Tìm tọa độ điểm A' đối xứng với A qua d.. Tính xác suất để trong 3 em được chọn có cả nam, nữ và có cả ba lớp.. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA vuông góc với mặt
Trang 1Nhóm toán thầy Quang : https://www.facebook.com/groups/nhomtoanthayquangbaby/ Page 1
Trang 2Nhóm toán thầy Quang : https://www.facebook.com/groups/nhomtoanthayquangbaby/ Page 2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NGHỆ AN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 LẦN 2
Môn thi: Toán
Câu 1 (1,0 điểm ) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y2x33x2 1
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm m để đường thẳng d: y x m cắt đồ thị : y 2 1
1
x C
x
tại hai điểm phân biệt
Câu 3 (1 điểm)
a) Giải phương trình 4x2x1 3 0
b) Tìm số phức z, biết z i 5 và z là số thuần ảo 2
Câu 4 (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị yx2 ln x và trục hoành
Câu 5 (1 điểm).Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A3; 2; 2 và đường thẳng
:
Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa A và d Tìm tọa độ điểm A' đối xứng với A qua d
Câu 6: (1,0 điểm)
5
và
Tính cos
b) Một nhóm 18 học sinh trong đó có: 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ lớp A, 3 học sinh nam và 3 học sinh
nữ lớp B, 4 học sinh nam và 3 học sinh nữ lớp C Chọn ngẫu nhiên 3 em học sinh từ 18 học sinh Tính xác suất để trong 3 em được chọn có cả nam, nữ và có cả ba lớp
Câu7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA vuông góc với mặt đáy
Gọi M là trung điểm cạnh AD Biết ABa AD, a 2 và góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng
(ABCD) bằng 450 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCd và chứng minh hai mặt phẳng SAC , SBM vuông góc với nhau
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC Gọi D là chân đường phân giác trong
kẻ từ A Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và ABD lần lượt là 2;1 , 5; 2
3
; phương trình
AD xy và điểm A có hoành độ lớn hơn 2 Tìm tọa độ A, B, C
Trang 3Nhóm toán thầy Quang : https://www.facebook.com/groups/nhomtoanthayquangbaby/ Page 3
2 x3 x 3x x 3 2 x 1 2x 3x 3x14 x
2 1
x x
Đáp án Câu 1 (1,0 điểm ) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y2x33x2 1
*) Tập xác định: D
*) lim
x y
; lim
x y
*) y'6x26x
1
x
x
*) BBT:
Hàm số đồng biến trên ; 0 và 1;
Hàm số nghịch biến trên 0;1
Hàm số đạt cực đại tại x0;y CD 1
Hàm số đạt cực tiểu tại x1;y CT 0
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm m để đường thẳng d: y x m cắt đồ thị : y 2 1
1
x C
x
tại hai điểm phân biệt Hoành độ giao điểm của đường thẳng d và đồ thị (C) thỏa mãn phương trình:
1 1
x
x
x mx 1 2x 1 x2 m 1x m 1 0 *
Để 2 đồ thị cắt nhau tại 2 điểm phân biệt thì (*) có 2 nghiệm phân biệt khác (-1)
+
0
1
1
0
0
x
y
y’
Trang 4Nhóm toán thầy Quang : https://www.facebook.com/groups/nhomtoanthayquangbaby/ Page 4
*
2
3 2 3
m
m
Vậy m ;3 2 3 3 2 3;
Câu 3 (1 điểm)
a) Giải phương trình 4x2x1 3 0
b) Tìm số phức z, biết z i 5 và z2 là số thuần ảo
a, 4x2x1 3 0
2x 2 2.2x 3 0 2x 3 2 x 1 0 2x 3 0
2
Vậy x log 32
b, Đặt za bi a b , R
2 2 2 2a
Do z2 là số thuần ảo nên a2b2 0 1
*, z i 5 ab1i 5 a2b12 5a2b12 5 2
2 2 2 2
0
1 , 2
2 2
2 2
1
b
b
2
2 2
2 2
4
1
1
Trang 5Nhóm toán thầy Quang : https://www.facebook.com/groups/nhomtoanthayquangbaby/ Page 5
Vậy có 4 số phức z thỏa mãn là:
Vậy x 1
Câu 4 (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị yx2 ln x và trục hoành
*) Hoành độ giao điểm của đồ thị yx2 ln x và trục hoành (y = 0) là:
1
x x
x
*) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị yx2 ln ; x y0;x2;x là: 1
*) Đặt:
x
ln x
2x 2
d du
v
2
1
5
Câu 5 (1 điểm).Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A3; 2; 2 và đường thẳng
:
Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa A và d Tìm tọa độ điểm A' đối xứng với A qua d
*) Lấy M1; 1; 0 thuộc d AM 2; 3; 2 1 2;3; 2
AM u
(u1; 2; 1
là vectơ chỉ phương của d)
*) do (P) chứa A, d nên (P) qua A và nhận AM u,
làm vectơ pháp tuyến
*) Gọi AA'dM1 => M là trung điểm AA'
M dM t t t AM t t t
Trang 6Nhóm toán thầy Quang : https://www.facebook.com/groups/nhomtoanthayquangbaby/ Page 6
*) AM d AM u1 0t22 2 t3 t 20 t 1
1 2;1; 1
M
A' 1; 0; 4
Câu 6: (1,0 điểm)
5
và
Tính cos
b) Một nhóm 18 học sinh trong đó có: 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ lớp A, 3 học sinh nam và 3 học sinh
nữ lớp B, 4 học sinh nam và 3 học sinh nữ lớp C Chọn ngẫu nhiên 3 em học sinh từ 18 học sinh Tính xác suất để trong 3 em được chọn có cả nam, nữ và có cả ba lớp
5
5
b, Không gian mẫu Ω: "Chọn ngẫu nhiên 3 em từ 18 em " n C183 816
*) Biến cố A: "3 em được chọn có cả nam, nữ và ở cả 3 lớp"
+) Trường hợp 1: 1 nam lớp A, 1 nữ lớp B; 1 nữ lớp C => Có: 1 1 1
3 3 3 27
C C C
+) Trường hợp 2: 1 nam lớp B, 1 nữ lớp A; 1 nữ lớp C => Có: C C C 31 12 31 18
+) Trường hợp 3: 1 nam lớp C, 1 nữ lớp A; 1 nữ lớp B => Có: 1 1 1
4 3 3 24
C C C
+) Trường hợp 4: 1 nữ lớp A, 1 nam lớp B; 1 nam lớp C => Có: C C C 21 13 14 24
+) Trường hợp 5: 1 nữ lớp B, 1 nam lớp C; 1 nam lớp A => Có: 1 1 1
3 3 4 36
C C C
+) Trường hợp 6: 1 nữ lớp C, 1 nam lớp A; 1 nam lớp B => Có: C C C 31 31 31 27
n A
n A
P A
n P
Câu7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA vuông góc với mặt đáy
Gọi M là trung điểm cạnh AD Biết ABa AD, a 2 và góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng
(ABCD) bằng 450 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCd và chứng minh hai mặt phẳng SAC , SBM vuông góc với nhau
Trang 7Nhóm toán thầy Quang : https://www.facebook.com/groups/nhomtoanthayquangbaby/ Page 7
I M
D
C S
*) SAABCDSDAlà góc giữa SD và (ABCD)
*)
3 D
SABC
Lại có: BAM ADC900 BAM A CD DACABM
90
Mà BM SABM SACSBM SAC
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC Gọi D là chân đường phân giác trong
kẻ từ A Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và ABD lần lượt là 2;1 , 5; 2
3
; phương trình
AD xy và điểm A có hoành độ lớn hơn 2 Tìm tọa độ A, B, C
Trang 8Nhóm toán thầy Quang : https://www.facebook.com/groups/nhomtoanthayquangbaby/ Page 8
M
D
A
*) ADI IA; M => M là điểm chính giữa BC (do AD là phân giác BAD)
*) BED2BAD (góc nội tiếp và góc ở tâm)
2
Mà: IMCBCM 900 EBDMCB900 EBD CBM 900 (IM là trung trực BC)
90
*) AADA a a ;
*) E; I thuộc trung trực AB (là tâm ngoại tiếp tam giác ABD và ABC)
=> EI là trung trực AB => A, B đối xứng qua EI
3
*) Gọi N là trung điểm AB Phương trình AB:x a 3ya0x3y2a 0
=> Tọa độ N thỏa mãn:
21 2
;
10
a x
N
y
Trang 9Nhóm toán thầy Quang : https://www.facebook.com/groups/nhomtoanthayquangbaby/ Page 9
*) Kẻ IH AM Hlà trung điểm AM
=> Tọa độ H thỏa mãn:
3
;
2
x
H
y
5
3
A
B0; 2 ; M 0; 0 IM 2; 1 2;1
=> Phương trình BC là: 2x0 y202x y 2 0
*) IA1; 2 IA 5
=> Phương trình đường tròn tâm I, bán kinh IA là: 2 2
;
5 5
C
Câu 9: 2x3 x33x2 x 3 2 x 1 2x33x23x14 *
Điều kiện: x 1
* 2x3 x3 x212 x 1 2x33x23x14
1 2
x
x
Trang 10Nhóm toán thầy Quang : https://www.facebook.com/groups/nhomtoanthayquangbaby/ Page 10
1 2
x
3
2
1 2
x
x
1 2
x
Có: x 1 2 2 x 1
2
x
4 3 2 3 2
2
Vậy phương trình có nghiệm x , x = 3 1
2 1
x x
2 2
x x x
x x
x x
* với mọi x khác 0 ta có:
2
2 1
x
x Vậy ta chỉ cần chứng minh:
9x4x23x2x5x
+)Xét x 0
+Xét x 0
Trang 11Nhóm toán thầy Quang : https://www.facebook.com/groups/nhomtoanthayquangbaby/ Page 11