1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án các môn tiểu học

23 169 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 227,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.Đồ dùng dạy học:– - GV:Tranh SGK - HS: SGK III.Các hoạt động dạy học:– A.KTBC: 2P B.Bài mới: 1,Giới thiệu bài: 2P 2,Nội dung: 32P a Thảo luận phân tích tích tình huống - Giúp học sin

Trang 1

TUẦN 19

Ký duyệt của tổ chuyờn mụn

Thứ hai ngày 6 tháng 1 năm 2014

Đạo đức Tiết 19: Trả lại của rơi (t1) I.Mục tiêu: Học sinh hiểu:

- Nhặt đợc của rơi cần tìm cách trả lại cho ngời mất Trả lại của rơi là thật thà, sẽ

đ-ợc mọi ngời quý trọng

- Học sinh trả lại của rơi khi nhặt đợc

- Học sinh có thái độ quý trọng những ngời thật thà, không tham của rơi

II.Đồ dùng dạy học:

- GV:Tranh SGK - HS: SGK

III.Các hoạt động dạy học:

A.KTBC: (2P)

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: (2P)

2,Nội dung: (32P)

a) Thảo luận phân tích tích tình huống

- Giúp học sinh biết ra quyết định

đúng đắn khi nhặt đợc của rơi

*Kết luận: Khi nhặt đợc của rơi cần

tìm cách trả lại cho ngời mất điều đó

sẽ mang lại niềm vui cho họ và cho

chính mình

b) Học sinh biết bày tỏ thái độ của

mình trớc ý kiến có liên quan đến nhặt

của rơi

*Kết luận: a- c là đúng Còn lại là sai

c) Hoạt động nối tiếp

*Kết luận: Bạn Tôm – bạn Tép rất

ngoan Bạn nhặt đợc của rơi trả lại cho

ngời mất là thật thà đợc mọi ngời yêu

quý

G: Giới thiệu bài - chơng trình HKII

G: Hớng dẫn học sinh quan sát tranh bài tập 1

H: Cả nhìn thấy tờ 20000Đ rơi ở dới đấtH: Nêu nội dung tranh

G: Đa ra các tình huống? 2 bạn đó sẽ: -tranh giành nhau -chia đôi-trả lại - làm việc từ thiện-dùng để tiêu

H: Thảo luận nhóm Đại diện nhóm nêuG: Nhận xét và đa ra ý hay nhất

G: Kết luậnH: Làm bài tập 2H: Vài em nêu bài làmH+G: Nhận xét

G: Kết luận

H: Hát bài bà còngG? Bạn tôm bạn tép trong bài có ngoan không? Vì sao?

H: Nhiều em nêu ý kiến G: Kết luận

Trang 2

- HS hát đúng giai điệu và thuộc lời ca.

- HS hát kết hợp gõ đệm theo phách, nhịp, tiết tấu lời ca

- Giáo dục HS yêu quý bạn bè, trờng lớp

II Chuẩn bị

- GV: Nhạc cụ, thanh phách

- HS: Thanh phách

III Hoạt động dạy và học

I Kiểm tra bài cũ: Hát bài: Những em

bé ngoan (5p)

II Bài mới

A Giới thiệu bài mới (2p)

Trang 3

Tiết 19 : Đờng giao thông I.Mục tiêu: Sau bài học, học sinh biết:

- Có 4 loại đờng GT: bộ, sắt, thuỷ, không Kể đợc tên các phơng tiện giao thông

- Nhận biết một số biển báo trên đờng bộ và tại khu vực có đờng sắt chạy qua

- Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông

II.Đồ dùng dạy - học:

- GV: Tranh SGK -HS: SGK

III.Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ

B Bài mới

1,Giới thiệu bài: (1P)

2 Nội dung: (33P)

a) Quan sát tranh và nhận biết các

loại đờng giao thông

- Biết các loại đờng giao thông (bộ,

sắt, thuỷ, không )

KL: 4 loại đờng (đờng thuỷ có trên

sông biển)

b) Biết tên các phơng tiện giao

thông đi trên từng loại đờng giao

thông

*Kết luận: Để đảm bảo an toàn khi

ngồi xe đạp, xe máy phải bám chắc

ngời ngồi trớc, không đi lại nô đùa

trên ô tô tàu hoả, thuyền bè, không

bám ở cửa ra vào, không thò đầu,

tay ra ngoài khi tàu xe đang chạy

c) Quan sát tranh (trò chơi)

MT: Biển báo nói gì?

KL: Các biển báo

3,Củng cố dặn dò– : (1P)

G: Giới thiệu bài – ghi tên bài

G: Cho học sinh quan sát tranh theo nhómH: Đại diện nhóm nêu kết quả quan sát G: Đa ra kết luận

G: Y cầu H quan sát tranh theo cặpHình 40 – 41 Trả lời câu hỏiH: Kể tên các loại xe đi trên đờng bộ Loại phơng tiện g/thông nào đi trên đờng sắtNêu loại tàu – thuyền đi trên sông biển mà

em biếtMáy bay đi đợc ở đờng nào?

H: Gọi một số học sinh trả lời câu hỏiNgoài hình ở SGK em còn biết những phơng tiện gì?

H: Kể tên các loại đờng giao thông và phơng tiện có ở địa phơng em

H: Thảo luận – nhận xétG: Đa ra kết luận

H: Hoạt động theo cặpH: Quan sát hình 3 – SGKH: Nêu (1H)

H: Không xem tranh đoán đó là biển báo gì? (1H)

G: Gọi một số em chơi trò chơi trớc lớpG: Nhận xét, đa ra kết luận

G: Nhận xét tiết học – chuẩn bị bài sau

Thứ năm ngày 9 tháng 1 năm 2014

Thủ công Gấp, cắt, dán TRANG TRÍ THIỆP CHÚC MỪNG.

I.Mục đích yêu cầu :

Trang 4

- Học sinh biết vận dụng gấp, cắt, dán trang trớ thiệp chỳc mừng

- Học sinh gấp, cắt, dán trang trớ thiệp chỳc mừng trong những ngày kỷ niệm vui

- Học sinh có ý thức giữ gỡn trang trớ bưu thiếp tặng thầy cụ và bố bạn

II.Đồ dùng dạy Học– :

- GV : Quy trình gấp, cắt, dán thiệp chỳc mừng

- HS : Giấy thủ công, giấy A4, kéo và hồ dán

III Các hoạt động dạy Học– :

G : Treo quy trình lên bảng, vừa hớng dẫn

cách gấp vừa làm mẫu từng bớc hình 1, hình 2

H : Nhắc lại nội dung bài học.

Trang 5

- Học sinh hiểu nhặt đợc của rơi cần tìm cách trả lại cho ngời mất Trả lại của rơi là thật thà, sẽ đợc mọi ngời quý trọng.

- Học sinh trả lại của rơi khi nhặt đợc

- Học sinh có thái độ quý trọng nững ngời thật thà, không tham

II.Đồ dùng dạy học:

H+G: VBT

III.Các hoạt động dạy học:

hợp trong tình huống nhặt đợc của rơi

-Em xem bạn nào rơi trả lại

-Đem nộp cho nhà trờng

-Cần khuyên bạn hãy trả

b) Trình bày t liệu

- Giúp học sinh củng cố nội dung bài

học

Kết luận chung: Cần trả lại của rơi khi

nhặt đợc và nhắc mọi ngời cùng thể hiện

-Mỗi khi nhặt đợc của rơi em

Em ngoan tìm trả lại cho ngời không

tham

3,Củng cố dặn dò:– (1P)

G: Gọi học sinh trả lời câu hỏiG: Nhận xét

G: Giới thiệu bài – ghi tên bài

H: Đọc bài tập 3, giao cho học sinh đóng vai xử lí các tình huống

H: 1, 2 nhóm thể hiện trớc lớpH+G: Nhận xét

G: Đa ra kết luận

G: Yêu cầu học sinh trng bài tranh ảnh đã

su tầm đợcH: Các nhóm nhận xét bài của bạn rồi thảo luận

G: Đa ra kết luận chung

G: Nhận xét tiết học H: Ôn lại bài và chuẩn bị bài sau

Trang 6

Nội dung Cách thức tiến hành

I Kiểm tra bài cũ: Bài: Trên con đờng

tới trờng và Con chim vành khuyên

(5p)

II Bài mới

A Giới thiệu bài mới (2p)

- GV quan sát, sửa sai

- GV tổ chức cho HS chơi theo nhóm nh

đã chuẩn bị trớc

- HS tập đọc theo tiết tấu lời ca kết hợp

gõ đệm với các câu đồng dao

- HS tổ chức chơi trò chơi theo nhóm

I.Mục tiêu: Sau bài học, học sinh biết:

- Nhận biết một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra khi đi các phơng tiện giao thông

- Một số điều cần lu ý khi đi các phơng tiện giao thông, chấp hành những quy định

về trật tự an toàn giao thông

II.Đồ dùng dạy học:

H+G: SGK

III.Các hoạt động dạy học:

a) Nhận biết 1 số tình huống nguy hiểm

G: Nêu câu hỏi, 2 em lần lợt trả lờiG: Nhận xét

G: Giới thiệu bài – ghi tên bàiH: Quan sát tranh (trang 42 – SGK)

Trang 7

có thể xảy ra khi đi các phơng tiện giao

thông

*Kết luận: Để đảm bảo an toàn khi ngồi

sau xe đạp – xe máy bám chắc ngời lái

không thò đầu, tay khi xe ô tô đang

H: Hoạt động theo cặp quan sát tranh 4, 5,

6 SGK trang 43, trả lời các câu hỏi

ở hình 4 khách đang làm gì? ở đâu? họ

đứng gần hay xa mép đờng?

H5: Họ lên ô tô khi nào?

H6: Hành khách ngồi trên xe nh thế nào?Một số em nêu ý kiến

G: Đa ra kết luậnG: Cho học sinh vẽ một phơng tiện giao thông

H: Quan sát tranh của bạn Nêu phơng tiện bạn vẽ là gì? Khi đi xe đó ta cần làm gì để

đảm bảo an toàn?

G: Nhận xétG: Nhận xét tiết họcChuẩn bị bài sau

Thứ năm ngày 16 tháng 1 năm 2014

Thủ công Gấp, cắt, dán trang trí thiệp chúc mừng.

I.Mục đích yêu cầu :

- Học sinh biết vận dụng gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe

- Học sinh gấp, cắt, dán đợc biển báo cấm đỗ xe

- Học sinh có ý thức chấp hành luật lệ giao thông

II.Đồ dùng dạy Học– :

- GV : Quy trình gấp, cắt, dán biển báo giao thông chỉ lối đI thuận chiều

- HS : Giấy thủ công, giấy A4, kéo và hồ dán

III Các hoạt động dạy Học– :

- Bớc 2 : Dán biển báo cấm đỗ xe

G : Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh về

Trang 8

G : Treo quy trình lên bảng, vừa hớng dẫn

cách gấp vừa làm mẫu từng bớc hình 1, hình 2

H : Nhắc lại nội dung bài học.

I.Mục tiêu:

- Học sinh biết: cần nói lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong các tình huống

khác nhau

- Lời yêu cầu đề nghị phù hợp thể hiện sự tự trọng và tôn trọng ngời khác Biết sử

dụng lời yêu cầu, đề nghị phù hợp giao tiếp hàng ngày

- Học sinh có thái độ quí trọng những ngời biết nói lời yêu cầu, đề nghị

II.Đồ dùng dạy học:

H+G: SGK

III.Các hoạt động dạy học:

G: Giới thiệu bài – ghi tên bài

G: Cho học sinh quan sát tranh và cho biết nội dung tranh vẽ

H: Phán đoán nội dung tranh

Trang 9

Kết luận: Muốn mợn bút của Tâm

Nam cần nói lời yêu cầu đề nghị nhẹ

nhàng lịch sự, nh vậy là Nam đã tôn

trọng bạn và có lòng tự trọng

b) Đánh giá hành vi

- Học sinh biết phân biệt hành vi nên

làm và không nên làm khi muốn yêu

cầu đề nghị ngời khác giúp đỡ

Kết luận: Tranh 2+3:Đ; Tranh1:S

H: Đa ra ý kiến H+G: Nhận xétG: Đa ra kết luậnG: Gọi học sinh nêu yêu cầu bàiH: Quan sát tranh SGK

G: Đa ra kết luậnG: Nhận xét giờ học Chuẩn bị bài sau

- HS hát đúng giai điệu và thuộc lời ca

- HS biết lấy hơi ở cuối mỗi câu hát

- Giáo dục HS cảm nhận về cảnh sắc mùa xuân tơi đẹp với gia đình vui, rộn ràng qua bài hát

II Chuẩn bị

- GV: Nhạc cụ, thanh phách

- HS: Thanh phách

III Hoạt động dạy và học

I Kiểm tra bài cũ: Hát bài: Con chim

vành khuyên (5p)

II Bài mới

A Giới thiệu bài mới (2p)

Trang 10

- HS quan sát tập theo chậm đều.

- HS chia 2 nhóm luân phiên hát kết hợp

gõ đệm bằng thanh phách theo nhịp 2

* Chú ý: Bài hát có nhịp lấy đà

- HS biểu diễn cá nhân

- HS khác nhận xét

- HS hát lại tập thể chuyển động nhẹ nhàng theo nhịp

- GV nhận xét, chốt bài

- HS về học thuộc bài

Thứ tư ngày 22 tháng 1 năm 2014

Tự nhiên xã hội Tiết 21 : Cuộc sống xung quanh I.Mục tiêu: Học sinh biết:

- Kể tên một số nghề nghiệp và nói về những hoạt động sinh sống của ngời

III.Các hoạt động dạy học:

A.KTBC: (5P)

Khi đi các phơng tiện giao thông, các

em cần phải đảm bảo những yêu cầu

Kết luận: Tranh 44+45: nghề nghiệp

và sinh hoạt của ngời dân vùng nông

thôn 46 – 47 ở thành thị

b) Nói về cuộc sống ở địa phơng

- Học sinh có thể biết cuộc sống sinh

hoạt của ngời dân ở địa phơng

H: Trả lời câu hỏiH+G: Nhận xét

G: Giới thiệu bài – ghi tên bài

G: Hớng dẫn học sinh quan sát tranh 1 – SGK

H: Thảo luận nhómH: 1 số đại diện trả lời câu hỏiG: Những bức tranh diễn tả cuộc sống ở

đâu? Tại sao em biết?

H: Kể tên các nghề nghiệp của ngời dân

đ-ợc vẽ trong các hình 2.8 (SGK và tên các nghề nghiệp)

G: Yêu cầu học sinh su tầm tranh ảnh nói

về sinh hoạt nghề nghiệp của ngời dân địa phơng

H: Xếp đặt tranh - ảnh theo nhóm

Trang 11

Thứ năm ngày 23 tháng 1 năm 2014

Thủ công Gấp cắT DáN PHONG Bì ( tiết 1 ).

I.Mục đích yêu cầu :

- Học sinh biết vận dụng gấp, cắt, dán phong bì

- Học sinh gấp, cắt, dán đợc đợc phong bì

- Học sinh thích làm đồ chơi

II.Đồ dùng dạy Học– :

- GV : Quy trình gấp, cắt, dán phong bì

- HS : Giấy thủ công, giấy A4, kéo và hồ dán

III Các hoạt động dạy Học– :

G : Treo quy trình lên bảng, vừa hớng dẫn

cách gấp vừa làm mẫu từng bớc hình 1, hình 2

Trang 12

Thứ hai ngày 20 tháng 2 năm 2014 Đạo đức

TIết 22: Biết nói lời yêu cầu - đề nghị (tiết 2)

I.Mục tiêu:

- Học sinh biết nói lời yêu cầu đề nghị phù hợp với nội dung Biết sử dụng lời yêu cầu đề nghị phù hợp với nội dung

- Biết sử dụng lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong giao tiếp hàng ngày

- Học sinh có thái độ quí trọng những ngời biết yêu cầu đề nghị thuộc họp

II.Đồ dùng dạy học:

H+G: SGK

III.Các hoạt động dạy học:

-Học sinh biết tự đánh giá việc sử

dụng lời yêu cầu, đề nghị của bản

thân

b)Giáo viên đa ra tình huống (đóng

vai)

-Học sinh thực hành nói lời yêu cầu

đề nghị lịch sự khi muốn nhờ một

-Học sinh thực hành nói lời đề nghị

Kết luận: Biết nói lời

H: Nêu (2H)H+G: Nhận xét

G: Nêu: Những em đã biết nói lời yêu cầu đề nghị – lịch sự – khi cần giúp đỡ? Hãy kể một vài trờng hợp

H: Liên hệG: Nhận xét, khen ngợi những em đã biết nêu

G: Nêu 1 số tình huống

- HD học sinh đóng vai

- Em muốn mẹ cho đi chơi vào ngày chủ nhật

- Em muốn hỏi thăm chú công an đờng đến nhà ngời quen

- Em muốn nhờ lấy một chiếc bútH: Thực hiện

H+G: Nhận xét, bổ sung, kết luận và liên hệ

VD: Nói: mời các bạn đứng lên, ngồi xuống(Thì học sinh sẽ thực hiện)

Nếu nói: đứng lên – ngồi xuống thì học sinh không thực hiện (không lịch sự)

H: Đổi nhau hô

Trang 13

III Hoạt động dạy và học:

I Kiểm tra bài cũ: Bài: Trên con đờng

tới trờng và Con chim vành khuyên

(5p)

II Bài mới

A Giới thiệu bài mới (2p)

- GV quan sát, sửa sai

- GV tổ chức cho HS chơi theo nhóm nh

đã chuẩn bị trớc

- HS tập đọc theo tiết tấu lời ca kết hợp

gõ đệm với các câu đồng dao

- HS tổ chức chơi trò chơi theo nhóm

Trang 14

Tiết 22 : Cuộc sống xung quanh (tiếp) I.Mục tiêu:

- Học sinh hiểu biết về cuộc sống sinh hoạt của ngời dân ở địa phơng

- Học sinh biết vẽ tranh mô tả hình ảnh, nét đẹp của quê hơng

II.Đồ dùng dạy - học:

G: Giấy khổ to, bút màu

H: SGK

III.Các hoạt động dạy học:

-Học sinh hiểu biết về cuộc sống

sinh hoạt của ngời dân ở địa phơng

G: Tổ chức cho học sinh thăm quan ( ) để nhận xét về cuộc sống xung quanh ở gần tr-ờng học

Về lớp: học sinh kể đợc đã nhìn thấy những gì về cuộc sống và nghề nghiệp của ngời dân

địa phơngH: Nhận xét

G: Gợi ý đề tài vẽ về chợ quê hơng Nhà văn hoá - uỷ ban nhân dân

Khuyến khích óc tởng tợng của các emH: Tiến hành vẽ

- Dán tranh nêu ý tởng (bạn này mô tả tranh bạn kia)

H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Nhận xét tiết họcChuẩn bị bài sau

Thứ năm ngày 13 tháng 2 năm 2014

Thủ công

Gấp cắT DáN PHONG Bì ( tiết 2 ).

I.Mục đích yêu cầu :

- Học sinh biết vận dụng gấp, cắt, dán phong bì

- Học sinh gấp, cắt, dán đợc đợc phong bì

- Học sinh thích làm đồ chơi

II.Đồ dùng dạy Học– :

- GV : Quy trình gấp, cắt, dán phong bì

- HS : Giấy thủ công, giấy A4, kéo và hồ dán

III Các hoạt động dạy Học– :

Trang 15

Nội dung Cách thức tiến hành

G : Treo quy trình lên bảng, vừa hớng dẫn

cách gấp vừa làm mẫu từng bớc hình 1, hình 2

H : Nhắc lại nội dung bài học.

Tiết 23: Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại (T1)

I.Mục tiêu: Học sinh hiểu:

- Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là: nói năng rõ ràng – từ tốn – lễ phép, nhấc

và đặt máy nhẹ nhàng Lịch sự thoại thể hiện sự tôn trọng ngời khác và chính mình

- Biết phân biệt hành vi đúng và sai khi gọi và nhận điện Thực hiện nhận và gọi lịch sự

- Học sinh có thái độ tôn trọng ngời khác, từ tốn lễ phép, không đồng tình với thái

độ sai

Trang 16

II.Đồ dùng dạy học:

G: Điện thoại

H: SGK

III.Các hoạt động dạy học:

a)Học sinh biết biểu hiện về một

cuộc nói chuyện điện thoại lịch sự

*Kết luận: Khi Em cần có thái độ

G: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

G: Giới thiệu bài – ghi tên bài

G: Cho học sinh quan sát tranh BT1H: Từng cặp đóng vai Vinh – Nam nói chuyện qua điện thoại

H: Nói trớc lớp (2 Cặp)H+G: Nhận xét

G: Khi điện thoại reo Vinh làm gì? Nam hỏi Vinh nh thế nào? Em học đợc gì?

H+G: Nhận xét, kết luậnH: Thảo luận nhóm câu hỏi của bàiH: Đại diện nêu

G: Đa ra kết luận đúngG: Bạn nhỏ trong tình huống đã lịch sự khi nói chuyện điện thoại cha? Hãy nêu những việc cần làm khi nhận và gọi điện thoại? Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại thể hiện

điều gì?

H: Đại diện nêu những việc cần làm là: Nhấc máy, tự giới thiệu, nói nhẹ nhàng từ tốn, rõ ràng

Không nên: đặt ống mạnh, nói trống không, không nói quá bé, quá to, quá nhanh, nói không rõ ràng

H: Kể lại cuộc điện thoạiG: Nhận xét tiết họcChuẩn bị bài sau

Thứ t ngày 19 tháng 2 năm 2014

Tự nhiên xã hội

Ôn tập: Xã hội I.Mục tiêu: Sau bài học, học sinh biết:

- Kể tên các kiến thức đã học về chủ đề xã hội

- Kể với bạn bè về gia đình, trờng học và cuộc sống xung quanh

- Yêu quý gia đình, trờng học, quận của mình, có ý thức giữ cho môi trờng, nhà ở, trờng học, sạch sẽ

Trang 17

Nội dung Cách thức tiến hành A.KTBC: (5P)

Kiểm tra tranh vẽ quê hơng cảnh

H: Cả nhóm trình bày theo nhómH: Quan sát tranh nhận xétH: Trình bày trớc lớpH+G: Nhận xét

G: Nhận xét tiết họcChuẩn bị bài sau

Thứ năm ngày 20 tháng 2 năm 2014

THủ CÔNG

ôn tập chủ đề: phối hợp gấp, cắt, dán I.Mục đích yêu cầu :

- Học sinh biết vận dụng gấp, cắt, dán đồ chơi theo ý thích

- Học sinh gấp, cắt, dán đợc đợc đồ chơi

- Học sinh thích làm đồ chơi

II.Đồ dùng dạy Học– :

.HS : Giấy thủ công, giấy A4, kéo và hồ dán

III Các hoạt động dạy Học– :

Ngày đăng: 09/09/2016, 19:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w