1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

THPT chuyên vĩnh phúc (l1 l5)

33 295 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 15,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trong bài làm, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các phần sau có sử dụng kết quả sai đó không được điểm.. Mặt bên SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, hình chiếu vuong góc của S

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2015-2016- LẦN I

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số yx33x2 2

Câu 2 (1,0 điểm).Tìm cực trị của hàm số : yxsin 2x2

2

2

3x x

A   , D5; 0 và có tâm I2;1 Hãy xác định tọa độ hai đỉnh B, C và góc nhọn hợp bởi hai

đường chéo của hình bình hành đã cho

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn

tâm J2;1 Biết đường cao xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC có phương trình:

2xy10 và 0 D2; 4  là giao điểm thứ hai của AJ với đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tìm tọa độ các đỉnh tam giác ABC biết B có hoành độ âm và B thuộc đường thẳng có phương

Câu 10 (1,0 điểm).Cho hai phương trình : x32x23x  và 4 0 x38x223x26 0

Chứng minh rằng mỗi phương trình trên có đúng một nghiệm, tính tổng hai nghiệm đó

-Hết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……….……… …….…….….….; Số báo danh:………

Trang 2

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THPT QUỐC GIA LẦN I

- Xét dấu đạo hàm; Hàm số đồng biến trên các khoảng(; 0) và (2; ; nghịch )

biến trên khoảng (0; 2)

- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ= 2; đạt cực tiểu tại x = 2, yCT =-2

- Giới hạn: lim , lim

Trang 3

x

x x L

3sin x4 sin cosx x5cos x 2 1,0

2

2

3x x

b) Một hộp chứa 20 quả cầu giống nhau gồm 12 quả đỏ và 8 quả xanh Lấy ngẫu

nhiên3quả Tính xác suất để trong 3 quả cầu chọn ra có ít nhất một quả cầu màu xanh.

Số phần tử của không gian mẫu là   3

20

n  C

GọiAlà biến cố “Chọn được ba quả cầu trong đó có ít nhất một quả cầu màu xanh” 0,25

Thì A là biến cố “Chọn được ba quả cầu màu đỏ”    

Trang 4

6.(1,0 đ)

Câu 6 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình bình hành ABCD có hai

đỉnh A   2; 1, D5; 0 và có tâm I2;1 Hãy xác định tọa độ hai đỉnh B C và ,

góc nhọn hợp bởi hai đường chéo của hình bình hành đã cho

Câu 7 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, mặt bên SAB

là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC, gọi M

là điểm thuộc cạnh SC sao cho MC 2MS Biết AB3, BC3 3 , tính thể tích

của khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng ACBM

77

ABN AK

Trang 5

Câu 8 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC ngoại tiếp đường

tròn tâm J2;1 Biết đường cao xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC có phương

trình : 2x y 10 và 0 D2; 4  là giao điểm thứ hai của AJ với đường tròn ngoại

tiếp tam giác ABC Tìm tọa độ các đỉnh tam giác ABC biết B có hoành độ âm và

B thuộc đường thẳng có phương trình x  y 7 0

1,0

AJđi qua J2;1và D2; 4  nên có

phương trình AJ x  : 2 0

 AAJAH, ( trong đó H là chân

đường cao xuất phát từ đỉnh A)

Tọa độ A là nghiệm của hệ

DCDBDJ hay D là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác JBC

Suy ra B C nằm trên đường tròn tâm , D2; 4  bán kính JD  0252 5 có

1; 2

AH

qua B qua B

vtpt n u AH

A

Trang 6

Lưu ý khi chấm bài:

- Đáp án chỉ trình bày một cách giải bao gồm các ý bắt buộc phải có trong bài làm của học sinh Khi chấm nếu học sinh bỏ qua bước nào thì không cho điểm bước đó

- Nếu học sinh giải cách khác, giám khảo căn cứ các ý trong đáp án để cho điểm

- Trong bài làm, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các phần sau có sử dụng kết quả sai đó không được điểm

- Học sinh được sử dụng kết quả phần trước để làm phần sau

- Trong lời giải câu 7 nếu học sinh không vẽ hình thì không cho điểm

- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn

Trang 7

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2015 – 2016 LẦN 2

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài : 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (1,0 điểm): Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: 1

x y x

b) Giải phương trình : cos 2x(1 2cos )(sin x xcos )x  0

Câu 7 (1,0 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 4 Mặt bên (SAB) nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy, hình chiếu vuong góc của S trên mặt đáy là điểm H thuộc đoạn AB sao cho BH = 2AH Góc giữa SC và mặt phẳng đáy là 600 Tính thể tích khối chóp

S.ABCD và khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (SCD)

Câu 8 (1,0 điểm): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(1;4), tiếp tuyến tại

A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt BC tại D, đường phân giác trong của góc  ADB là

d xy , điểm M(–4;1) thuộc cạnh AC Viết phương trình đường thẳng AB

Câu 9 (1,0 điểm): Giải hệ phương trình:

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……….……… …….…….….….; Số báo danh:………

Trang 8

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THPT QUỐC GIA LẦN 2

NĂM HỌC 2015-2016 Môn: TOÁN ( Gồm 6 trang)

0,25

+Giới hạn vô cực, giới hạn tại vô cực và các đường tiệm cận

3 x 2





12

Trang 9

Ta có     2

2 2 2

0

1818

x x

x x x

1285

cosxsinx  cosxsinx  1 2 cos x0

cosx sinx sinx 1 cosx 0

Trang 10

1 97

( )6

Câu 6 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD ,

biết hai đỉnh A1; 1 , B3;0 Tìm tọa độ các đỉnh C và D 1,0

x y

Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 4 Mặt bên SAB nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy, hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy là

điểm H thuộc đoạn AB sao cho BH 2AH Góc giữa SC và mặt phẳng đáy là

0

60 Tính thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng

SCD

1,0

Trang 11

Vì SC tạo với đáy một góc 60 ,

B S

Câu 8 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABCA1; 4, tiếp

tuyến tại A của đường tròn ngoại tiếp tam giácABC cắt BC tại D, đường phân

giác trong của góc ADB là d x: y20 , điểm M  4;1 thuộc cạnh AC Viết

phương trình đường thẳng AB

1,0

F E

Trang 12

(pt này vô nghiệm)

Vậy hệ phương trình có một nghiệm duy nhất : x y ;  2; 2

Trang 13

Lưu ý khi chấm bài:

- Đáp án chỉ trình bày một cách giải bao gồm các ý bắt buộc phải có trong bài làm của học sinh Khi chấm nếu học sinh bỏ qua bước nào thì không cho điểm bước đó

- Nếu học sinh giải cách khác, giám khảo căn cứ các ý trong đáp án để cho điểm

- Trong bài làm, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các phần sau có sử dụng kết quả sai đó không được điểm

- Học sinh được sử dụng kết quả phần trước để làm phần sau

- Trong lời giải câu 7 nếu học sinh không vẽ hình thì không cho điểm

- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn

0,25

Trang 14

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2015-2016- LẦN 3

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x33x2 2

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1

3

 Tính giá trị của biểu thức Psin 2cos 2

b) Giải phương trình: sin 2x2sin2xsinxcosx

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân

a) Giải bất phương trình log (32 x2) log (6 5 ) 2  x  0

b) Cho tập hợp E 1; 2;3; 4;5; 6 và M là tập hợp tất cả các số gồm hai chữ số phân biệt lập từ

E Lấy ngẫu nhiên một số thuộc M Tính xác suất để tổng hai chữ số của số đó lớn hơn 7

Câu 6 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm M(1; 2;0), N ( 3;4;2) và mặt phẳng ( ) : 2P x2y    Viết phương trình đường thẳng MN và tính khoảng cách từ z 7 0

trung điểm của đoạn thẳng MN đến mặt phẳng (P)

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Gọi I là trung điểm

cạnh AB Hình chiếu vuông góc của S lên mặt đáy là trung điểm H của CI, góc giữa đường thẳng

SA và mặt đáy bằng 600 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (SBC)

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1: 3x4y  , 8 0

d xy Viết phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với hai đường thẳng d và 1 d , 2

đồng thời cắt đường thẳng : 2x    tại hai điểm A, B sao cho y 2 0 AB  2 5

Câu 9 (1,0 điểm) Giải bất phương trình

Trang 15

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THPT QUỐC GIA LẦN 3

- Hàm số đồng biến trên các khoảng(;0) và (2;);

nghịch biến trên khoảng (0; 2)

- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tạix0,y CD 2; đạt cực tiểu tại x2,y CT  2

- Giới hạn: lim , lim

Trang 16

Câu 3b) Giải phương trình : sin 2x2 sin2xsinxcosx 0,5

Phương trình đã cho 2 sinxsinxcosxsinxcosx

0

I  x xdx Đặt  2 

2 2

Trang 17

Câu 5 b ) Cho tập hợp E 1; 2;3; 4;5; 6và M là tập hợp tất cả các số gồm hai

chữ số phân biệt thuộc E Lấy ngẫu nhiên một số thuộc M Tính xác suất để tổng

hai chữ số của số đó lớn hơn 7.

và mặt phẳng  P : 2x2y  z 7 0 Viết phương trình đường thẳng MN và

tính khoảng cách từ trung điểm của đoạn thẳng MN đến mặt phẳng  P

4 4 1

d I P      

7 (1,0 đ)

Câu 7 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Gọi I là trung

điểmcạnh AB Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng đáy là trung điểm

H của CI góc giữa đường thẳng SA và mặt đáy bằng , 60 Tính theo0 a thể tích

khối chóp S ABC và khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng SBC

1,0

K H

K H

H' E

Trang 18

8 (1,0 đ)

Câu8.Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho hai đường thẳng

1 :3 4 8 0

d xy  , d2 :4x3y190.Viết phương trình đường tròn  C tiếp

xúc với hai đường thẳng d1 và d2, đồng thời cắt đường thẳng :2xy 2 0 tại

hai điểm A B, sao cho AB 2 5

1,0

Gọi I a b ;  là tọa độ tâm và R là bán kính đường tròn  C

Do đường thẳng  cắt đường tròn  C tại hai điểm A B, sao choAB 2 5 nên ta

,,

Nhận xét x   không là nghiệm của bất phương trình 2

Khi x   chia hai vế bất phương trinh 2  1 cho x 2 ta được 0

0,25

Trang 19

Lưu ý khi chấm bài:

- Đáp án chỉ trình bày một cách giải bao gồm các ý bắt buộc phải có trong bài làm của học sinh Khi chấm nếu học sinh bỏ qua bước nào thì không cho điểm bước đó

- Nếu học sinh giải cách khác, giám khảo căn cứ các ý trong đáp án để cho điểm

- Trong bài làm, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các phần sau có sử dụng kết quả sai đó không được điểm

- Học sinh được sử dụng kết quả phần trước để làm phần sau

- Trong lời giải câu 7 nếu học sinh không vẽ hình thì không cho điểm

- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn

x x

x x x

nghiệm duy nhất x  2 2 3 (Chú ý bài này có nhiều cách giải khác như dùng

véc tơ, dùng bất đẳng thức ,dùng phép biến đổi tương đương)

Từ  * và  ** ta đươc PAB6048 4032 10080  , dấu đẳng thức xẩy ra

khi và chỉ khi xy1008 Vậy Pmin 10080xy1008 0,25

Trang 20

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2015-2016- LẦN 4

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y x33x2

Câu 2 (1,0 điểm).Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:

log xlog x6log x log x

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân sau: 2 6 6 

thẳng  cắt d , 1 d và trục 2 Ox lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho B là trung điểm của AC

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB  Gọi M, N lần lượt là trung 2

điểm của các cạnh bên SA, SC sao cho BM vuông góc với DN Tính thể tích khối chóp S.ABCD

và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và DN

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình đường

thẳng chứa cạnh BC là: x2y40 Gọi D, E lần lượt là hình chiếu vuông góc của B lên AC,

AI với I là tâm đường tròn ngoại tiết tam giác ABC Tìm tọa độ các điểm A, B, C biết D2; 2,

 1; 4

E   và điểm B có hoành độ âm

Câu 9 (1,0 điểm) Giải bất phương trình: x 12x11xx 1 25

Câu 10 (1,0 điểm) Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn a b c   Tìm giá trị nhỏ nhất của 3biểu thức:

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……….……… …….…….….….; Số báo danh:………

Trang 21

I LƯU Ý CHUNG:

- Đáp án trình bày một cách giải gồm các ý bắt buộc phải có trong bài làm của học sinh Khi chấm nếu học sinh bỏ qua bước nào thì không cho điểm bước đó

- Trong lời giải câu 7, câu 8 nếu học sinh không vẽ hình thì không cho điểm

- Nếu học sinh giải cách khác, giám khảo căn cứ các ý trong đáp án để cho điểm

- Trong bài làm, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các phần sau có sử dụng kết quả sai đó không được điểm

- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn

Trang 22

Điều kiện x  Phương trình tương đương với 0

log xlog x63log x2 log x log x- 3 log x- 2 0 0,25

3 5

sin xcos x sin xcos x 3sin x.cos x sin xcos x 0,25

4 1 3sin 22 1 3 1 cos 4 5 3cos 4

Viết phương trình đường thẳng  cắt d d và trục 1; 2 Ox lần lượt tại các

điểm A B C, , sao choB là trung điểm củaAC

1,0

Trang 23

a b c

có 1 tấm mang số chia hết cho 10

Theo quy tắc nhân , số cách chọn thuận lợi để xẩy ra biến cố A

99667

Trang 24

7

Cho hình chóp tứ giác đều S ABCDAB 2 GọiM N, lần lượt là trung điểm của các cạnh bên SA SC, sao cho BM vuông góc với DN Tính thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng

ABDN

1,0

 D

ACBO Ta chọn hệ trục tọa độ Oxyz , gốc O, trục Ox

cùng hướng tia DB, trục Oy

cùng hướng tiaAC, trục Oz

cùng hướng tia OS Đặt SO h 0 , từ đó có :

C B

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình

đường thẳng chứa cạnh BC là: x2y40 Gọi D E, lần lượt là hình chiếu vuông góc củaB lên AC,AI với I là tâm đường tròn ngoại tiết tam giácABC Tìm tọa độ các điểm A B C, , biết D2; 2 , E  1; 4  và điểm Bcó hoành độ âm

Trang 25

Gọi B2b4;bBCC2b4; 4 b( do M là trung điểm của BC)

M

I

C B

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 3;8

0,25

Trang 27

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI KSCL THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2015-2016

Môn: TOÁN – LẦN 5

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: 1 3 2

b) Giải phương trình: log9xlog3 x 32

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân sau:

1

1ln

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 P xy3z 1 0

và điểm I3; 5; 2  Viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) Tìm tọa độ

  Tính giá trị của biểu thức: Acosa2sina 3

b) Một chi đoàn có 15 đoàn viên trong đó có 7 nam và 8 nữ Người ta chọn ra 4 người trong chi đoàn đó để lập một đội thanh niên tình nguyện Tính xác suất để trong 4 người được chọn có ít nhất 1 nữ

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi có cạnh bằng a 3;

120

BAD  và cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết rằng số đo của góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 600 Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách

giữa hai đường thẳng BD và SC

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn

C x  y  và đường thẳng :x    Từ điểm A thuộc  kẻ hai đường y 1 0

thẳng lần lượt tiếp xúc với (C) tại B và C Tìm tọa độ điểm A biết rằng diện tích tam giác ABC

Câu 10 (1,0 điểm) Cho a, b, c là là độ dài của ba cạnh của tam giác ABC có chu vi bằng 3

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: F 5a25b2 5c26abc

-Hết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……….……… …….…….….….; Số báo danh:………

Ngày đăng: 17/09/2016, 21:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - THPT chuyên vĩnh phúc (l1 l5)
Bảng bi ến thiên: (Trang 2)
Bảng biến thiên: - THPT chuyên vĩnh phúc (l1 l5)
Bảng bi ến thiên: (Trang 15)
Bảng biến thiên - THPT chuyên vĩnh phúc (l1 l5)
Bảng bi ến thiên (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w