Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017 Đề thi thử môn toán kì thi THPT quốc gia 2017
Trang 1NHÓM TOÁN 12 KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017
( Đề thi gồm có 9 trang ) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:………
Số báo danh:………
Ban ra đề: Nguyễn Hữu Trung, Nguyễn Văn R n, Lê V ết N ơn, Cao ìn Tớ , n Công
D êu, P an Trung H ếu, Nguyễn Thị Sen, Trần ìn K {n , Trần Ngọc ức To|n, T ầy ặng To{n, Ngô Quang C ến
Phản biện: Ngô Quang C ến, M n’s Vô Cảm’s,Tăng P {t T| , Nguyễn Hưng
Địa chỉ nhóm: https://www.facebook.com/groups/luyendethaydieu/
Câu 1 C o |m số 1 3 2
3
y x x x (1) Viết p ương trìn t ếp tuyến của đồ thị |m số (1) biết tiếp tuyến song song vớ đường thẳng y3x1?
A : 1 2
3 3
3
3
3
Câu 2 Tìm m lớn nhất để |m số y x 33mx2x đồng biến trên
A.1
B 1
1 3
D 2
Câu 3 Tìm g { trị lớn nhất của |m số:
2
6 8 ( )
1
x
f x
x
A.2
B.2 3
Câu 4 C o |m số
2 1 ( ) 1
x
x Tìm c{c g { trị m để đường thẳng d y: x m 1cắt đồ thị tại
2 đ ểm p }n b ệt A; B sao cho AB2 3
Đề thi 04
Trang 2Câu 5 Tìm c{c g { trị của m để |m số y x3 m3x2m22m x 2đạt cực đại tại x2?
A.
0
2
m
1 2
m
0 3
m
5 2
m m
Câu 6 Tìm g { trị lớn nhất của |m số 4 2
3 1
y x x trên đoạn 3;3
4
A
[ ; ]
max y
3
3
4
2
B
[ ; ]
max y
3 4
5
4 C. max y[ ; ]3
3 4
95 256
D
[ ; ]
max y
3 3 4
1
Câu 7 ồ thị |m số ( ) :C y x3 x2 1v| ( ) :D y 5x 2 có tín c ất n|o sau đ}y
A ( )C v| ( ) D cắt nhau tạ 2 đ ểm p }n b ệt
B ( )C v| ( ) D có 2 đ ểm c ung, trong đó có 1 t ếp đ ểm
C ( )C v| ( ) D cắt nhau tạ 3 đ ểm p }n b ệt
D ( )C v| ( ) D có 3 đ ểm c ung, trong đó có 1 t ếp đ ểm
Câu 8 Tìm tất cả c{c g { trị thực của tham số m để đồ thị |m số y x4 2mx2 m 1có 3
đ ểm cực trị tạo t |n tam g {c có d ện tíc bằng 2
A m 54
B m 5 1
2
C m 54 D m 1
Câu 9 Tìm tất cả c{c g { trị thực của m sao c o |m số y x (m )x m
2
2 2
1 1
2 1 2có một tiệm cận đứng v| một tiệm cận ngang
Câu 10 Chu vi một tam g {c l| 16 cm, độ d| một cạn tam g {c l| 6 cm Biết rằng tam g {c có
diện tíc lớn nhất Tín d ện tíc lớn nhất đó
A Smax 12cm2 B Smax 10cm2 C Smax 16cm2 D Smax 20cm2
Câu 11.Tìm đ u kiện của ,a b để |m số y 2x asinx bcosx luôn luôn đồng biến trên
A 2 2
2
2
4
4
Trang 3Câu 12 Giả p ương trìn log (22 x 1) 3.
A.xlog 92 B.xlog 72 C.xlog 52 D.xlog 32
Câu 13 Tín đạo |m của |m số x
y
A.y'xx B 'y x.ln
C '
ln
x
y
D 'y .ln x
Câu 14 Giải bất p ương trìn log (30,1 x 1) 0
4 x 2 B.1 2
3 x 3 C 1
3
3
x
Câu 15 Tìm tập x{c định D của |m số
2 3 ln 2
y
x
A D ;0 2;3 B.D 0; 2
C.D ;0 2;3 D D ;3
Câu 16 Cho a0 thỏa mãn 3 10
a a Mện đ n|o dướ đ}y đúng?
A a(0;1) B 1
( ;1) 12
a C a ( ;1)1
D a (1; )
Câu 17 C o |m số 2
ln 1
y x Tìm tập g { trị T của |m số 'y
A T R B T 1:
2
T
D T ;1
Câu 18 Cho hai số thực a0,a1,b0 Khẳng địn n|o dướ đ}y l| k ẳng định sai ?
3 log (a ab)loga ab B 2
a a b a ab
log (a a b ) 2 3loga b D 2
1 log (1 log )
a
a
b
Câu 19 Biết đồ thị |m số ( )C : 2
ln 2
x
y cắt trục tung tạ đ ểm M , tiếp tuyến vớ đồ thị (C) tại
đ ểm M cắt trục o|n tại N Tín d ện tíc S của OMN
Trang 4A 12
2 ln 2
S B 12
ln 2
S C 12
ln 4
S D 22
ln 2
Câu 20 Gọi a l| đ ểm cực tiểu của |m số
ln
x y x
Mện đ n|o dướ đ}y sai ?
A log2alna B 1
log
2
a C
3
3a
a D a a
Câu 21.Một người lần đầu gử v|o ng}n |ng 1 tr ệu đồng vớ kì ạn 3 t {ng, lã suất 2%
một quý t eo ìn t ức lã kép Sau đúng 6 t {ng, ngườ đó gử t êm 1 tr ệu đồng với kỳ hạn v| lã suất n ư trước đó Tổng số ti n người đó n ận được 1 năm sau k gửi ti n gần nhất với kết quả n|o sau đ}y?
A 210 triệu B 220 triệu C 212 triệu D 216 triệu
Câu 22 Viết công t ức tín t ể tíc V của khối cầu được tạo ra k quay đường tròn
2 2 2
x y R xung quanh trục Ox
R
R
0
R
0
R
R
R
Câu 23.Tìm nguyên |m của I ln lnx dx
A I ln ln lnx x C B I ln ln lnx x lnx C
C I ln ln lnx x lnx C D I ln lnx lnx C
Câu 24 Một vật chuyển động với vận tốc
2 4
3
t
v t
t Quãng đường vật đó đ được trong 4 g }y đầu t ên bằng bao n êu ? (L|m tròn kết quả đến |ng p ần trăm)
Trang 5Câu 25.Tín tíc p }n 2 3
0
1d
A 16
9
Câu 26 Nguyên |m
3 2 1
x x
e dx
e
2 ln
1
x x
x
e
e
2 ln
1
x x
x
e
e
ln
x x
x
e
e
D {p {n k {c
Câu 27 Người ta sản xuất một chiếc cốc bằng c{c xoay m n phẳng giữa y x2
2 v|
y x 1 x0 quanh trục Ox Hãy tìm t ể tíc vật liệu cần đủ để l|m nên c ếc cốc n|y B ết đơn vị đo l| cm
A V . cm3
4 817 C V . cm3
4 527 D V . cm3
4 327
Câu 28 Nguyên |m 1 cos3
sin
x dx x
2 ln tan cot
C
ln tan cot
C
2 ln cot tan
C
2 ln cot tan
C
Câu 29 P ương trìn
1
2
x
e
t dt t
A e,1
e C 2 2
,
e
e D 2, 22
e
Câu 30 C o số p ức z 1 i Tìm p ần t ực v| p ần ảo của số p ức
2
1
w
z
A 1; 5
a b B 1; 5
a b C 1; 5
a b D a1;b 5
Trang 6Câu 31 Cho số phức z thỏa mãn (1 2 ) 2 (3 )
1
i
i
Tọa độ đ ểm biểu diễn của z trong
mặt phẳng tọa độ Oxy l|:
A 1; 3
3 1
;
2 2
1 7
10 10
D (1;7)
Câu 32 Gọi z z1, 2 l| a ng ệm phức của p ương trìn z22z10 0. G { trị của biểu
| | | |
A z z bằng:
Câu 33 Tìm t am số m để p ương trìn z2mz m 1 0có a ng ệm z z thỏa 1, 2
mãn đ u kiện 2 2
1 2 1 2 1
A m 1;m0 B m 1;m4 C m2;m4 D m 1;m2
Câu 34 Trong mặt phẳng Oxy,tập hợp đ ểm biểu diễn c{c số phức z thỏa mãn
|z i | |(1 i z) | l| một đường tròn có b{n kín R bằng:
Câu 35 Cho khố c óp S ABCD có đ{y ABCD l| ìn c ữ nhật v| a mặt bên (SAB),(SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng đ{y (ABCD) Biết AB3 ,a BC4a v| đường thẳng SC tạo với mặt phẳng đ{y một góc 0
45 Thể tíc của khố c óp S ABC l|:
A 3
9a
Câu 36 C o ìn c óp ABCD có AB, AC, AD đô một vuông góc B ết
AB cm AC cm AD cm Mặt cầu t}m A v| t ếp xúc với mặt phẳng BCD có b{n kín l|:
A 8
6
7cm
C 1cm
D 5
7cm
Câu 37 C o ìn c óp S.ABC có đ{y ABC l| tam g {c vuông tại A, AC a ,
3
SA SB SC AB a Thể tíc k ố c óp S.ABC l|:
Trang 73 6
2
a
B
3 6 3
a
C
3 6 6
Câu 38 Cho ìn c óp tứ g {c S.ABCD có đ{y l| ìn vuông cạnh bằng a Tam g {c SAD đ u
v| nằm trong mặt phẳng vuông góc vớ đ{y Khoảng c{c g ữa SB v| CD l|:
2
a
B 3 4
a
Câu 39 Trong k ông g an, c o tam g {c ABC vuông tại A, AB a v| ACa 3 Gọi V1 v| V2
lần lượt l| t ể tíc của ìn nón n ận được k quay tam g {c quan cạnh AB v| AC Tỉ số
của 1
2
V
V l|:
3
C 3
D 1
3
Câu 40 Một cốc đựng nước có dạng ìn nón B ết chi u
cao cốc l| 15cm (đoạn AC), b{n kín của đường tròn m ệng
cốc l| R2cm Ngườ ta đổ nước v|o cốc trên, b ết chi u cao
của nước trong cốc l| 12cm (đoạn AB) Thể tíc của nước
trong cốc (l|m tròn đến phần nguyên) l|:
Câu 41 Cho ABB’A’ l| t ết diện song song với trục OO’ của ìn trụ (A, B thuộc đường
tròn t}m O) Cho biết AB4, AA 3 v| t ể tíc ìn trụ bằng 24 Khoảng c{c từ
t}m O đến mặt phẳng (ABB’A’) l| :
A 1 B 2 C 2 2 D 4
Câu 42 C o ìn c óp tứ g {c đ u S.ABCD cạn đ{y l| a Xét ìn nón đỉnh S, đ{y l|
đường tròn ngoại tiếp ìn vuông ABCD Gọi O l| g ao đ ểm của AC v| BD Cho biết
nửa góc ở đỉnh của ìn nón bằng 450 T}m mặt cầu ngoại tiếp ìn c óp S.ABCD l| :
Trang 8A G ao đ ểm của SO vớ đường trung trực của SH (H l| trung đ ểm của AB)
B Trung đ ểm của SO
C T}m của ìn vuông ABCD
D Trung đ ểm của SA
Câu 43 C o đ ểm A(3; 2;1) v| đường t ẳng d: 3
2 4
y x
z Mặt p ẳng( ) c ứa A v| d
có vectơ p {p tuyến l| :
A.n(2;1; 8) B.n(16; 8; 8) C.n(4; 2; 8) D.n(14; 5; 8).
Câu 44 B{n kín của mặt cầu 2 2 2
( ) : 2S x 2y 2z 4x 6y 8z 8 0 l|
A 6 3
B. 13
2
Câu 45 Cho 6 số a, b, c, d, e, f t ay đổ v| t ỏa mãn đ u kiện
a b c
d e f
G { trị n ỏ n ất của b ểu t ức 2 2 2
( ) ( ) ( )
Câu 46 C o mặt cầu (S): x2y2 z2 10x8y2z 6 0 v| đ ểm A(1,2,-3) ường
t ẳng qua A cắt mặt cầu t eo một d}y cung sao c o d ện tíc tam g {c g ớ
ạn bở v| a b{n kín của (S) đạt g { trị lớn n ất, g { trị đó l| :
Câu 47 C o ệ toạ độ Oxyz, mặt p ẳng ( ) qua đ ểm M x y z( m; m; m), cắt ba trục toạ độ tạ ba đ ểm c{c đ u O v| k {c O Có bao n êu mặt p ẳng ( ) vuông
góc vớ mặt p ẳng ( ) : x z 20170
Câu 48 C ọn mện đ có tín c ất tr{ ngược vớ c{c mện đ còn lạ
Trang 9A Trong ệ toạ độ Oxyz, c o tam g {c ABC t oả mãn MA MB AC BC , 0
đường t ẳng qua trung đ ểm I của AB song song vớ cạn AC
B P ương trìn đường t ẳng qua M x y z( ;0 0; )0 n ận u( ; ; )a b c l| véctơ c ỉ
C Tồn tạ ít n ất 7 mặt p ẳng c{c đ u A(1;1;1), (2; 3; 4), ( 2;1; 0),B C D(2;1 3)
x x
x x
mãn : MA MB MC MD MA MB 2MC Tập ợp tất cả c{c đ ểm M trong
k ông g an l| :
A Mặt cầu có t}m 3;1; 3
; 1;
4
động trên đường t ẳng vuông góc vớ mặt p ẳng ABC tạ A Gọ D, E lần lượt l| ìn c ếu vuông góc của A lên SC, SB Khi S d động trên , đường
t ẳng c ứa DE luôn đ qua một đ ểm F cố địn Tìm S để d A SCF ;( )3
A S
S
(2; 4; 3)
S
( 2; 4; 3)
S
(2; 4; 3)
S
(0; 4; 3)
(0; 4;1)