ĐẠI HỌC BÁCH KHOA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINHPHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ KĨ THUẬT HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG VÍT TẢI... Năng động, hoạt bát, đưa ra các ý tưởng mới trong quá trình thiết kế... * Công việc
Trang 1ĐẠI HỌC BÁCH KHOA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ KĨ THUẬT
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
VÍT TẢI
Trang 2CBGD: THẦY NGUYỄN THANH NAM
THÀNH VIÊN :
NGUYỄN VĂN HÒA MSSV: 20400909
NGUYỄN THẾ KHANH MSSV: 20401128
DƯƠNG PHẠM MINH QUANG MSSV: 20402007
Trang 3MỤC LỤC Lời nói đầu.
A THAM KH O CÁC THI T K LIÊN QUAN A THAM KH O CÁC THI T K LIÊN QUAN Ả Ả Ế Ế Ế Ế
B B ĐƯ ĐƯ A RA CÁC PH A RA CÁC PH ƯƠ ƯƠ NG ÁN THI T K NG ÁN THI T K Ế Ế Ế Ế
Ch ươ ng 6
Ch ươ ng 6: PHÂN TÍCH CH N PH PHÂN TÍCH CH N PH Ọ Ọ ƯƠ ƯƠ NG ÁN THI T NG ÁN THI T Ế Ế
K Ế
K Ế
Trang 4LỜI NÓI ĐẦU
Thi t k h th ng truy n Thi t k h th ng truy n ế ế ế ệ ế ệ ố ố ề độ ề độ ng vít t i ng vít t i ả để ậ ả để ậ v n chuy n v n chuy n ể ể
các v t li u h t r i và m n nh xim ng,s i cát, ( ây ta s ậ ệ ạ ờ ị ư ă ỏ ở đ ử
các v t li u h t r i và m n nh xim ng,s i cát, ( ây ta s ậ ệ ạ ờ ị ư ă ỏ ở đ ử
d ng v t li u xi m ng) t ngu n ụ ậ ệ ă ừ ồ đế n cơng trình thi
d ng v t li u xi m ng) t ngu n ụ ậ ệ ă ừ ồ đế n cơng trình thi
cơng v i o n ớ đ ạ đườ ng kho ng 15-20m ,nâng cao lên ả
cơng v i o n ớ đ ạ đườ ng kho ng 15-20m ,nâng cao lên ả
kho ng 3-4m ả
kho ng 3-4m ả
Yêu c u máy làm vi c n nh t i thi u m t n m v i giá Yêu c u máy làm vi c n nh t i thi u m t n m v i giá ầ ầ ệ ổ đị ệ ổ đị ố ố ể ể ộ ộ ă ă ớ ớ
thành phù h p(kho ng 400-500USD),v n chuy n nhanh ợ ả ậ ể
thành phù h p(kho ng 400-500USD),v n chuy n nhanh ợ ả ậ ể
,máy g n nh ,d s d ng ,ít ti ng n và b o ọ ẹ ễ ử ụ ế ồ ả đả m an tồn
,máy g n nh ,d s d ng ,ít ti ng n và b o ọ ẹ ễ ử ụ ế ồ ả đả m an tồn
lao độ ng ,hi u su t cao,ít r i vãi v t li u ệ ấ ơ ậ ệ
lao độ ng ,hi u su t cao,ít r i vãi v t li u ệ ấ ơ ậ ệ
Vì nh ng lý do ĩ mà nhĩm chúng tơi ch n Vì nh ng lý do ĩ mà nhĩm chúng tơi ch n ữ ữ đ đ ọ đề ọ đề tài này tài này.
Trang 5Chương 1: : PHÂN TÍCH NHÓM THIẾT KẾ
1-NHÓM THIẾT KẾ
* NGUYỄN VĂN HÒA MSSV: 20400909
Điều hành nhóm, làm báo cáo trình chiếu powerpoint.
* NGUYỄN THẾ KHANH MSSV: 20401128
Chịu khó, Tính toán thiết kế Năng động, hoạt bát, đưa
ra các ý tưởng mới trong quá trình thiết kế
*DƯƠNG PHẠM MINH QUANG MSSV: 20402007
Năng động, thích phiêu lưu, sưu tập tài liệu, soạn bài
báo cáo word
Trang 6Ch ươ ng 2
Ch ươ ng 2
PHÁT BIỂU BÀI TOÁN THIẾT KẾ:
- Mục đích: Thi t k h th ng truy n đ ng vít : Thi t k h th ng truy n đ ng vít ế ế ế ệ ế ệ ố ố ề ề ộ ộ
t i đ v n chuy n các v t li u h t rời và m n ả ể ậ ể ậ ệ ạ ị
t i đ v n chuy n các v t li u h t rời và m n ả ể ậ ể ậ ệ ạ ị
nh xim ng, s i, ( đây ta s d ng v t li u xi ư ă ỏ ở ử ụ ậ ệ
nh xim ng, s i, ( đây ta s d ng v t li u xi ư ă ỏ ở ử ụ ậ ệ
m ng) t ngu n đến công trình thi công v i ă ừ ồ ớ
m ng) t ngu n đến công trình thi công v i ă ừ ồ ớ
đo n đ ạ ườ ng kho ng 15-20m nâng cao lên ả
đo n đ ạ ườ ng kho ng 15-20m nâng cao lên ả
Trang 7Chương 3: LẬP KẾ HOẠCH THỰC HIỆN
- Nhiệm vụ 1: Thành lập nhóm.
* Thời gian thực hiện: Tuần 1
* Người thực hiện: Cả nhóm
-Nhiệm vụ 2: Lập kế hoạch thực hiện.
* Thời gian thực hiện: Tuần 2
* Người thực hiện: Cả nhóm
* Công việc: Cả nhóm họp bàn kế hoạch thực hiện
-Nhiệm vụ 3: Xác định yêu cầu của bài toán.
* Thời gian thực hiện: Tuần 3
* Người thực hiện: Cả nhóm
* Công việc: Xác định và phân tích yêu cầu của khách hàng rồi đưa ra các yêu cầu kĩ thuật.
Trang 8 -Nhiệm vụ 4: Thiết kế ý tưởng.
* Thời gian thực hiện: Tuần 4
* Người thực hiện: Cả nhóm
* Công việc: Cả nhóm sưu tập tư liệu đưa ra các ý tưởng thiết kế và các mẫu thiết kế sau khi phân tích các yêu cầu kĩ thuật.
-Nhiệm vụ 5: Lựa chọn thiết kế.
* Thời gian thực hiện: Tuần 4
* Người thực hiện :Cả nhóm.
* Công việc:Phân tích ưu nhược điểm,đánh giá và chọn thiết kế.
-Nhiệm vụ 6: Báo cáo định kỳ.
* Thời gian thực hiện: Cả kỳ
* Người thực hiện: Cả nhóm
* Công việc: Báo cáo Powerpoint
Trang 9 - Nhiệm vụ 7: Tính toán thiết kế.
* Thời gian thực hiện: Tuần 6, tuần 7.
* Người thực hiện: Cả nhóm.
* Công việc: Tính toán và vẽ bản vẽ thiết kế.
- Nhiệm vụ 8: Đánh giá sản phẩm.
*Thời gian thực hiện: Tuần 9, tuần 10
*Người thực hiện: Cả nhóm
*Công việc: Đánh giá thiết kế và giá thành
Trang 10 Nhiệm vụ 9: Soạn báo cáo.
*Thời gian thực hiện: Cả kì
*Người thực hiện: Cả nhóm
*Công việc: Soạn báo cáo Word
Nhiệm vụ 10: Báo cáo cuối kì.
*Thời gian thực hiện: Tuần cuối
*Người thực hiện: 2 người
*Công việc: Báo cáo
Trang 11BIỂU ĐỒ THANH LỊCH TRÌNH THIẾT KẾ:
Tuần 3,4 5 6 7,8 9,10 11,12 13 14 15 Nhân lực
PT nhiệm vụ thiết kế:
- Mô tả nhóm thiết kế
- Phát biểu bài toán thiết kế
Nhóm
Lập kế hoạch thực hiện
-Các bước tiến hành tk
- Sử dụng biểu đồ thanh lập trình tk
Nhóm
Xđ các yêu cầu kĩ thuật của bài toántk:
-Xđ yêu cầu khách hàng
-Sử dụng “ngôi nhà chất lượng”(pp QFD) xđ
yêu cầu kĩ thuật của sp.
Nhóm
Đưa ra ý tưởng cho bài toán thiết kế:
-Tham khảo các thiết kế liên quan.
-Đưa ra các phương án tk.
Nhóm
Đánh giá ý tưởng, chọn p/a thiết kế:
-Đưa ra các ma trận quyết định (đánh giá).
-Lựa chọn một ý tưởng để triển khai tk.
Nhóm
Tính toán tk sản phẩm:
-Tính toán tk chi tiết các bộ phận.
-Tk hình dáng kết cấu của các chi tiết.
-Bản vẽ chung.
Bản vẽ lắp, bảng kê chi tiết.
-Bản vẽ chi tiết.
Nhóm
Đánh giá sản phẩm(theo một trong các tiêu chuẩn sau):
-Khả năng làm việc.
-Giá thành sản phẩm.
-Khả năng chế tạo.
-Khả năng lắp ráp.
-Độ tin cậy.
-Khả năng thử nghiệm bảo trì.
-Khả năng bảo vệ môi trường.
Nhóm
Trang 12Ch ươ ng 4:
Ch ươ ng 4:
XÁC ĐỊNH YÊU CẦU KHÁCH HÀNG
1- Khách hàng:
* Các nhà máy sản xuất ximăng, cở sở đại lý vận chuyển.
2- Yêu cầu khách hàng:
* Vận tốc vận chuyển ổn định
* Mức độ an toàn cao
* Giá rẻ
* Dễ tháo lắp
* Dễ thay thế bộ phận bị hư
* Dễ bảo trì
* Tính cơ động, có thể sử dụng mọi nơi
* Tuổi thọ cao
Trang 13 3- Mức cạnh tranh:
* Trọng lượng nâng: 4
* Mức độ an toàn : 4
* Giá rẻ: 4
* Dễ tháo lắp: 3
* Dễ thay thế bộ phận bị hư: 3
* Dễ bảo trì: 4
* Tính cơ động, có thể sử dụng mọi nơi: 4
* Tuổi thọ lâu: 5
4- Phân tích thành thông số kĩ thuật:
* Kết cấu làm việc an toàn.
* Vật liệu đảm bảo độ cứng và bền.
* Thời gian tháo lắp nhanh.
* Kết cấu đơn giản, nhỏ gọn.
* Sử dụng vật liệu hiện có trên thị trường.
Trang 14Ma trận QFD
Trang 16 Đ Đ ánh giá m c c nh tranh: ánh giá m c c nh tranh: ứ ứ ạ ạ
1 Thi t k hoàn toàn không th a mãn nhu c u 1 Thi t k hoàn toàn không th a mãn nhu c u ế ế ế ế ỏ ỏ ầ ầ
2 Thi t k th a mãn chút ít nhu c u 2 Thi t k th a mãn chút ít nhu c u ế ế ế ỏ ế ỏ ầ ầ
3 Thi t k th a mãn nhu c u v m t nào ó 3 Thi t k th a mãn nhu c u v m t nào ó ế ế ế ỏ ế ỏ ầ ầ ề ặ ề ặ đ đ
4 Thi t k h u nh th a mãn nhu c u 4 Thi t k h u nh th a mãn nhu c u ế ế ế ầ ế ầ ư ỏ ư ỏ ầ ầ
5 Thi t k hoàn toàn th a mãn nhu c u 5 Thi t k hoàn toàn th a mãn nhu c u ế ế ế ế ỏ ỏ ầ ầ
Các m i liên h gi a yêu c u khách hàng v i yêu c u k thu t Các m i liên h gi a yêu c u khách hàng v i yêu c u k thu t ố ố ệ ữ ệ ữ ầ ầ ớ ớ ầ ầ ĩ ĩ ậ ậ
Trang 17Chương 5: THIẾT KẾ Ý TƯỞNG & LỰA CHỌN
THIẾT KẾ
A -Tham khảo các thiết kế liên quan
B - B - Đư Đư a ra các phương án thiết kế a ra các phương án thiết kế.
Trang 18A THAM KHẢO CÁC THIẾT KẾ LIÊN QUAN
I Vít t i n m nghiêng I Vít t i n m nghiêng ả ằ ả ằ
Trang 20 Mô tả: : Độ Độ ng c (1) truy n ng c (1) truy n ơ ơ ề ề chuy n ể độ ng qua h p gi m ộ ả
chuy n ể độ ng qua h p gi m ộ ả
t c(2) thông qua ai truy n ố đ ề
t c(2) thông qua ai truy n ố đ ề
ng (2) H p gi m t c
độ ng (2) H p gi m t c ộ ả ố
truy nchuy n ề ể độ ng cho truc
truy nchuy n ề ể độ ng cho truc
t nh ti n theo ph ị ế ươ ng nghiêng
t nh ti n theo ph ị ế ươ ng nghiêng
lên đầ u trên (7) c a vít t i Nh ủ ả ư
lên đầ u trên (7) c a vít t i Nh ủ ả ư
v y v t li u ã ậ ậ ệ đ đượ c v n ậ
v y v t li u ã ậ ậ ệ đ đượ c v n ậ
chuy n lên cao theo ph ể ươ ng
chuy n lên cao theo ph ể ươ ng
n m nghiêng ằ
n m nghiêng ằ
Trang 21 Ư đ ể Ư đ ể u i m: u i m:
-Linh -Linh độ độ ng d dàng di chuy n theo các ph ng d dàng di chuy n theo các ph ễ ễ ể ể ươ ươ ng khác nhau ng khác nhau
-Nhanh ,an toàn
-V n chuy n trong h p kín,không b t n th t ,r i vãi -V n chuy n trong h p kín,không b t n th t ,r i vãi ậ ậ ể ể ộ ộ ị ổ ị ổ ấ ấ ơ ơ
Trang 22II.VÍT TẢI NẰM NGANG :
Trang 23 Mơ t : Mơ t : ả ả Vật liệu đ Vật liệu đ ượ ượ c cho c cho vào m t đ u (5) ộ ầ Độ ng c ơ
Trang 24 Ư đ ể Ư đ ể u i m: u i m:
-K t c u -K t c u ế ấ đơ ế ấ đơ n gi n,d ch t o n gi n,d ch t o ả ả ễ ễ ế ạ ế ạ
-Ch c n t c -Ch c n t c ỉ ầ ỉ ầ ố độ ố độ quay v a ph i quay v a ph i ừ ừ ả ả
-Vít t i -Vít t i ả đượ đặ ả đượ đặ c c t n m ngang nên có th thi t k t n m ngang nên có th thi t k ằ ằ ể ể ế ế ế để ậ ế để ậ v n v n
chuy n v t li u i quãng ể ậ ệ đ đườ ng l n ớ
chuy n v t li u i quãng ể ậ ệ đ đườ ng l n ớ
- Tu i th cao,ít tiêu hao n ng l - Tu i th cao,ít tiêu hao n ng l ổ ổ ọ ọ ă ă ượ ượ ng ng
Khuy t i m: Khuy t i m: ế đ ể ế đ ể
-Không v n chuy n -Không v n chuy n ậ ậ ể đượ ể đượ c lên cao (yêu c u c a bài toán) c lên cao (yêu c u c a bài toán) ầ ầ ủ ủ
Trang 25III VÍT TẢI THẲNG ĐỨNG
Trang 26 Mô t : Mô t : ả ả Độ Độ ng c (1) và ng c (1) và ơ ơ
phía trên cao (5) nh
cao
Trang 27 Ư đ ể Ư đ ể u i m: u i m:
-Ti t ki m di n tích, kín và d t i b t c lúc nào -Ti t ki m di n tích, kín và d t i b t c lúc nào ế ế ệ ệ ệ ệ ở ả ấ ứ ở ả ấ ứ
- Nh g n và ít choáng ch trong không gian ỏ ọ ỗ
- Nh g n và ít choáng ch trong không gian ỏ ọ ỗ
Khuy t i m: Khuy t i m: ế đ ể ế đ ể
-T n n ng l -T n n ng l ố ố ă ă ượ ượ ng do v n t c quay ph i l n h n ng do v n t c quay ph i l n h n ậ ậ ố ố ả ớ ả ớ ơ ơ nhi u so v i t c ề ớ ố độ quay c a vít t i n m ngang ủ ả ằ
nhi u so v i t c ề ớ ố độ quay c a vít t i n m ngang ủ ả ằ
( để có th cho l c ly tâm l n do c n v n chuy n ể ự ớ ầ ậ ể
( để có th cho l c ly tâm l n do c n v n chuy n ể ự ớ ầ ậ ể
lên cao)
-Chóng mòn cánh và chi u cao máy b h n ch -Chóng mòn cánh và chi u cao máy b h n ch ề ề ị ạ ị ạ ế ế
Trang 28B.ĐƯA RA CÁC PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ
Có 5 ph Có 5 ph ươ ươ ng án d ki n : ng án d ki n : ự ế ự ế
Phương án vít tải nghiêng dùng 1 động cơ
Phương án vít tải ngang và đứng dùng 1 động cơ
Phương án vít tải ngang và nghiêng dùng 2 động cơ
Phương án vít tải ngang và đứng dùng 2 động cơ
Phương án vít tải ngang và nghiêng dùng 1 động cơ
Trang 29PHƯƠNG ÁN 1 : NGHIÊNG DÙNG 1 ĐỘNG CƠ
Trang 30 - V t li u V t li u ậ ệ đượ đư ậ ệ đượ đư c c a vào liên t c t i 5 a vào liên t c t i 5 ụ ạ ụ ạ
- Vít t i quay làm cho v t li u d ch chuy n lên theo lòng máng Vít t i quay làm cho v t li u d ch chuy n lên theo lòng máng ả ả ậ ậ ệ ệ ị ị ể ể
Trang 31PHƯƠNG ÁN 2: VÍT TẢI NGANG VÀ ĐỨNG
DÙNG 1 ĐỘNG CƠ
1/Hoạt động:
Động cơ 1 hoạt động truyền chuyển động đến hộp
giảm tốc 3 thông qua bộ truyền đai Hộp giảm tốc 3 sẽ truyền chuyển động đến bộ truyền
Trang 33Tốn nhiều năng lượng
Đối với vít tải thẳng cần có bộ phận giữ thăng bằng,
không an toàn nếu phải nâng vật liệu lên quá cao
Trang 34PHƯƠNG ÁN 3: VÍT TẢI NGANG VÀ NGHIÊNG
Trang 36+ Tốn năng lượng cho động cơ
+ Chi phí cao cho vi c b o trì Chi phí cao cho vi c b o trì ệ ệ ả ả
Trang 37PHƯƠNG ÁN 4: VÍT TẢI NGANG VÀ ĐỨNG
H p gi m t c 3 truy n chuy n ộ ả ố ề ể độ ng qua kh p n i 4 ớ ố
H p gi m t c 3 truy n chuy n ộ ả ố ề ể độ ng qua kh p n i 4 ớ ố
n vít t i 6
đế n vít t i 6 ả
đế ả
V t li u ậ ệ đượ đư c a liên t c vào 5 và ụ đượ c vít t i 6 v n ả ậ
V t li u ậ ệ đượ đư c a liên t c vào 5 và ụ đượ c vít t i 6 v n ả ậ
gi m t c 9 qua b truy n ai 8, chuy n ả ố ộ ề đ ể độ ng đượ c
gi m t c 9 qua b truy n ai 8, chuy n ả ố ộ ề đ ể độ ng đượ c
truy n t h p gi m t c 9 qua kh p n i 10 ề ừ ộ ả ố ớ ố đế n b ộ
truy n t h p gi m t c 9 qua kh p n i 10 ề ừ ộ ả ố ớ ố đế n b ộ
truy n bánh r ng 11.T ó chuy n ề ă ừ đ ể độ ng truy n ề đế n
truy n bánh r ng 11.T ó chuy n ề ă ừ đ ể độ ng truy n ề đế n
vít t i 12 và v t li u ả ậ ệ đượ đư c a lên cao
vít t i 12 và v t li u ả ậ ệ đượ đư c a lên cao
Trang 39V trí l p V trí l p ị ị ắ độ ắ độ ng c không linh ng c không linh ơ ơ độ độ ng ng
T n nhi u n ng l T n nhi u n ng l ố ố ề ề ă ă ượ ượ ng ng
Trang 40PHƯƠNG ÁN 5: VÍT TẢI NGANG VÀ NGHIÊNG
DÙNG 1 ĐỘNG CƠ
Hoạt động:
+ Động cơ 1 hoạt động , bộ truyền đai 2 truyền động
cho hộp giảm tốc 3
+ H p gi m t c 3 truy n cho b truy n bánh r ng H p gi m t c 3 truy n cho b truy n bánh r ng ộ ộ ả ả ố ố ề ề ộ ộ ề ề ă ă 4
+ Hai bánh r ng quay làm cho hai vít t i quay thông qua các Hai bánh r ng quay làm cho hai vít t i quay thông qua các ă ă ả ả
kh p n i 5 và 8 ớ ố
kh p n i 5 và 8 ớ ố
+ V t li u V t li u ậ ậ ệ đượ đư ệ đượ đư c c a vào t i 6 s l n l a vào t i 6 s l n l ạ ạ ẽ ầ ượ đượ ẽ ầ ượ đượ t t c vít t i 7 c vít t i 7 ả ả
v n chuy n ngang và sau ó là vít t i 9 v n chuy n ậ ể đ ả ậ ể
v n chuy n ngang và sau ó là vít t i 9 v n chuy n ậ ể đ ả ậ ể
nghiêng lên trên
Trang 43CHƯƠNG 6:
PHÂN TÍCH CHỌN PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ
I ánh giá các ý t I ánh giá các ý t Đ Đ ưở ưở ng ng
Trang 44Phương án Tính khả thi Khả năng công nghệ chế tạo Sự tiến triển của quá trình
1
-Có khả năng thực hiện với điều kiện động cơ có công suất lớn để có thể quay cùng lúc hai vít tải
-Có thể chế tạo -Cần sự chính xác khớp truyền động
-Cơ cấu không gọn nhẹ do có trục nghiêng nên chiếm không gian -Khớp nối dễ hao mòn,cần bảo dưỡng thường xuyên
-Giá thành vừa phải
2
-Có khả năng thực hiện với điều kiện động cơ có công suất lớn
-Chổ lấy vật liệu ra khó thiết kế -Phải có thanh đỡ vít đứng
-Vật liệu làm cánh phải tốt để chống ăn mòn
-kín nên khó xác định chỗ hỏng hóc,tắc nghẽn
-Cơ cấu gọn nhẹ -Vận chuyển xi măng có thể nghẽn trong vít đứng nếu vận tốc không lớn -Cánh xoắn dễ hao mòn
3 -Thựchiện được nhưng phải tăng chi phí do có gắn thêm một
động cơ (và hộp giảm tốc)
-Có thể chế tạo ,không dùng công nghệ mới
-Cần sự chính xác khớp truyền động
-Giá thành cao -Chạy êm,ổn định
4 -Thựchiện được nhưng phải tăng chi phí do có gắn thêm một
động cơ (và hộp giảm tốc)
-Có thể chế tạo ,không dùng công nghệ mới
-Cần sự chính xác khớp truyền động
-Giá thành cao -Chạy êm,ổn định -Choáng chỗ
5
-Thực hiện được nhưng nếu vận chuyển len cao thì phải có giá đỡ và gặp khó khăn khi tăng chiều cao
Trang 45 Ph Ph ươ ươ ng án I : ngang và nghiêng m t ng án I : ngang và nghiêng m t ộ độ ộ độ ng c ng c ơ ơ
Ph Ph ươ ươ ng án II : ngang và ng án II : ngang và đứ đứ ng m t ng m t ộ độ ộ độ ng c ng c ơ ơ
Ph Ph ươ ươ ng án III: ngang và nghiêng hai ng án III: ngang và nghiêng hai độ độ ng c ng c ơ ơ
Ph Ph ươ ươ ng án IV : ngang và ng án IV : ngang và đứ đứ ng hai ng hai độ độ ng c ng c ơ ơ
Ph Ph ươ ươ ng án V : nghiêng m t ng án V : nghiêng m t ộ độ ộ độ ng c ng c ơ ơ
Trang 46II.Ma trận quyết định
Trang 47 Trong ó : Trong ó : đ đ
Ý t Ý t ưở ưở ng I : ngang và nghiêng 1 ng I : ngang và nghiêng 1 độ độ ng c ng c ơ ơ
Ý t Ý t ưở ưở ng II :ngang và ng II :ngang và đứ đứ ng m t ng m t ộ độ ộ độ ng c ng c ơ ơ
Ý t Ý t ưở ưở ng III: ngang và nghiêng hai ng III: ngang và nghiêng hai độ độ ng c ng c ơ ơ
Ý t Ý t ưở ưở ng IV :ngang và ng IV :ngang và đứ đứ ng hai ng hai độ độ ng c ng c ơ ơ
Ý t Ý t ưở ưở ng V :nghiêng 1 ng V :nghiêng 1 độ độ ng c ng c ơ ơ
Nh v y ây ta s ch n ph Nh v y ây ta s ch n ph ư ậ ở đ ư ậ ở đ ẽ ẽ ọ ọ ươ ươ ng án thi t k cho vít t i ng án thi t k cho vít t i ế ế ế ế ả ả nghiêng m t ộ độ ng
nghiêng m t ộ độ ng