1. Trang chủ
  2. » Đề thi

GIẢI đè hà TĨNH

14 412 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 793,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng đi qua M, vuông góc với mặt phẳng P và tìm tọa độ điểm N đối xứng với điểm M qua mặt phẳng P.. Gọi O là giao điểm của hai đường thẳng AC và BD, G là trọng t

Trang 2

Câu 1 (1,0 điểm ) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x33x 1

Câu 2 (1,0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1

2

x y x

 tại điểm có hoành độ bằng 1

Câu 3 (1 điểm)

a) Cho số phức z thỏa mãn: z2iz  5 3i

b) Giải phương trình sau: log23x1log2x3  3 0

2

1

1 ln 2

Câu 5 (1 điểm).Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x y 2z  và điểm 2 0

1; 2;3

M Viết phương trình đường thẳng đi qua M, vuông góc với mặt phẳng (P) và tìm tọa độ điểm N

đối xứng với điểm M qua mặt phẳng (P)

Câu 6: (1,0 điểm)

a) Giải phương trình: cos 2x 5 cosx 3

b) Trong dịp 26/3, Đoàn trường của một trường Trung học phổ thông chọn ngẫu nhiên 6 đoàn viên xuất sắc thuộc ba khối 10, 11 và 12, mỗi khối 2 đoàn viên xuất sắc để tuyên dương Biết khối 10 có 4 đoàn viên xuất sắc trong đó có hai nam và hai nữ, khối 11 có 5 đoàn viên xuất sắc trong đó có hai nam và ba nữ, khối

12 có 6 đoàn viên xuất sắc trong đó có ba nam và ba nữ Tính xác suất để 6 đoàn viên xuất sắc được chọn

có cả nam và nữ

Câu7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật có cạnh ABa AD, 2a Gọi O là giao điểm của hai đường thẳng AC và BD, G là trọng tâm của tam giác SAD Biết SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD), góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 600 Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng (SCD)

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại C Các điểm M, N lần lượt là

chân đường cao hạ từ A và C của tam giác ACD Trên tia đối của tia AM lấy điểm E sao cho AEAC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HÀ TĨNH

ĐỀ THI CUỐI LỚP 12 NĂM HỌC 2015 - 2016

Môn thi: Toán

Trang 3

Biết tam giác ABC có diện tích bằng 8, đường thẳng CN có phương trình y   , điểm 1 0 E  1; 7, điểm C

có hoành độ dương và điểm A có tọa độ là các số nguyên Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

Câu 9 (1,0 điểm) Giải phương trình: 2x22x1 2  x18x28x1 x2x0 x  

Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực dương x, y, z thuộc thỏa mãn 1 1 1 16

xyzxyz Tìm giá trị lớn

nhất của biểu thức: x yy zz x

P

xyz

Đáp án

Câu 1:

*) Tập xác định: D  

*) y' 3x2 3

2

y    x   x 

Hàm số đồng biến ,nghịch biến (hs tự viết theo bảng biến thiên dưới)

BBT:

Câu 2:

*) Phương trình tiếp tuyến tại điểm M x y 0; 0 của đồ thị hàm số  0 

1

2 2

x

x

 0  0 0

'x

*) Theo bài ra, ta có:  

0

0

3

2

x

x

-

x

y

y’

0

-1

0

+∞

∞

3

1

Trang 4

*) Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y 3x 1

Câu 3:

a, Đặt za bi a b  , R

2

2

a b

  

2

z

b, log23x1log2x3  3 0

*) Điều kiện: 1

3

x 

1

11

3

  



Vậy x  1

Câu 4:

*) Xét

2

3

x

*) Xét

2

1

ln 2

Đặt:

2

2

v

1

Trang 5

3 7 3 3 7

Vậy 3 7ln 2

Câu 5:

+) Gọi n2; 1; 2 

là vectơ pháp tuyến của (P)

+) Phương trình (d) qua M, vuông góc với (P) là: 1 2 3

 +) Do N đối xứng với M qua mặt phẳng (P)N d

+) Gọi      dPE => E là trung điểm MN

+) Tọa độ E thỏa mãn  dE1 2 ; 2 tt;3 2 t

Do E P nên tọa độ E thỏa mãn phương trình mặt phẳng (P):

9

+) Có

2

; ;

2

M N

E

M N E

M N

E

x

z

Câu 6:

a, cos 2x 5 cosx 3

2 cos x 1 5 cosx 3 0 2 cos x 5 cosx 2 0 cosx 2 2 cosx 1 0

2 cosx 1 0

   (do cosx  2 0 x ) cosx=1

2

2

3

2 3

k

   



3

3

Trang 6

b, Không gian mẫu Ω: "Chọn 6 đoàn viên từ 3 khối mỗi khối 2 đoàn viên"

4 5 6 900

*) Biến cố A: "6 đoàn viên xuất sắc có cả nam và nữ"

Biến cố A : "6 đoàn viên chỉ có cả nam hoặc chỉ có nữ"

- Trường hợp 1: Chỉ có nam => Có: C C C  22 22 32 3

- Trường hợp 2: Chỉ có nữ => Có: C C C  22 32 32 9

3 9 12

nA

  nA 751

P A

n

75

Vậy xác xuất cần tìm là 74

75

Câu 7:

O

D

A

B

C

S

M G

2

a OC

*) SOABCDSCD 600SOOC.tanSCO( SOC vuông tại O) 115

2

a SO

*)

3

S ABCD ABCD

*) Từ O kẻ OHCD (OH ABCD)

*) Từ O kẻ OKSHOK SCDd O SCD ;  OK

Trang 7

*) SOH vuông tại O, đường cao OK:

1 2

19

a OK

*) Từ A kẻ AESDC Do A, O, C thẳng hàng => E, K, C thẳng hàng

2

19

a

*) Từ G kẻ GFSCD Gọi M là trung điểm SD

A, G, M thẳng hàng E F M; ; thẳng hàng

Câu 8:

*) Có: E=ACACEAACE

 

*) Vectơ pháp tuyến của EC là n a b ; 

(a2b2 0)

Vectơ pháp tuyến của CN là n10;1



1

2

2

2 2 0 1

*) Với a = b, Chọn a 1 b1 => Phương trình EC: 1x1  y70xy  6 0

C

*) Với a b, chọn a1;b 1 => pt EC: x1  y70x   y 8 0

Tọa độ C thỏa mãn 8 0  7;1

1 0

C y

  

 

(Loại)

Trang 8

*) Gọi F là trung điểm ECAFECE2; 4

=> Phương trình AF là

;1

A a a

*) u1; 0

là vectơ chỉ phương của CN

 

1

   

*) CNa5; 0 CN  a5

2

ABC

2 2

3

1

a

loai a

a

nhan a

  



  

 

 

Với a 3 A3;5N3;1

Xét vị trí A, N so với EC

3 5 6 3 1 6  0

t       A N, khác phía so với EC => Loại

Với a 1 A1;3N 1;1

Xét vị trí A, N so với EC

1 3 6 1 1 6  0

t       => A, N cùng phía so với EC => Nhận

N là trung điểm AB B1; 1 

Câu 9: 2x22x1 2  x18x28x1 x2x 0

Trang 9

Đkxđ: 0x 1

x2 x 2x 1  2 2 x 1  x2 x 2x 1 8x2 8x 1 2x 1   8x2 8x 1 0

2

2

2 1 *



2

2

2 2

2

0;

0;

x

x

Có:  0 0; 2 2 1; 1 0

 

=> (**) vô nghiệm

 

10

Vậy phương trình có nghiệm: 5 5

10

Cách 2

Trang 10

Ép hàm giải phương trình vô tỉ Ta đưa về fxx2 f 2x1 như sau:

2 2

Với hàm đại diện   2

1 2

t

f t

t

Cách 3:

Điều kiện: x  0;1 Phương trình đã cho tương đương với:

2x 1 4x2 xx  8x 8x 2 1 xx  0

Dễ thấy

2

0

2

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là 1 1

Câu 10:

Cho x, y, z >0 thỏa mãn 1 1 1 16

xyzxyz Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

P

xyz

Lời giải

Cách 1 :

Trang 11

Ta có: 1 1 1 16x 1 16

1

x

Đặt t x 0

z

2

P

 2

2

                     

  2

2

      

Ta có bảng biến thiên:

0

t

f'(t)

f(t)

1

2

2

Trang 12

Dấu đẳng thức xảy ra khi: 2

2 2

7 3 5 2

7 3 5

x

z

Cách 2:

Giả sử b nằm giữa a và c Đặt: A a b c;B a c b A B 13

2

2

AB

Ta có:

2

abc

Dấu "=" xảy ra khi:

2

2

4 0

a

b

16

a b c

  Suy ra dấu "="

Cách 3:sưu tập

13

GT

       

Trang 13

Đặt    2  2  3 5 3 5

x

z

Xét x yy zz x

P

xyz

                    

t 12 1 12 f t 

t

max

Cách 4:sưu tập

Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a b c 1 1 1 16

  Tìm giá trị lớn nhất

P

abc

Lời giải

Giả sử amaxa b c, , , rõ ràng ta chỉ cần xét điều kiện a c b

Đặt a x,c y

cb  Từ giả thiết ra suy ra

2

2

Ta có: P 1 x1 y 1 1 1 xy2 1 1

2

xy   t   

, ta có:

2

Trang 14

Vậy 3 5 5

2

Pf  

Đẳng thức đạt được khi 3 52 3 5

a b c

Cách 5: Thế duy

Từ giả thiết, ta có x y z x z y 13

13

Ngày đăng: 15/09/2016, 08:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w