1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

TÍNH TỪ TRONG TIỀNG NHẬT ppt

18 1,2K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 326,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chúng ta đã học nhiều về những động từ cũng như cách sử dụng của chúng.. *Một số tính từ い như :おいしい ngon、まずい dở、おおきい lớn、ちいさい nhỏ、あつい nóng、さむい lạnh、おもしろい thú vị、つまらない nhàm chán、たのしい vui

Trang 1

TÍNH TỪ TRONG TIỀNG NHẬT

こんにちは Xin chào các bạn

Chúng ta đã học nhiều về những động từ cũng như cách

sử dụng của chúng Thế tính từ thì có khác gì không? Mời

các bạn học bài hôm nay sẽ rõ

Tính từ trong tiếng Nhật gồm có hai loại, phân biệt ‘nôm

na’ là gồm tính từ い và tính từ な

Trang 2

*Một số tính từ い như :おいしい (ngon)、まずい

(dở)、おおきい (lớn)、ちいさい (nhỏ)、あつい

(nóng)、さむい (lạnh)、おもしろい (thú vị)、つまらない

(nhàm chán)、たのしい (vui vẻ)、やさしい

(dễ)、むずかしい (khó)、あたらしい (mới)、ふるい

(cũ)、いそがしい (bận rộn)…

Mời các bạn làm quen với tính từ い qua đoạn hội thoại

sau:

Click vào play để nghe online

Trang 3

A: みんなさん、りょうのせいかつは

どうですか。もうなれましたか、タワポンさん?

Đời sống ký túc xá của các bạn thế nào? Đã quen chưa?

Nào, Thawaphon?

B: はい、もうなれました

Dạ, đã quen rồi ạ

A: りょうのたべものは どうですか

Thức ăn của ký túc xá thế nào?

B: とてもおいしいです

Rất là ngon ạ

Trang 4

A: よるは なにをしますか

Buổi tối thì làm gì?

B: _(a)

*Phủ định của tính từ い sẽ như thế nào? Mời các bạn tiếp

tục hội thoại trên:

Click vào play để nghe online

A: エドさんは どうですか

Edo thì như thế nào?

Trang 5

C:

うーん、たいへんです。たべもの、ともだち、にほんご。

。。

…khó khăn ạ, thức ăn, bạn bè,tiếng Nhật,…

A: そうですか

Vậy à

C: たべものは

あまりおいしくないです。 _(b)

Thức ăn thì không ngon lắm

Trang 6

*Trong đoạn đối thoại trên, thật ra các bạn đã làm quen

với tính từ な rồi , đó chính là tính từ たいへん Làm sao

phân biệt tính từ い và tính từ な ?

Chúng ta phân biệt một cách dễ hiểu thế này, tính từ いlà

những tính từ tận cùng bằng い , ngoại trừ những tính từ

như: きれい (đẹp)、ゆうめい (nổi tiếng)、きらい (ghét)…

Còn tính từ な là những từ còn lại: べんり(tiện

lợi)、すてき(tuyệt vời)、にぎやか (náo nhiệt)、しずか

(yên tĩnh)、ハンサム (đẹp trai)、ひま(rãnh rỗi)、しんせつ

(tốt bụng)…

Trang 7

***|||***

Mời các bạn nghe tiếp đoạn hội thoại, chú ý thể phủ định

của tính từ な được chia như thế nào nha các bạn

Click vào play để nghe online

A: リンさん、どうですか、りょうのせいかつは?

Lin thì sao? Đời sống ở ký túc xá?

D: _(c)

Trang 8

A: べんりじゃありませんか、りょうのともだちは

どうですか

Không tiện lợi à? Bạn bè ở ký túc xá thì thế nào?

D: _(d)

A: そうですか、たいへんですね

Thế à Mệt nhỉ!

*Thế tính từ bổ nghĩa cho danh từ thì sẽ như thế nào?

Trang 9

Mời các bạn nghe đoạn hội thoại sau sẽ rõ hơn về cách

sử dụng từ hỏi どんな+N

Click vào play để nghe online

A: カリナさん、あした なにをしますか

Karina, ngày mai làm gì vậy?

B: ともだちと おおさかじょうへいきます。

Đi đến thành Osaka với bạn

Trang 10

A: そうですか、わたしは せんしゅう いきました

Vậy à, tuần vừa rồi tôi đã đi rồi

B: どんなところですか

Nơi ra sao?

A: とても きれいなところですよ。そして しずかです

Là nơi rất đẹp và yên tĩnh

*Đối với tính từ い thì chỉ cần đặt trước danh từ là được

Mời các bạn cùng luyện tập với đoạn hội thoại sau:

Click vào play để nghe online

Trang 11

A: ごめんください

Xin lỗi…có ai ở nhà không?

B:

あ、グプタさん、いらっしゃい。あついですね、つめた

いおちゃです。どうぞ

A, GupuTa, rất hân hạnh được anh đến thăm Nóng nhỉ,

trà lạnh đấy…xin mời

A: ありがとうございます。あ、おいしいおちゃですね

Xin cảm ơn, ồ, trà ngon nhỉ!

B: グプタさんは インドのどちらから?

Trang 12

Guputa đến từ nơi nào của Ấn Độ thế?

A: インドのアグラです

Agura của Ấn Độ

B: アグラ?どんなまちですか

Agura? Thành phố thế nào?

A: _(e)

B: いま、うちは こうべですね、こうべは

すてきなまちですね

Bây giờ nhà đang ở Kobe nhỉ? Kobe là thành phố tuyệt

chứ nhỉ

Trang 13

A: _(f)

B: そうですか

A: ふるいです。そしてきれいじゃありません

Cũ và không đẹp

B: そうですか。

_(g)

A: _(h)

B: そうですか

Trang 14

A:

あ、もう4じですね。そろそろしつれします。きょうは

どうもありがとうございました。

Á , đã 4h rồi nhỉ, phải về rồi, hôm nay thật cảm ơn chị

*Chúng ta đã từng đi mua sắm phải không các bạn? hôm

nay chúng ta tiếp tục, đồng thời làm quen với từ hỏi mới,

đó là どれ (cái nào) Các bạn lưu ý là chỉ dùng nó khi có 3

danh từ trở lên Mời các bạn cùng nghe băng:

Click vào play để nghe online

Trang 15

A: いらっしゃいませ

Xin kính chào quý khách

B: そのかさを みせてください

Cho tôi xem cái dù đó

A: どれですか

Cái nào ạ?

B: そのしろいかさです

Cái dù màu trắng đó

A: はい、どうぞ

Vâng, xin mời…

Trang 16

B: いくらですか

Bao nhiêu vậy?

A: 2000えんです

2000yên

B: じゃ、これをください

Vậy thì, lấy cái này cho tôi

….きれいなくつですね

Giày đẹp nhỉ…

A: ええ、イタリアのです

Vâng, của Ý đó ạ

Trang 17

B: _(i)

A: _(j)

B: うん、いい、いいですね。これをください

Uhm…vừa, vừa nhỉ, cho tôi lấy cái này

。。。わ、 _(k)

A: トンダ _(l)

B: あおいですね。しろいくるまは?

Màu xanh nhỉ, còn xe hơi màu trắng?

A: はい、こちらへどうぞ

Vâng, mời anh đi lối này

Trang 18

B: ああ、これ。いいなあ。いくらですか

Aa, cái này, tốt đây…bao nhiêu vậy?

A: _(m)

B: _(n)

A: はい、ありがとうございます

Vâng, xin cảm ơn ạ

Hãy để lại đáp án a,b,… sau khi học xong nha các bạn

Hẹn các bạn những điều thú vị trong bài học sau

Ngày đăng: 11/07/2014, 05:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w