thực hiện dao động điều hòa Khi thang máy đứng yên thì

trong thời gian t con lắc thực hiện được 20 dao động Cho g 10m s/ 2 Khi thang máy đi lên với gia tốc

2

2,1 /

am s thì trong thời gian t như trên con lắc thực hiện được bao nhiêu dao động :

A.22 B.21 C.20 D.18

Câu24: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với chiều dài lò xo biến thiên từ 52 cm đến 64 cm Thời gian

ngắn nhất chiều dài lò xo giảm từ 64 cm đến 61 cm là 0,3 s Thời gian ngắn nhất chiều dài lò xo tăng từ 55 cm đến 58

Câu 25: Vật nhỏ có khối lượng 200 g trong một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 4 cm Biết

trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ có độ lớn gia tốc không nhỏ hơn 500 2 cm/s2 là T/2 Độ cứng của lò

xo là:A 20 N/m B 50 N/m C 40 N/m D 30 N/m

Câu 26: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100g và một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m

Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 4cm rồi truyền cho nó một vận tốc 40cm / s theo phương thẳng đứng từ dưới lên Coi vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Thời gian ngắn nhất để vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí lò xo bị nén 1,5 cm là: A 0,2s B s

15

1

C s

10

1

D s

201

Câu 27: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu

kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là:

A 7/30 s B 3/10s C 4 /15s D 1/30s

Câu 28: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k=50(N/m) và vật nặng có khối lượng m=200(g) treo thẳng đứng

Từ vị trí cân bằng, người ta đưa vật dọc theo trục lò xo đến vị trí lò xo bị nén đoạn 4(cm) rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa Xác định thời điểm đầu tiên lực đàn hồi của lò xo có độ lớn bằng nửa giá trị cực đại và đang giảm (tính từ thời điểm buông vật) Lấy g=π2 (m/s2)

Trang 4

CÁC BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH

Biên soạn và giảng dạy thầy :TRỊNH VĂN THÀNH

30 5

Câu 31: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Nâng vật lên để lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì vật dao động điều

hòa theo phương thẳng đứng quanh vị trí cân bằng O Khi vật đi qua vị trí có tọa độ x 2, 5 2cm thì có vận tốc 50

10 /

gm s Tính từ lúc thả vật, thời gian vật đi được quãng đường 27,5 cm là

A 5,5s B 5s C 2 2 /15 s D 2 /12 s

Câu 32: một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn 6cm Kích thích cho vật dao động điều

hòa thì thấy thời gian lò xo giãn trong trong một chu kỳ là 2T/3 độ giãn lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động là?A 12cm B.18cm C.9cm D 24cm

Câu 33: Một con lắc lò xo dao động điều hoà tự do theo phương nằm ngang với chiều dài quỹ đạo là 14cm Vật có

khối lượng m = 100g, lò xo có độ cứng k = 100N/m Cho 2  10 Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong 1 s

15

là:A 10,5cm B 21cm C 14 3cm D 7 3cm

Câu34 Một vật dao động điều hòa đi từ một điểm M trên quỹ đạo đến vị trí cân bằng hết 1/3 chu kỳ Trong 5/12 chu

kỳ tiếp theo vật đi được 15cm Vật đi tiếp một đoạn s nữa thì về M đủ một chu kỳ Tìm s

A 13,66cm B 10cm C 12cm D 15cm

Câu 35: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10 cm, chu kì 2 s Mốc thế năng ở vị trí cân bằng

Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng

3

1 thế năng là:

Câu 37: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với năng lượng dao động 1J và lực đàn hồi cực đại

là 10N I là điểm cố định của lò xo Khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp điểm I chịu tác dụng của lực kéo

5 3 N là 0,1s Quãng đường dài nhất mà vật đi được trong 0,4s là:

Câu 39: Hai dao động điều hòa (1) và (2) cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A = 4cm Tại một thời điểm nào

đó, dao động (1) có li độ x = 2 3cm, đang chuyển động ngược chiều dương, còn dao động (2) đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lúc đó, dao động tổng hợp của hai dao động trên có li độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào?

A x = 8cm và chuyển động ngược chiều dương B x = 0 và chuyển động ngược chiều dương

C x = 4 3cm và chuyển động theo chiều dương D x =2 3cm và chuyển động theo chiều âm

Câu40: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, biết phương trình x1 = A1cos(ωt – π/6) cm và x2 = A2cos(ωt – π) cm có phương trình dao động tổng hợp là x = 9cos(ωt + φ) Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị :A 18 3 cm B 7cm C 15 3 cm D 9 3 cm

Trang 5

CÁC BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH

Câu41: Một vật bị cưỡng bức bởi hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là A1 và A2,

có pha ban đầu lần lượt là 1 =π

2 và 2 =

π6

 Dao động tổng hợp có biên độ bằng A = 12cm Khi A1 có giá trị cực đại thì A1 và A2 có giá trị là:

3

B

3

1 hoặc 3

2

C

4

3 hoặc 5

2

D

3

2 hoặc 34

Câu43 : Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài l=40cm, vật nặng có khối lượng m=50g, dao động tự do tại nơi

có g=10m/s2 Trong quá trình dao động, tỉ số giữa độ lớn của lực căng dây lớn nhất và nhỏ nhất tác dụng lên vật bằng

1,03 Cơ năng của con lắc là: A 1,98mJ B 14mJ C 6,40J D 1,40mJ

Câu 44: Hai con lắc đơn, dao động điều hòa tại cùng một nơi trên Trái Đất, có năng lượng như nhau Quả nặng của

chúng có cùng khối lượng Chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi chiều dài dây treo con lắc thứ hai ( l1 = 2l2) Quan hệ về biên độ góc của hai con lắc là:

Câu 46: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không dãn, đầu trên của sợi dây

được buộc cố định Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí cân bằng và độ lớn gia tốc tại vị trí biên bằng:

A 0,1 B 0 C 10 D 5,73

Câu 47: Một con lắc đơn có chiều dài l=1m dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g = 2 =10m/s Nếu khi vật

đi qua vị trí cân bằng dây treo vướng vào đinh nằm cách điểm treo 50cm thì chu kỳ dao động của con lắc đơn là:

.2

D 0

.3

g  với biên độ góc 0 0,14rad Trong quá trình dao động, con lắc luôn chịu tác dụng của lực ma sát nhỏ có độ lớn không đổi F C 0,002 N thì nó sẽ dao động tắt dần Dao động tắt dần có cùng chu kì như khi không có lực cản Tính khoảng thời gian từ lúc bắt đầu dao động cho đến khi dừng hẳn Lấy

Trang 6

CÁC BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH

Biên soạn và giảng dạy thầy :TRỊNH VĂN THÀNH

Câu 51: Một lò xo nhẹ độ cứng k = 300N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn quả cầu nhỏ khối lượng m = 0,15kg Quả

cầu có thể trượt trên dây kim loại căng ngang trùng với trục lò xo và xuyên tâm quả cầu Kéo quả cầu ra khỏi vị trí cân bằng 2 cm rồi thả cho quả cầu dao động Do ma sát quả cầu dao động tắt dần chậm Sau 200 dao động thì quả cầu dừng lại Lấy g = 10m/s2

Tính hệ số ma sát μ

A 0,004 B 0,005 C.0,006 D.0,007

Câu 52: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ

cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo

bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2 Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là

A 10 30 cm/s B 20 6 cm/s C 40 2 cm/s D 40 3 cm/s

Câu 53:Con lắc lò xo nằm ngang gồm vật khối lượng 400g, lò xo có độ cứng 100N/m Ban đầu, kéo vật khỏi vị trí

cân bằng 3cm dọc trục lò xo rồi thả nhẹ Hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là 0,005 Cho g = 10m/s2 Biên độ dao động của vật sau chu kỳ đầu tiên là:

A 0.08cm B 2,96cm C 2,92cm D 0,04cm

Câu 54: Một con lắc lò xo dao động tắt dần trong môi trường có lực ma sát nhỏ, biên độ lúc đầu là A Quan sát thấy

tổng quãng đường mà vật đi được từ lúc dao động đến khi dừng hẳn là S Nếu biên độ dao động lúc đầu là 2A thì tổng quãng đường mà vật đi được từ lúc dao động cho đến khi dừng hẳn là:

A S 2 B 4S C S

2 D 2S

Câu 55: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10 N/m, khối lượng vật nặng m = 100 g, dao động trên mặt phẳng ngang,

được thả nhẹ từ vị trí lò xo giãn 5 cm Hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt bàn bằng μ = 0,1 Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng là

A 0,177 s B 0,157 s C 0,174 s D 0,182 s

Câu 56: một con lắc lò xo có độ cứng k = 50N/m và vật nặng M = 500g , dao động điều hòa với biên độ A0dọc trục

Ox trên mặt phẳng nằm ngang , hệ đang dao động thì 1 vật 500

3

m  g bắn vào vật M theo phương nằm ngang với vận tốc vo = 1m/s va chạm là hoàn toàn đàn hồi, và xảy ra vào thời điểm là xo có độ dài nhỏ nhất sau khi va chạm vật

M dao động điều hòa làm cho lò xo có độ dài cực đại và cực tiểu làn lượt là l max 100cm l; min 80cm

1.Tính vận tốc của các vật ngay sau va chạm?

A V  0,5 / ; m s v   0,5 / m s B V  0,6 m s v / ;   0,6 / m s

C V 0, 5 / ;m s v 0, 6m s/ D V  0, 6m s v/ ;  0, 6m s/

2.Xác định biên độ dao động trước va chạm:

A 2 3cm B 3 3cm C 4 3cm D 5 3cm

Câu 57:cho cơ hệ như hình vẽ M = 600g ;K= 200N/m , khi đang ở vị trí cân bằng ,

thả vật m = 200g từ độ cao h = 6cm so với M , coi va chạm là hoàn toàn mềm ,

Câu 58: Một lò xo có độ cứng k = 16N/m có một đầu được giữ cố định còn đầu kia gắn vào quả cầu khối lượng M

=240 g đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang Một viên bi khối lượng m = 10 g bay với vận tốc vo = 10m/s theo phương ngang đến gắn vào quả cầu và sau đó quả cầu cùng viên bi dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang Bỏ qua ma sát và sức cản không khí Biên độ dao động của hệ là

A 5cm B 10cm C 12,5cm D.2,5cm

Câu 59: Hai vật A và B có cùng khối lượng 1 kg và có kích thước nhỏ được nối với nhau bởi sợi dây mảnh nhẹ dài

10cm, hai vật được treo vào lò xo có độ cứng k = 100N/m tại nơi có gia tốc trọng trường g 10m s2 Lấy 2 = 10.

Trang 7

CÁC BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH

Khi hệ vật và lò xo đang ở VTCB người ta đốt sợi dây nối hai vật và vật B sẽ rơi tự do còn vật A sẽ dao động điều hòa Lần đầu tiên vật A lên đến vị trí cao nhất thì khoảng cách giữa hai vật bằng bao nhiêu? Biết rằng độ cao đủ lớn

A 19 lần B 16 lần C 18 lần D 17 lần

Câu 61: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với chu kỳ T = 2π (s), quả cầu nhỏ có khối

lượng m1 Khi lò xo có độ dài cực đại và vật m1 có gia tốc là – 2(cm/s2) thì một vật có khối lượng m2 (m1 = 2m2 ) chuyển động dọc theo trục của lò xo đến va chạm đàn hồi xuyên tâm với vật m1, có hướng làm lò xo nén lại Biết tốc

độ chuyển động của vật m2 ngay trước lúc va chạm là 3 3 (cm/s)

1.Quãng đường mà vật m1 đi được từ lúc va chạm đến khi vật m1 đổi chiều chuyển động là

A 6 cm B 6,5 cm C 4 cm D 2 cm

Câu 62:một con lắc lò xo đặt trên mặt phăng nằm ngang gồm 1 lò xo nhẹ có 1 đầu gắn cố định , đầu kia gắn với vật

nhỏ m ban đầu vật m được giữ ở vị trí lò xo nén 9cm vật M có khối lượng bằng nửa vật m , nằm sát vật m, thả nhẹ

m để 2 vật chuyển động theo phương của lò xo , bỏ qua ma sát ,

ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên , khoảng cách giữa 2 vật m và M là ?

A 4,19cm B.3,18cm C 5,39cm D.6,42cm

Câu 63:Một lò xo có khối lượng không đáng kể, hệ số đàn hồi k = 200N/m được đặt nằm ngang, một đầu được giữ cố

định, đầu còn lại được gắn với chất điểm m1 = 1kg Chất điểm m1 được gắn với chất điểm thứ hai m2 = 1kg Các chất điểm đó có thể dao động không ma sát trên trục Ox nằm ngang (gốc O ở vị trí cân bằng của hai vật) hướng từ điểm cố định giữ lò xo về phía các chất điểm m1, m2 Tại thời điểm ban đầu giữ hai vật ở vị trí lò xo nén 2cm rồi buông nhẹ

Bỏ qua sức cản của môi trường Chỗ gắn hai chất điểm bị bong ra nếu lực kéo tại đó đạt đến 1N Hỏi chất điểm m2 bị tách khỏi chất điểm m1 tại thời điểm nào:

A /30 (s) B /15 (s) C /10 (s) D 3/40 (s) Chương 2 : sóng cơ học

CÂU 1: Có hai nguồn sóng ngang S1, S2 trên mặt nước và cách nhau 6,5 cm dao động có phương trình uS1 = 5cos(50πt) mm và uS2 = 3cos(50πt) mm, lan toả với tốc độ 50 cm/s Phương trình sóng tổng hợp tại điểm N trên đoạn

CÂU 3: Sóng truyền trên dây Ax rất dài với vận tốc 5 m/s có biên độ không đổi Phương trình dao động của nguồn A

chuyển động theo chiều nào:

A Vị trí có li độ 1 cm và chuyển động theo chiều dương B Vị trí có li độ - 1 cm và chuyển động theo chiều

âm

Trang 8

CÁC BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH

Biên soạn và giảng dạy thầy :TRỊNH VĂN THÀNH

C Vị trí cân bằng và chuyển động theo chiều dương D Vị trí cân bằng và chuyển động theo chiều âm

CÂU 4: Chọn câu đúng Tại điểm M phương trình dao động của sóng là u = acost Phương trình nào sau đây đúng

với phương trình dao động của nguồn O cách M một khoảng OM = d

Câu5:Ở đầu một thanh thép đàn hồi dao động với tần số 16Hz có gắn một quả cầu nhỏ chạm nhẹ vào mặt nước có

hình thành một sóng tròn tâm O Tại A và B trên mặt nước, nằm cách xa nhau 6cm trên một đường thẳng qua O, luôn dao động cùng pha với nhau Biết vận tốc truyền sóng: 0,4m/s  v  0,6m/s.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

A v = 52 cm/s B v = 48 cm/s C v = 44 cm/s D Giá trị khác

Câu 6: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u = 2cos40t (mm) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s Phần tử O thuộc bề mặt chất lỏng là trung điểm của S1S2 Điểm trên mặt chất lỏng thuộc trung trực của S1S2 dao động cùng pha với O, gần O nhất, cách O đoạn:

Câu 8 : Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương

trình là uA = uB = acos50t (với t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50 cm/s Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O Khoảng cách MO là

A 15,16 B 16,17 C 17, 16 D 16, 16

Câu13: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số f = 20Hz;

AB = 8cm Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s Một đường tròn có tâm tại trung điểm O của AB, nằm trong mặt phẳng chứa các vân giao thoa, bán kính 3cm Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là:

Trang 9

CÁC BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH

A 16 B 9 C 14 D 18

Câu14:Trong thí nghiệm dao thoa trên mặt nước hai nguồn S1, S2 cùng pha cách nhau 4cm dao động với tần số 20Hz Biên độ dao động tại 2 nguồn là 10 mm Điểm M trên mặt nước cách S1 là 14 cm và cách S2 là 20cm dao động với biên độ cực đại Giữa điểm M và đường trung trực S1, S2 có 2 vân giao thoa cực đại khác.Điểm N trên mặt thoáng cách S1,S2 là NS1 = 18,5 cm và S2 = 19cm dao động với biên độ bằng bao nhiêu?

A 10 mm B 10 2 mm C 2 mm D Giá trị khác

Câu15: Cho hai nguồn sóng âm kết hợp A, B đặt cách nhau 2 m dao động cùng pha nhau Di chuyển trên đoạn AB,

người ta thấy có 5 vị trí âm có độ to cực đại Cho biết tốc độ truyền âm trong không khí là 350 m/s Tần số f của nguồn âm có giá trị thoả mãn:

A 175 Hz  f < 262,5 Hz B 350 Hz  f < 525 Hz

C 175 Hz < f < 262,5 Hz D 350 Hz < f < 525 Hz

Câu16:Đầu O của một sợi dây cao su dài căng ngang được kích thích dao động theo phương thẳng đứng với chu kì

1,5s.Chọn gốc thời gian lúc O bắt đầu dao động từ vị trí cân bằng theo chiều dương hướng lên.Thời điểm đầu tiên O lên tới điểm cao nhất của quỹ đạo là A 0,625s B 1s C 0,375s D 0,5s

Câu17: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm có hai nguồn sóng kết hợp dao động với phương trình

u u A cos 40 t, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s Xét đoạn thẳng CD = 4 cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao động với biên độ

Câu 18: Trên bề mặt chất lỏng có 2 nguồn kết hợp cùng pha O và 1 O dao động với tần số f = 100Hz biết rằng trong 2

1 phút sóng truyền đi được quãng đường 72m cho biết trên bề mặt chất lỏng có 17 vân giao thoa cực đại, xét trên đoạn O O thì điểm dao động cực đại gần 1 2 O nhất cách 1 O là 0,5cm tìm khoảng cách 1 O O 1 2

S S lần lượt cách I các khoảng 0,5cm và 2cm tại thời điểm t vận tốc dao động của điểm A là 12 3 cm/s thì vận tốc

dao động của phần tử tại B là:

A 12 3 B.-12cm/s C.- 12 3 cm/s D.12cm/s

Câu20: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 30cm dao động theo phương thẳng có phương trình lần lượt là u1 acos(20 t)(mm) và u2 asin(20 t)(mm) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30cm/s Xét hình vuông S1MNS2 trên mặt nước, số điểm dao động cực đại trên MS2 là:

A 13 B 14 C 15 D 16

Câu 21: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, 2 nguồn phát sóng giống nhau tại A và B, khoảng cách

AB=16cm Nguồn phát sóng có bước sóng λ=4cm Trên đường xx’ song song với AB cách AB 8cm, gọi C là giao điểm cua xx’ với trung trực của AB Khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu trên xx’ là:

Câu 22: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 14,5cm dao động ngược pha Điểm

M trên AB gần trung điểm I của AB nhất, cách I là 0,5cm luôn dao động cực đại Số điểm dao động cực đại trên đường elíp thuộc mặt nước nhận A, B làm tiêu điểm là

A 18 điểm B 30 điểm C 28 điểm D 14 điểm

Câu 23: Ở mặt nước có hai nguồn sóng cơ A và B cách nhau 15 cm, dao động điều hòa cùng tần số, cùng pha theo

phương vuông góc với mặt nước Điểm M nằm trên AB, cách trung điểm O là 1,5 cm, là điểm gần O nhất luôn dao động với biên độ cực đại Trên đường tròn tâm O, đường kính 20cm, nằm ở mặt nước có số điểm luôn dao động với biên độ cực đại là: A 18 B 16 C 22 D 17

Câu 24: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10 cm, dao động theo phương thẳng

đứng với phương trình lần lượt là uA =3cos(40t + /6) (cm); uB=4cos(40t + 2/3) (cm) Cho biết tốc độ truyền sóng là 40 cm/s Một đường tròn có tâm là trung điểm của AB, nằm trên mặt nước, có bán kính R=4cm Giả sử biên

độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Số điểm dao động với biên độ 5 cm có trên đường tròn là

Trang 10

CÁC BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH

Biên soạn và giảng dạy thầy :TRỊNH VĂN THÀNH

A 30 B 32 C 34 D 36

Câu 25:Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 100 cm dao động ngược pha, cùng chu kì 0,1 s

Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 3 m/s Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại B Để tại M có dao động với biên độ cực tiểu thì M cách B một đoạn nhỏ nhất bằng

A 15,06 cm B 29,17 cm C 20 cm D 10,56 cm

Câu26:Một dây AB dài 90cm có đầu B thả tự do Tạo ở đầu A một dao động điều hoà ngang có tần số f = 100Hz ta

có sóng dừng, trên dãy có 5 múi Múi ở cuối bằng nửa múi còn lại,Vận tốc truyền sóng trên dây có giá trị bao nhiêu? Hãy chọn kết quả đúng.A 60 (m/s) B 40 (m/s) C 36 (m/s) D 50 (m/s)

Câu27: Sóng dừng trên dây có N là nút, B là bụng kế tiếp, C là trung điểm của NB Biên độ dao động của bụng là A

Khi điểm B có li độ A/2 thì điểm C có li độ

A A/ 2 B 3A/4 C A/2 D ( 2A)/4

Câu28:Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75cm Người ta tạo sóng dừng trên dây Hai tần số gần

nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150Hz và 200Hz Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây đó là

15f

111f.13

Câu 32: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định Trên dây, A là một điểm nút, B là điểm bụng

gần A nhất với AB = 18 cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12 cm Biết rằng trong một chu kỳ sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là 0,1s Tốc độ truyền sóng trên dây là:

A 3,2 m/s B 5,6 m/s C 4,8 m/s D 2,4 m/s

Câu 33: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm

bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB=10 cm Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ của phần tử tại C là 0,1s Tốc độ truyền sóng trên dây là:

A 0 B 1(m s C 3(/ ) m s D 2(m/s) / )

Câu 34: Một ống khí có một đầu bịt kín, một đàu hở tạo ra âm cơ bản có tần số 112Hz Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 336m/s Bước sóng dài nhất của các họa âm mà ống này tạo ra bằng:

Câu 35 Một ống sáo một đầu kín, một đầu hở phát ra âm cơ bản có tần số 250 Hz Hỏi ống sáo không thể phát ra hoạ

âm có tần số nào dưới đây?

A 700 Hz B 1250 Hz C.750 D 2750 Hz

Câu 36 Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M

Câu 37 Nếu cường độ âm tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm thay đổi như thế nào ?

A Tăng lên 10 lần B Tăng lên 2 lần C Tăng thêm 2 ben(B) D Tăng thêm 2 đexiben(dB)

Câu 38 : Một nguồn âm phát sóng tại O hai điểm A,B thẳng hàng với O biết mức cường độ âm tại A là 30dB tại B là

10 dB ,xác định mức cường độ âm tại điểm M biết AM  3 BM

 

? A.6,7dB B.9,720dB C.20dB D.40dB

Câu 39: Nguồn âm điểm S phát ra sóng âm truyền trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm Tại điểm A mức

cường độ âm là 60dB Nếu dịch nguồn âm S ra xa A đoạn r thì mức cường độ âm tại A là 40dB Nếu dịch nguồn âm

S ra xa A đoạn r/4 so với vị trí ban đầu thì mức cường độ âm tại A là

Trang 11

CÁC BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH

A 52,42dB B 46,34dB C 49,76dB D 55,21dB

Câu 40: Một nhạc cụ phát ra âm cơ bản có tần số f0 = 420 Hz Một người nghe được âm có tần số lớn nhất là 18000

Hz Tần số lớn nhất mà nhạc cụ này có thể phát ra để tai người này còn nghe được là

A 18000 Hz B 17640 Hz C 8400 Hz D 12600 Hz

Câu 41: Một máy bay bay ở độ cao h1= 100m, gây ra ở mặt đất ngay phía dưới một tiếng ồn có mức cường độ âm

L1=120 dB Muốn giảm tiếng ồn tới mức chịu được L2 = 100 dB thì máy bay phải bay ở độ cao:

A 10m B 103m C 1012m D 104m

Câu 42: Tại điểm O có một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian với công suất không đổi, môi trường

không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại điểm A cách O 50m là 60dB để mức cường độ âm giảm xuống còn 40dB thì cần phải dịch chuyển điểm A ra xa O thêm một khoảng:

A 45m B 500m C 50m D 450m

Chương 3: dòng điện xoay chiều

Câu1: Mạch điện xoay chiều gồm R, cuộn dây thuần cảm L, tụ C mắc nối tiếp Hiệu điện thế ở hai đầu mạch

B Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn dòng điện một góc

3

C Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch trễ pha so với dòng điện một góc

Câu 4:một đoạn mạch điện xoay chiều theo thứ tự gồm :đoạn AM là cuộn cảm thuần , đoạn MN là điện trở , đoạn NB

là tụ điện đặt vào 2 đầu AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì đo được

Câu 5ĐH - 2010): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến

trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tu điện, giữa hai đầu biến trở và hệ

số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị R1 lần lượt là UC1, UR1 và cos1; khi biến trở có giá trị R2 thì các giá trị tương ứng nói trên là UC2, UR2 và cos2 Biết UC1 = 2UC2, UR2 = 2UR1 Giá trị của cos1 và cos2 là:

Trang 12

CÁC BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH

Biên soạn và giảng dạy thầy :TRỊNH VĂN THÀNH

Câu 2: Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật có 200 vòng, diện tích mỗi vòng là 400cm2, quay đều quanh trục đối xứng của khung với tốc độ góc bằng 240 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,1T Trục quay vuông góc với vectơ cảm ứng từ Chọn gốc thời gian là lúc vectơ cảm ứng từ song song với mặt phẳng khung dây Biểu thức của suất điện động cảm ứng trong khung dây là:

Câu 5: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 400 Ω mắc nối tiếp với tụ điện C Nối 2 đầu đoạn mạch với 2 cực của một máy phát điện xoay chiều một pha, bỏ qua điện trở các cuộn dây trong máy phát Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 300 vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là I Khi rôto của máy quay đều với tốc độ

600 vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 2 2 I Nếu rôto của máy quay đều với tốc độ

1200 vòng/phút thì dung kháng của đoạn mạch là:

A 100 2 Ω B 200 2 Ω C 400 2 Ω D 800 2 Ω

Câu 6:Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở không đáng kể Nối hai cực của máy với một mạch RLC nối

tiếp Khi roto có hai cặp cực quay với tốc độ n vòng/phút thì mạch xảy ra cộng hưởng và ZL = R, cường độ dòng điện

hiệu dụng qua mạch là I Nếu roto có 4 cặp cực và cũng quay với tốc độ n vòng/ phút ( từ thông cực đại qua mỗi vòng

dây trong stato không đổi, số vòng dây stato không đổi ) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là :

Câu 7:Một khung dây dẫn quay đều quanh trục xx’ với tốc độ 150 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ

B vuông góc với trục quay xx’ của khung Ở một thời điểm nào đó từ thông gửi qua khung dây là 4 Wb thì suất điện động cảm ứng trong khung dây bằng 15 (V) Từ thông cực đại gửi qua khung dây bằng

A 4,5 Wb B 5 Wb C 6 Wb D 5 Wb.

Câu 8:Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 600 cm2, quay đều quanh trục đối xứng của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2T Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là

Câu 10:Một cuộn dây có điện thở thuần r = 25Ω và độ tự cảm L = 1/4π(H), mắc nối tiếp với 1 điện trở R = 5Ω

Cường độ dòng điện trong mạch là i = 2 2cos (100πt) (A) Biểu thức hiệu điện thế hai đầu cuộn dây là:

A.ud = 50 2cos(100πt + π/4)(V) B.ud = 100cos(100πt + π/4)(V)

C.ud = 50 2cos(100πt - 3π/4)(V) D ud = 100cos (100πt - 3π/4)(V)

Câu 11:Đặt một điện áp xoay chiều vào 2 đầu mạch điện gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ C thì biểu thức

dòng điện có dạng iI c o os( t/ 6)( )A Mắc nối tiếp vào mạch điện cuộn thuần cảm L rồi mắc vào điện áp xoay chiều trên thì biểu thức dòng điện có dạng iI c o os( t/ 3) ( )A Biểu thức điện áp hai đầu mạch có dạng

Trang 13

CÁC BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH

A uU c o os( t / 12) ( )V B uU c o os( t/ 4) ( )V

C u U co os( t/ 12) ( )V D u U co os( t/ 4) ( )V

Câu 12:Cho ba linh kiện gồm điện trở thuần R , cuộn cảm thuần L và tụ điện C Lần lượt đặt điện áp xoay chiều có

giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RL hoặc đoạn mạch nối tiếp RC thì biểu thức cường độ dòng điện

12100cos(

Câu 16: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB

một điện áp xoay chiều ổn định uAB  200 2cos(100t/3) (V), khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch

NB là uNB 50 2sin(100t5/6) (V) Biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AN là

A uAN 150 2sin(100t/3) (V) B uAN150 2cos(120t/3) (V)

C. uAN 150 2cos(100t/3) (V) D uAN 250 2cos(100t/3) (V)

Trang 14

CÁC BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH

Biên soạn và giảng dạy thầy :TRỊNH VĂN THÀNH

CÂU17: Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm một biến trở R, một ống dây có điện trở

r = 15, hệ số tự cảm L = 1

4πH và một tụ điện có điện dung C =

310π

F mắc nối tiếp với nhau Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế

xoay chiều có biểu thức u = 120 2 cos100t (V) Khi thay đổi biến trở R thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện có giá trị cực đại là:A 300V B 240V C 280V D 150V

Câu20: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp, đoạn AM gồm biến trở R và tụ điện có điện dung C = 100/ ( F ), đoạn MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định uU 2cos100t (V) Khi thay đổi độ tự cảm ta thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM luôn không đổi với mọi giá trị của biến trở R Độ tự cảm có giá trị bằng

RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số f = 50Hz Biết R là một biến trở, cuộn

dây có độ tự cảm L =1

(H), điện trở r = 100Ω Tụ điện có điện dung C =

410

2

(F) Điều chỉnh R sao cho điện áp giữa

hai đầu đoạn mạch AM sớm pha

2

R R

U

22

R R

U

2 1 2

4

)(

R R

R R

Trang 15

CÁC BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH

áp /6 Nếu thay ampe kế bằng một vôn kế chỉ 100V và điện áp giữa hai đầu vôn kế trễ pha so với u một góc /6.Giá

trị R

Câu 27: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, R là biến trở Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay

chiều ổn định uU 2cost (V) Khi thay đổi giá trị của biến trở ta thấy có hai giá trị R = R1 = 45  hoặc R = R2 =

80  thì tiêu thụ cùng công suất P Hệ số công suất của đoạn mạch điện ứng với hai trị của biến trở R1, R2 là

A cos10,5; cos2 1,0 B cos1 0,5; cos2 0,8

C cos10,8; cos2 0,6 D cos10,6; cos2 0,8

Câu 28:Trong một giờ thực hành một học sinh muốn một quạt điện loại 180 V - 120W hoạt động bình thường dưới

điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, nên mắc nối tiếp với quạt một biến trở Ban đầu học sinh đó để biến trở

có giá trị 70  thì đo thấy cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 0,75A và công suất của quạt điện đạt 92,8%

Muốn quạt hoạt động bình thường thì phải điều chỉnh biến trở như thế nào?

A giảm đi 12  B tăng thêm 20  C giảm đi 20  D tăng thêm 12 

Câu 29: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Điện áp xoay chiều

giữa hai đầu đoạn mạch luôn ổn định Cho L thay đổi Khi L = L1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có giá trị

lớn nhất, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R bằng 220V Khi L = L2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn

cảm có giá trị lớn nhất và bằng 275V, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng 132V Lúc này điện áp hiệu dụng

giữa hai bản tụ điện là:

A 457V B 99V C 96V D 451V

Câu 30: Đoạn mạch xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp có C, R không đổi, L có thể thay đổi Điện áp đặt vào hai đầu

mạch có biểu thức u = 200cos100t (V) Điều chỉnh L đến khi điện áp hiệu dụng trên L có giá trị cực đại bằng 200V

thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở khi đó bằng

A 120V B 100V C 150V D 80V

Câu 31: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có độ tự cảm L thay đổi được,

đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định Điều chỉnh L để ULmax khi đó

A điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha so với uMB một góc /4

B điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha so với uMB một góc /2

C điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha so với uMB một góc /4

D điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha so với uMB một góc /2

Câu 32:Đoạn mạch điện xoay chiều AMB cấu tạo gồm AM có R và C, MB có cuộn cảm thuần có L thay đổi Điện áp

xoay chiều hai đầu mạch AB: u=75 2cos(100πt+π)(V)

2 Điều chỉnh L đến khi UMB có giá trị cực đại bằng 125V

Biểu thức điện áp giữa hai đầu AM là

Câu 33:Cho mạch điện xoay chiều AB gồm R, L, C mắc nối tiếp Cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được Đặt

vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định u100 6cos(100t)(V) Điều chỉnh độ tự cảm để điện

áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại là ULmax thì UC =200 V Giá trị ULmax là

A 100 V B 150 V C 300 V D 250 V

Câu 34:Cho mạch điện xoay chiều AB gồm R, L, C mắc nối tiếp Cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được Đặt

vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định u100 6cos(100t)(V) Điều chỉnh độ tự cảm để điện

áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại là ULmax thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện là 200 V Giá trị

Trang 16

CÁC BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH

Biên soạn và giảng dạy thầy :TRỊNH VĂN THÀNH

Câu 35:Đoạn mạch điện xoay chiều AMB cấu tạo gồm đoạn AM chứa R và C mắc nối tiếp với đoạn MB chứa cuộn

cảm thuần có L thay đổi Điện áp xoay chiều hai đầu mạch AB: u = 150 2cos(100πt +π) (V)

Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của đoạn mạch

mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi Gọi N là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác không Với L = L1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi và khác không khi thay đổi giá trị R của biến trở

Với L = 2L1 thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng

A 200 V B 100 2 V C 100 V D 200 2 V

Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều uU 2cos100t vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì thấy giá trị cực đại đó bằng 100 V và điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng 36 V Giá trị của U là

Câu 38: Chọn câu đúng Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R= 80, độ tự cảm L = 0,636H nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi được Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là u141, 4 sin100 t (V) Khi cường độ hiệu dụng đạt giá trị cực đại thì biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là:

A i = 1, 7675sin 100πt (A)   B i 0, 707 sin(100 t )(A)

Câu 39: Một mạch điện xoay chiều AB gồm cuộn dây có điện trở thuần R = 100 và tự cảm L có thể thay đổi được

mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có giá trị hiệu dụng U = 200V Điều chỉnh L để hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện đạt cực đại Khi đó công suất tiêu thụ bởi đoạn mạch AB là: A 500W B 400W C 300W D 200W

Câu 40: Cho mạch điện gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện Tụ điện có điện dung C thay đổi được Mạch

điện được đặt vào hiệu điện thế xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U = 200V và tần số góc  = 100 rad/s Cho

Trang 17

CÁC BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH

Câu 42: Đặt điện áp xoay chiều uU 2 cos100 t (U không đổi, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1

5H và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại Giá trị cực đại đó bằng U 3 Điện trở

0 (H), tụ có điện dung C biến đổi Đặt giữa hai đầu đoạn mạch điện áp xoay

chiều có dạng u100 2.cos100t(V) Điều chỉnh C để

điện áp UMB đạt giá trị cực tiểu khi đó dung kháng ZC bằng:

có điện dung C’ với C thì số chỉ ampe kế vẫn không đổi Giá trị của C’ là

310μF

310μF75π

Câu 47:Đặt điện áp xoay chiều uU 2cos t (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R tăng 2 lần và dòng điện trong hai trường hợp vuông pha

nhau Hệ số công suất của đoạn mạch lúc trước là: A 2

Câu48:Một đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C thay đổi

được theo thứ tự đó mắc nối tiếp M và N lần lượt là điểm nối giữa L và R; giữa R và C Đặt vào hai đầu AB điện áp xoay chiều có biểu thức uU 2 osc  t ( U và  không đổi) Điện trở thuần R có giá trị bằng 2 lần cảm kháng Điều chỉnh để C=C1 thì điện áp tức thời giữa hai điểm AN lệch pha

C

C 

Câu 49:Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn AM gồm điện trở thuần R=30Ω, đoạn

mạch MB gồm cuộn dây có điện trở thuẩn r=10Ω và cảm kháng ZL=30Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay

A R L,r C

Trang 18

CÁC BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH

Biên soạn và giảng dạy thầy :TRỊNH VĂN THÀNH

đổi được Đặt vào A, B điện áp xoay chiều u AB 100 2 sin(100 t V) ( ) Thay đổi C thì thấy khi C = Cm thì điện áp hiệu dụng UMB đạt cực tiểu Dung kháng ZCm và điện áp UMB khi đó bằng

Câu 51: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn AN và NB mắc nối tiếp, đoạn AN chỉ có cuộn cảm thuần L =

5/3 (H), đoạn NB gồm R = 100 3  và tụ điện có điện dung C thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định uU 2cos120t(V) Để điện áp hiệu dụng trên đoạn mạch NB đạt cực đại thì điện dung của tụ điện bằng

103

F

Câu 52(ĐH - 2010): Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM có điện trở

thuần 50 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1

H, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện dung thay đổi được Đặt điện áp u = U0cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha

52.10F

510F

Câu 53: Mạch R1L1C1 có tần số cộng hưởng là  và mạch điện R1 2L2C2 có tần số cộng hưởng là  , biết 2  = 1  2Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số cộng hưởng của mạch sẽ là   liên hệ với  và 1  theo công thức 2nào?

A 2 =  = 1  2 B  =  1  2

C  = 1 = 2 D  = 21 2/(1 + 2)

Câu 54: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u =

U 2 cost, tần số dòng điện thay đổi được Khi tần số dòng điện là f0 = 50Hz thì công suất tiêu thụ trên mạch là lớn nhất, khi tần số dòng điện là f1 hoặc f2 thì mạch tiêu thụ cùng công suất là P Biết f1 + f2 = 145Hz(f1 < f2), tần số f1, f2lần lượt là

Câu 55: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, biết R = 200  , L = 1/H, C = 100  Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp / Fxoay chiều có biểu thức: u100 2cost, có tần số thay đổi được Khi tần số góc 1200(rad/s) thì công suất của mạch là 32W Xác định 2 để công suất vẫn là 32W

Ngày đăng: 13/07/2021, 02:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w