1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi HKI

5 213 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I
Trường học Trường THCS&THPT Lê Quý Đôn
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Lâm Đồng
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 166 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong Access, muốn tạo một cơ sở dữ liệu mới, ta thực hiện: 65. Một phần mềm cung cấp môi trường làm việc thuận tiện và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu.. Một tập hợp cá

Trang 1

Điểm Sở GD - ĐT Lâm Đồng

Trường THCS&THPT Lê Quý Đôn

  

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

Môn: Tin học 12

Họ và tên: Lớp: 12A Năm học: 2008 - 2009 Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.

1.Trong Access, bảng là đối tượng dùng để:

D Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu

2 Để đổi tên bảng ta chọn tên bảng, rồi thực hiện:

3 Trong Access, dữ liệu kiểu đếm tăng tự động cho bản ghi mới là:

4 Một CSDL quản lý học sinh có một trường lưu năm sinh và một trường lưu tuổi Cho biết quy tắc nào bị vi phạm khi thiết kế CSDL trên?

5 Trong Access, muốn tạo một cơ sở dữ liệu mới, ta thực hiện:

6 Trong Access, kiểu dữ liệu số được khai báo bằng từ?

7 Trong Access, nút lệnh có chức năng gì?

8 Người có vai trò quan trọng nhất trong việc phân công quyền truy cập và sử dụng CSDL là ai?

9 Trong Access, mỗi bản ghi là:

B một đối tượng chính để lưu trữ dữ liệu

C một cột của bảng, thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lí

D một kiểu dữ liệu thường dùng trong Access

10 Một cơ sở dữ liệu là:

B Một phần mềm cung cấp môi trường làm việc thuận tiện và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác

dữ liệu

C Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, lưu trữ trên các thiết bị nhớ

D Một tập hợp các phần mềm có liên quan với nhau, lưu trữ trên các thiết bị nhớ

11 Trong Access có mấy đối tượng chính?

12 Muốn thoát khỏi Access, ta thực hiện:

13 Trong Access, nút lệnh này có ý nghĩa gì?

14 Hệ CSDL gồm các thành phần nào?

15 Khi làm việc với đối tượng bảng, muốn sửa đổi thiết kế cấu trúc bảng, ta chọn lệnh:

16 Trong Access, khi chỉ định khoá chính sai, muốn xóa bỏ khoá chính đã chỉ định, ta nháy chuột vào nút lệnh:

17 Hệ quản trị CSDL là gì?

B Là phần mềm cung cấp môi trường để tạo lập CSDL

C Là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, lưu trữ trên các thiết bị nhớ

D Là phần mềm cung cấp môi trường làm việc thuận tiện và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

Trang 2

18 Muốn xác định khóa chính cho bảng, ta thực hiện chọn: ? → Primary Key

19 Muốn chèn thêm một trường vào bên trái trường hiện tại, ta chọn Insert → ?

20 Các bước xây dựng CSDL:

21.Trong Access, nút lệnh có chức năng gì?

22 Để chọn chế độ trang dữ liệu, ta nháy nút lệnh:

23 Trong Access, kiểu dữ liệu Yes/No là kiểu gì?

24 Trong Access, muốn tạo cấu trúc bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn:

25 Muốn mở một CSDL đã có, ta dùng lệnh:

26 Trong Access, nút lệnh có chức năng gì?

27 Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng từ nào?

28 Trong Access, nút lệnh có chức năng gì?

29 Để chỉ định khoá chính cho bảng ta thực hiện:

30 Trường Email có giá trị là: 1234@yahoo.com Hãy cho biết trường Email có kiểu dữ liệu gì?

31 Trong Access, nút lệnh có chức năng gì?

32 Trong Access, mẫu hỏi là đối tượng dùng để:

C Định dạng, tính toán dữ liệu

D Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng

33 Trong Access, có mấy chế độ làm việc với các đối tượng?

34 Tại mỗi thời điểm, Access cho phép làm việc với bao nhiêu CSDL?

35 Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn:

36 Access có những khả năng nào?

B Cung cấp các công cụ soạn thảo, định dạng văn bản

C Cung cấp các công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

D Cung cấp các công cụ lưu trữ và quản lí dữ liệu

37 Trong Access, nút lệnh có chức năng gì?

38 Hãy sắp xếp các bước sau để được thao tác tạo CSDL mới:

(1) Chọn nút Create (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu

(2) Chọn File → New (4) Chọn Blank Database

39 Muốn xóa một bảng trong Access, ta chọn tên bảng cần xóa rồi thực hiện:

40 Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện:

Trang 3

Điểm Sở GD - ĐT Lâm Đồng

Trường THCS&THPT Lê Quý Đôn

  

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

Môn: Tin học 12

Họ và tên: Lớp: 12A Năm học: 2008 - 2009 Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.

1 Trường Email có giá trị là: 1234@yahoo.com Hãy cho biết trường Email có kiểu dữ liệu gì?

2 Trong Access, kiểu dữ liệu Yes/No là kiểu gì?

3 Trong Access, nút lệnh có chức năng gì?

4 Trong Access, nút lệnh có chức năng gì?

5 Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng từ nào?

6 Để chọn chế độ trang dữ liệu, ta nháy nút lệnh:

7 Để chỉ định khoá chính cho bảng ta thực hiện:

8 Một cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ ở đâu?

9 Trong Access, muốn tạo cấu trúc bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn:

10 Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện:

11 Trong Access, nút lệnh có chức năng gì?

12 Trong Access, mẫu hỏi là đối tượng dùng để:

13 Hãy sắp xếp các bước sau để được thao tác tạo CSDL mới:

(1) Chọn nút Create (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu

(2) Chọn File → New (4) Chọn Blank Database

14 Muốn xóa một bảng trong Access, ta chọn tên bảng cần xóa rồi thực hiện:

15 Trong Access, có mấy chế độ làm việc với các đối tượng?

16 Muốn mở một CSDL đã có, ta dùng lệnh:

17 Trong Access, nút lệnh có chức năng gì?

18 Access có những khả năng nào?

A Cung cấp các công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

B Cung cấp các công cụ cập nhật dữ liệu

C Cung cấp các công cụ soạn thảo, định dạng văn bản

D Cung cấp các công cụ lưu trữ và quản lí dữ liệu

19 Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn:

20 Trong Access, nút lệnh có chức năng gì?

21 Trong Access, kiểu dữ liệu số được khai báo bằng từ?

Trang 4

22 Người có vai trò quan trọng nhất trong việc phân công quyền truy cập và sử dụng CSDL là ai?

23 Trong Access, mỗi bản ghi là:

A một cột của bảng, thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lí

B một kiểu dữ liệu thường dùng trong Access

C một hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể cần quản lí

D một đối tượng chính để lưu trữ dữ liệu

24 Muốn chèn thêm một trường vào bên trái trường hiện tại, ta chọn Insert ?

25 Trong Access, nút lệnh có chức năng gì?

26 Hệ quản trị CSDL là gì?

A Là phần mềm cung cấp môi trường làm việc thuận tiện và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

B Là phần mềm cung cấp môi trường để tạo lập CSDL

C Là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, lưu trữ trên các thiết bị nhớ

D Là tập hợp các phần mềm để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin

27 Muốn xác định khóa chính cho bảng, ta thực hiện chọn: ? Primary Key

28 Một CSDL quản lý học sinh có một trường lưu năm sinh và một trường lưu tuổi Cho biết quy tắc nào bị vi phạm khi thiết kế CSDL trên?

29 Trong Access, bảng là đối tượng dùng để:

30 Hệ CSDL gồm các thành phần nào?

31 Trong Access, dữ liệu kiểu đếm tăng tự động cho bản ghi mới là:

32 Để đổi tên bảng ta chọn tên bảng, rồi thực hiện:

33 Muốn thoát khỏi Access, ta thực hiện:

34 Một cơ sở dữ liệu là:

A Một phần mềm cung cấp môi trường làm việc thuận tiện và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác

dữ liệu

B Một tập hợp các phần mềm có liên quan với nhau, lưu trữ trên các thiết bị nhớ

C Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, lưu trữ trên các thiết bị nhớ

D Một phần mềm cung cấp môi trường làm việc để nhập dữ liệu

35 Trong Access, nút lệnh này có ý nghĩa gì?

36 Trong Access có mấy đối tượng chính?

37 Trong Access, muốn tạo một cơ sở dữ liệu mới, ta thực hiện:

38 Các bước xây dựng CSDL:

39 Trong Access, khi chỉ định khoá chính sai, muốn xóa bỏ khoá chính đã chỉ định, ta nháy chuột vào nút lệnh:

40 Khi làm việc với đối tượng bảng, muốn sửa đổi thiết kế cấu trúc bảng, ta chọn lệnh:

Trang 5

ĐÁP ÁN

Đề số : 101

01. ­   ­   =   ­ 11. ;   ­   ­   ­ 21. ­   /   ­   ­ 31. ­   ­   =   ­

02. ;   ­   ­   ­ 12. ­   /   ­   ­ 22. ­   /   ­   ­ 32. ­   ­   ­   ~

03. ;   ­   ­   ­ 13. ;   ­   ­   ­ 23. ­   /   ­   ­ 33. ;   ­   ­   ­

04. ­   ­   =   ­ 14. ­   /   ­   ­ 24. ­   /   ­   ­ 34. ­   ­   ­   ~

05. ­   /   ­   ­ 15. ­   /   ­   ­ 25. ­   /   ­   ­ 35. ;   ­   ­   ­

06. ­   ­   =   ­ 16. ­   /   ­   ­ 26. ­   /   ­   ­ 36. ­   ­   =   ­

07. ­   ­   =   ­ 17. ­   ­   ­   ~ 27. ­   ­   =   ­ 37. ;   ­   ­   ­

08. ­   ­   ­   ~ 18. ­   ­   =   ­ 28. ­   /   ­   ­ 38. ;   ­   ­   ­

09. ;   ­   ­   ­ 19. ­   ­   =   ­ 29. ­   ­   =   ­ 39. ­   ­   ­   ~

10. ­   ­   =   ­ 20. ­   ­   =   ­ 30. ­   /   ­   ­ 40. ­   ­   ­   ~

Đề số : 110

01. ­   /   ­   ­ 11. ­   ­   =   ­ 21. ­   /   ­   ­ 31. ;   ­   ­   ­

02. ­   /   ­   ­ 12. ­   ­   ­   ~ 22. ­   /   ­   ­ 32. ­   ­   ­   ~

03. ;   ­   ­   ­ 13. ­   ­   =   ­ 23. ­   ­   =   ­ 33. ­   ­   =   ­

04. ­   ­   ­   ~ 14. ­   ­   =   ­ 24. ­   ­   =   ­ 34. ­   ­   =   ­

05. ­   /   ­   ­ 15. ­   ­   ­   ~ 25. ­   /   ­   ­ 35. ­   /   ­   ­

06. ­   ­   =   ­ 16. ­   ­   ­   ~ 26. ;   ­   ­   ­ 36. ­   /   ­   ­

07. ­   /   ­   ­ 17. ­   /   ­   ­ 27. ­   ­   ­   ~ 37. ­   /   ­   ­

08. ­   ­   =   ­ 18. ;   ­   ­   ­ 28. ­   /   ­   ­ 38. ­   ­   ­   ~

09. ­   ­   =   ­ 19. ­   ­   ­   ~ 29. ;   ­   ­   ­ 39. ­   ­   ­   ~

10. ­   ­   ­   ~ 20. ;   ­   ­   ­ 30. ­   ­   =   ­ 20. ­   /   ­   ­

Ngày đăng: 05/06/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w