Trong cuoäc soáng chuùng ta coù theå baét gaëp nhöõng heä thoáng truyeàn ñoäng ôû khaép nôi vaø coù theå noùi noù ñoùng vai troø nhaát ñònh trong cuoäc soáng cuõng nhö trong saûn xuaát. Ñoái vôùi caùc heä thoáng truyeàn ñoäng thöôøng gaëp thì coù theå noùi hoäp giaûm toác laø moät boä phaän khoâng theå thieáu. Ñoà aùn thieát keá heä thoáng truyeàn ñoäng cô khí nhaèm cuûng coá laïi caùc kieán thöùc ñaõ hoïc trong caùc moân Nguyeân Lyù Maùy, Chi Tieát Maùy, Veõ Kyõ thuaät Cô khí,… vaø giuùp sinh vieân coù caùi nhìn toång quan veà vieäc thieát keá cô khí. Hoäp giaûm toác laø moät trong nhöõng boä phaän ñieån hình maø coâng vieäc thieát keá giuùp chuùng ta laøm quen vôùi caùc chi tieát cô baûn nhö baùnh raêng ,oå laên,… Theâm vaøo ñoù trong quaù trình thöïc hieän caùc sinh vieân coù theå boå sung vaø hoaøn thieän kyõ naêng veõ AutoCad, ñieàu raát caàn thieát vôùi moät kyõ sö cô khí. Em xin chaân thaønh caûm ôn thaày Phan Đình Huấn, cuõng nhö caùc thaày coâ vaø caùc baïn trong khoa cô khí ñaõ giuùp ñôõ em raát nhieàu trong quaù trình thöïc hieän ñoà aùn. Vôùi kieán thöùc coøn haïn heïp, do ñoù thieáu xoùt laø ñieàu khoâng theå traùnh khoûi, em mong nhaän ñöôïc yù kieán töø thaày coâ vaø baïn beø ñeå ñoà aùn naøy ñöôïc hoaøn thieän hôn.
Trang 1MỤC LỤC
Lời nói đầu 2
PHẦN I: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN 1.1 Chọn động cơ điện 4
1.2 Phân phối tỷ số truyền 5
PHẦN II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHI TIẾT MÁY 2.1 Thiết kế bộ truyền Xích 6
2.2 Thiết kế bánh răng 9
2.3 Thiết kế trục 21
2.4 Tính toán chọn ổ 34
2.5 Thiết kế vỏ hộp 40
2.6Các chi tiết phụ 41
2.7 Bảng dung sai lắp ghép 43
Tài liệu tham khảo 45
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
Trong cuộc sống chúng ta có thể bắt gặp những hệ thống truyền động ở khắp nơi và có thể nói nó đóng vai trò nhất định trong cuộc sống cũng như trong sản xuất Đối với các hệ thống truyền động thường gặp thì có thể nói hộp giảm tốc là một bộ phận không thể thiếu.
Đồ án thiết kế hệ thống truyền động cơ khí nhằm củng cố lại các kiến thức đã học trong các môn Nguyên Lý Máy, Chi Tiết Máy, Vẽ Kỹ thuật Cơ khí,… và giúp sinh viên có cái nhìn tổng quan về việc thiết kế cơ khí Hộp giảm tốc là một trong những bộ phận điển hình mà công việc thiết kế giúp chúng ta làm quen với các chi tiết cơ bản như bánh răng ,ổ lăn,… Thêm vào đó trong quá trình thực hiện các sinh viên có thể bổ sung và hoàn thiện kỹ năng vẽ AutoCad, điều rất cần thiết với một kỹ sư cơ khí.
Em xin chân thành cảm ơn thầy Phan Đình Huấn, cũng như các thầy cô và các bạn trong khoa cơ khí đã giúp đỡ em rất nhiều trong quá trình thực hiện đồ án.
Với kiến thức còn hạn hẹp, do đó thiếu xót là điều không thể tránh khỏi, em mong nhận được ý kiến từ thầy cô và bạn bè để đồ án này được hoàn thiện hơn.
Sinh viên thực hiẹân.
Trần Đình Phúc
Trang 3 Số liệu thiết kế:
Công suất trên trục công tác:P=7.5 (KW)
Sô vòng quay trên trục công tác:n=49 (vg/phút)
Thời gian phục vụ: L = 7 năm tương đương 33600 giờ
Chế độ làm việc: Quay một chiều, làm việc hai ca, tải va đập nhẹ, 1 năm làm việc 300 ngày, 1 ca làm việc 8 giờ.
Chế độ tải:
T 1 = T :T 2 = 0,87T
t 1 = 37 :t 2 =38
ĐỘNG CƠ MÁY SÀN
1 2
3
Chú thích : 1 nối trục đàn hồi
2 Hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp phân đôi
3 Bộ truyền xích ống con lăn
T1
T2
Sơ đồ tải trọng
Sơ đồ động hệ thống truyền động máy sàn
Trang 4PHẦN I:
CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
Số liệu thiết kế:
Công suất trên trục công tác: P ct = 7.5KW
Số vòng quay trục công tác: n ct = 49 vg/ phút
CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN
1 Công suất cần thiết của động cơ:
A ct dc
K P
38 ) 87 , 0 ( 37 ) ( )
Ti
K A
và Hiệu suất chung của bộ truyền:
8406,0
Trong đó:hiệu suất bộtruyền xíchX 0 , 93
hiệu suất bộtruyền bánh răng br 0 , 97
hiệu suất bộtruyền ồ lăn OL 0 , 99
hiệu suất nối trục đàn hồi OL 0 , 99
) ( 26 , 8
.
KW K
2 Với công suất cần thiết của động cơ Pdc = 8,26 KW
3 Tra bảng P1.3 tài liệu tham khảo [1] ta chọn công suất động cơ P =11KW vớisố vòng quay và phân bố tỷ số truyền chung của hệ thống như bảng sau:
Loại động cơ Số vòng quay
động cơ(vg/phút) Tỷ số truyền chung
Trang 5Từ bảng số liệu trên và để thõa mãn số vòng quay các bộ truyền hợp lý ta chọn loại động cơ 4A160S6Y3
4 Với tỷ số truyền chung uch= 19,4 , tra bảng 3.1 trang 43 tài liệu tham khảo[1]
ta chọn tỷ số truyền của hộp giảm tốc và của các cấp bánh răng như sau:
Uhộp giảm tốc= 8 vơí ubr1 = 3,08
Ubr2 = 2,6Từ đó ta có tỷ số truyền của bộ truyền xích là : 2 , 425
8
4 , 19
u
u u
5 Với các thông số vừa chọn, ta thiết lập bảng đặc tính kỹ thuật sau:
TÍNH TOÁN BỘ THIẾT KẾ CHI TIẾT MÁY
2.1 THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN XÍCH
Trang 6 Số liệu ban đầu:
Công suất P =7,77 KW
Số vòng quay bánh dẫn: n = 121,27 vg/phút
Moment xoắn: T = 611887 Nmm
Tỷ số truyền: u= 2,475
Điều kiện làm việc: quay một chiều, làm việc 2 ca ,tải va đập nhẹ, bôi trơn nhỏ giọt, trục đĩa xích điều chỉnh được.
I TÍNH TOÁN:
1 Chọn loại xích ống con lăn một dãy
2 Số răng đĩa xích dẫn:
Theo bảng 5.4 tài liệu [1] trang 80 ứng với tỷ số truyền u= 2,475 chọn
Z1=25
Z2 =u.Z1 = 2,425 25 = 60,625 Chọn Z2 = 61 < Zmax= 130
3 Khi đó tỷ số truyền chính xác bộ tuyền xích :
44 , 2 25
4 Ta có hệ số điều kiện sử dụng xích:
K = Kr Ka Ko Kdc Kb KlvVới:
Kr =1,2 là hệ số tải trọng động ứng với tải va đập nhẹ
Ka =1 là hệ số ảnh hưởng khoảng cách trục với a =(30 50 ) pc
K0 =1 là hệ số ảnh hưởng bố trí bộ truyền ứng với bộ truyền nằm ngang
Kdc =1 là hệ số ảnh hưởng khả năng điều chỉnh lực căng xích
Kb =1 là hệ số điều kiện bôi trơn
Klv =1,12 hệ số làm việc ứng với làm việc 2 ca
Với n01 =200 tra từ bảng 5.4 tài liệu tham khảo[3]
Và hệ số răng đĩa xích : 1
25
25 25 1
Và hệ số xét đến dãy xích ứng với xích một dãy: Kx = 1
5 Từ đó ta có công suất tính toán:
378 , 16
.
x
z n t
K
P K K K P
Trang 7Theo bảng 5.4 tài liệu [3] ứng với công suất cho phép [P]> Pt và số vòng quay thực nghiệm n01=200 ta có được bứơc xích pc =31,75mm.
6 Kiểm tra số vòng quay tới hạn ứng với bước xích pc=31,75mm tra từ bảng 5.2[3] ta có ntới hạn =630 > nbộ truyền=121,25 (vg/phút) Ta thấy bước xích vừa chọn trên thoã
7 Tiếp tục ta kiểm mghiệm bước xích theo công thức sau :
3 1
1 [ ].
.
600
x c
K Po n Z
K P
p
Với [Po] =29MPa tra từ bảng 5.3 tài liệu [3]
K Po n Z
K P p
x
].
[
.
600 3
1 1
Bước xích đã chọn thoã mãn điều kiện trên
8 Tính toán các thông số của bộ truyền xích vừa chọn :
+ Vận tốc trung bình của xích: 1 , 604 ( / )
60000
. 1
s m Z
p n
2
) 1 2 2
2 1
a
Ta chọn X=124 mắt xích + Chiều dài xích: L=X.pc=3937mm
Từ đó ta tính khoảng cách trục chính xác:
mm Z
Z Z
Z X Z
Z X p
2 1 2 8 2
2 1 2
2 1 25
, 0
2 2
Do đó ta có khoảng cách trục tính toán là a=1269,06mm
+ Lực tác dụng lên trục: Fr= Km Ft = 1,15.4607=5298(N)
Với Km=1,12 hệ số trọng lượng xích ứng với bộ truyền xích nằm ngang
+ Đường kính đĩa xích :
Bánh dẫn:
Trang 8mm p
d d
mm Z
p d
c a
c
885 , 274 7
, 0
66 , 252
1 1
1 1
d d
mm Z
p d
c a
c
72 , 638 7
, 0
49 , 616
2 2
2 2
25 , 121 25 15
Với [i] =16 tra bảng 5.6 tài liệu[3]
10.Kiểm tra xích theo hệ số an toàn:
Fo Fv F
Q s
1
Với Q =88,5 (KN) tra bảng 5.2 tài liệu[1]
F1=Ft=4607 (N)Fv=qm.v2=9,777 (N)Với qm=3,8 (kg/m) tra bảng 5.2 tài liệu [1]
Fo=Kf a qm g = 6 1269,06 3,8 9,81 =283,85
Với Kf=6 hệ số phụ thuộc độ võng của xích khi xích nằm ngang
] [ 06 , 18 1
s Fo
Fv F
Với [s] =(7,8÷9,4) bảng 5.7 tài liệu [3]
2.2 THIẾT KẾ BÁNH RĂNG
Trang 9ĐỘNG CƠ
MÁY SÀN
1 2
3
Chú thích : 1 nối trục đàn hồi
2 Hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp phân đôi
3 Bộ truyền xích ống con lăn
T1
T2
Sơ đồ tải trọng
Chế độ làm việc: Quay một chiều, làm việc hai ca, tải va đập nhẹ, 1 năm làm việc 300 ngày, 1 ca làm việc 8 giờ.
Chế độ tải:
T 1 = T :T 2 = 0,87T
t 1 = 37 :t 2 =38
Chọn vật liệu chế tạo bánh răng :
Chọn thép 45 Cr đựơc tôi cải thiện
Theo bảng 6.1 tài liệu [1] ta chọn độ rắn trung bình:
Bánh dẫn: HB 1 =240 HB Bánh bị dẫn: HB 2 =230 HB
A TÍNH TOÁN CẶP BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG THẲNG CẤP CHẬM
Trang 10Số liệu ban đầu:
Công suất P =8.09 KW
Số vòng quay bánh dẫn: n = 315,31 vg/phút
Moment xoắn: T = 242907 Nmm
Tỷ số truyền: u= 2,6
Tuổi thọ L h = 7 năm tương đương 33600 giờ
1 Số chu kỳ làm việc cơ sở
Và: NFO1=NFO2=5.106 chu kỳ
2 Số chu kỳ làm việc tương đương:
7 3
max
7 3
max
7 6
max
7 6
max
Vì: N HE1 N HO1;N HE2 N HO2;N FE1 N FO1;N FE2 N FO2
Nên ta có hệ số tuổi thọ: K HL1 K HL2 K FL1 K FL2 1
3 Theo 6.13 tài liệu [3], ta chọn giới hạn mỏi tiếp xúc:
70
2
lim HB
OH
Bánh dẫn : OHlim1 2 HB 70 550MPa
Bánh bị dẫn: OHlim2 2 HB 70 530MPa
4 Ta có giới hạn mỏi uốn:
HB
OFlim 1 , 8
Bánh dẫn : OFlim1 1 , 8HB 432MPa
Bánh bị dẫn: OFlim2 1 , 8HB 414MPa
5 Ứng suất tiếp xúc cho phép:
Trang 111(50
u
K T u
a
H ba
H w
Theo tiêu chuẩn chọn: aw = 200mm
9 Với khoảng cách trục vừa chọn ta chọn môđun răng theo : m= (0,01÷0,02)aw(Ứng với HB1, HB2 < 350HB)
m=0,015 200=3Tổng số răng :
133 3
200 2 2
2
m
a z
6 , 2 1
133 1
2 1
Chọn z1=37 răng z2= 133-37=96 răng
Trang 1210.Khi đó tỷ số truyền chính xác của bộ truyền là:
59 , 2
11.Các thông số hình học của bộ truyền:
o Đường kính vòng chia:
d1= z1 m=37.3= 111 mm
d2 =z2 m=96.3= 288 mm
o Đường kính vòng đỉnh:
117
25 , 315 111 60000
. 1 1
s m n
d
Theo bảng 6.3 [3] chọn cấp chính xác là 9
o Xác định giá trị các lực :
12.Tính toán kiểm nghiệm giá trị ứng suất tiếp xúc:
Theo bảng 6.5 [3], ta chọn hệ số tải trọng động :
11,,107206
FV
HV
K K
Trang 13MPa MPa
u b
u K T d
Z Z
Z
H w
H H
M
.
) 1 (
2
Do đó bánh răng thoã điều kiện Ứng suất tiếp xúc
13.Tiếp tục kiểm nghiệm theo độ bền uốn:
o Hệ số dạng răng:
37
2 , 13 47 , 3 2 , 13 47 , 3
F
Y
Ta kiểm nghiệm bánh dẫn có độ bền thấp hơn
o Ứng suất uốn tính toán:
MPa MPa
m b
K K F Y
F n
w
Fv F t F
.
.
1 1
1 1
Do đó độ bền uốn được thoã
B TÍNH TOÁN CẶP BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG CẤP NHANH
Số liệu ban đầu:
Công suất 8, 26 4,13
2
P KW Số vòng quay bánh dẫn: n 1 = 970 vg/phút
Moment xoắn: 1
81322
406612
Tỷ số truyền: 3 , 07
1
x br
ch br
u u
u u
Tuổi thọ L h = 7 năm tương đương 33600 giờ
1 Số chu kỳ làm việc cơ sở
Trang 14Và: NFO1=NFO2=5.106 chu kỳ
2 Số chu kỳ làm việc tương đương:
7 3
max
7 3
max
7 6
max
7 6
max
Vì: N HE1 N HO1;N HE2 N HO2;N FE1 N FO1;N FE2 N FO2
Nên ta có hệ số tuổi thọ: K HL1 K HL2 K FL1 K FL2 1
3 Theo 6.13 tài liệu [3], ta chọn giới hạn mỏi tiếp xúc:
70
2
lim HB
OH
Bánh dẫn : OHlim1 2 HB 70 550MPa
Bánh bị dẫn: OHlim2 2 HB 70 530MPa
4 Ta có giới hạn mỏi uốn:
HB
OFlim 1 , 8
Bánh dẫn : OFlim1 1 , 8HB 432MPa
Bánh bị dẫn: OFlim2 1 , 8HB 414MPa
5 Ứng suất tiếp xúc cho phép:
Trang 157 Do hộp gảim tốc được bôi trơn tốt ( bộ truyền kín) Do đó tính toán thiết kế theo độ bền tiếp xúc.
.)1(43
u
K T u
a
H ba
H w
Theo tiêu chuẩn chọn: aw = 160mm
9 Với khoảng cách trục vừa chọn ta chọn môđun răng theo : mn= (0,01÷0,02)aw(Ứng với HB1, HB2 < 350HB)
ta chọn mn=310.Tính góc nghiêng răng thoãđiều kiện sau: 30o<<40o
) 1 (
40 cos 2 )
1 (
30 cos
1 0
u m
a
n
w n
w
07 , 20 7
,
Vậy ta chọn z1=22 răng
Khi đó số răng bánh răng bị dẫn :z2=z1.u=22 3,07=67,54
Ta chọn z2=68 răng
11.Khi đó tỷ số truyền chính xác của bộ truyền là:
09 , 3
2
).
1 (
22 ).
1 09 , 3 (
3
Trang 1613.Các thông số hình học của bộ truyền:
o Đường kính vòng chia:
mm Z
m
48 , 32 cos
22 3 cos
m
48 , 32 cos
22 3 cos
) 1 (
u m z
/ ( 97 , 3 60000
. 1 1
s m v
s m n
d
Theo bảng 6.3 [3] chọn cấp chính xác là 9
o Xác định giá trị các lực :
Trang 17o Theo bảng 6.6 [3], ta chọn hệ số tải trọng động :
11,,1709
FV
HV
K K
o Hệ số trùng khớp ngang:
68
1 22
1 (
2 , 3 88 ,
48 , 32 sin 6 , 25
o Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc:
u b
u K T d
Z Z Z
w
H w
H M
) 1 (
2
1 1
cos 2
tw H
, 132 cos
20 tan arctan cos
Do đó bánh răng thoã điều kiện Ứng suất tiếp xúc
15.Tiếp tục kiểm nghiệm theo độ bền uốn:
o Xác định số răng tương đương
65 , 36 ) (cos 3
Trang 18Z Y
o Đặc tính so sánh độ bền các bánh răng:
45 , 64 ] [
F
Y
Ta kiểm nghiệm bánh dẫn có độ bền thấp hơn
o Ứng suất uốn tính toán:
n w
F t F F
m b
Y Y K F Y
.
.
Với: K F K F.K F.K Fv 1 , 223
83 , 3
F
Y
582 0 718 , 1
1 1
Do đó độ bền uốn được thoã
Bảng thông số bộ truyền bánh răng trong hộp giảm tốc:
Trang 19Kieåmnghieäm ñieàu kieän boâi trôn ngaâm daàu :
Trang 20Điều kiện bôi trơn của hộp giảm tốc là:
Mức dầu thấp nhất ngập (0,7 ÷2) chiều cao răng (h2=2,25m) của bánh răng 2, nhưng
2.3 THIẾT KẾ TRỤC
Vật liệu chế tạo trục là thép 45C tôi cải thiện.
Giới hạn bền:b =750MPa.
Trị số của ứng suất uốn cho phép tương ứng với b =750MPa tra trong bảng
10.5 tài liệu [1]: []=63MPa
Ưùng suâ`t xoắn cho phép: [ ]=20÷25 MPa đối với trục vào, ra
[ ]=10÷15 MPa đối với trục trung gian.
Xác định sơ bộ đường kính trục theo công thức sau:
3
] [
2 ,
2 , 0
Trang 21Chọn d1=28mm
2 Trục II :với T2= 242907Nm
[ ]=20MPa
2 3
với lm11=42mm là chiều dài mayơ của nối trục đàn hồi
k3=10mm (tra bảng 10.3 tài liệu [1]
hn=20mm (tra bảng 10.3 tài liệu [1] )
với lm22=35mm là chiều dài mayơ của 2 cặp bánh răng nghiêng
k1=10mm (tra bảng 10.3 tài liệu [1])
k2=9mm (tra bảng 10.3 tài liệu [1] )
l23 =l22 + [0,5(lm22 +lm23) +k1 =113mm
với lm23=85mm chiều dài mayơ bánh răng dẫnï, răng thẳng
l24 =2l23 -l22 = 178mm
3 TrụcIII:
Trang 22Ưùng với d1=50 mm ta chọn chiều rộng ổ lăn b0=27mm theo bảng 10.2 tài liệu[1].
l32 =l23 = 113mm
l33 =2l22 + lc33= 297mm
lc33= [0,5(lm31 +bo) +k3 +hn ]=71mm
với lm31=65mm là chiều dài mayơ của bánh xích
k3=10mm (tra bảng 10.3 tài liệu [1]
hn=15mm (tra bảng 10.3 tài liệu [1] )
F t1 t2 1009
N F
F r1 r2 435
N F
F a1 a2 642
Nmm d
F M
2
1 1 2
Nối trục đàn hồi:
Với:Fr3=(0,2÷0,3)Ft Fr3=0,3.(2T/D)=658N với chiều ngược với chiều của lực vòng trên bánh răng
Trong đó: T= 78960Nmm
D= 72mm là đường kính vòng tròn qua tâm các chốt tra bảng16.10a tài liệu [2]
Trang 23Biểu đồ moment:
Trang 24T
78960 39480
39480 79527 56817
20880
45995
20880 45995
xy
Fr3 Rbx=176N Ft1 Ft1
yz
B E D
C A
x
z y
Trang 25o Trong mặt phẳng yz, tacó:
N M
M Fr
Fr
226
1 2 48 2 178 1
o Trong mặt phẳng xy, tacó:
N Fr
Ft Ft
226
60 3 48 2 178 1
2 Tính đường kính tại các đoạn trục:
d C 23 , 4
] [
1 , 0
d D 26 , 3
] [
1 , 0
d B 23 , 23
] [
1 , 0
Trang 26Lực trên bánh răng nghiêng:
N F
F t1 t3 965
N F
F r1 r3 418
N F
F a1 a3 614
Nmm d
F M
2
1 1 3
Trang 27116629,5 147192
180751 Ft2 Fr2
Ft3 Fa3
Ft1 Fr3 Fr1
D
Mx
T 116629,5
283789,5 147192
16656
90898
16656 90898
xy
Rbx=3066,5N Rax=3066,5N
My
Ma3 Ma1
Rby=347N Ray=347N
Fr2 yz
B E C
A
x
z y
Fa1
Trang 281 Tính phản lực tại các gối tựa:
o Trong mặt phẳng yz, tacó:
N M
M Fr
Fr Fr
226
1 3 48 3 178 1 113 2
o Trong mặt phẳng xy, tacó:
N Ft
Ft Ft
226
48 3 113 2 178 1
d C 31 , 68
] [
1 , 0
d D 39 , 641
] [
1 , 0
Theo tiêu chuẩn chọn dD=40mm
o Tại A và tại B: tachọn dA=dB=30mm
F X r2 5298
Biểu đồ moment:
Trang 29A Fr2
582057 271200
Ft1 Fr1
D
Mx
T 228373
376158
xy
Rbx=2021N Rax=2021N
My
Rby=2400N Ray=6227N
yz
B C
x
z y
1 Tính phản lực tại các gối tựa:
Trang 30o Trong mặt phẳng yz, tacó:
N Fr
Fr
226
71 2 113 1
N Rby
Fr Fr
o Trong mặt phẳng xy, tacó:
N Ft
d D 46 , 7
] [
1 , 0
d A 46 , 4
] [
1 , 0
B KIỂM NGIỆM TRỤC THEO HỆ SỐ AN TOÀN
o Vật liệu trục :thép C45, tôi cải thiện.
b =750MPa Với: -1 = 0,436 b =327MPa
-1 =0,58 b =189,66MPa
o Hệ số xét đến ảnh hưởng tập trung tải trọng:K ,K
Tra bảng 10.8 tài liệu[3] ta có : K=2,05
Trang 31số
Đườngkính(mm)
chốnguốn W
MomentcảnxoắnW0
Trang 3225 (B) 1562,5 3125
Riêng d=25mm do lắp có độ dôi, ta có:K/=2,44 và
K/=1,86Trục II 34 (C)40 (D) 10x810x8 55 5517,63240 11800,77099
Bảng kiểm nghiệm hệ số an toàn s :
(trong đó, [s] hệ số an toàn cho phép nằm trong khoảng 1,5÷2,5 ; khi [s] =2,53 ta không cần kiểm nghiệm trục theo độ cứng.)
, là hệ số kích thước tra trong bảng 10.3 tài liệu [3]
a , a là biên độ của ứng suất tính theo:
Trang 33m a
1
m a
1
o Khi đó hê số an toàn kiểm nghiệm cho trục là :
2 2
s s s
Kết quả kiểm ngiệm hệ số an toàn cho thấy các đoạn trục đều thoã mãn hệ số an toàn kiểm nghiệm trục theo độ bền mỏi Ngoài ra trục còn đảm bảo về độ cứng
C KIỂM NGHIỆM THEN
Kiểm ngiệm điều kiện bền dập và bền cắt đối với then bằng:
Với các tiết dịên trục dùng mối ghép then cần tiến hành kiểm nghiệm mối ghép về độ bền dập và độ bền că’t theo:
] [ ) (
.
2
1
d t
d
t h l d
2
c t
Và [d ]=4060MPa là ứng suất cắt cho phép
Bảng kiểm nghiệm then:
Đường_kín
h (mm)
Then(mm)
Chiều_dài_the
n l (mm)
Chiều_dài_làm
Moment
T (Nm)
d(MPa)
d(MPa)
Trang 34vieäc cuûa then
lt(mm)bxh t1
Trang 352.4 TÍNH TOÁN CHỌN Ổ
A TRỤC CẤP NHANH ĐẦU VÀO:
Đường kính ngõng trục: d=25mm ta tiến hành chọn ổ bi đỡ một dãy
Số vòng quay n=970 vg/phút.
1 Tính toán và kiểm nghiệm ổ :
2 Vì trên đầu vào của trục có lắp nối trục đàn hồi nên cần chọn chiều của lực trên nối trục Fr3 ngược với chiều đã chọn khi tính trục Khi đó phản lực trong
ổ sẽ là:
xy
Fr3 Rbx
Ft1
Ft1 Rax
B
E D
C A
Fr Ft Ft
Khi đó tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ A:
N Ray