転みのる程頭ほどあたまの下さがる転転いなほかな bông lúa chín là bông lúa cúi đầu 8.
Trang 11. ごますり
ngườ ịi n nh hót
2. 言(い)わぬが花(はな)
im l ng là vàngặ
3. 花(はな)に嵐(あらし)
H a vô ọ đơn chí
4. 花(はな)よりだんご
Có th c m i v c ự ớ ự đượ đạc o
5. 芋(いも)(の子(こ))を洗(あら)うよう
ông nh khoai tây trong ch u r a
6. 転(ころ)がる石(いし)に苔(こけ)むさず
Trên hòn á l n thì không có rêu m cđ ă ọ
7. 転(みの)る程頭(ほどあたま)の下(さ)がる転転(いなほ)かな
bông lúa chín là bông lúa cúi đầu
8. 根回(ねまわ)し
c m èn ch y trầ đ ạ ước ôtô
9. 根(ね)も花(はな)もない
hoàn toàn không ch ng c ; vô c n cứ ứ ă ứ
10.高嶺(たかね)の花(はな)
Hoa trên chóp núi
11.竹(たけ)を割(わ)ったよう
Gi ng nh b treố ư ẻ
12.瓜二(うりふた)つ
Gi ng nhau nh úcố ư đ
13.雨(あめ)が降(ふ)ろうと槍(やり)が降(ふ)ろうと
Th c hi n d nh c a mình trong m i hoàn c nhự ệ ự đị ủ ọ ả
14.雨降(あめふり)って地固(ちかた)まる
M a xong thì ư đấ ứt c ng l iạ
15.風(かぜ)の便(たよ)り
Th c a gióư ủ
16.雲(くも)をつかむよう
M m ng hão huy nơ ộ ề
17.水(みず)に流(なが)す
Hãy để cho quá kh là quá khứ ứ
18.水(みず)の泡(あわ)
sông bi n
Đổ đổ ể
19.水(みず)を打(う)ったよう
Im ph ng ph că ắ
Trang 2Ch có ti n là trên h tỉ ề ế
21.転(や)け石(いし)に水(みず)
Không đủ vô âu vào âuđ đ
22.足(あし)もとから鳥(とり)が立(た)つ
G p n n m i bi t loặ ạ ớ ế
23.羽根(はね)を伸(の)ばす
M c lông thêm cánhọ
24.借(か)りてきた猫(ねこ)のよう
Tùy c ng bi nơ ứ ế
25.猫(ねこ)も杓子(しゃくし)も
T t c ấ ả đều là b nạ
26.猫(ねこ)に小判(こばん)
Sách n m trên kằ ệ
27.猫(ねこ)にひたい
Nh nh trán con mèoỏ ư
28.猫(ねこ)の手(て)も借(か)りたい
u t t m t t i
Đầ ắ ặ ố
29.同(おな)じ穴(あな)のむじな
Cùng h i cùng thuy nộ ề
30.雀(すずめ)の転(なみだ)
Nước m t nh chim sắ ư ẻ
31.立(た)つ鳥後(とりご)を濁(にご)さず
i r i ng l i ti ng x u
Đ ồ đừ ạ ế ấ