1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

hai loại tính từ trong tiếng nhật

4 359 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 18,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Trong Ti ng Nh t có hai lo i tính t :ế ậ ạ ừ

+いけいようし : tính t ừい

+なけいようし : tính t ừな

1 Tính t ừな

a Th kh ng nh hi n t i:ể ẳ đị ở ệ ạ

Khi n m trong câu, thì ằ đằng sau tính t là t ừ ừです

Ví d :ụ

バオさんはしんせつです

(B o thì t t )ả ử ế

このへやはきれいです

(C n phòng này thì s ch s )ă ạ ẽ

b Th ph nh hi n t i:ể ủ đị ở ệ ạ

khi n m trong câu thì ằ đằng sau tính t s là c m t ừ ẽ ụ ừじゃ ありません , không có です

Ví d :ụ

Aさんはしんせつじゃありません

(A thì không t t )ử ế

このへやはきれいじゃありません

(C n phòng này thì không s ch s )ă ạ ẽ

c Th kh ng nh trong quá khể ẳ đị ứ

Khi n m trong câu thì ằ đằng sau tính t s là c m t ừ ẽ ụ ừでした

Ví d :ụ

Aさんはげんきでした

(A thì ã kh e.)đ ỏ

Bさんはゆうめいでした

(B thì ã n i ti ng.)đ ổ ế

d Th ph nh trong quá khể ủ đị ứ

Khi n m trong câu thì ằ đằng sau tính t s là c m t ừ ẽ ụ ừじゃ ありませんでした

Ví d :ụ

Aさんはげんきじゃありませんでした

(A thì ã không kh e.)đ ỏ

Bさんはゆうめいじゃありませんでした

(B thì ã không n i ti ng.)đ ổ ế

L u ý:Khi tính t ư ừな đi trong câu mà đằng sau nó không có gì c thì chúng ta không vi t ch ả ế ữな vào

Ví d :ụ

Aさんはげんきじゃありませんでした

(A thì ã không kh e.)đ ỏ

úng: vì không có ch

Aさんはげんきなじゃありませんでした

Sai: vì có ch ữな đằng sau tính t ừ

e Theo sau tính t là danh t chungừ ừ

Khi đằng sau tính t là danh t chung thì m i xu t hi n ch ừ ừ ớ ấ ệ ữな

Ví d :ụ

ホーチミンしはにぎやかなまちです

(Thành ph H Chí Minh là m t thành ph nh n nh p.)ố ồ ộ ố ộ ị

Tác d ng: Làm nh n m nh ý c a câu.ụ ấ ạ ủ

2 Tính t ừい

a Th kh ng nh hi n t i:ể ẳ đị ở ệ ạ

Khi n m trong câu, thì ằ đằng sau tính t là t ừ ừです

Ví d :ụ

Trang 2

このとけいはあたらしいです

(Cái đồng h này thì m i.)ồ ớ

わたしのせんせいはやさしいです

(Cô giáo c a tôi thì d u dàng.)ủ ị

b Th ph nh hi n t i:ể ủ đị ở ệ ạ

Khi ph nh, tính t ở ủ đị ừい s b ẽ ỏい đi và thêm vào くない、v n có ẫ です

Ví d :ụ

ベトナムのたべものはたかくないです

(Th c n c a Vi t Nam thì không m c.)ứ ă ủ ệ ắ

câu trên, tính t

ở ừたかい đã b ỏい thêm くない thành たかくない

c Th kh ng nh trong quá khể ẳ đị ứ

th này, tính t

ở ể ừい s b ẽ ỏい đi và thêm vào かった, v n có ẫ です

Ví d :ụ

きのうわたしはとてもいそがしかったです。

(Ngày hôm qua tôi ã r t b n.)đ ấ ậ

câu trên, tính t

Ở ừいそがしい đã b ỏい thêm かった thành いそがしかった

d Th ph nh trong quá khể ủ đị ứ

th này, tính t

ở ể ừい s b ẽ ỏい đi và thêm vào くなかった, v n có ẫ です

Ví d :ụ

きのうわたしはいそがしくなかったです。

(Ngày hôm qua tôi ã không b n.)đ ậ

câu trên, tính t

ở ừいそがしい đã b ỏい thêm くなかった thành いそがしくなかった

L u ý: ư Đố ới v i tính t ừい khi n m trong câu th kh ng nh ằ ở ể ẳ đị đều vi t nguyên d ng.ế ạ

Ví d : ụ いそがしい khi n m trong câu th kh ng nh v n là ằ ở ể ẳ đị ẫ いそがしい

e Theo sau tính t là danh t chungừ ừ

Khi đằng sau tính t là danh t chung thì v n gi nguyên ch ừ ừ ẫ ữ ữい

Ví d :ụ

ふじさんはたかいやまです。

( Núi Phú S là m t ng n núi cao.)ĩ ộ ọ

Tác d ng: Làm nh n m nh ý c a câu.ụ ấ ạ ủ

f Tính t ừ đặc bi tệ

ó chính là tính t

đ ừいい ngh a là t t Khi ĩ ố đổi sang ph nh trong hi n t i, kh ng nh quá kh , ph nh quá kh ủ đị ệ ạ ẳ đị ở ứ ủ đị ở ứ thì いい s ẽ đổi thành よ, còn kh ng nh hi n t i thì v n bình thẳ đị ở ệ ạ ẫ ường

Ví d :ụ

いいです: kh ng nh hi n t iẳ đị ở ệ ạ

よくないです: ph nh trong hi n t iủ đị ệ ạ

よかったです: kh ng nh quá khẳ đị ở ứ

よくなかったです: ph nh quá khủ đị ở ứ

3 Cách s d ng ử ụ あまり và とても

a あまり (amari): được dùng để ễ di n t tr ng thái c a tính t , luôn i cùng v i th ph nh c a tính t có ngh a là ả ạ ủ ừ đ ớ ể ủ đị ủ ừ ĩ không l m.ắ

Ví d :ụ

Tính t ừな

Aさんはあまりハンサムじゃありません。

(Anh A thì không đượ đẹc p trai l m.)ắ

Tính t ừい

にほんのたべものはあまりおいしくないです。

(Th c n c a Nh t B n thì không ứ ă ủ ậ ả được ngon l m.)ắ

Trang 3

b とても (totemo): được dùng để ễ di n t tr ng thái c a tính t , luôn i cùng v i th kh ng nh c a tính t có ngh a ả ạ ủ ừ đ ớ ể ẳ đị ủ ừ ĩ

là r t ấ

Ví d :ụ

Tính t ừな

このうたはとてもすてきです。

Tính t ừい

このじどうしゃはとてもたかいです。

4 Các m u câuẫ

a M u câu 1:ẫ

S + は + どう + ですか

Cách dùng: Dùng để ỏ h i m t v t hay m t ngộ ậ ộ ười nào ó (ít khi dùng) có tính ch t nh th nào.đ ấ ư ế

Ví d :ụ

ふじさんはどうですか。

ふじさんはたかいです。

b M u câu 2:ẫ

S + は + どんな + danh t chung + ừ ですか

Cách dùng: Dùng để ỏ h i m t n i nào ó, hay m t qu c gia nào ó, hay ai ó có tính ch t nh th nào (tộ ơ đ ộ ố đ đ ấ ư ế ương t nh ự ư

m u câu trên nh ng nh n m nh ý h n)ẫ ư ấ ạ ơ

Ví d :ụ

Aさんはどんなひとですか

(Anh A là m t ngộ ười nh th nào v y ?)ư ế ậ

Aさんはしんせつなひとです

(Anh A là m t ngộ ườ ử ếi t t )

ふじさんはどんなやまですか

(Núi Phú S là m t ng n núi nh th nào v y?)ĩ ộ ọ ư ế ậ

ふじさんはたかいやまです

(Núi Phú S là m t ng n núi cao.)ĩ ộ ọ

C n l u ý là khi trong câu h i t h i là ầ ư ỏ ừ ỏ どんな thì khi tr l i b t bu c b n ph i có danh t chung i theo sau tính t ả ờ ắ ộ ạ ả ừ đ ừい

ho c ặ な theo nh ng pháp m c e c a hai ph n 1 và 2.ư ữ ụ ủ ầ

c M u câu 3:ẫ

ひと + の + もの + は + どれ + ですか

Cách dùng: Dùng để ỏ h i trong m t ộ đống đồ ậ v t thì cái nào là c a ngủ ườ đi ó

Ví d :ụ

Aさんのかばんはどれですか

このきいろいかばんです

< kono kiiroi kaban desu>

< cái c p màu vàng này ây.>ặ đ

d M u câu 4:ẫ

S + は + Adj 1 + です + そして + Adj2 + です

Cách dùng: そして là t dùng ừ để ố n i hai tính t cùng ý (r v i ngon ; ừ ẻ ớ đẹp v i s ch ; ớ ạ đắ ớ ởt v i d ) v i nhau, có ngh aớ ĩ

là không nh ng mà còn ữ

Ví d :ụ

ホーチミンしはにぎやかです、そしてきれいです

Ạさんはみにくいです、そしてわるいです

e M u câu 5:ẫ

S + は + Adj1 + です + が + Adj2 + です

Cách dùng: M u câu này trái ngẫ ược v i m u câu trên là dùng ớ ẫ để ố n i hai tính t mà m t bên là khen v m t nào ó, ừ ộ ề ặ đ còn bên kia thì chê m t nào ó (r nh ng d ; ậ đ ẻ ư ở đẹp trai nh ng x u b ng ).ư ấ ụ

Ví d :ụ

Trang 4

Bさんはハンサムですが、わるいです

ベトナムのたべものはたかいですが、おいしいです

Ngày đăng: 16/09/2016, 10:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w