Muối iốt đó là: Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố X có 17 electron ở các obitan p.. Dùng chất nào sau đây để nhận biết đồng thời cả 3 dd trên: II.. Vậy số mol HCl tiêu tốn và số mol hỗn hợp
Trang 1Bài kiểm tra - 45 phút số 3-1
Môn: Hoá học – Lớp 10A Lớp 10A 1 …
I Câu trắc nghiệm: Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 1: Các nguyên tử Clo, Brôm, Iốt ở trạng thái kích thích có số electron độc thân là:
Câu 2: Tính ôxi hoá của các halogen biến đổi tăng dần:
A F2 < Cl2 < Br2 < I2 B F2 < Br2 < Cl2 < I2 C F2 < Cl2 < Br2 < I2 D F2 < Cl2 < Br2 < I2
Câu 3: Cho các chất sau: HCl, NaClO, NaCl loại thuốc thử nào nhận biết đợc cả 3 chất trên:
Câu 4: Sục hết 1 lợng Brôm vào 2 dd NaBr và NaI thì những chất nào thu đợc sau P:
Câu5: Khi cho 50g NaI vào 50g dd nớc Brôm 0,5M Khối lợng muối NaBr thu đợc là:
Câu 6: Dùng muối nào hàng ngày để phòng ngừa bệnh bớu cổ Muối iốt đó là:
Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố X có 17 electron ở các obitan p Nguyên tố X là:
Câu 8: Trong nớc Clo d có chứa chất nào:
Câu 9: Chất nào đợc dùng để khắc chữ khắc hình nên thuỷ tinh:
Câu 10: Có ba lọ đựng ba dd riêng biệt là BaCl2, NaHCO3, NaCl bị mất nhãn Dùng chất nào sau
đây để nhận biết đồng thời cả 3 dd trên:
II Tự luận:
Câu 11: Viết và cân bằng các phơng trình sau theo phơng pháp thăng bằng eletrcton:
1) KClO3 + HCl Cl2 + … + … + … + …
2) KI + NaNO2 + H2SO4 I2+ NO + K2SO4 + … + …
Câu 12: Cho 31,84g hỗn hợp 2 muối NaX và NaY( X,Y là 2 halogen ở 2 chu kì liên tiếp trong
BTH) vào dd AgNO3 d thu đợc 57,34g kết tủa
1) Xác định tên của Xvà Y?
2) Tính thành phần % về số mol của mỗi muối trong hh trên?
Bài kiểm tra - 45 phút số 3-2
Môn: Hoá học – Lớp 10A Lớp 10A 1 …
I Câu trắc nghiệm: Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 1: Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:
Trang 2Câu 2: Phản ứng nào chứng tỏ nguyên tố Clo vừa là chất ôxi hoá, vừa là chất khử (p tự OXH- K)?
A Cl2 + 2H2O + SO2 2HCl + H2SO4 B Cl2 + H2 2HCl
C 2Cl2 + 2H2O 4HCl + O2 D Cl2 +2H2O HCl + HClO
Câu 3: Tính axit giảm dần của các dd sau:
A HF > HCl > HBr > HI B HF > HBr > HCl > HI
C HI > HBr > HF > HCl D HI > HBr > HCl > HF
Câu 4: Sục hết 1 lợng Clo vào 2 dd NaBr và NaI thì những chất nào thu đợc sau P:
Câu5: Cho hỗn hợp 2 muối ACO3 và BCO3 tan trong dd HCl vừa đủ tạo ra 0,2 mol khí Vậy số mol HCl tiêu tốn và số mol hỗn hợp 2 muối đã p lần lợt là:
Câu 6: Dùng muối nào hàng ngày để phòng ngừa bệnh bớu cổ Muối iốt đó là:
Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố X có 23 electron ở các obitan p Nguyên tố X là:
Câu 8: Trong nớc Brom d có chứa chất nào:
Câu 9: Chất nào ăn mòn đợc thuỷ tinh:
Câu 10: Có ba lọ đựng các chất khí riêng biệt là clo, hiđrôclorua và ôxi Dùng chất nào sau đây để
nhận biết đồng thời cả 3 khí trên:
II Tự luận:
Câu 11: Viết và cân bằng các phơng trình sau theo phơng pháp thăng bằng eletrcton:
1) H2SO4 đặc + HBr Br2 + SO2 + … + …
2) Cl2 + KOH KClO3 + … + … + + … + …
Câu 12: Cho 26,6 g hỗn hợp KCl và NaCl vào nớc để đợc 50g dd Cho dd trên tác dụng vừa đủ với
dd AgNO3 1M thu đợc 57,4g kết tủa
1) Tính thành phần % về khối lợng của mỗi muối trong hh trên?
2) Tính thể tích của dd AgNO3 cần dùng?
Bài kiểm tra - 45 phút số 3-3
Môn: Hoá học – Lớp 10A Lớp 10A 1 …
I Câu trắc nghiệm: Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 1: Trong các hợp chất, số ôxi hoá phổ biến của Clo, Brôm, Iốt là:
A -1, +2, +3, +5 B -1, +1, +3, +5, +7 C -1, 0, +1, +2, +5 D -1, 0, +3, +5, +7
Câu 2: Có ba lọ đựng ba dd riêng biệt là HBr, CaOCl2, KCl bị mất nhãn Dùng chất nào sau đây để
nhận biết đồng thời cả 3 dd trên:
Câu 3: Tính axit tăng dần của các dd sau:
A HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4 B HClO < HClO3 < HClO2 < HClO4
C HClO2 < HClO < HClO3 < HClO4 D HClO2 < HClO2< HClO < HClO4
Câu 4: Sục hết 1 lợng Clo vào 2 dd NaBr và NaCl thì những chất nào thu đợc sau P:
Câu5: Cho 50,0g CaCO3 , tác dụng vừa đủ với dd HCl 20%( D = 1,2g/ml) Vậy khối lợng HCl đã
Trang 3Câu 6: Dùng muối nào hàng ngày để phòng ngừa bệnh bớu cổ Muối iốt đó là:
Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố X có 6 electron ở các obitan s Nguyên tố X là:
Câu 8: Đâu là nớc gia ven:
A.NaCl + NaClO B NaCl + NaClO + H2O C NaCl + NaClO3 D NaClO + H2O
Câu 9: Chất nào làm mất màu nớc brom:
Câu 10: Có ba lọ đựng các chất khí riêng biệt là HCl, H2SO4, NaCl, Na2SO4 Dùng chất nào sau đây
để nhận biết đồng thời cả 4 dd trên:
II Tự luận:
Câu 11: Viết và cân bằng các phơng trình sau theo phơng pháp thăng bằng eletrcton:
1) KMnO4 + H2O2 + H2SO4 MnSO4 + K2SO4 + O2 + … + …
2) SO2 + Cl2 + H2O H2SO4 + … + …
Câu 12: Hoà 58,5g một muối của kim loại Natri vào nớc đợc 200 ml dd A Lấy 10 ml ddA cho p
với một lợng d dd AgNO3 thu đợc 0,7175g kết tủa
1) Hãy xác định công thức của muối đã dùng và nồng độ mol của ddA?
2) Tính thể tích dd AgNO3 1M đã p?
Bài kiểm tra - 45 phút - số 3-4
Môn: Hoá học – Lớp 10A Lớp 10A 1 …
I Câu trắc nghiệm: Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 1: Cho 2 khí với tỉ lệ về thể tích là 1:1 ra ngoài ánh sáng mặt trời thì có hiện tợng nổ Hai khí
đó là: A H2 và N2 B H2 vàO2 C H2 và Cl2 D H2 và H2S
Câu 2: Phản ứng nào chứng tỏ nguyên tố Brôm vừa là chất ôxi hoá, vừa là chất khử (p tự OXH- K)?
A Br2 + 2H2O + SO2 2HBr + H2SO4 B Br2 + H2 2HBr
C 2Br2 + 2H2O 4HBr + O2 D Br2 +2H2O HBr + HBrO
Câu 3: Tính axit tăng dần của các dd sau:
A HF < HCl < HBr < HI B HF < HBr < HCl < HI
C HI < HBr < HF < HCl D HI < HBr < HCl < HF
Câu 4: Có 4 lọ đựng các dd HBr, NaCl, NaBr và NaI bị mất nhãn dùng cặp thuốc thử nào sau nhận
biết các dd trên:
A Cl2 và Br2 B Br2 và I2 C Quì tím , dd D I2
Câu5: Cho hỗn hợp 2 muối ACO3 và BCO3 tan trong dd HCl vừa đủ tạo ra 0,2 mol khí Vậy số mol HCl tiêu tốn và số mol hỗn hợp 2 muối đã p lần lợt là:
Câu 6: Dùng muối nào hàng ngày để phòng ngừa bệnh bớu cổ Muối iốt đó là:
Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố X có 23 electron ở các obitan p Nguyên tố X là:
Câu 8: Trong nớc Brom d có chứa chất nào:
Câu 9: Chất nào ăn mòn đợc thuỷ tinh:
Câu 10: khí riêng biệt là clo, hiđrôclorua và ôxi Dùng chất nào sau đây để nhận biết đồng thời cả 3
khí trên:
Trang 4A Giấy quì tẩm ớt B Dd Ca(OH)2 C Dd Ba(OH)2 D Dd H2SO4
II Tự luận:
Câu 11: Viết và cân bằng các phơng trình sau theo phơng pháp thăng bằng eletrcton:
1) H2SO4 đặc + HBr Br2 + SO2 + … + …
2) Cl2 + KOH KClO3 + … + … + + … + …
Câu 12: Cho 26,6 g hỗn hợp KCl và NaCl vào nớc để đợc 50g dd Cho dd trên tác dụng vừa đủ với
dd AgNO3 1M thu đợc 57,4g kết tủa
3) Tính thành phần % về khối lợng của mỗi muối trong hh trên?
4) Tính thể tích của dd AgNO3 cần dùng?