1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

ngữ pháp thường gặp trong tiếng Nhật

1 290 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 16,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trong ti ng Vi t.

Trang 1

ng pháp ữ thườn g g pặ

1.~のではないだろうか

Khi đọc sách s th y r t r t nhi u No ẽ ấ ấ ấ ề được g n vô ng pháp ãắ ữ đ h c V y No ây mang ch c n ng gì?ọ ậ ở đ ứ ă

Nó có ý ngh a gi m nh ý ki n ch quan khi ĩ ả ẹ ế ủ đưa ra ý ki n ( g n gi ng ki u theo ý tôi là trong ti ng Vi t) Nên khi ế ầ ố ể ế ệ

ch c 100% ngta v n nghiêm nhắ ẫ ường mà g n No vào ắ để độc gi ko th y khó ch u.ả ấ ị

2 と思う  dùng khi nói v ý ki n c a b n thân.ề ế ủ ả

3 と思っている có 2 trường h p khi dùng Motteiru :ợ

TH1: nói v ý ki n c a ngề ế ủ ười khác

TH2: khi nói v ý ki n c a mình ( ã ang và s suy ngh su t nh v y)ề ế ủ đ đ ẽ ĩ ố ư ậ

4.のだ、のです、のだろう

ây l i là No r t hay g p trong câu Trong tr ng h p này No có ch c n ng bi u th câu sau gi i thích tr ng thái xu t

hi n phía trệ ước

5 Nhân ti n gi i thích thêm v n nóiệ ả ă

~んだ、~んです

Minna s c p t p 2 bài m y m y quên cha r i, có h c, nh ng h n là ko ai rõ cách s d ng ntn nh ?

Trường h p s d ng khi ngợ ử ụ ười nói th y ấ được tín hi u tr ng thái gì ó r i phán oán ệ ạ đ ồ đ đưa ra k t lu n.ế ậ

Ví d :ụ

A th y B c m vali ang i b nên A h i:ấ ầ đ đ ộ ỏ

旅行へ行くんですか?

旅行へ行きますか?

C 2 ả đều cùng ý nh tr ng thái khác nhau Câu 2 ch h i ki u bình thư ạ ỉ ỏ ể ường, ang nc v i nhau t nhiên h i v y thôi đ ớ ự ỏ ậ Câu 1 nhìn th y d li u r i h i.ấ ữ ệ ồ ỏ

Ngày đăng: 16/09/2016, 11:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w