Doanh thu thực tế của một đai lý bia được tổng kết từ năm 1992 đến 1998 cho ở bảng sau, anh chị sử dụng phương pháp dự báo theo đường xu hướng để dự báo doanh thu từng loại mặt hàng năm
Trang 11 Có số liệu thống kê sản lượng từ tháng 1 đến tháng 8 của 1
doanh nghiệp ở bảng dưới đây, theo các phương pháp sau đây ta
dự báo như thế nào?
1 Bình quân di động giản đơn, với số bình quân được tính theo 2
tháng
2 Bình quân di động có trọng số với 1= 0,6 và 2= 0,4
2 Theo tài liệu sau đây,các bạn hãy đánh giá kết quả dự báo số lượng sản phẩm bút bi tiêu thụ của 2
doanh nghiệp dụng cụ văn phòng phẩm (Đơn vị:10 000cây)
Qu
ý
Dự
báo
Thực
tế
Dự báo
Thực
tế 1
2
3
4
170.0
00
170.0
00
180.0
157.3 25 185.3 62 162.5
168.0 00 165.0 00 170.0
162.0 00 158.2 00 165.7
00 160.0 00
36 166.7 32
00 168.0 00
00 167.6 80
3 Có số liệu thống kê về lượng sữa hộp bán ra của một đại lý Vinamilk theo bảng dưới đây Dùng phương pháp san bằng số mũ, hãy dự báo số lượng sữa bán ra của đại lý trên từ tháng 2 đến tháng
7 với hệ số α = 0,1 ; α = 0,3 ; α = 0,5 Trong 3 hệ số trên, hệ số nào cho biết kết quả dự báo chính xác nhất?
Tháng Số lượng bán ra
( 1000 thùng )
Nhu cầu dự báo ( 1000 thùng )
α = 0,1 α = 0,3 α = 0,5 1
2 3 4 5 6 7
100 105 90 100 110 120 130
4 Doanh thu thực tế của một đai lý bia được tổng kết từ năm 1992 đến 1998 cho ở bảng sau, anh (chị) sử dụng phương pháp dự báo theo đường xu hướng để dự báo doanh thu từng loại mặt hàng năm 2007
Năm Doanh thu (tỷ đồng)
Sài Gòn
Henei
Thá
ng Sản lượn
g
(1.0
00
T)
Thá
ng Sản lượn
g ( 1.00 0T)
1
2
3
4
22
30
25
28
5 6 7 8
38 41 39 37
Trang 21993 190 175 70
5 Sử dụng san bằng số mũ để tạo ra dãy số dự báo cho các dữ liệu sau
và tính sai số cho mỗi kỳ:
a) Sử dụng hệ số san bằng là 0,10
b) Sử dụng hệ số san bằng là 0,40
Kỳ
Giá trị
6 Một sản phẩm có nhu cầu quan sát được trong quá khứ lần lượt là:
280; 275; 297; 300; 310; 345; 315; 330; 355; 345; 360; 350 (nghìn sp)
Sử dụng phương pháp trung bình di động 2 kỳ, phương pháp trung bình
động 3 kỳ có trọng số, để dự báo nhu cầu cho kỳ tiếp theo
7 Một sản phẩm có nhu cầu quan sát được trong quá khứ lần lượt là:
220; 225; 227; 200; 210; 225; 215; 220; 230; 225; 260; 240 (nghìn sp)
Sử dụng phương pháp trung bình di động 3 kỳ, phương pháp trung bình
động 3 kỳ có trọng số, để dự báo nhu cầu cho kỳ tiếp theo
8 Một sản phẩm có nhu cầu quan sát được trong quá khứ lần lượt là: 780; 805; 815; 810; 850; 835; 840; 860; 875; 865; 880; 895 (nghìn sp)
Sử dụng phương pháp san bằng hàm mũ giản đơn với alpha =0,4 để dự báo nhu cầu cho kỳ tiếp theo
9 Số liệu về nhu cầu thực tế của một loại sản phẩm được cho trong bảng dưới đây với giả thiết dự báo trong tháng một là 340 đvsp và hệ số san bằng α lần lợt là 0.2, 0.3, 0.4 Dự báo cho các tháng tiếp theo theo phương pháp san bằng mũ giản đơn
Tuần Nhu cầu
thực tế (ĐVSP)
Dự báo
α = 0.2 α = 0.3 α = 0.4
10 Số liệu bán hàng về xe máy của một đại lý xe máy trong các tháng được cho trong bảng dưới đây Dự báo cho tháng thứ 8 và tháng thứ 9 về doanh số tiêu thụ của sản phẩm trên
Trang 31 22
∑
11 Một doanh nghiệp đặt 3 mặt hàng X; Y; Z; từ cùng một nhà
cung cấp Chi phí cố định mỗi lần đặt hàng là 40 (USD) Chi phí
bảo quản cho từng mặt hàng tương ứng là 10; 15; 10; (USD/năm)
Nhu cầu tương ứng lần lượt là 90; 50; 70; (tấn /năm)
Yêu cầu: Xác định lượng đặt hàng tối ưu cho mỗi mặt hàng và tổng
chi phí dự trữ
12 Một doanh nghiệp có nhu cầu về một sản phẩm trong 4 quí lần
lượt là 1200; 1150; 1200; 1100 (sản phẩm) Năng lực sản xuất trong
giờ là 800 (sp/quý), năng lực sản xuất
khi làm thêm giờ là 400 (sp/qúy), năng
lực thuê nhà thầu phụ là 500 (sp/quý)
Chi phí sản xuất trong giờ chế độ là 3
($/sp), khi làm thêm giờ là 5 ($/sp) và
thuê nhà thầu phụ là 6 ($/sp) Chi phí
lưu kho là 2 ($/ quí) Tồn đầu kỳ là 650 (sp) Yêu cầu bảo hiểm 450sp ở cuối quí 4
Yêu cầu: Xác định chi phí sản xuất khi thuê nhà thầu phụ ở từng quí và tổng chi phí sản xuất của phương án sản xuất tối ưu
13 Một công ty điện máy có số liệu về doanh số bán hàng trong các kỳ như sau: 560; 610; 600; 610; 550; 645; 685; 680; 700; 850; 780; (nghìn sp)
Sử dụng phương pháp san bằng hàm mũ với α = 0,4 để dự báo cho
kỳ tiếp theo và tính, MAD, MAPE
14 Một doanh nghiệp có nhu cầu hằng năm là 4460 (sp/năm) Chi phí đặt hàng 30 (USD); chi phí lưu kho bằng 20% giá mua Nếu mua từ 0 đến 499 (sp) thì giá là 20 (USD/sp); nếu mua từ 500 đến
999 (sp) giảm 5%; nếu mua từ 1000 sp đến 1499 giảm giá 10%; nếu mua từ 1500 sp đến 1999 giảm 15%, nếu mua từ 2000 đến 2499 giảm 20% và nếu mua từ 2500 sp trở nên thì giảm 25%;
Yêu cầu: Xác định số lượng đặt hàng tối ưu, chi phí đặt hàng và số lần đặt hàng trong năm
15 Tại một doanh nghiệp sản xuất thực phẩm, nhu cầu cả năm của một loại nguyên vật liệu là 5.000 kg Chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng là 500.000 đồng Tỷ lệ chi phí tồn trữ một tấn nguyên vật liệu trong năm là 10% so với giá mua
Yêu cầu :
1 Tính sản lượng đặt hàng tối ưu
2. Bảng chiết khấu cho như sau:
Số lượng mua (kg) Đơn giá (đồng/sản phẩm)
Trang 4Yêu cầu: Xác định số lượng đặt hàng tối ưu và chi phí đặt hàng.
16 Một doanh nghiệp chuyên kinh doanh mua bán gạo có nhu cầu
cả năm là 1.250 tấn , chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng là 200.000
đồng, chi phí tồn trữ cho mỗi đơn vị sản phẩm năm là 8.000 đồng/
tấn / năm Dùng mô hình EOQ hãy xác định :
1 Sản lượng hàng tối ưu và số đơn hàng mong đợi trong năm
2 Khoảng cách giữa hai lần mua hàng biết rằng trong năm
doanh nghiêp hoạt động là 250 ngày
3 Tổng chi phí
4 Điểm đặt hàng lại biết rằng thời gian đặt hàng l 6 ngày
17 Tại một xí nghiệp sản xuất có nhu cầu hàng năm là 12.500 tấn
nguyên liệu Chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng là 5 triệu đồng, chi
phí tồn trữ cho tấn sản phẩm năm là 20.000 đồng, xí nghiệp hoạt
động 250 ngày năm, thời gian cung ứng hàng là 30 ngày
Yêu cầu:
1) Xác định lượng đặt hàng tối ưu.
2) Số lần xí nghiệp đặt hàng mỗi năm.
3) Khoảng cách thời gian giữa hai lần đặt hàng.
4) Chi phí tồn kho tối thiểu và điểm đặt hàng lại.
18 Có số liệu về nhu cầu một loại sản phẩm A được cho trong bảng
sau:
Nhu
cầu
Chi phí thực hiện đơn hàng là 150.000 đồng, chi phí tồn kho là 1000đ/đơn vị sản phẩm/thời kỳ Hãy xác định chi phí lô hàng theo các phương pháp đặt hàng:
Theo mô hình “L4L”
Theo mô hình “EOQ”
Từ đó đưa ra kết luận nên chọn phương pháp đặt hàng nào để chi phí thấp nhất
19 Nhu cầu xăng dầu của một công ty trong 12 tuần được dự báo ở bảng sau: (T)
Nhu cầu
3 0
4 0
30 45 3
5
55 5 0
Theo các phương pháp xác định kích thước lô hàng hãy xây dựng
kế hoạch đặt hàng cho các loại vật tư trên Biết chi phí một lần đặt hàng 216.000/lần Chi phí tồn kho 2.000 đồng/T/tuần
20 Nhu cầu loại nguyên vật liệu A qua các tuần cho ở bảng sau:
Nhu cầu
Biết thêm :
- Chi phí tồn bảo quản là 10.000 đồng/ T/tuần
- Chi phí đặt hàng là : 1.250.000 đồng
Hỏi phương pháp xác định kích cỡ lô hàng nào có mô hình cung ứng nguyên vật liệu tối ưu?
Trang 522 Một sản phẩm có nhu cầu tinh trong 15 tuần sắp tới lần lượt là:
0; 25; 40; 25; 15; 0; 20; 55; 30; 40; 25; 0; 50; 0; 45
Chi phí đặt hàng là 30 (USD) Chi phí bảo quản là 2 (USD/sp
tuần)
Yêu cầu: Hãy xây dựng kế hoạch đặt hàng theo phương pháp
Wagner-Whitin, LUC và tính tổng chi phí sản xuất cho từng
phương án đó
23 Một sản phẩm có nhu cầu tinh trong 15 tuần sắp tới lần lượt là:
0; 75; 60; 45; 50; 40; 20; 55; 0; 70; 85; 60; 50; 45; 0
Chi phí đặt hàng là 30 (USD) Chi phí bảo quản là 3 (USD/sp
tuần)
Yêu cầu: Hãy xây dựng kế hoạch đặt hàng theo phương pháp
Silver-Meal, LTC và tính tổng chi phí sản xuất cho từng phương án
đó
24 Một sản phẩm có nhu cầu tinh trong 12 tuần sắp tới lần lượt là:
0; 70; 50; 25; 60; 0; 40; 45; 0; 60; 45; 30
Chi phí đặt hàng là 20 (USD) Chi phí bảo quản là 1 (USD/sp
tuần)
Yêu cầu: Hãy xây dựng kế hoạch đặt hàng theo phương pháp
Wagner-Whitin, LTC và tính tổng chi phí sản xuất cho từng
phương án đó
25 Một sản phẩm có nhu cầu tinh trong 15 tuần sắp tới lần lượt là:
0; 0; 70; 40; 20; 40; 60; 0; 40; 0; 65; 0; 0; 45; 75 Chi phí chuẩn bị
sản xuất là 30 (USD) Chi phí bảo quản là 1,5 (USD/sp tuần)
Yêu cầu: Hãy xây dựng kế hoạch đặt hàng theo phương pháp EOQ,
POQ và tính tổng chi phí sản xuất theo từng phương án
Sản phẩm A gồm có 2 cụm chi tiết B và 3 cụm chi tiết C Mỗi cụm
B gồm có 2 chi tiết D và 4 chi tiết E Mỗi cụm C gồm có 2 chi tiết
E và 1 chi tiết F
Nhu cầu về chi tiết A trong 15 tuần tới lần lượt là: 0; 50; 60; 40; 50; 40; 50; 0; 40; 0; 55; 0; 40; 45; 50 (sản phẩm) Biết rằng số liệu của từng loại như sau:
Sản phẩm A tồn ĐK 10; dự trữ bảo hiểm: 0; cỡ lô L4L; kỳ giao nhận 1 (tuần)
Cụm B: tồn ĐK 40; dự trữ bảo hiểm: 20; cỡ lô L4L; kỳ giao nhận 1 (tuần),
Cum C: tồn ĐK 20; dự trữ bảo hiểm: 10; cỡ lô 100; kỳ giao nhận 1 (tuần), nhận theo tiến độ 50 ở tuần 1
Chi tiết D: Tồn đầu kỳ 25; dự trữ bảo hiểm 10; cỡ lô 100; kỳ giao nhận 1 (tuần)
Chi tiết E: Tồn đầu kỳ 50; dự trữ bảo hiểm 10; cỡ lô 100; kỳ giao nhận 1 (tuần)
Chi tiết F: Tồn đầu kỳ 25; dự trữ bảo hiểm 10; cỡ lô 50; kỳ giao nhận 1 (tuần)
Yêu cầu: Lập kế hoạch đặt hàng của chi tiết E trong 15 tuần tới
26 Sản phẩm A gồm có 1 cụm chi tiết B và 3 cụm chi tiết C Mỗi cụm B gồm có 2 chi tiết D và 2 chi tiết E Mỗi cụm C gồm có 3 chi tiết E và 2 chi tiết F
Nhu cầu về chi tiết A trong 15 tuần tới lần lượt là: 0; 0; 60; 60; 50; 60; 60; 0; 70; 0; 80; 0; 40; 95; 65 (sản phẩm) Biết rằng số liệu của từng loại như sau:
Sản phẩm A tồn ĐK 0; dự trữ bảo hiểm: 0; cỡ lô L4L; kỳ giao nhận
1 (tuần)
Trang 6Cụm B: tồn ĐK 40; dự trữ bảo hiểm: 20; cỡ lô L4L; kỳ giao nhận 1
(tuần),
Cum C: tồn ĐK 20; dự trữ bảo hiểm: 20; cỡ lô 100; kỳ giao nhận 1
(tuần), nhận theo tiến độ 50 ở tuần 1
Chi tiết D: Tồn đầu kỳ 25; dự trữ bảo hiểm 10; cỡ lô L4L; kỳ giao
nhận 1 (tuần)
Chi tiết E: Tồn đầu kỳ 50; dự trữ bảo hiểm 10; cỡ lô 100; kỳ giao
nhận 1 (tuần), nhận theo tiến độ 40 ở tuần 1
Chi tiết F: Tồn đầu kỳ 30; dự trữ bảo hiểm 10; cỡ lô 50; kỳ giao
nhận 1 (tuần)
Yêu cầu: Lập kế hoạch đặt hàng của chi tiết E trong 15 tuần tới
27 Một doanh nghiệp đặt 4 mặt hàng A; B; C; D; từ cùng một nhà
cung cấp Chi phí cố định mỗi lần đặt hàng là 24 (USD) Chi phí
bảo quản cho từng mặt hàng tương ứng là 5,5; 6,5; 4,5; 4,5
(USD/năm) Nhu cầu tương ứng là 55; 30; 35; 60 (tấn /năm) Hãy
tính lượng đặt hàng tối ưu cho mỗi mặt hàng và tổng chi phí dự trữ
Trả lời dạng tên mặt hàng, (lượng đặt hàng), dấu “;”, tổng chi phí
dự trữ (đơn vị tính) Số lượng đặt hàng làm tròn đến phần nguyên
Ví dụ: A(10 tấn); B(15 tấn); C(20 tấn); D(18 tấn); TC = 100 (USD)
28 Một doanh nghiệp đặt 4 mặt hàng A; B; C; D; từ cùng một nhà
cung cấp Chi phí cố định mỗi lần đặt hàng là 40 (USD) Chi phí
bảo quản cho từng mặt hàng tương ứng là 8; 5; 3; 4 (USD/năm)
Nhu cầu tương ứng là 90; 115; 60; 75 (tấn /năm)
Hãy tính lượng đặt hàng tối ưu cho mõi mặt hàng và tổng chi phí
dự trữ Trả lời dạng tên mặt hàng, (lượng đặt hàng), dấu “;”, tổng
chi phí dự trữ (đơn vị tính) Số lượng đặt hàng làm tròn đến phần
nguyên
29 Một sản phẩm có nhu cầu quan sát được trong quá khứ lần lượt là: 770; 810; 827; 834; 850; 842; 840; 865; 875; 868; 880; 895 (nghìn sp)
Sử dụng phương pháp san bằng hàm mũ với alpha = 0,2 để dự báo cho kỳ tiếp theo và tính MAPE Viết kết quả dạng F= (đơn vị tính); MAPE = (đơn vị tính)
30 Một sản phẩm có nhu cầu quan sát được trong quá khứ lần lượt là: 480; 500; 497; 510; 540; 550; 532; 560; 555; 565; 572; 578 (nghìn sp) Sử dụng phương pháp trung bình động 3 kỳ có trọng số
để dự báo nhu cầu cho kỳ tiếp theo và tính MAD, MAPE
31 Một cửa hàng bán một loại sản phẩm ra thị trường Biết rằng nhu cầu hàng năm về sản phẩm là 10000 tấn sản phẩm Chi phí để duy trì dự trữ một đơn vị sản phẩm bằng 0,2 a (a là giá mua vào một đơn vị sản phẩm) USD/năm Chi phí cho một đơn đặt hàng là s
= 5,5USD Nhà cung cấp áp dụng một chính sách giá như sau:
Số lượng sản phẩm (tấn) Giá(USD/tấn) 1-399 2,2
400-699 2 >700 1,8