KIỂM TRA BÀI CŨ:1.Nguyên nhân gây ra sự phân bố thảm thực vật và đất theo vĩ độ là: a.. Sự thay đổi cỏc vành đai thực vật và đất theo độ cao được gọi là sự thay đổi theo quy luật địa đ
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ:
1.Nguyên nhân gây ra sự phân bố thảm thực vật và
đất theo vĩ độ là:
a Quan hệ nhiệt và ẩm b ánh sáng và ẩm.
2 ở nhửừng nơi có kiểu khí hậu ẹịa Trung Hải nh Nam Âu, Tây Nam Hoa Kyứ, Tây Nam và ẹông Nam Ô-xtrây-li-a, th ờng có:
a Rừng hỗn hợp lá kim và lá rộng.
b Rừng lá cứng và cây bụi th ờng xanh.
c Rừng có hai đến ba tầng gỗ.
d Rừng xavan và cây bụi.
Trang 23 Rừng lá kim ôn đới t ơng tự rừng lá rộng ôn đới ở điểm:
a ẹều phát triển trên đất potdôn.
b ẹều có cây sồi, dẻ gai, bồ đề.
c ẹều có thành phần loài nghèo, nh ng số l ợng cá thể của loài lớn.
d ẹều phân bố ở những vùng có khí hậu lạnh, ẩm
4 Ở sườn Tõy dóy Cỏp ca, ở độ cao 500-1200 m cú cỏc vành đai thực vật và đất nào sau đõy:
a, Rừng sồi-Đất đỏ cận nhiệt b,Rừng lónh sam-Đất Pốtdụn
c, Rừng dẻ-Đất nõu sẫm d,Đồng cỏ Anpin-Đất đồng cỏ nỳi
5 Sự thay đổi cỏc vành đai thực vật và đất theo độ cao được gọi là
sự thay đổi theo quy luật địa đới, điều đú đỳng hay sai:
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Trang 41/ Dựa vào hình 26.1 và 26.2+kiến thức đã học, hãy điền các nội dung thích hợp vào cột 2 và 3 ở bảng sau:
Hình 26.1-Sgk-trang 86 Hình 26.2-Sgk-trang 86
Thảm thực vật Kiểu khí hậu Nhóm đất chính
1 Đài nguyên
2.Rừng lá kim
3.Thảo nguyên
4.Rừng và cây bụi lá cứng
cận nhiệt
5.Xa van
6.Rừng nhiệt đới ẩm
Trang 5a, Điền nội dung:
Thảm thực vật Kiểu khí hậu Nhóm đất chính
1 Đài nguyên 1.Cận cực-cực 1.Chua, nghèo
dinh dưỡng 2.Rừng lá kim 2 Ôn đới lạnh 2 Đất Pốtdôn 3.Thảo nguyên 3 Ôn đới lục địa 3.Đấtđen
(sécnôdôn) 4.Rừng và cây bụi lá
cứng cận nhiệt 4.Cận nhiệt ĐTH 4 Đất nâu đỏ 5.Xa van 5.Cận xích đạo 5 Đất đỏ
6.Rừng nhiệt đới ẩm 6.Nhiệt đới ẩm 6 Đất đỏ vàng,
tơi xốp
Trang 6b, Nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi các kiểu thảm thực vật và các nhóm đất từ Cực về Xích đạo:
Sự phân bố các kiểu thảm thực vật và các nhóm đất trên Trái Đất phụ thuộc nhiều vào khí hậu, chủ yếu
là chế độ nhiệt, ẩm Chế độ nhiệt ẩm trên trái đất thay đổi theo vĩ độ dẫn đến các kiểu thảm thực vật
và các nhóm đất cũng được phân bố theo vĩ độ.
Chú ý rằng sự phân hóa các kiểu khí hậu trong một đới dẫn đến sự phân hóa các kiểu thảm thực vật và
các loại đất khác nhau.
Trang 7HÌNH 26.10 – XA VAN
Trang 8Biểu đồ một số kiểu khí hậu đại diện cho từng đới
ở chí tuyến
ở ôn đới
Trang 92/ Từ số liệu ở bảng dưới, có thể rút ra nhận xét gì về mối quan hệ giữa khí hậu-thực vật và đất ở Việt Nam:
Độ
cao(m) 0C TB năm Mưa TB năm(m) Kiểu thảm thực vật Đất
>1600-1700 đến
2600 m
< 15
độ C > 2000
mm
Rừng rêu cận nhiệt đới mưa mù trên
núi
Đất mùn thô trên núi cao
600-700
đến
1600-1700 m
15 - 20
độ C > 2000
mm
Rừng rậm cận nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh
trên núi
Đất mùn vàng đỏ trên núi
< 600 –
700 m
> 20
độ C 1500- 1800
mm
Rừng rậm nhiệt đới gió mùa nửa rụng
lá
Đất đỏ vàng ( Feralist)
Trang 10* Nhận xét về nhiệt độ-lượng mưa theo độ cao ?
* Tương ứng với nhiệt độ-lượng mưa có kiểu thảm thực vật và đất nào?
Núi :Tam Đảo ( Việt Nam )
Trang 11Núi: Langbiang ( Việt Nam )
Sự phân bố của thảm thực vật và đất tuân
theo quy luật đai cao
-Nhiệt độ và độ ẩm khác nhau tạo nên các kiểu thảm thực vật khác
nhau theo độ cao.
-Nhiệt, ẩm và thực vật ảnh hưởng rõ rệt tới việc hình thành đất
theo độ cao:
+ Khí hậu nóng, thảm thực vật rừng rậm tạo nên đất đỏ vàng
(Feralist) + Khí hậu cận nhiệt đới và thảm rừng cận nhiệt đới trên núi tạo nên qúa trình mùn, từ đó hình thành nên các loại đất mùn khác
nhau trên núi
Trang 12ĐÁNH GIÁ:
1 Từ cực về xích đạo, lần l ợt có các đới đất:
a ẹài nguyên, pốtdôn, thảo nguyên, hoang mạc, đỏ vàng cận nhiệt và feralit.
b ẹài nguyên, pốtdôn, hoang mạc, thảo nguyên, đỏ vàng cận nhiệt và feralit.
c Pốtdôn, đài nguyên, hoang mạc, thảo nguyên, đỏ vàng cận nhiệt và feralit.
d Pốtdôn, đài nguyên, thảo nguyên, hoang mạc, đỏ vàng cận nhiệt và feralit.
2 Sự phân bố các vành đai thực vật và đất ở vùng núi không hoàn toàn giống nh các đới theo chiều ngang ủiều
đó không phụ thuộc vào:
a Nhiệt độ giảm nhanh khi lên cao.
b L ợng m a taờng theo chiều cao.
c S ờn đón gió có đặc điểm khác s ờn khuất gió.
d Sự gia taờng của độ lục địa.
Trang 13Những thảm thực vật nào trong các hình A,B,C,D,E,F sau đây có mặt ở Việt Nam
F
E
D
C
Trang 14HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI:
1- Hoàn thành bài thực hành ở nhà.
2- Chuẩn bị chương VII-Bài 28-Sgk-trang 91:
- Tìm hiểu các khái niệm: lớp vỏ địa lí, quy luật thống nhất và hoàn chỉnh.
- Tìm hiểu các thành phần cấu tạo nên lớp vỏ
địa lí.
- Sưu tầm tranh ảnh-hình vẽ-băng hình…có liên quan đến sự tác động của con người đến lớp
vỏ địa lí.