Trong Ti ng Nh t có hai lo i tính t :ế ậ ạ ừ
+いけいようし : tính t ừい
+なけいようし : tính t ừな
1 Tính t ừな
a Th kh ng nh hi n t i:ể ẳ đị ở ệ ạ
Khi n m trong câu, thì ằ đằng sau tính t là t ừ ừです
Ví d :ụ
バオさんはしんせつです
(B o thì t t )ả ử ế
このへやはきれいです
(C n phòng này thì s ch s )ă ạ ẽ
b Th ph nh hi n t i:ể ủ đị ở ệ ạ
khi n m trong câu thì ằ đằng sau tính t s là c m t ừ ẽ ụ ừじゃ ありません , không có です
Ví d :ụ
Aさんはしんせつじゃありません
(A thì không t t )ử ế
このへやはきれいじゃありません
(C n phòng này thì không s ch s )ă ạ ẽ
c Th kh ng nh trong quá khể ẳ đị ứ
Khi n m trong câu thì ằ đằng sau tính t s là c m t ừ ẽ ụ ừでした
Ví d :ụ
Aさんはげんきでした
(A thì ã kh e.)đ ỏ
Bさんはゆうめいでした
(B thì ã n i ti ng.)đ ổ ế
d Th ph nh trong quá khể ủ đị ứ
Khi n m trong câu thì ằ đằng sau tính t s là c m t ừ ẽ ụ ừじゃ ありませんでした
Ví d :ụ
Aさんはげんきじゃありませんでした
(A thì ã không kh e.)đ ỏ
Bさんはゆうめいじゃありませんでした
(B thì ã không n i ti ng.)đ ổ ế
L u ý:Khi tính t ư ừな đi trong câu mà đằng sau nó không có gì c thì chúng ta không vi t ch ả ế ữな vào
Ví d :ụ
Aさんはげんきじゃありませんでした
(A thì ã không kh e.)đ ỏ
úng: vì không có ch
Aさんはげんきなじゃありませんでした
Sai: vì có ch ữな đằng sau tính t ừ
e Theo sau tính t là danh t chungừ ừ
Khi đằng sau tính t là danh t chung thì m i xu t hi n ch ừ ừ ớ ấ ệ ữな
Ví d :ụ
ホーチミンしはにぎやかなまちです
(Thành ph H Chí Minh là m t thành ph nh n nh p.)ố ồ ộ ố ộ ị
Tác d ng: Làm nh n m nh ý c a câu.ụ ấ ạ ủ
2 Tính t ừい
a Th kh ng nh hi n t i:ể ẳ đị ở ệ ạ
Khi n m trong câu, thì ằ đằng sau tính t là t ừ ừです
Ví d :ụ
Trang 2このとけいはあたらしいです
(Cái đồng h này thì m i.)ồ ớ
わたしのせんせいはやさしいです
(Cô giáo c a tôi thì d u dàng.)ủ ị
b Th ph nh hi n t i:ể ủ đị ở ệ ạ
Khi ph nh, tính t ở ủ đị ừい s b ẽ ỏい đi và thêm vào くない、v n có ẫ です
Ví d :ụ
ベトナムのたべものはたかくないです
(Th c n c a Vi t Nam thì không m c.)ứ ă ủ ệ ắ
câu trên, tính t
ở ừたかい đã b ỏい thêm くない thành たかくない
c Th kh ng nh trong quá khể ẳ đị ứ
th này, tính t
ở ể ừい s b ẽ ỏい đi và thêm vào かった, v n có ẫ です
Ví d :ụ
きのうわたしはとてもいそがしかったです。
(Ngày hôm qua tôi ã r t b n.)đ ấ ậ
câu trên, tính t
Ở ừいそがしい đã b ỏい thêm かった thành いそがしかった
d Th ph nh trong quá khể ủ đị ứ
th này, tính t
ở ể ừい s b ẽ ỏい đi và thêm vào くなかった, v n có ẫ です
Ví d :ụ
きのうわたしはいそがしくなかったです。
(Ngày hôm qua tôi ã không b n.)đ ậ
câu trên, tính t
ở ừいそがしい đã b ỏい thêm くなかった thành いそがしくなかった
L u ý: ư Đố ới v i tính t ừい khi n m trong câu th kh ng nh ằ ở ể ẳ đị đều vi t nguyên d ng.ế ạ
Ví d : ụ いそがしい khi n m trong câu th kh ng nh v n là ằ ở ể ẳ đị ẫ いそがしい
e Theo sau tính t là danh t chungừ ừ
Khi đằng sau tính t là danh t chung thì v n gi nguyên ch ừ ừ ẫ ữ ữい
Ví d :ụ
ふじさんはたかいやまです。
( Núi Phú S là m t ng n núi cao.)ĩ ộ ọ
Tác d ng: Làm nh n m nh ý c a câu.ụ ấ ạ ủ
f Tính t ừ đặc bi tệ
ó chính là tính t
đ ừいい ngh a là t t Khi ĩ ố đổi sang ph nh trong hi n t i, kh ng nh quá kh , ph nh quá kh ủ đị ệ ạ ẳ đị ở ứ ủ đị ở ứ thì いい s ẽ đổi thành よ, còn kh ng nh hi n t i thì v n bình thẳ đị ở ệ ạ ẫ ường
Ví d :ụ
いいです: kh ng nh hi n t iẳ đị ở ệ ạ
よくないです: ph nh trong hi n t iủ đị ệ ạ
よかったです: kh ng nh quá khẳ đị ở ứ
よくなかったです: ph nh quá khủ đị ở ứ
3 Cách s d ng ử ụ あまり và とても
a あまり (amari): được dùng để ễ di n t tr ng thái c a tính t , luôn i cùng v i th ph nh c a tính t có ngh a là ả ạ ủ ừ đ ớ ể ủ đị ủ ừ ĩ không l m.ắ
Ví d :ụ
Tính t ừな
Aさんはあまりハンサムじゃありません。
(Anh A thì không đượ đẹc p trai l m.)ắ
Tính t ừい
にほんのたべものはあまりおいしくないです。
(Th c n c a Nh t B n thì không ứ ă ủ ậ ả được ngon l m.)ắ
Trang 3b とても (totemo): được dùng để ễ di n t tr ng thái c a tính t , luôn i cùng v i th kh ng nh c a tính t có ngh a ả ạ ủ ừ đ ớ ể ẳ đị ủ ừ ĩ
là r t ấ
Ví d :ụ
Tính t ừな
このうたはとてもすてきです。
Tính t ừい
このじどうしゃはとてもたかいです。
4 Các m u câuẫ
a M u câu 1:ẫ
S + は + どう + ですか
Cách dùng: Dùng để ỏ h i m t v t hay m t ngộ ậ ộ ười nào ó (ít khi dùng) có tính ch t nh th nào.đ ấ ư ế
Ví d :ụ
ふじさんはどうですか。
ふじさんはたかいです。
b M u câu 2:ẫ
S + は + どんな + danh t chung + ừ ですか
Cách dùng: Dùng để ỏ h i m t n i nào ó, hay m t qu c gia nào ó, hay ai ó có tính ch t nh th nào (tộ ơ đ ộ ố đ đ ấ ư ế ương t nh ự ư
m u câu trên nh ng nh n m nh ý h n)ẫ ư ấ ạ ơ
Ví d :ụ
Aさんはどんなひとですか
(Anh A là m t ngộ ười nh th nào v y ?)ư ế ậ
Aさんはしんせつなひとです
(Anh A là m t ngộ ườ ử ếi t t )
ふじさんはどんなやまですか
(Núi Phú S là m t ng n núi nh th nào v y?)ĩ ộ ọ ư ế ậ
ふじさんはたかいやまです
(Núi Phú S là m t ng n núi cao.)ĩ ộ ọ
C n l u ý là khi trong câu h i t h i là ầ ư ỏ ừ ỏ どんな thì khi tr l i b t bu c b n ph i có danh t chung i theo sau tính t ả ờ ắ ộ ạ ả ừ đ ừい
ho c ặ な theo nh ng pháp m c e c a hai ph n 1 và 2.ư ữ ụ ủ ầ
c M u câu 3:ẫ
ひと + の + もの + は + どれ + ですか
Cách dùng: Dùng để ỏ h i trong m t ộ đống đồ ậ v t thì cái nào là c a ngủ ườ đi ó
Ví d :ụ
Aさんのかばんはどれですか
このきいろいかばんです
< kono kiiroi kaban desu>
< cái c p màu vàng này ây.>ặ đ
d M u câu 4:ẫ
S + は + Adj 1 + です + そして + Adj2 + です
Cách dùng: そして là t dùng ừ để ố n i hai tính t cùng ý (r v i ngon ; ừ ẻ ớ đẹp v i s ch ; ớ ạ đắ ớ ởt v i d ) v i nhau, có ngh aớ ĩ
là không nh ng mà còn ữ
Ví d :ụ
ホーチミンしはにぎやかです、そしてきれいです
Ạさんはみにくいです、そしてわるいです
e M u câu 5:ẫ
S + は + Adj1 + です + が + Adj2 + です
Cách dùng: M u câu này trái ngẫ ược v i m u câu trên là dùng ớ ẫ để ố n i hai tính t mà m t bên là khen v m t nào ó, ừ ộ ề ặ đ còn bên kia thì chê m t nào ó (r nh ng d ; ậ đ ẻ ư ở đẹp trai nh ng x u b ng ).ư ấ ụ
Ví d :ụ
Trang 4Bさんはハンサムですが、わるいです
ベトナムのたべものはたかいですが、おいしいです