1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

TIẾNG ANH TỔNG HỢP GIÚP HỌC TỐT TIẾNG ANH

110 490 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 110
Dung lượng 239,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tổng hợp các kiến thức căn bản giúp các em học tốt tiếng anh 1) MẸO HỌC THUỘC ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC NHANH NHẤT 2) MẠO TỪ AAN TRONG TIẾNG ANH 3)HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KẾT TOÁN, TÀI CHÍNH , NGÂN HÀNG 4)MỘT SỐ LỖI THƯỜNG GẶP TRONG VĂN VIẾT TIẾNG ANH 5)84 CẤU TRÚC VÀ VÍ DỤ CÂU THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH 6)3000 TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT 7)12 THÌ ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG ANH

Trang 1

MẸO HỌC THUỘC ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC NHANH NHẤT

1 Những động từ không thay đổi:

A – A – A:

Những động từ này không thay đổi dạng cả ở thể hiện tại, quá khứ và quá khứ phân từ.

Ví dụ:

cost / cost / cost

hurt / hurt / hurt

hit / hit / hit

A – B – B:

Những động từ chỉ thay đổi quá khứ và quá khứ phân từ, nhưng dạng của quá khứ và quá khứ phân

từ giống nhau.

Ví dụ:

tell / told / told

think / thought / thought

build / built / built

A – B – A:

Những động từ này thay đổi dạng hiện tại sang quá khứ nhưng quá khứ phân từ lại giữ nguyên như hiện tại.

Ví dụ:

run / ran / run

come / came / come

dive / dove / dived

A – B – C:

Có những động từ chuyển đổi ở cả 3 dạng khác nhau giữa hiện tại, quá khứ và quá khứ phân từ.

Ví dụ:

break / broke / broken

swim / swam / swum

write / wrote / written

2 Một cách khác để nhóm những động từ bằng cách thay đổi dạng hiện tại, đặc biệt là khi thay đổi những nguyên âm

Hiện tại: -a-, -ea- (pronunciation /ei/ or /i/)

Quá khứ: -o- (pronunciation /o /)ʊ

Quá khứ phân từ: -o_en (pronunciation /o _ n/ )ʊ ɛ

Ví dụ:

break / broke / broken

speak / spoke / spoken

steal / stole / stolen

Trang 2

wake / woke / woken

weave / wove / woven

Hiện tại: -aw, -ow, -y (pronunciation / / or /o / or /ai/)ɔ ʊ

Quá khứ: -ew (pronunciation /u/)

Phân từ: own, -awn (pronunciation /o n/ or / n/)ʊ ɔ

Ví dụ:

blow / blew / blown

draw / drew / drawn

fly / flew / flown

grow / grew / grown

know / knew / known

throw / threw / thrown

Hiện tại: -i- (pronunciation / /)ɪ

Quá khứ: -a- (pronunciation /æ/)

Phân từ: -u- (pronunciation / /)ʌ

Ví dụ:

begin / began / begun

drink / drank / drunk

ring / rang / rung

shrink / shrank / shrunk

sing / sang / sung

sink / sank / sunk

swim / swam / swum

spring / sprang / sprung

stink / stank / stunk

Hiện tại: -ink, -ing, -uy, -ight (pronunciation / ŋk/ or / ŋ/ or /ai/ or /ait/)ɪ ɪ

Quá khứ: -ought (pronunciation / t/)ɔ

Phân từ: -ought (pronunciation / t/)ɔ

Ví dụ:

bring / brought / brought

buy / bought / bought

fight / fought / fought

think / thought / thought

Hiện tại: -i- (pronunciation /ai/)

Quá khứ: -o- (pronunciation /o /)ʊ

Phân từ: -i_en (pronunciation / _ n/)ɪ ɛ

Ví dụ:

arise / arose / arisen

drive / drove / driven

ride / rode / ridden

rise / rose / risen

smite / smote / smitten

Trang 3

stride / strode / stridden

strive / strove / striven

write / wrote / written

Hiện tại: -ell (pronunciation / l/)ɛ

Quá khứ: -old (pronunciation /o ld/)ʊ

Phân từ: -old (pronunciation /o ld/)ʊ

Ví dụ:

sell / sold / sold

tell / told / told

Hiện tại: -i- (pronunciation /ai/)

Quá khứ: -i- (pronunciation / /)ɪ

Phân từ: -i_en (pronunciation / _ n/)ɪ ɛ

Ví dụ:

bite / bit / bitten

hide / hid / hidden

slide / slid / slidden

Hiện tại: -ind (pronunciation /aind/)

Simple past: -ound (pronunciation /a nd/)ʊ

Phân từ: -ound (pronunciation /a nd/)ʊ

Ví dụ:

bind / bound / bound

find / found / found

grind / ground / ground

wind / wound / wound

Hiện tại: -ee-, -ea- (pronunciation /i/)

Quá khứ: -e_t, -ea_t, -ed (pronunciation / _t/ or / d/)ɛ ɛ

Phân từ: -e_t, -ea_t, -ed (pronunciation / _t/ or / d/)ɛ ɛ

Ví dụ:

bleed / bled / bled

breed / bred / bred

deal / dealt / dealt

dream / dreamt / dreamt

feed / fed / fed

feel / felt / felt

flee / fled / fled

keep / kept / kept

kneel / knelt / knelt

mean / meant / meant

meet / met / met

plead / pled / pled

Trang 4

sleep / slept / slept

speed / sped / sped

sweep / swept / swept

weep / wept / wept

Hiện tại: -ake (pronunciation /eik/)

Quá khứ: -ook (pronunciation / k/)ʊ

Phân từ: -aken (pronunciation /eik n/)ɛ

Ví dụ:

forsake / forsook / forsaken

mistake / mistook / mistaken

shake / shook / shaken

take / took / taken

Hiện tại: -ea- (pronunciation /i/)

Quá khứ: -e-, -ea- (pronunciation / /)ɛ

Phân từ: -e-, -ea- (pronunciation / /)ɛ

Ví dụ:

lead / led / led

leave / left / left

read / read / read

Hiện tại: -ear (pronunciation / r/)ɛ

Quá khứ: -ore (pronunciation / r/)ɔ

Phân từ: -orn(e) (pronunciation / rn/)ɔ

Ví dụ:

bear / bore / borne

swear / swore / sworn

tear / tore / torn

wear / wore / worn

Hiện tại: -i- (pronunciation / /)ɪ

Quá khứ: -a- (pronunciation /ei/)

Phân từ: -i_en (pronunciation / _ n/)ɪ ɛ

Ví dụ:

bid / bade / bidden

forbid / forbade / forbidden

forgive / forgave / forgiven

give / gave / given

Hiện tại: -i-, -a- (pronunciation / / or /æ/)ɪ

Quá khứ: -u- (pronunciation / /)ʌ

Phân từ: -u- (pronunciation / /)ʌ

Trang 5

Ví dụ:

cling / clung / clung

dig / dug / dug

fling / flung / flung

hang / hung / hung

sling / slung / slung

slink / slunk / slunk

spin / spun / spun

stick / stuck / stuck

sting / stung / stung

string / strung / strung

swing / swung / swung

wring / wrung / wrung

Không thay đổi nguyên âm hay chuyển nguyên âm nhưng thay đổi phụ âm

Hiện tại: -d

Quá khứ: -t

Phân từ: -t

Ví dụ:

bend / bent / bent

build / built / built

lend / lent / lent

make / made / made

send / sent / sent

spend / spent / spent

Những từ dưới đây cũng giống như trên, nhưng chúng không có phụ âm ở dạng gốc hiện tại Quá khứ và Phân từ sẽ được chuyển đổi như dạng ở trên, nhưng -y ở hiện tại sẽ được đổi thành -i trước khi thêm -d ở cuối từ

lay / laid / laid

pay / paid / paid

say / said / said

Những từ dưới đây không thay đổi nguyên âm – chúng là những động từ có quy tắc Tuy nhiên, chúng ta có thể dùng cả hai trường hợp thêm “-t” hoặc thêm “-ed” cho cả Quá khứ và Phân từ (chú ý những từ kết thúc bằng -ll sẽ chỉ còn 1 chữ -l khi thêm -t vào đằng sau)

burn / burned, burnt / burned, burnt

learn / learned, learnt / learned, learnt

dwell / dwelt, dwelled / dwelt, dwelled

smell / smelled, smelt / smelled, smelt

spell / spelled, spelt / spelled, spelt

spill / spilled, spilt / spilled, spilt

spoil / spoiled, spoilt / spoiled, spoilt

Trang 6

Những từ sau là có quy tắc ở Quá khứ và Phân từ, nhưng khi dùng Phân từ làm tính từ hoặc trong những câu bị động, người ta thường hay dùng từ có thêm -n:

hew / hewed / hewn, hewed

mow / mowed / mown, mowed

prove / proved / proven, proved

saw / sawed / sawn, sawed

sew / sewed / sewn, sewed

show / showed / shown, showed

shear / sheared / shorn, sheared

sow / sowed / sown, sowed

strew / strewed / strewn, strewed

strike / struck / stricken, struck

tread / trod / trodden, trod

MẠO TỪ A/AN TRONG TIẾNG ANH

1 Định nghĩa về mạo từ:

Mạo từ là từ dùng trước danh từ và cho biết danh từ ấy đề cập đến một đối tượng xác định hay không xác định Chúng ta dùng “the” khi danh từ chỉ đối tượng được cả người nói lẫn người nghe biết rõ đối tượng nào đó Ngược lại, khi dùng mạo từ bất định a, an; người nói đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa xác định được: Mạo từ trong tiếng Anh chỉ gồm ba từ và được phân chia như sau:

Mạo từ xác định (Denfinite article): the

Mạo từ bất định (Indefinite article): a, an

Mạo từ Zero (Zero article) hay danh từ không có mạo từ đứng trước: thường áp dụng cho

danh từ không đếm được (uncountable nouns) và danh từ đếm được ở dạng số nhiều: coffee, tea; people, clothes.

Mạo từ không phải là một loại từ riêng biệt, chúng ta có thể xem nó như một bộ phận của tính từ dùng

để bổ nghĩa cho danh từ – chỉ đơn vị (cái, con chiếc).

2 Mạo từ bất định (Indefinite articles)

A & An – Dùng trước danh từ đếm được (số ít) – khi danh từ đó chưa được xác định (bất định) “an” dùng cho danh từ bắt đầu bằng nguyên âm (nhưng phụ thuộc vào cách phát âm) Ví dụ: a book, a table – an apple, an orange Đặc biệt một số từ “h” được đọc như nguyên âm Ví dụ: an hour, an honest man.

3 Mạo từ xác định (Definite article)

3.1 Cách đọc: “the” được đọc là [di] khi đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và

đọc là (dơ) khi đứng trước danh từ bắt đầu bằng phụ âm (trừ các nguyên âm): The egg, the chair The umbrella, the book

“The” được đọc là [dơ] khi đứng trước danh từ có cách viết bắt đầu bằng nguyên âm nhưng có cách đọc bằng một phụ âm + nguyên âm: /ju:/ và /w^n/ như:

The United Stated

The one-eyed man is the King of the blind.

The university

“The” được đọc là [di] khi đứng trước danh từ có “h” không đọc:

The [di] hour (giờ)

Trang 7

The [di] honestman

The được đọc là [di: ] khi người nói muốn nhấn mạnh hoặc khi ngập ngừng trước các danh từ bắt đầu ngay cả bằng phụ âm:

Ví dụ: I have forgotten the [di:], er, er the [di:], er, check (tôi đã bỏ quên cái, à, à…, cái ngân phiếu rồi)

3.2 Một số nguyên tắc chung:

a/ “The” được dùng trước danh từ chỉ người , vật đã được xác định :

Mạo từ xác định “the” được dùng trước danh từ để diễn tả một ( hoặc nhiều) người , vật, sự vật nào

đó đã được xác định rồi, nghĩa là cả người nói và người nghe đều biết đối tượng được đề cập tới Khi nói ‘ Mother is in the garden’ (Mẹ đang ở trong vườn), cả người nói lẫn người nghe đều biết khu vườn đang được đề cập tới là vườn nào, ở đâu Chúng ta xem những ví dụ khác:

The Vietnamese often drink tea ( Người Việt Nam thường uống trà nói chung)

We like the teas of Thai Nguyen.( Chúng tôi thích các loại trà của Thái Nguyên) (dùng “the” vì đang nói đến trà của Thái Nguyên)

I often have dinner early (bữa tối nói chung)

The dinner We had at that restaurant was awful (Bữa ăn tối chúng tôi đã ăn ở nhà hàng đó thật tồi tệ)

Butter is made from cream (Bơ được làm từ kem) – bơ nói chung

He likes the butter of France ( Anh ta thích bơ của Pháp) – butter được xác định bởi từ France (Nước Pháp)

Pass me a pencil, please (Làm ơn chuyển cho tôi 1 cây bút chì) – cây nào cũng được.

b/ “The” dùng trước danh từ chỉ nghĩa chỉ chủng loại: “The” có thể dùng theo nghĩa biểu chủng

(generic meaning), nghĩa là dùng để chỉ một loài:

I hate the television ( Tôi ghét tivi)

The whale is a mammal, not a fish (cá voi là động vật có vú, không phải là cá nói chung)

Ở đây, the television, the whale không chỉ một cái tivi hoặc một con cá voi cụ thể nào mà chỉ chung cho tất cả tivi, tất cả cá voi trên trái đất này.

go to the prison : đến nhà tù (ví dụ: để thăm tội phạm)

Cách dùng mạo từ trong tiếng anh:

Cách dùng mạo từ không xác định “a” và “an”: Dùng a hoặc an trước một danh từ số ít đếm được Chúng có nghĩa là một Chúng được dùng trong câu có tính khái quát hoặc đề cập đến một chủ thể chưa được đề cập từ trước.

Cách dùng mạo từ “an”: Mạo từ an được dùng trước từ bắt đầu bằng nguyên âm (trong cách phát

âm, chứ không phải trong cách viết)

Cách dùng mạo từ “a”: Dùng a trước các từ bắt đầu bằng một phụ âm Chúng bao gồm các chữ cái

còn lại và một số trường hợp bắt đầu bằng u, y, h Ví dụ:a house, a university, a home party, a heavy load, a uniform, a union, a year income,…

Cách dùng mạo từ xác định “the”: Dùng the trước một danh từ đã được xác định cụ thể về mặt tính

chất, đặc điểm, vị trí hoặc đã được đề cập đến trước đó, hoặc những khái niệm phổ thông, ai cũng biết.

VD: The earth is round.

Trang 8

Bài tập về mạo từ trong tiếng anh ( Điền mạo từ

thích hợp vào chỗ trống)

1 This is……….beautiful painting Does……….artist live near here?

2 I bought……….new toothbrush his morning and I can’t find it I’m sure I put it in……….bathroom.

3 Can you get……….fresh cream cake when you go out?……….shop on……….corner usually sells it.

4 It’s……… very nice school and ……….teachers are all very hard-working.

5 “Look! There’s ……….cat in ……….garden.” “Yes, it’s ……….cat from next door.”

6 There’s……… man at ……….door He wants to see you.

7 We stayed in……… very nice hotel ……….room was comfortable and ……….food was excellent.

8 I bought ……….new jacket last week but yesterday two of ……….buttons came off I’m taking it back to ……….shop.

9 I had ……….bath this morning but ……….water was a bit cold.

10 I was at ……….airport, waiting for ……….friend to arrive.

Sau đây là một số ví dụ về cách dùng Mạo từ:

We go to church on Sundays (chúng tôi đi xem lễ vào chủ nhật)

We go to the church to see her (chúng tôi đến nhà thờ để gặp cô ta)

We often go to school early (chúng tôi thường đi học sớm)

My father often goes to the school to speak to our teachers (Bố tôi thường đến trường để nói chuyện với các thầy cô giáo của chúng tôi)

Jack went to bed early (Jack đã đi ngủ sớm)

Jack went to the bed to get the book (Jack đi đến giường lấy cuốn sách)

Trong khi, các từ dưới đây luôn đi với “the” :

• cathedral (Nhà thờ lớn), office (văn phòng)

• cinema (rạp chiếu bóng,) theatre ( rạp hát)

Chú ý: Tên của lục địa, quốc gia, tiểu bang, tỉnh , thành phố, đường phố, mũi đất, hòn đảo, bán đảo , quần đảo , vịnh , hồ, ngọn núi không dùng mạo từ “the”:

b/ Các trường hợp dùng mạo từ “the”

1/ use of the definite article: The + noun( noun is defined) Ví dụ:

I want a boy and a cook, the boy must be able to speak

A dog and a cat were traveling together, the cat looked black while the dog

2/ A unique thing exists (Một người, vật duy nhất tồn tại) Ví dụ:

The earth goes around the sun.

The sun rises in the East.

3/ Khi một vật dùng tượng trưng cho cả loài Ví dụ:

The horse is a noble animal

The dog is a faithful animal

4/ So sánh cực cấp, Ví dụ:

She is the most beautiful girl in this class

Paris is the biggest city in France

Trang 9

5/ Trước 1 tính từ được dung làm danh từ để chỉ 1 lớp người và thường có nghĩa số nhiều Ví dụ:

The one-eyed man is the King of the blind.

The poor depend upon the rich.

6/ Dùng trong thành ngữ: BY THE (theo từng) Ví dụ:

Beer is sold by the bottle.

Eggs are sold by the dozen.

7/ Trước danh từ riêng (proper noun) số nhiều để chỉ vợ chồng hay cả họ ( cả gia đình) Ví dụ:

• The Smiths always go fishing in the country on Sundays.

• Do you know the Browns?

8/ Trước tên: rặng núi, sông, quần đảo, vịnh, biển, đại dương , tên sách và báo chí, và tên các chiếc tàu.

Ví dụ: The Thai Binh river; the Philippines , the Times …

9/ Trước danh từ về dân tộc, giáo phái để chỉ toàn thể, Ví dụ:

The Chinese, the Americans and the French were at war with the Germans

The Catholics and the protestants believe in Christ

The Swiss; Dutch; the Arabs

10/ Both, all, both, half, double + The + Noun

Notes:

• All men must die (everyone)

• All the men in this town are very lazy

11/ Use “the” for Musical Instruments

The guitar (I could play the guitar when I was 6.),

The piano, The violin

12/ Khi sau danh từ đó có of

The history of England is interesting.

trong khi các môn học không có “the”

I learn English; He learns history at school.

Bài tập nâng cao về mạo từ trong tiếng anh

Exercise 1: Choose the best answer:

1 Salem doesn’t like ……… talkative people.

Trang 10

Exercise 2: Supply a suitable article

1 This is …easy question

2 Please speak …little louder

3 May I have your…phone number?

4 May I ask you …question?

5 A man decided to rob bank in the town where he lived He walked into

_bank and handed _note to one of cashiers. _cashier

read _note which told her to give _man some money Afraid that he might

have _gun, she did as she was told man then walked out of building, leaving note behind However, he had no time to spend ………money because he was arrested

… same day He had made …… mistake He had written ……… note on back of …… envelope And

on … other side of ….envelope was his name and address This clue was quite enough for …… detective on the case.

HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KẾ

TOÁN , TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG

Học từ vựng tiếng anh chuyên ngành Kế toán, Tài chính, Ngân hàng: Hướng dẫn các cách học tiếng anh chuyên ngành hiệu quả cùng trọn bộ từ vựng tiếng anh dành cho sinh viên, người đi làm trong ngành Tài chính, Kế toán, Ngân hàng, Quản trị kinh doanh…

Bạn băn khoăn làm cách nào để tăng vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế Lời khuyên của

chúng tôi là: Hãy đọc Đọc báo, tạp chí và nhiều tài liệu tiếng Anh từ nguồn Internet Đọc báo tiếng Anh là một cách rất tuyệt vời để tìm hiểu thông tin toàn cầu và hơn hết là học từ chuyên ngành Với những người làm trong lĩnh vực kinh tế, mỗi ngày hãy chọn những bài báo thú vị liên quan tới lĩnh vực

mà bạn quan tâm Một số website đáng tin cậy để lấy nguồn tài liệu là:

• The Economist (www.economist.com) – một tạp chí nổi tiếng toàn cầu của Anh Khi truy cập

vào phiên bản online của tạp chí, bạn hãy đọc các chuyên mục Business this week (tổng hợp tin tức kinh tế – kinh doanh chủ yếu của mỗi tuần), People (lý lịch của các nhân vật trong tin tức) và

mục Opinion Sectionđọc để biết các ý kiến trái chiều của độc giả về các vấn đề khác nhau, bên cạnh

đó, bạn có thể học được rất nhiều từ mới vô cùng bổ ích liên quan tới chủ đề được thảo luận

Trang 11

• Slate (www.slade.com) – một tạp chí tin tức trực tuyến đặc biệt, chưa đựng các bài viết thuyết phục với lối hành văn đặc sắc Hãy đọc các mục: Today’s Business Press (điểm tin các vấn đề kinh tế – kinh doanh trong ngày), Moneybox (bình luận của Slade về các vấn đề tài chính kinh doanh) và Slade’s Technology (các tin tức công nghệ mới nhất).

• Bloomberg (www.bloomberg.com) – cung cấp rất nhiều các tin tức chuyên sâu về thế giới kinh doanh và do đó chưa đựng rất nhiều các thuật ngữ chuyên ngành hữu ích.

Hướng dẫn cách học từ vựng chuyên ngành kinh tế, kế toán & Tài chính ngân hàng hiệu quả

Đọc qua toàn bộ bài báo và cố gắng hiểu ý nghĩa chung của nó Đọc hiểu tiêu đề bài viết, chú thích ảnh Đừng bỏ qua chúng nếu bạn thấy hơi khó hiểu Thông thường, để làm ngắn độ dài của tít và chú thích ảnh, tác giải sẽ lựa bỏ giới từ, mạo từ, và trợ động từ và thường sử dụng các từ ít phổ cập hơn bởi vì lý do duy nhất là chúng ngắn hơn (ví dụ, sử dụng vow thay vì promise, vie thay cho compete) Sau khi đã hiểu ý chính của bài, hãy đọc lại từ đầu và đọc thật chậm thôi Ghi chú lại tất cả các từ hoặc cụm từ mới Cố gắng đoán nghĩa của từ đó dựa vào các từ xung quanh và văn cảnh đồng thời cách mà từ được sử dụng trong câu Cuối cùng là tra từ điển để biết các nghĩa khác của từ mới đó (nếu có).

Trong vòng 10 – 15 phút, bạn thường sẽ chỉ có thể đọc các bài báo ngắn Nhưng nếu bạn đọc thật chậm và cẩn thận, bạn sẽ có thể lờ mờ đoán ra được ý nghĩa của từ Bạn sẽ thấy rằng một quyển từ điển gần như là không cần thiết nữa.

Thử cách học này và bạn sẽ thấy kiến thức kinh tế của mình tăng lên bất ngờ, cùng với đó là sự tăng trưởng nhanh chóng vốn từ vựng tiếng anh chuyên ngành kinh tế của bạn cũng được cải thiện đáng

kể Dưới đây là một số từ vựng thường gặp nếu bạn đang là sinh viên/ người đi làm trong các nhóm ngành kế toán, tài chính ngân hàng, quản trị kinh doanh…

Từ vựng tiếng anh dành cho sinh viên ngành Kinh tế – Quản trị kinh doanh

revenue: thu nhập

turnover: doanh số, doanh thu

Financial policies: chính sách tài chính

hoard/ hoarder: tích trữ/ người tích trữ

economic blockade: bao vây kinh tế

conversion: chuyển đổi (tiền, chứng khoán)

mode of payment: phuơng thức thanh toán

share: cổ phần

Trang 12

preferential duties: thuế ưu đãi

Macro-economic: kinh tế vĩ mô

The openness of the economy: sự mở cửa của nền kinh tế

Distribution of income: phân phối thu nhập

Supply and demand: cung và cầu

Managerial skill: kỹ năng quản lý

Holding company: công ty mẹ

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành Kế toán tài chính:

1 Accounting entry: —- bút toán

2 Accrued expenses —- Chi phí phải trả –

3 Accumulated: —- lũy kế

4 Advance clearing transaction: —- quyết toán tạm ứng (???)

5 Advanced payments to suppliers —- Trả trước ngưòi bán –

6 Advances to employees —- Tạm ứng –

7 Assets —- Tài sản –

8 Balance sheet —- Bảng cân đối kế toán –

9 Bookkeeper: —- người lập báo cáo

10 Capital construction: —- xây dựng cơ bản

11 Cash —- Tiền mặt –

12 Cash at bank —- Tiền gửi ngân hàng –

13 Cash in hand —- Tiền mặt tại quỹ –

14 Cash in transit —- Tiền đang chuyển –

15 Check and take over: —- nghiệm thu

16 Construction in progress —- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang –

17 Cost of goods sold —- Giá vốn bán hàng –

18 Current assets —- Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn –

19 Current portion of long-term liabilities —- Nợ dài hạn đến hạn trả –

20 Deferred expenses —- Chi phí chờ kết chuyển –

21 Deferred revenue —- Người mua trả tiền trước –

22 Depreciation of fixed assets —- Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình –

23 Depreciation of intangible fixed assets —- Hoa mòn luỹ kế tài sản cố định vô hình –

24 Depreciation of leased fixed assets —- Hao mòn luỹ kế tài sản cố định thuê tài chính –

25 Equity and funds —- Vốn và quỹ –

26 Exchange rate differences —- Chênh lệch tỷ giá –

27 Expense mandate: —- ủy nghiệm chi

28 Expenses for financial activities —- Chi phí hoạt động tài chính –

29 Extraordinary expenses —- Chi phí bất thường –

30 Extraordinary income —- Thu nhập bất thường –

31 Extraordinary profit —- Lợi nhuận bất thường –

32 Figures in: millions VND —- Đơn vị tính: triệu đồng –

33 Financial ratios —- Chỉ số tài chính –

34 Financials —- Tài chính –

35 Finished goods —- Thành phẩm tồn kho –

36 Fixed asset costs —- Nguyên giá tài sản cố định hữu hình –

37 Fixed assets —- Tài sản cố định –

Trang 13

38 General and administrative expenses —- Chi phí quản lý doanh nghiệp –

39 Goods in transit for sale —- Hàng gửi đi bán –

40 Gross profit —- Lợi nhuận tổng –

41 Gross revenue —- Doanh thu tổng –

42 Income from financial activities —- Thu nhập hoạt động tài chính –

43 Income taxes —- Thuế thu nhập doanh nghiệp –

44 Instruments and tools —- Công cụ, dụng cụ trong kho –

45 Intangible fixed asset costs —- Nguyên giá tài sản cố định vô hình –

46 Intangible fixed assets —- Tài sản cố định vô hình –

47 Intra-company payables —- Phải trả các đơn vị nội bộ –

48 Inventory —- Hàng tồn kho –

49 Investment and development fund —- Quỹ đầu tư phát triển –

50 Itemize: —- mở tiểu khoản

51 Leased fixed asset costs —- Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính –

52 Leased fixed assets —- Tài sản cố định thuê tài chính –

53 Liabilities —- Nợ phải trả –

54 Long-term borrowings —- Vay dài hạn –

55 Long-term financial assets —- Các khoản đầu tư tài chính dài hạn –

56 Long-term liabilities —- Nợ dài hạn –

57 Long-term mortgages, collateral, deposits—- Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn –

58 Long-term security investments —- Đầu tư chứng khoán dài hạn –

59 Merchandise inventory —- Hàng hoá tồn kho –

60 Net profit —- Lợi nhuận thuần –

61 Net revenue —- Doanh thu thuần –

62 Non-business expenditure source —- Nguồn kinh phí sự nghiệp –

63 Non-business expenditure source, current year — Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay –

64 Non-business expenditure source, last year —- Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước –

65 Non-business expenditures —- Chi sự nghiệp –

66 Non-current assets —- Tài sản cố định và đầu tư dài hạn –

67 Operating profit —- Lợi nhuận từ hoạt động SXKD –

68 Other current assets —- Tài sản lưu động khác –

69 Other funds —- Nguồn kinh phí, quỹ khác –

70 Other long-term liabilities —- Nợ dài hạn khác –

71 Other payables —- Nợ khác –

72 Other receivables —- Các khoản phải thu khác –

73 Other short-term investments —- Đầu tư ngắn hạn khác –

74 Owners’ equity —- Nguồn vốn chủ sở hữu –

75 Payables to employees —- Phải trả công nhân viên –

76 Prepaid expenses —- Chi phí trả trước –

77 Profit before taxes —- Lợi nhuận trước thuế –

78 Profit from financial activities —- Lợi nhuận từ hoạt động tài chính –

79 Provision for devaluation of stocks —- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho –

80 Purchased goods in transit —- Hàng mua đang đi trên đường –

81 Raw materials —- Nguyên liệu, vật liệu tồn kho –

82 Receivables —- Các khoản phải thu –

83 Receivables from customers —- Phải thu của khách hàng –

84 Reconciliation: —- đối chiếu

Trang 14

85 Reserve fund —- Quỹ dự trữ –

86 Retained earnings —- Lợi nhuận chưa phân phối –

87 Revenue deductions —- Các khoản giảm trừ –

88 Sales expenses —- Chi phí bán hàng –

89 Sales rebates —- Giảm giá bán hàng –

90 Sales returns —- Hàng bán bị trả lại –

91 Short-term borrowings —- Vay ngắn hạn –

92 Short-term investments —- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn –

93 Short-term liabilities —- Nợ ngắn hạn –

94 Short-term mortgages, collateral, deposits—- Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn –

95 Short-term security investments —- Đầu tư chứng khoán ngắn hạn –

96 Stockholders’ equity —- Nguồn vốn kinh doanh –

97 Surplus of assets awaiting resolution —- Tài sản thừa chờ xử lý –

98 Tangible fixed assets —- Tài sản cố định hữu hình –

99 Taxes and other payables to the State budget—- Thuế và các khoản phải nộp nhànước –

100 Total assets —- Tổng cộng tài sản –

101 Total liabilities and owners’ equity —- Tổng cộng nguồn vốn –

102 Trade creditors —- Phải trả cho người bán –

103 Treasury stock —- Cổ phiếu quỹ –

104 Welfare and reward fund —- Quỹ khen thưởng và phúc lợi

105 Work in progress —- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

MỘT SỐ LỖI THƯỜNG GẶP TRONG VĂN VIẾT TIẾNG ANH

Khi viết bài tiếng Anh đôi khi vô tình người viết có thể mắc một số lỗi về cấu trúc câu Vậy các loại lỗi

đó là gì? Làm thế nào để khắc phục? Câu trả lời sẽ tìm được trong bài viết này.

1 Sentence fragments (Câu không hoàn chỉnh)

Trong tiếng Anh luôn yêu cầu một cấu trúc câu đầy đủ Chủ ngữ, động từ chính nếu là câu đơn và đầy

đủ các mệnh đề chính-phụ (clauses) nếu là câu phức, ngoại trừ ngôn ngữ nói trong giao tiếp thông dụng hàng ngày có thể xuất hiện một vài dạng câu đặc biệt Khi câu không đáp ứng đầy đủ các thành phần thì câu đó được coi là một câu không hoàn chỉnh (sentence fragment).

Có 4 kiểu lỗi thường gặp với dạng câu không hoàn chỉnh (sentence fragment):

Câu thiếu chủ ngữ:

Trang 15

Ví dụ: With one dollar can buy a bowl of pho in Vietnam (Chỉ với khoảng một đô-la là có thể mua được một tô phở ở Việt Nam).

Câu này bắt đầu bằng cụm giới từ (prepositional phrase) “with one dollar” sau đó đến luôn phần động

từ “can buy” mà không thấy sự xuất hiện của chủ ngữ (lưu ý: cụm giới từ không thể có chức năng làm chủ ngữ trong câu).

—> Cách khắc phục: Có 2 cách để xử lý lỗi như trong câu trên.

Cách 1: Bỏ giới từ “with” đi và cụm từ “one dollar” trở thành chủ ngữ của câu —> Câu trở thành: “One dollar can buy a bowl of pho in Vietnam”.

Cách 2: Thêm chủ ngữ “you” hoặc “people” vào trước động từ chính —> Câu trở thành: “With one dollar you (or people) can buy a bowl of pho in Vietnam”.

Câu thiếu động từ chính:

Ví dụ: After listening to his joke, she laughing out loud (Sau khi lắng nigh câu chuyện cười của anh ấy

cô ta cười phá lên)

Câu này có sự xuất hiện của hai động từ đuôi -ing là “listening” và “laughing” tuy nhiên cả 2 động từ này không phải động từ chính của câu Một câu hoàn chỉnh luôn yêu cầu động từ ở dạng nguyên mẫu không “to” (infinitive without “to”) được chia theo thì (tense) và ngôi (person) phù hợp Với vế đầu

“after” thì không vấn đề gì vì chúng ta vẫn có cấu trúc “after + V-ing”, tuy nhiên với vế hai thì câu cần một động từ chính đứng sau chủ ngữ “she”.

—> Cách khắc phục: Với câu trên thì cách xử lý lỗi là chúng ta chỉ việc chuyển động từ đuôi -ing

thành động từ nguyên mẫu không “to” và chia ngôi, thì phù hợp —> Câu trở thành: “After listening to his joke, she laughed out loud.”

Câu thiếu cả chữ ngữ và động từ chính

Ví dụ: Going out with my friends and feeling happy.

Trong câu này không thấy sự xuất hiện của chủ ngữ, đồng thời động từ chính ở dạng nguyên mẫu không “to” cũng không có mà chỉ thấy có hai động từ đuôi -ing là “going” và “feeling” Như vậy là câu thiếu đi hai thành phần quan trọng nhất của câu.

—> Cách khắc phục: Chúng ta bổ sung thêm chủ ngữ cho câu và chuyển động từ đuôi -ing thành

động từ nguyên mẫu không “to” và chia ngôi phù hợp —> Câu trở thành: “I am going out with my friends and feeling happy”.

Câu thiếu mệnh đề chính

Ví dụ: Before you go to bed (Trước khi lên giường đi ngủ)

Câu này mới chỉ có một mệnh đề phụ (subordinate clause) và thiếu mệnh đề chính (main clause) Khi đọc lên chúng ta sẽ tự hỏi: “Trước khi lên giường đi ngủ thì phải làm gì?” Vậy tức là câu này chưa đầy đủ thông tin, khiến nghĩa của câu chưa hoàn chỉnh.

—> Cách khắc phục: Chúng ta bổ sung thêm một mệnh đề chính nữa để hoàn chỉnh nghĩa của câu

—> Câu trở thành: “Before you go to bed, you should brush your teeth” (Trước khi đi ngủ nên đánh răng)

2 Choppy sentences (Câu đơn lẻ, rời rạc)

Một câu đầy đủ thành phần chủ ngữ và động từ chỉ là một điều kiện cần trong văn phong viết nhưng không phải là điều kiện đủ Muốn bài viết được hay thì các câu cần phải có sự liên kết hài hoà để tránh tạo những câu đơn lẻ nhàm chán, thiếu gắn kết Nếu trong bài viết sử dụng quá nhiều câu đơn

Trang 16

và không được liên kết với nhau (được gọi là “choppy sentences” – câu quá ngắn) thì người đọc sẽ cảm thấy bài viết đó thật rời rạc.

–> Cách khắc phục: Để khắc phục lỗi này chúng ta chỉ việc kết hợp một vài câu ngắn với nội dung

liên quan đến nhau lại để biến chúng thành một câu ghép hoặc một câu phức tuỳ vào sự liên quan về mặt nghĩa của các câu.

Ví dụ một đoạn văn mắc lỗi với các câu quá ngắn (choppy sentences).

I love sport It helps me keep fit It helps me relax I want to play it every day I do not have much time

My job is quite busy I just can play it at the weekend (Mình yêu thể thao Nó giúp mình giữ gìn vóc dáng Nó giúp mình thư giãn Mình muốn chơi thể thao mỗi ngày Mình không có nhiều thời gian Công việc của mình khá bận rộn Mình chỉ có thể chơi thể thao vào cuối tuần).

—> Khắc phục như sau:

I love sport because it helps me keep fit and relax I want to play sport every day, but I do not have time My job is quite busy, so I just can play sport at the weekend (Mình yêu thể thao vì nó giúp mình giữ gìn vóc dáng và thư giãn Mình muốn chơi thể thao mỗi ngày, nhưng mình không có nhiều thời gian Công việc của mình khá bận rộn, vậy nên mình chỉ có thể chơi thể thao vào cuối tuần).

3 Run-on sentences & Comma splices (Hai loại lỗi về sử dụng dấu câu)

Trong tiếng Anh thì giữa những câu đơn (mệnh đề độc lập) phải có sự xuất hiện của một dấu chấm (period), hoặc dấu hai chấm (semi-colon), hoặc một liên từ kết hợp (coordinator) hay liên từ phụ thuộc (subordinator).

Nếu một câu có hai hoặc nhiều hơn hai mệnh đề độc lập được viết liền nhau mà lại không sử dụng

dấu câu nào để tách ra thì câu đó được coi là “run-on sentence”.

Ví dụ: He does not like going out he stays in (Anh ấy không thích đi chơi anh ấy ở nhà).

Cách khắc phục:

• Dùng dấu chấm để tách hai mệnh đề: He does not like going out He stays in.

• Dùng dấu chấm phẩy để tách hai mệnh đề: He does not like going out; he stays in.

• Dùng liên từ kết hợp để kết nối hai mệnh đề: He does not like going out, so he stays in.

• Dùng liên từ phụ thuộc để kết nối hai mệnh đề: Because he does not like going out, he stays in.

Nếu một câu mà có hai hoặc nhiều hơn hai mệnh đề độc lập được viết liền nhau và chỉ sử dụng dấu

phẩy để liên kết hai mệnh đề thì câu đó được coi là “comma splice”.

Ví dụ: It is late now, you should go to sleep (Bây giờ muộn rồi, bạn nên đi ngủ).

Cách khắc phục:

• Dùng dấu chấm để tách hai mệnh đề: It is late now You should go to bed.

• Dùng dấu chấm phẩy để tách hai mệnh đề: It is late now; you should go to bed.

• Dùng liên từ kết hợp để kết nối hai mệnh đề: It is late now, so you should go to bed.

• Dùng liên từ phụ thuộc để kết nối hai mệnh đề: Because it is late now, you should go to bed.

Để tránh mắc lỗi này hãy xem lại bài học về các cấu trúc câu trong tiếng Anh.

4 Stringy sentences (câu quá dài)

Lỗi này xảy ra khi người viết viết quá nhiều mệnh đề độc lập trong một câu và lạm dụng các liên từ kết hợp (and, but, so…) và/hoặc liên từ phụ thuộc (because…) khiến câu đọc dài và khó hiểu.

Cách khắc phục: Viết lại câu, tách ra làm hai hoặc nhiều hơn hai vế và gộp lại, sử dụng liên từ kết

hợp hay phục thuộc phù hợp.

Trang 17

Ví dụ: She eats some candies, and then she eats some ice-creams, and she eats too much, so she has an upset stomach, so she cannot go to school (Cô ấy ăn mấy cái kẹo, và cô ấy ăn mấy que kem,

và sau đó cô ấy ăn vài cái xúc xích, thế là cô ấy bị đau bụng, thế là cô ấy phải không thể đi học)

—> Sửa lỗi như sau:

She eats some candies and then some ice-creams Because she eats too much, she has an upset stomach and cannot go to school.

Hi vọng các em đã nhận biết và sẽ tránh được những lỗi viết câu trên.

84 CẤU TRÚC VÀ VÍ DỤ CÂU THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH GIAO TIẾP

1 S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá để cho ai làm gì )

e.g This structure is too easy for you to remember

e.g He ran too fast for me to follow

2 S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá đến nỗi mà )

e.g This box is so heavy that I cannot take it

e.g He speaks so soft that we can’t hear anything

3 It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá đến nỗi mà )

e.g It is such a heavy box that I cannot take it

e.g It is such interesting books that I cannot ignore them at all

4 S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something : (Đủ cho ai đó làm gì )e.g She is old enough to get married

e.g They are intelligent enough for me to teach them English

5 Have/ get + something + done (past participle): (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì )

e.g I had my hair cut yesterday

e.g I’d like to have my shoes repaired

6 It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something : (đã đến lúc ai

đó phải làm gì )

e.g It is time you had a shower

e.g It’s time for me to ask all of you for this question

7 It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: (làm gì mất bao nhiêu thờigian )

e.g It takes me 5 minutes to get to school

e.g It took him 10 minutes to do this exercise yesterday

8 To prevent/stop + someone/something + From + V-ing: (ngăn cản ai/ cái gì làm gì )e.g He prevented us from parking our car here

9 S + find+ it+ adj to do something: (thấy để làm gì )

e.g I find it very difficult to learn about English

e.g They found it easy to overcome that problem

10 To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing (Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì)

e.g I prefer dog to cat

e.g I prefer reading books to watching TV

11 Would rather ('d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive: (thích làm gì hơn làm gì)e.g She would play games than read books

e.g I’d rather learn English than learn Biology

12 To be/get Used to + V-ing: (quen làm gì)

e.g I am used to eating with chopsticks

Trang 18

13 Used to + V (infinitive): (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)

e.g I used to go fishing with my friend when I was young

e.g She used to smoke 10 cigarettes a day

14 To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về

e.g I was amazed at his big beautiful villa

15 To be angry at + N/V-ing: tức giận về

e.g Her mother was very angry at her bad marks

16 to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về / kém về

e.g I am good at swimming

e.g He is very bad at English

17 by chance = by accident (adv): tình cờ

e.g I met her in Paris by chance last week

18 to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về

e.g My mother was tired of doing too much housework everyday

19 can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: Không chịu nỗi/không nhịn được làm gì

e.g She can't stand laughing at her little dog

20 to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó

e.g My younger sister is fond of playing with her dolls

21 to be interested in + N/V-ing: quan tâm đến

e.g Mrs Brown is interested in going shopping on Sundays

22 to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc thời gian làm gì

e.g He always wastes time playing computer games each day

e.g Sometimes, I waste a lot of money buying clothes

23 To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì

e.g I spend 2 hours reading books a day

e.g Mr Jim spent a lot of money traveling around the world last year

24 To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian vào việc gì

e.g My mother often spends 2 hours on housework everyday

e.g She spent all of her money on clothes

25 to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì

e.g You should give up smoking as soon as possible

26 would like/ want/wish + to do something: thích làm gì

e.g I would like to go to the cinema with you tonight

27 have + (something) to + Verb: có cái gì đó để làm

e.g I have many things to do this week

28 It + be + something/ someone + that/ who: chính mà

e.g It is Tom who got the best marks in my class

e.g It is the villa that he had to spend a lot of money last year

29 Had better + V(infinitive): nên làm gì

e.g You had better go to see the doctor

30 hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/

keep/ imagine/ fancy + V-ing

e.g I always practise speaking English everyday

31 It is + tính từ + ( for smb ) + to do smt

VD: It is difficult for old people to learn English

( Người có tuổi học tiếng Anh thì khó )

32 To be interested in + N / V_ing ( Thích cái gì / làm cái gì )

VD: We are interested in reading books on history

( Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử )

33 To be bored with ( Chán làm cái gì )

Trang 19

VD: We are bored with doing the same things everyday.

( Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại )

34 It’s the first time smb have ( has ) + PII smt ( Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì )

VD: It’s the first time we have visited this place

( Đây là lần đầu tiên chúng tôi tới thăm nơi này )

35 enough + danh từ ( đủ cái gì ) + ( to do smt )

VD: I don’t have enough time to study

( Tôi không có đủ thời gian để học )

36 Tính từ + enough (đủ làm sao ) + ( to do smt )

VD: I’m not rich enough to buy a car

( Tôi không đủ giàu để mua ôtô )

37 too + tính từ + to do smt ( Quá làm sao để làm cái gì )

VD: I’m to young to get married

( Tôi còn quá trẻ để kết hôn )

38 To want smb to do smt = To want to have smt + PII

( Muốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm )

VD: She wants someone to make her a dress

( Cô ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy )

= She wants to have a dress made

( Cô ấy muốn có một chiếc váy được may )

39 It’s time smb did smt ( Đã đến lúc ai phải làm gì )

VD: It’s time we went home

( Đã đến lúc tôi phải về nhà )

40 It’s not necessary for smb to do smt = Smb don’t need to do smt

( Ai không cần thiết phải làm gì ) doesn’t have to do smt

VD: It is not necessary for you to do this exercise

( Bạn không cần phải làm bài tập này )

41 To look forward to V_ing ( Mong chờ, mong đợi làm gì )

VD: We are looking forward to going on holiday

( Chúng tôi đang mong được đi nghỉ )

42 To provide smb from V_ing ( Cung cấp cho ai cái gì )

VD: Can you provide us with some books in history?

( Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số sách về lịch sử không?)

43 To prevent smb from V_ing (Cản trở ai làm gì )

To stop

VD: The rain stopped us from going for a walk

( Cơn mưa đã ngăn cản chúng tôi đi dạo )

44 To fail to do smt (Không làm được cái gì / Thất bại trong việc làm cái gì)

VD: We failed to do this exercise

(Chúng tôi không thể làm bài tập này )

45 To be succeed in V_ing (Thành công trong việc làm cái gì)

VD: We were succeed in passing the exam

(Chúng tôi đã thi đỗ )

46 To borrow smt from smb (Mượn cái gì của ai)

VD: She borrowed this book from the liblary

( Cô ấy đã mượn cuốn sách này ở thư viện )

47 To lend smb smt (Cho ai mượn cái gì)

VD: Can you lend me some money?

( Bạn có thể cho tôi vay ít tiền không? )

48 To make smb do smt (Bắt ai làm gì)

VD: The teacher made us do a lot of homework

Trang 20

( Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập ở nhà )

49 CN + be + so + tính từ + that + S + động từ

( Đến mức mà )

CN + động từ + so + trạng từ

1 The exercise is so difficult that noone can do it

( Bài tập khó đến mức không ai làm được )

2 He spoke so quickly that I couldn’t understand him

( Anh ta nói nhanh đến mức mà tôi không thể hiểu được anh ta )

50 CN + be + such + ( tính từ ) + danh từ + that + CN + động từ

VD: It is such a difficult exercise that noone can do it

( Đó là một bài tập quá khó đến nỗi không ai có thể làm được )

51 It is ( very ) kind of smb to do smt ( Ai thật tốt bụng / tử tế khi làm gì)

VD: It is very kind of you to help me

( Bạn thật tốt vì đã giúp tôi )

52 To find it + tính từ + to do smt

VD: We find it difficult to learn English

( Chúng tôi thấy học tiếng Anh khó )

53 To make sure of smt ( Bảo đảm điều gì )

that + CN + động từ

VD:

1 I have to make sure of that information

( Tôi phải bảo đảm chắc chắn về thông tin đó )

2 You have to make sure that you’ll pass the exam

( Bạn phải bảo đảm là bạn sẽ thi đỗ )

54 It takes ( smb ) + thời gian + to do smt ( Mất ( của ai ) bao nhiêu thời gian để làm gì)VD: It took me an hour to do this exercise

( Tôi mất một tiếng để làm bài này )

55 To spend + time / money + on smt ( Dành thời gian / tiền bạc vào cái gì

doing smt làm gì )

VD: We spend a lot of time on TV

watching TV

( Chúng tôi dành nhiều thời gian xem TV )

56 To have no idea of smt = don’t know about smt ( Không biết về cái gì )

VD: I have no idea of this word = I don’t know this word

( TÔI không biết từ này )

57 To advise smb to do smt ( Khuyên ai làm gì

not to do smt không làm gì )

VD: Our teacher advises us to study hard

( Cô giáo khuyên chúng tôi học chăm chỉ )

VD: They invited me to go to the cinema

( Họ mời tôi đi xem phim )

60 To offer smb smt ( Mời / đề nghị ai cái gì )

VD: He offered me a job in his company

( Anh ta mời tôi làm việc cho công ty anh ta )

61 To rely on smb ( tin cậy, dựa dẫm vào ai )

Trang 21

VD: You can rely on him.

( Bạn có thể tin anh ấy )

62 To keep promise ( Gĩư lời hứa )

VD: He always keeps promises

63 To be able to do smt = To be capable of + V_ing ( Có khả năng làm gì )

VD: I’m able to speak English = I am capable of speaking English

( Tôi có thể nói tiếng Anh )

64 To be good at ( + V_ing ) smt ( Giỏi ( làm ) cái gì )

VD: I’m good at ( playing ) tennis

( Tôi chơi quần vợt giỏi )

65 To prefer smt to smt ( Thích cái gì hơn cái gì )

doing smt to doing smt làm gì hơn làm gì

VD: We prefer spending money than earning money

( Chúng tôi thích tiêu tiền hơn kiếm tiền )

66 To apologize for doing smt ( Xin lỗi ai vì đã làm gì )

VD: I want to apologize for being rude to you

( Tôi muốn xin lỗi vì đã bất lịch sự với bạn )

67 Had ( ‘d ) better do smt ( Nên làm gì )

not do smt ( Không nên làm gì )

VD:

1 You’d better learn hard

( Bạn nên học chăm chỉ )

2 You’d better not go out

( Bạn không nên đi ra ngoài )

68 Would ( ‘d ) rather do smt Thà làm gì

not do smt đừng làm gì

VD: I’d rather stay at home

I’d rather not say at home

69 Would ( ‘d ) rather smb did smt ( Muốn ai làm gì )

VD: I’d rather you ( he / she ) stayed at home today

( Tôi muốn bạn / anh ấy / cô ấy ở nhà tối nay )

70 To suggest smb ( should ) do smt ( Gợi ý ai làm gì )

VD: I suggested she ( should ) buy this house

71 To suggest doing smt ( Gợi ý làm gì )

VD: I suggested going for a walk

72 Try to do ( Cố làm gì )

VD: We tried to learn hard

( Chúng tôi đã cố học chăm chỉ )

73 Try doing smt ( Thử làm gì )

VD: We tried cooking this food

( Chúng tôi đã thử nấu món ăn này )

74 To need to do smt ( Cần làm gì )

VD: You need to work harder

( Bạn cần làm việc tích cực hơn )

75 To need doing ( Cần được làm )

VD: This car needs repairing

( Chiếc ôtô này cần được sửa )

76 To remember doing ( Nhớ đã làm gì )

VD: I remember seeing this film

( Tôi nhớ là đã xem bộ phim này )

77 To remember to do ( Nhớ làm gì ) ( chưa làm cái này )

Trang 22

VD: Remember to do your homework.

( Hãy nhớ làm bài tập về nhà )

78 To have smt + PII ( Có cái gì được làm )

VD: I’m going to have my house repainted

( Tôi sẽ sơn lại nhà người khác sơn, không phải mình sơn lấy )

= To have smb do smt ( Thuê ai làm gì )

VD: I’m going to have the garage repair my car

= I’m going to have my car repaired

79 To be busy doing smt ( Bận rộn làm gì )

VD: We are busy preparing for our exam

( Chúng tôi đang bận rộn chuẩn bị cho kỳ thi )

80 To mind doing smt ( Phiền làm gì )

VD: Do / Would you mind closing the door for me?

( Bạn có thể đóng cửa giúp tôi không? )

81 To be used to doing smt ( Quen với việc làm gì )

VD: We are used to getting up early

( Chúng tôi đã quen dậy sớm )

82 To stop to do smt ( Dừng lại để làm gì )

VD: We stopped to buy some petrol

( Chúng tôi đã dừng lại để mua xăng )

83 To stop doing smt ( Thôi không làm gì nữa )

VD: We stopped going out late

( Chúng tôi thôi không đi chơi khuya nữa )

abandoned (adj) /ə'bændənd/ bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ

ability (n) /ə'biliti/ khả năng, năng lực

able (adj) /'eibl/ có năng lực, có tài

unable (adj) /'ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài

about (adv)., prep /ə'baut/ khoảng, về

above prep., (adv) /ə'bʌv/ ở trên, lên trên

abroad (adv) /ə'brɔ:d/ ở, ra nước ngoài, ngoài trời

absence (n) /'æbsəns/ sự vắng mặt

absent (adj) /'æbsənt/ vắng mặt, nghỉ

absolute (adj) /'æbsəlu:t/ tuyệt đối, hoàn toàn

absolutely (adv) /'æbsəlu:tli/ tuyệt đối, hoàn toàn

absorb (v) /əb'sɔ:b/ thu hút, hấp thu, lôi cuốn

abuse (n) (v) /ə'bju:s/ lộng hành, lạm dụng

academic (adj) /,ækə'demik/ thuộc học viện, ĐH, viện hàn lâm

accent (n) /'æksənt/ trọng âm, dấu trọng âm

accept (v) /ək'sept/ chấp nhận, chấp thuận

acceptable (adj) /ək'septəbl/ có thể chấp nhận, chấp thuận

unacceptable (adj) /'ʌnək'septəbl/ không chấp nhận được

access (n) /'ækses/ lối, cửa, đường vào

accident (n) /'æksidənt/ tai nạn, rủi ro

by accident

Trang 23

accidental (adj) /,æksi'dentl/ tình cờ, bất ngờ

accidentally (adv) /,æksi'dentəli/ tình cờ, ngẫu nhiên

accommodation (n) /ə,kɔmə'deiʃn/ sự thích nghi, điều tiết

accompany (v) /ə'kʌmpəni/ đi theo, đi cùng, kèm theo

according to prep /ə'kɔ:diɳ/ theo, y theo

account (n) (v) /ə'kaunt/ tài khoản, kế toán; tính toán, tính đến

accurate (adj) /'ækjurit/ đúng đắn, chính xác, xác đáng

accurately (adv) /'ækjuritli/ đúng đắn, chính xác

accuse (v) /ə'kju:z/ tố cáo, buộc tội, kết tội

achieve (v) /ə'tʃi:v/ đạt được, dành được

achievement (n) /ə'tʃi:vmənt/ thành tích, thành tựu

acid (n) /'æsid/ axit

acknowledge (v) /ək'nɔlidʤ/ công nhận, thừa nhận

acquire (v) /ə'kwaiə/ dành được, đạt được, kiếm được

across (adv)., prep /ə'krɔs/ qua, ngang qua

Englishforum.vn - Cộng Đồng Học Tiếng Anh - Cho Tất Cả Mọi Người muốn học hỏi và traudồi kỹ năng Tiếng Anh của

mình ngày một hoàn thiện hơn

active (adj) /'æktiv/ tích cực hoạt động, nhanh nhẹn

actively (adv) /'æktivli/

activity (n) /æk'tiviti/

actor, actress (n) /'æktə/ /'æktris/ diễn viên

actual (adj) /'æktjuəl/ thực tế, có thật

actually (adv) /'æktjuəli/ hiện nay, hiện tại

advertisement (n) /əd'və:tismənt/ quảng cáo

adapt (v) /ə'dæpt/ tra, lắp vào

add (v) /æd/ cộng, thêm vào

addition (n) /ə'diʃn/ tính cộng, phép cộng

in addition (to) thêm vào

additional (adj) /ə'diʃənl/ thêm vào, tăng thêm

address (n) (v) /ə'dres/ địa chỉ, đề địa chỉ

adequate (adj) /'ædikwit/ đầy, đầy đủ

adequately (adv) /'ædikwitli/ tương xứng, thỏa đáng

adjust (v) /ə'dʤʌst/ sửa lại cho đúng, điều chỉnh

admiration (n) /,ædmə'reiʃn/ sự khâm phục,người kp, thán phục

admire (v) /əd'maiə/ khâm phục, thán phục

admit (v) /əd'mit/ nhận vào, cho vào, kết hợp

adopt (v) /ə'dɔpt/ nhận làm con nuôi, bố mẹ nuôi

adult (n) (adj) /'ædʌlt/ người lớn, người trưởng thành; trưởng thành

advance (n) (v) /əd'vɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đưa lên, đề xuất

advanced (adj) /əd'vɑ:nst/ tiên tiến, tiến bộ, cấp cao

in advance trước, sớm

advantage (n) /əb'vɑ:ntidʤ/ sự thuận lợi, lợi ích, lợi thế

take advantage of lợi dụng

adventure (n) /əd'ventʃə/ sự phiêu lưu, mạo hiểm

Trang 24

advertise (v) /'ædvətaiz/ báo cho biết, báo cho biết trước

advertising (n) sự quảng cáo, nghề quảng cáo

advice (n) /əd'vais/ lời khuyên, lời chỉ bảo

advise (v) /əd'vaiz/ khuyên, khuyên bảo, răn bảo

affair (n) /ə'feə/ việc

affect (v) /ə'fekt/ làm ảnh hưởng, tác động đến

affection (n) /ə'fekʃn/ tình cảm, sự yêu mến

Englishforum.vn - Cộng Đồng Học Tiếng Anh - Cho Tất Cả Mọi Người muốn học hỏi và traudồi kỹ năng Tiếng Anh của

mình ngày một hoàn thiện hơn

Englishforum.vn

Facebook.com/congdonghoctienganh

3

afford (v) /ə'fɔ:d/ có thể, có đủ khả năng, điều kiện (làm gì)

afraid (adj) /ə'freid/ sợ, sợ hãi, hoảng sợ

after prep., conj., (adv) /'ɑ:ftə/ sau, đằng sau, sau khi

afternoon (n) /'ɑ:ftə'nu:n/ buổi chiều

afterwards (adv) /'ɑ:ftəwəd/ sau này, về sau, rồi thì, sau đấy

again (adv) /ə'gen/ lại, nữa, lần nữa

against prep /ə'geinst/ chống lại, phản đối

age (n) /eidʤ/ tuổi

aged (adj) /'eidʤid/ già đi (v)

agency (n) /'eidʤənsi/ tác dụng, lực; môi giới, trung gian

agent (n) /'eidʤənt/ đại lý, tác nhân

aggressive (adj) /ə'gresiv/ xâm lược, hung hăng (US: xông xáo)

ago (adv) /ə'gou/ trước đây

agree (v) /ə'gri:/ đồng ý, tán thành

agreement (n) /ə'gri:mənt/ sự đồng ý, tán thành; hiệp định, hợp đồng

ahead (adv) /ə'hed/ trước, về phía trước

aid (n) (v) /eid/ sự giúp đỡ; thêm vào, phụ vào

aim (n) (v) /eim/ sự nhắm (bắn), mục tiêu, ý định; nhắm, tập trung, hướng vào

air (n) /eə/ không khí, bầu không khí, không gian

aircraft (n) /'eəkrɑ:ft/ máy bay, khí cầu

airport (n) sân bay, phi trường

alarm (n) (v) /ə'lɑ:m/ báo động, báo nguy

alarming (adj) /ə'lɑ:miɳ/ làm lo sợ, làm hốt hoảng, làm sợ hãi

alarmed (adj) /ə'lɑ:m/

alcohol (n) /'ælkəhɔl/ rượu cồn

alcoholic (adj) (n) /,ælkə'hɔlik/ rượu; người nghiện rượu

alive (adj) /ə'laiv/ sống, vẫn còn sống, còn tồn tại

all det pro(n) (adv) /ɔ:l/ tất cả

allow (v) /ə'lau/ cho phép, để cho

all right (adj) (adv)., exclamation /'ɔ:l'rait/ tốt, ổn, khỏe mạnh; được

ally (n) (v) /'æli/ nước đồng minh, liên minh; liên kết, kết thông gia

allied (adj) /ə'laid/ liên minh, đồng minh, thông gia

almost (adv) /'ɔ:lmoust/ hầu như, gần như

alone (adj) (adv) /ə'loun/ cô đơn, một mình

along prep., (adv) /ə'lɔɳ/ dọc theo, theo; theo chiều dài, suốt theo

alongside prep., (adv) /ə'lɔɳ'said/ sát cạnh, kế bên, dọc theo

aloud (adv) /ə'laud/ lớn tiếng, to tiếng

Trang 25

Englishforum.vn - Cộng Đồng Học Tiếng Anh - Cho Tất Cả Mọi Người muốn học hỏi và traudồi kỹ năng Tiếng Anh của

mình ngày một hoàn thiện hơn

Englishforum.vn

Facebook.com/congdonghoctienganh

4

alphabet (n) /'ælfəbit/ bảng chữ cái, bước đầu, điều cơ bản

alphabetical (adj) /,æflə'betikl/ thuộc bảng chứ cái

alphabetically (adv) /,ælfə'betikəli/ theo thứ tự abc

already (adv) /ɔ:l'redi/ đã, rồi, đã… rồi

also (adv) /'ɔ:lsou/ cũng, cũng vậy, cũng thế

alter (v) /'ɔ:ltə/ thay đổi, biến đổi, sửa đổi

alternative (n) (adj) /ɔ:l'tə:nətiv/ sự lựa chọn; lựa chọn

alternatively (adv) như một sự lựa chọn

although conj /ɔ:l'ðou/ mặc dù, dẫu cho

altogether (adv) /,ɔ:ltə'geðə/ hoàn toàn, hầu như; nói chung

always (adv) /'ɔ:lwəz/ luôn luôn

amaze (v) /ə'meiz/ làm ngạc nhiên, làm sửng sốt

amazing (adj) /ə'meiziɳ/ kinh ngạc, sửng sốt

amazed (adj) /ə'meiz/ kinh ngạc, sửng sốt

ambition (n) æm'biʃn/ hoài bão, khát vọng

ambulance (n) /'æmbjuləns/ xe cứu thương, xe cấp cứu

among (also amongst) prep /ə'mʌɳ/ giữa, ở giữa

amount (n) (v) /ə'maunt/ số lượng, số nhiều; lên tới (money)

amuse (v) /ə'mju:z/ làm cho vui, thích, làm buồn cười

amusing (adj) /ə'mju:ziɳ/ vui thích

amused (adj) /ə'mju:zd/ vui thích

analyse (BrE) (NAmE analyze) (v) /'ænəlaiz/ phân tích

analysis (n) /ə'næləsis/ sự phân tích

ancient (adj) /'einʃənt/ xưa, cổ

and conj /ænd, ənd, ən/ và

anger (n) /'æɳgə/ sự tức giận, sự giận dữ

angle (n) /'æɳgl/ góc

angry (adj) /'æɳgri/ giận, tức giận

angrily (adv) /'æɳgrili/ tức giận, giận dữ

animal (n) /'æniməl/ động vật, thú vật

ankle (n) /'æɳkl/ mắt cá chân

anniversary (n) /,æni'və:səri/ ngày, lễ kỉ niệm

announce (v) /ə'nauns/ báo, thông báo

annoy (v) /ə'nɔi/ chọc tức, làm bực mình; làm phiền, quẫy nhiễu

annoying (adj) /ə'nɔiiɳ/ chọc tức, làm bực mình; làm phiền, quẫy nhiễu

annoyed (adj) /ə'nɔid/ bị khó chịu, bực mình, bị quấy rầy

annual (adj) /'ænjuəl/ hàng năm, từng năm

Englishforum.vn - Cộng Đồng Học Tiếng Anh - Cho Tất Cả Mọi Người muốn học hỏi và traudồi kỹ năng Tiếng Anh của

mình ngày một hoàn thiện hơn

Englishforum.vn

Facebook.com/congdonghoctienganh

5

annually (adv) /'ænjuəli/ hàng năm, từng năm

another det., pro(n) /ə'nʌðə/ khác

Trang 26

answer (n) (v) /'ɑ:nsə/ sự trả lời; trả lời

anti- prefix chống lại

anticipate (v) /æn'tisipeit/ thấy trước, chặn trước, lường trước

anxiety (n) /æɳ'zaiəti/ mối lo âu, sự lo lắng

anxious (adj) /'æɳkʃəs/ lo âu, lo lắng, băn khoăn

anxiously (adv) /'æɳkʃəsli/ lo âu, lo lắng, băn khoăn

any det pro(n) (adv) một người, vật nào đó; bất cứ; một chút nào, tí nào

anyone (also anybody) pro(n) /'eniwʌn/ người nào, bất cứ ai

anything pro(n) /'eniθiɳ/ việc gì, vật gì; bất cứ việc gì, vật gì

anyway (adv) /'eniwei/ thế nào cũng được, dù sao chăng nữa

anywhere (adv) /'eniweə/ bất cứ chỗ nào, bất cứ nơi đâu

apart (adv) /ə'pɑ:t/ về một bên, qua một bên

apart from (also aside from especially in NAmE) prep ngoài…ra

apartment (n) (especially NAmE) /ə'pɑ:tmənt/ căn phòng, căn buồng

apologize (BrE also -ise) (v) /ə'pɔlədʤaiz/ xin lỗi, tạ lỗi

apparent (adj) /ə'pærənt/ rõ ràng, rành mạch; bề ngoài, có vẻ

apparently (adv) nhìn bên ngoài, hình như

appeal (n) (v) /ə'pi:l/ sự kêu gọi, lời kêu gọi; kêu gọi, cầu khẩn

appear (v) /ə'piə/ xuất hiện, hiện ra, trình diện

appearance (n) /ə'piərəns/ sự xuất hiện, sự trình diện

apple (n) /'æpl/ quả táo

application (n) /,æpli'keiʃn/ sự gắn vào, vật gắn vào; sự chuyên cần, chuyên tâm

apply (v) /ə'plai/ gắn vào, ghép vào, áp dụng vào

appoint (v) /ə'pɔint/ bổ nhiệm, chỉ định, chọn

appointment (n) /ə'pɔintmənt/ sự bổ nhiệm, người được bổ nhiệm

appreciate (v) /ə'pri:ʃieit/ thấy rõ; nhận thức

approach (v) (n) /ə'proutʃ/ đến gần, lại gần; sự đến gần, sự lại gần

appropriate (adj) (+to, for) /ə'proupriit/ thích hợp, thích đáng

approval (n) /ə'pru:vəl/ sự tán thành, đồng ý, sự chấp thuận

approve (of) (v) /ə'pru:v/ tán thành, đồng ý, chấp thuận

approving (adj) /ə'pru:viɳ/ tán thành, đồng ý, chấp thuận

approximate (adj) (to) /ə'prɔksimit/ giống với, giống hệt với

approximately (adv) /ə'prɔksimitli/ khoảng chừng, độ chừng

April (n) (abbr Apr.) /'eiprəl/ tháng Tư

area (n) /'eəriə/ diện tích, bề mặt

Englishforum.vn - Cộng Đồng Học Tiếng Anh - Cho Tất Cả Mọi Người muốn học hỏi và traudồi kỹ năng Tiếng Anh của

mình ngày một hoàn thiện hơn

arise (v) /ə'raiz/ xuất hiện, nảy ra, nảy sinh ra

arm (n) (v) /ɑ:m/ cánh tay; vũ trang, trang bị (vũ khí)

arms (n) vũ khí, binh giới, binh khí

armed (adj) /ɑ:md/ vũ trang

army (n) /'ɑ:mi/ quân đội

around (adv)., prep /ə'raund/ xung quanh, vòng quanh

arrange (v) /ə'reindʤ/ sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn

arrangement (n) /ə'reindʤmənt/ sự sắp xếp, sắp đặt, sự sửa soạn

Trang 27

arrest (v) (n) /ə'rest/ bắt giữ, sự bắt giữ

arrival (n) /ə'raivəl/ sự đến, sự tới nơi

arrive (v) (+at, in) /ə'raiv/ đến, tới nơi

arrow (n) /'ærou/ tên, mũi tên

art (n) /ɑ:t/ nghệ thuật, mỹ thuật

article (n) /'ɑ:tikl/ bài báo, đề mục

artificial (adj) /,ɑ:ti'fiʃəl/ nhân tạo

artificially (adv) /,ɑ:ti'fiʃəli/ nhân tạo

artist (n) /'ɑ:tist/ nghệ sĩ

artistic (adj) /ɑ:'tistik/ thuộc nghệ thuật, thuộc mỹ thuật

as prep., (adv)., conj /æz, əz/ như (as you know…)

ashamed (adj) /ə'ʃeimd/ ngượng, xấu hổ

aside (adv) /ə'said/ về một bên, sang một bên

aside from ngoài ra, trừ ra

apart from /ə'pɑ:t/ ngoài… ra

ask (v) /ɑ:sk/ hỏi

asleep (adj) /ə'sli:p/ ngủ, đang ngủ

fall asleep ngủ thiếp đi

aspect (n) /'æspekt/ vẻ bề ngoài, diện mạo

assist (v) /ə'sist/ giúp, giúp đỡ; tham dự, có mặt

assistance (n) /ə'sistəns/ sự giúp đỡ

assistant (n) (adj) /ə'sistənt/ người giúp đỡ, người phụ tá; giúp đỡ

associate (v) /ə'souʃiit/ kết giao, liên kết, kết hợp, cho cộng tác

associated with liên kết với

association (n) /ə,sousi'eiʃn/ sự kết hợp, sự liên kết

assume (v) /ə'sju:m/ mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất…)

assure (v) /ə'ʃuə/ đảm bảo, cam đoan

Englishforum.vn - Cộng Đồng Học Tiếng Anh - Cho Tất Cả Mọi Người muốn học hỏi và traudồi kỹ năng Tiếng Anh của

mình ngày một hoàn thiện hơn

pay attention (to) chú ý tới

attitude (n) /'ætitju:d/ thái độ, quan điểm

attorney (n) (especially NAmE) /ə'tə:ni/ người được ủy quyền

attract (v) /ə'trækt/ hút; thu hút, hấp dẫn

attraction (n) /ə'trækʃn/ sự hút, sức hút

attractive (adj) /ə'træktiv/ hút, thu hút, có duyên, lôi cuốn

audience (n) /'ɔ:djəns/ thính, khan giả

August (n) (abbr Aug.) /'ɔ:gəst - ɔ:'gʌst/ tháng Tám

aunt (n) /ɑ:nt/ cô, dì

Trang 28

author (n) /'ɔ:θə/ tác giả

authority (n) /ɔ:'θɔriti/ uy quyền, quyền lực

automatic (adj) /,ɔ:tə'mætik/ tự động

automatically (adv) một cách tự động

autumn (n) (especially BrE) /'ɔ:təm/ mùa thu (US: mùa thu là fall)

available (adj) /ə'veiləbl/ có thể dùng được, có giá trị, hiệu lực

average (adj) (n) /'ævəridʤ/ trung bình, số trung bình, mức trung bình

avoid (v) /ə'vɔid/ tránh, tránh xa

awake (adj) /ə'weik/ đánh thức, làm thức dậy

award (n) (v) /ə'wɔ:d/ phần thưởng; tặng, thưởng

aware (adj) /ə'weə/ biết, nhận thức, nhận thức thấy

away (adv) /ə'wei/ xa, xa cách, rời xa, đi xa

awful (adj) /'ɔ:ful/ oai nghiêm, dễ sợ

awfully (adv) tàn khốc, khủng khiếp

awkward (adj) /'ɔ:kwəd/ vụng về, lung túng

awkwardly (adv) vụng về, lung túng

back (n) (adj) (adv)., (v) /bæk/ lưng, sau, về phía sau, trở lại

background (n) /'bækgraund/ phía sau; nền

backwards (also backward especially in NAmE) (adv) /'bækwədz/

Englishforum.vn - Cộng Đồng Học Tiếng Anh - Cho Tất Cả Mọi Người muốn học hỏi và traudồi kỹ năng Tiếng Anh của

mình ngày một hoàn thiện hơn

Englishforum.vn

Facebook.com/congdonghoctienganh

8

backward (adj) /'bækwəd/ về phía sau, lùi lại

bacteria (n) /bæk'tiəriəm/ vi khuẩn

bad (adj) /bæd/ xấu, tồi

go bad bẩn thỉu, thối, hỏng

badly (adv) /'bædli/ xấu, tồi

bad-tempered (adj) /'bæd'tempəd/ xấu tính, dễ nổi cáu

bag (n) /bæg/ bao, túi, cặp xách

baggage (n) (especially NAmE) /'bædidʤ/ hành lý

bake (v) /beik/ nung, nướng bằng lò

balance (n) (v) /'bæləns/ cái cân; làm cho cân bằng, tương xứng

ball (n) /bɔ:l/ quả bóng

ban (v) (n) /bæn/ cấm, cấm chỉ; sự cấm

band (n) /bænd/ băng, đai, nẹp

bandage (n) (v) /'bændidʤ/ dải băng; băng bó

bank (n) /bæɳk/ bờ (sông…) , đê

bar (n) /bɑ:/ quán bán rượu

bargain (n) /'bɑ:gin/ sự mặc cả, sự giao kèo mua bán

barrier (n) /bæriə/ đặt chướng ngại vật

base (n) (v) /beis/ cơ sở, cơ bản, nền móng; đặt tên, đặt cơ sở trên cái gì

based on dựa trên

basic (adj) /'beisik/ cơ bản, cơ sở

basically (adv) /'beisikəli/ cơ bản, về cơ bản

basis (n) /'beisis/ nền tảng, cơ sở

bath (n) /bɑ:θ/ sự tắm

bathroom (n) buồng tắm, nhà vệ sinh

battery (n) /'bætəri/ pin, ắc quy

Trang 29

battle (n) /'bætl/ trận đánh, chiến thuật

bay (n) /bei/ gian (nhà), nhịp (cầu), chuồng (ngựa); bays: vòng nguyệt quế

beach (n) /bi:tʃ/ bãi biển

beak (n) /bi:k/ mỏ chim

bear (v) /beə/ mang, cầm, vác, đeo, ôm

beard (n) /biəd/ râu

beat (n) (v) /bi:t/ tiếng đập, sự đập; đánh đập, đấm

beautiful (adj) /'bju:təful/ đẹp

beautifully (adv) /'bju:təfuli/ tốt đẹp, đáng hài lòng

beauty (n) /'bju:ti/ vẻ đẹp, cái đẹp; người đẹp

because conj /bi'kɔz/ bởi vì, vì

Englishforum.vn - Cộng Đồng Học Tiếng Anh - Cho Tất Cả Mọi Người muốn học hỏi và traudồi kỹ năng Tiếng Anh của

mình ngày một hoàn thiện hơn

Englishforum.vn

Facebook.com/congdonghoctienganh

9

because of prep vì, do bởi

become (v) /bi'kʌm/ trở thành, trở nên

bed (n) /bed/ cái giường

bedroom (n) /'bedrum/ phòng ngủ

beef (n) /bi:f/ thịt bò

beer (n) /bi:ə/ rượu bia

before prep., conj., (adv) /bi'fɔ:/ trước, đằng trước

begin (v) /bi'gin/ bắt đầu, khởi đầu

beginning (n) /bi'giniɳ/ phần đầu, lúc bắt đầu, lúc khởi đầu

behalf (n) /bi:hɑ:f/ sự thay mặt

on behalf of sb thay mặt cho ai, nhân danh ai

on sb’s behalf (BrE) (NAmE in behalf of sb, in sb’s behalf) nhân danh cá nhân ai

behave (v) /bi'heiv/ đối xử, ăn ở, cư xử

behaviour (BrE) (NAmE behavior) (n)

behind prep., (adv) /bi'haind/ sau, ở đằng sau

belief (n) /bi'li:f/ lòng tin, đức tin, sự tin tưởng

believe (v) /bi'li:v/ tin, tin tưởng

bell (n) /bel/ cái chuông, tiếng chuông

belong (v) /bi'lɔɳ/ thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu

below prep., (adv) /bi'lou/ ở dưới, dưới thấp, phía dưới

belt (n) /belt/ dây lưng, thắt lưng

bend (v) (n) /bentʃ/ chỗ rẽ, chỗ uốn; khuỷu tay; cúi xuống, uốn cong

bent (adj) /bent/ khiếu, sở thích, khuynh hướng

beneath prep., (adv) /bi'ni:θ/ ở dưới, dưới thấp

benefit (n) (v) /'benifit/ lợi, lợi ích; giúp ích, làm lợi cho

beside prep /bi'said/ bên cạnh, so với

bet (v) (n) /bet/ đánh cuộc, cá cược; sự đánh cuộc

betting (n) /beting/ sự đánh cuộc

better, best /'betə/ /best/ tốt hơn, tốt nhất

good, well /gud/ /wel/ tốt, khỏe

between prep., (adv) /bi'twi:n/ giữa, ở giữa

beyond prep., (adv) /bi'jɔnd/ ở xa, phía bên kia

bicycle (also bike) (n) /'baisikl/ xe đạp

bid (v) (n) /bid/ đặt giá, trả giá; sự đặt giá, sự trả giá

Trang 30

big (adj) /big/ to, lớn

bill (n) /bil/ hóa đơn, giấy bạc

bin (n) (BrE) /bin/ thùng, thùng đựng rượu

Englishforum.vn - Cộng Đồng Học Tiếng Anh - Cho Tất Cả Mọi Người muốn học hỏi và traudồi kỹ năng Tiếng Anh của

mình ngày một hoàn thiện hơn

birth (n) /bə:θ/ sự ra đời, sự sinh đẻ

give birth (to) sinh ra

birthday (n) /'bə:θdei/ ngày sinh, sinh nhật

biscuit (n) (BrE) /'biskit/ bánh quy

bit (n) (especially BrE) /bit/ miếng, mảnh

a bit một chút, một tí

bite (v) (n) /bait/ cắn, ngoạm; sự cắn, sự ngoạm

bitter (adj) /'bitə/ đắng; đắng cay, chua xót

bitterly (adv) /'bitəli/ đắng, đắng cay, chua xót

black (adj) (n) /blæk/ đen; màu đen

blade (n) /bleid/ lưỡi (dao, kiếm); lá (cỏ, cây); mái (chèo); cánh (chong chóng)

blame (v) (n) /bleim/ khiển trách, mắng trách; sự khiển trách, sự mắng trách

blank (adj) (n) /blæɳk/ trống, để trắng; sự trống rỗng

blankly (adv) /'blæɳkli/ ngây ra, không có thần

blind (adj) /blaind/ đui, mù

block (n) (v) /blɔk/ khối, tảng (đá); làm ngăn cản, ngăn chặn

blonde (adj) (n) blond (adj) /blɔnd/ hoe vàng, mái tóc hoe vàng

blood (n) /blʌd/ máu, huyết; sự tàn sát, chem giết

blow (v) (n) /blou/ nở hoa; sự nở hoa

blue (adj) (n) /blu:/ xanh, màu xanh

board (n) (v) /bɔ:d/ tấm ván; lát ván, lót ván

on board trên tàu thủy

boat (n) /bout/ tàu, thuyền

body (n) /'bɔdi/ thân thể, thân xác

boil (v) /bɔil/ sôi, luộc

bomb (n) (v) /bɔm/ quả bom; oánh bom, thả bom

bone (n) /boun/ xương

book (n) (v) /buk/ sách; ghi chép

boot (n) /bu:t/ giày ống

border (n) /'bɔ:də/ bờ, mép, vỉa, lề (đường)

bore (v) /bɔ:/ buồn chán, buồn tẻ

boring (adj) /'bɔ:riɳ/ buồn chán

bored (adj) buồn chán

born: be born (v) /bɔ:n/ sinh, đẻ

borrow (v) /'bɔrou/ vay, mượn

Englishforum.vn - Cộng Đồng Học Tiếng Anh - Cho Tất Cả Mọi Người muốn học hỏi và traudồi kỹ năng Tiếng Anh của

mình ngày một hoàn thiện hơn

Englishforum.vn

Facebook.com/congdonghoctienganh

Trang 31

boss (n) /bɔs/ ông chủ, thủ trưởng

both det., pro(n) /bouθ/ cả hai

bother (v) /'bɔðə/ làm phiền, quấy rầy, làm bực mình

bottle (n) /'bɔtl/ chai, lọ

bottom (n) (adj) /'bɔtəm/ phần dưới cùng, thấp nhất; cuối, cuối cùng

bound (adj) bound to /baund/ nhất định, chắc chắn

bowl (n) /boul/ cái bát

box (n) /bɔks/ hộp, thùng

boy (n) /bɔi/ con trai, thiếu niên

boyfriend (n) bạn trai

brain (n) /brein/ óc não; đầu óc, trí não

branch (n) /brɑ:ntʃ/ ngành; nhành cây, nhánh song, ngả đường

brand (n) /brænd/ nhãn (hàng hóa)

brave (adj) /breiv/ gan dạ, can đảm

bread (n) /bred/ bánh mỳ

break (v) (n) /breik/ bẻ gãy, đập vỡ; sự gãy, sự vỡ

broken (adj) /'broukən/ bị gãy, bị vỡ

breakfast (n) /'brekfəst/ bữa điểm tâm, bữa sáng

breast (n) /brest/ ngực, vú

breath (n) /breθ/ hơi thở, hơi

breathe (v) /bri:ð/ hít, thở

breathing (n) /'bri:ðiɳ/ sự hô hấp, sự thở

breed (v) (n) /bri:d/ nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục; sinh đẻ; nòi giống

brick (n) /brik/ gạch

bridge (n) /bridʤ/ cái cầu

brief (adj) /bri:f/ ngắn, gọn, vắn tắt

briefly (adv) /'bri:fli/ ngắn, gọn, vắn tắt, tóm tắt

bright (adj) /brait/ sáng, sáng chói

brightly (adv) /'braitli/ sáng chói, tươi

brilliant (adj) /'briljənt/ tỏa sáng, rực rỡ, chói lọi

bring (v) /briɳ/ mang, cầm , xách lại

broad (adj) /broutʃ/ rộng

broadly (adv) /'brɔ:dli/ rộng, rộng rãi

broadcast (v) (n) /'brɔ:dkɑ:st/ tung ra khắp nơi,truyền rộng rãi; phát thanh, quảng bá

brother (n) /'brΔðз/ anh, em trai

brown (adj) (n) /braun/ nâu, màu nâu

brush (n) (v) /brΔ∫/ bàn chải; chải, quét

Englishforum.vn - Cộng Đồng Học Tiếng Anh - Cho Tất Cả Mọi Người muốn học hỏi và traudồi kỹ năng Tiếng Anh của

mình ngày một hoàn thiện hơn

build (v) /bild/ xây dựng

building (n) /'bildiŋ/ sự xây dựng, công trình xây dựng; tòa nhà binđinh

bullet (n) /'bulit/ đạn (súng trường, súng lục)

bunch (n) /bΛnt∫/ búi, chùm, bó, cụm, buồng; bầy, đàn (AME)

burn (v) /bə:n/ đốt, đốt cháy, thắp, nung, thiêu

Trang 32

burnt (adj) /bə:nt/ bị đốt, bị cháy, khê; rám nắng, sạm (da)

burst (v) /bə:st/ nổ, nổ tung (bom, đạn); nổ, vỡ (bong bóng); háo hức

bury (v) /'beri/ chôn cất, mai táng

bus (n) /bʌs/ xe buýt

bush (n) /bu∫/ bụi cây, bụi rậm

business (n) /'bizinis/ việc buôn bán, thương mại, kinh doanh

businessman, businesswoman (n) thương nhân

busy (adj) /´bizi/ bận, bận rộn

but conj /bʌt/ nhưng

butter (n) /'bʌtə/ bơ

button (n) /'bʌtn/ cái nút, cái khuy, cúc

buy (v) /bai/ mua

buyer (n) /´baiə/ người mua

by prep., (adv) /bai/ bởi, bằng

bye exclamation /bai/ tạm biệt

cent /sent/ đồng xu (bằng 1/100 đô la)

cabinet (n) /'kæbinit/ tủ có nhiều ngăn đựng đồ

cable (n) /'keibl/ dây cáp

cake (n) /keik/ bánh ngọt

calculate (v) /'kælkjuleit/ tính toán

calculation (n) /,kælkju'lei∫n/ sự tính toán

call (v) (n) /kɔ:l/ gọi; tiếng kêu, tiếng gọi

be called được gọi, bị gọi

calm (adj) (v) (n) /kɑ:m/ yên lặng, làm dịu đi; sự yên lặng, sự êm ả

calmly (adv) /kɑ:mli/ yên lặng, êm ả; bình tĩnh, điềm tĩnh

camera (n) /kæmərə/ máy ảnh

camp (n) (v) /kæmp/ trại, chỗ cắm trại; cắm trại, hạ trại

camping (n) /kæmpiη/ sự cắm trại

campaign (n) /kæmˈpeɪn/ chiến dịch, cuộc vận động

can modal (v) (n) /kæn/ có thể; nhà tù, nhà giam, bình, ca đựng

Englishforum.vn - Cộng Đồng Học Tiếng Anh - Cho Tất Cả Mọi Người muốn học hỏi và traudồi kỹ năng Tiếng Anh của

mình ngày một hoàn thiện hơn

Englishforum.vn

Facebook.com/congdonghoctienganh

13

cannot không thể

could modal (v) /kud/ có thể

cancel (v) /´kænsəl/ hủy bỏ, xóa bỏ

cancer (n) /'kænsə/ bệnh ung thư

candidate (n) /'kændidit/ người ứng cử, thí sinh, người dự thi

candy (n) (NAmE) /´kændi/ kẹo

cap (n) /kæp/ mũ lưỡi trai, mũ vải

capable (of) (adj) /'keipəb(ə)l/ có tài, có năng lực; có khả năng, cả gan

capacity (n) /kə'pæsiti/ năng lực, khả năng tiếp thu, năng suất

capital (n) (adj) /ˈkæpɪtl/ thủ đô, tiền vốn; chủ yếu, chính yếu, cơ bản

captain (n) /'kæptin/ người cầm đầu, người chỉ huy, thủ lĩnh

capture (v) (n) /'kæptʃə/ bắt giữ, bắt; sự bắt giữ, sự bị bắt

car (n) /kɑ:/ xe hơi

card (n) /kɑ:d/ thẻ, thiếp

cardboard (n) /´ka:d¸bɔ:d/ bìa cứng, các tông

Trang 33

care (n) (v) /kɛər/ sự chăm sóc, chăm nom; chăm sóc

take care (of) sự giữ gìn

care for trông nom, chăm sóc

career (n) /kə'riə/ nghề nghiệp, sự nghiệp

careful (adj) /'keəful/ cẩn thận, cẩn trọng, biết giữ gìn

carefully (adv) /´kɛəfuli/ cẩn thận, chu đáo

careless (adj) /´kɛəlis/ sơ suất, cầu thả

carelessly (adv) cẩu thả, bất cẩn

carpet (n) /'kɑ:pit/ tấm thảm, thảm (cỏ)

carrot (n) /´kærət/ củ cà rốt

carry (v) /ˈkæri/ mang, vác, khuân chở

case (n) /keis/ vỏ, ngăn, túi

in case (of) nếu

cash (n) /kæʃ/ tiền, tiền mặt

cast (v) (n) /kɑ:st/ quăng, ném, thả, đánh gục; sự quăng, sự ném (lưới), sự thả

(neo)

castle (n) /'kɑ:sl/ thành trì, thành quách

cat (n) /kæt/ con mèo

catch (v) /kætʃ/ bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy, chộp lấy

category (n) /'kætigəri/ hạng, loại; phạm trù

cause (n) (v) /kɔ:z/ nguyên nhân, nguyên do; gây ra, gây nên

celebrate (v) /'selibreit/ kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm; tán dương, ca tụng

celebration (n) /,seli'breiʃn/ sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm; sự tán dương, sự ca tụng

cell (n) /sel/ ô, ngăn

cellphone (also cellular phone) (n) (especially NAmE) điện thoại di động

cent (n) (abbr c, ct) /sent/ đồng xu (=1/100 đô la)

centimetre (BrE) (NAmE centimeter) (n) (abbr cm) xen ti met

central (adj) /´sentrəl/ trung tâm, ở giữa, trung ương

centre (BrE) (NAmE center) (n) /'sentə/ điểm giữa, trung tâm, trung ương

century (n) /'sentʃuri/ thế kỷ

ceremony (n) /´seriməni/ nghi thức, nghi lễ

certain (adj) pro(n) /'sə:tn/ chắc chắn

certainly (adv) /´sə:tnli/ chắc chắn, nhất định

uncertain (adj) /ʌn'sə:tn/ thiếu chính xác, không chắc chắn

certificate (n) /sə'tifikit/ giấy chứng nhận, bằng, chứng chỉ

chain (n) (v) /tʃeɪn/ dây, xích; xính lại, trói lại

Trang 34

change (v) (n) /tʃeɪndʒ/ thay đổi, sự thay đổi, sự biến đổi

channel (n) /'tʃænl/ kênh (TV, radio), eo biển

chapter (n) /'t∫æptə(r)/ chương (sách)

character (n) /'kæriktə/ tính cách, đặc tính, nhân vật

characteristic (adj) (n) /¸kærəktə´ristik/ riêng, riêng biệt, đặc trưng, đặc tính, đặc

điểm

charge (n) (v) /tʃɑ:dʤ/ nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm; giao nhiệm vụ, giao

việc

in charge of phụ trách

charity (n) /´tʃæriti/ lòng từ thiện, lòng nhân đức; sự bố thí

chart (n) (v) /tʃa:t/ đồ thị, biểu đồ; vẽ đồ thị, lập biểu đồ

chase (v) (n) /tʃeis/ săn bắt; sự săn bắt

chat (v) (n) /tʃæt/ nói chuyện, tán gẫu; chuyện phiếm, chuyện gẫu

cheap (adj) /tʃi:p/ rẻ

cheaply (adv) rẻ, rẻ tiền

Englishforum.vn - Cộng Đồng Học Tiếng Anh - Cho Tất Cả Mọi Người muốn học hỏi và traudồi kỹ năng Tiếng Anh của

mình ngày một hoàn thiện hơn

Englishforum.vn

Facebook.com/congdonghoctienganh

15

cheat (v) (n) /tʃit/ lừa, lừa đảo; trò lừa đảo, trò gian lận

check (v) (n) /tʃek/ kiểm tra; sự kiểm tra

cheek (n) /´tʃi:k/ má

cheerful (adj) /´tʃiəful/ vui mừng, phấn khởi, hồ hởi

cheerfully (adv) vui vẻ, phấn khởi

cheese (n) /tʃi:z/ pho mát

chemical (adj) (n) /ˈkɛmɪkəl/ thuộc hóa học; chất hóa học, hóa chất

chemist (n) /´kemist/ nhà hóa học

chemist’s (n) (BrE)

chemistry (n) /´kemistri/ hóa học, môn hóa học, ngành hóa học

cheque (n) (BrE) (NAmE check) /t∫ek/ séc

chest (n) /tʃest/ tủ, rương, hòm

chew (v) /tʃu:/ nhai, ngẫm nghĩ

chicken (n) /ˈtʃɪkin/ gà, gà con, thịt gà

chief (adj) (n) /tʃi:f/ trọng yếu, chính yếu; thủ lĩnh, lãnh tụ, người đứng đầu, xếp

child (n) /tʃaild/ đứa bé, đứa trẻ

chin (n) /tʃin/ cằm

chip (n) /tʃip/ vỏ bào, mảnh vỡ, chỗ sứt, mẻ

chocolate (n) /ˈtʃɒklɪt/ sô cô la

choice (n) /tʃɔɪs/ sự lựa chọn

choose (v) /t∫u:z/ chọn, lựa chọn

chop (v) /tʃɔp/ chặt, đốn, chẻ

church (n) /tʃə:tʃ/ nhà thờ

cigarette (n) /¸sigə´ret/ điếu thuốc lá

cinema (n) (especially BrE) /ˈsɪnəmə/ rạp xi nê, rạp chiếu bóng

Trang 35

civil (adj) /'sivl/ (thuộc) công dân

claim (v) (n) /kleim/ đòi hỏi, yêu sách; sự đòi hỏi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu

clap (v) (n) /klæp/ vỗ, vỗ tay; tiếng nổ, tiếng vỗ tay

class (n) /klɑ:s/ lớp học

classic (adj) (n) /'klæsik/ cổ điển, kinh điển

classroom (n) /'klα:si/ lớp học, phòng học

clean (adj) (v) /kli:n/ sạch, sạch sẽ;

Englishforum.vn - Cộng Đồng Học Tiếng Anh - Cho Tất Cả Mọi Người muốn học hỏi và traudồi kỹ năng Tiếng Anh của

mình ngày một hoàn thiện hơn

Englishforum.vn

Facebook.com/congdonghoctienganh

16

clear (adj) (v) lau chùi, quét dọn

clearly (adv) /´kliəli/ rõ ràng, sáng sủa

clerk (n) /kla:k/ thư ký, linh mục, mục sư

clever (adj) /'klevə/ lanh lợi, thông minh tài giỏi, khéo léo

click (v) (n) /klik/ làm thành tiếng lách cách; tiếng lách cách, cú nhắp (chuột)

client (n) /´klaiənt/ khách hàng

climate (n) /'klaimit/ khí hậu, thời tiết

climb (v) /klaim/ leo, trèo

climbing (n) /´klaimiη/ sự leo trèo

clock (n) /klɔk/ đồng hồ

close NAmE (adj) /klouz/ đóng kín, chật chội, che đậy

closely (adv) /´klousli/ chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ

close NAmE (v) đóng, khép, kết thúc, chấm dứt

closed (adj) /klouzd/ bảo thủ, không cởi mở, khép kín

closet (n) (especially NAmE) /'klozit/ buồng, phòng để đồ, phòng kho

cloth (n) /klɔθ/ vải, khăn trải bàn, áo thầy tu

clothes (n) /klouðz/ quần áo

clothing (n) /´klouðiη/ quần áo, y phục

cloud (n) /klaud/ mây, đám mây

club (n) /´klʌb/ câu lạc bộ; gậy, dùi cui

centimetre /'senti,mi:tз/ xen ti mét

coach (n) /koʊtʃ/ huấn luyện viên

coal (n) /koul/ than đá

coast (n) /koust/ sự lao dốc; bờ biển

coat (n) /koʊt/ áo choàng

code (n) /koud/ mật mã, luật, điều lệ

coffee (n) /'kɔfi/ cà phê

coin (n) /kɔin/ tiền kim loại

cold (adj) (n) /kould/ lạnh, sự lạnh lẽo, lạnh nhạt

coldly (adv) /'kouldli/ lạnh nhạt, hờ hững, vô tâm

collapse (v) (n) /kз'læps/ đổ, sụp đổ; sự đổ nát, sự sụp đổ

colleague (n) /ˈkɒlig/ bạn đồng nghiệp

collect (v) /kə´lekt/ sưu tập, tập trung lại

collection (n) /kəˈlɛkʃən/ sự sưu tập, sự tụ họp

college (n) /'kɔlidʤ/ trường cao đẳng, trường đại học

colour (BrE) (NAmE color) (n) (v) /'kʌlə/ màu sắc; tô màu

coloured (BrE) (NAmE colored) (adj) /´kʌləd/ mang màu sắc, có màu sắc

Trang 36

Englishforum.vn - Cộng Đồng Học Tiếng Anh - Cho Tất Cả Mọi Người muốn học hỏi và traudồi kỹ năng Tiếng Anh của

mình ngày một hoàn thiện hơn

Englishforum.vn

Facebook.com/congdonghoctienganh

17

column (n) /'kɔləm/ cột , mục (báo)

combination (n) /,kɔmbi'neiʃn/ sự kết hợp, sự phối hợp

combine (v) /'kɔmbain/ kết hợp, phối hợp

come (v) /kʌm/ đến, tới, đi đến, đi tới

comedy (n) /´kɔmidi/ hài kịch

comfort (n) (v) /'kΔmfзt/ sự an ủi, khuyên giải, lời động viên, sự an nhàn; dỗ

dành, an ủi

comfortable (adj) /'kΔmfзtзbl/ thoải mái, tiện nghi, đầy đủ

comfortably (adv) /´kʌmfətəbli/ dễ chịu, thoải mái, tiện nghi, ấm cúng

uncomfortable (adj) /ʌη´tkʌmfətəbl/ bất tiện, khó chịu, không thoải mái

command (v) (n) /kə'mɑ:nd/ ra lệnh, chỉ huy; lệnh, mệnh lệnh, quyền ra lệnh,

quyền chỉ huy

comment (n) (v) /ˈkɒment/ lời bình luận, lời chú giải; bình luận, phê bình, chú

thích, dẫn giải

commercial (adj) /kə'mə:ʃl/ buôn bán, thương mại

commission (n) (v) /kəˈmɪʃən/ hội đồng, ủy ban, sự ủy nhiệm, sự ủy thác; ủy

nhiệm, ủy thác

commit (v) /kə'mit/ giao, gửi, ủy nhiệm, ủy thác; tống giam, bỏ tù

commitment (n) /kə'mmənt/ sự phạm tội, sự tận tụy, tận tâm

committee (n) /kə'miti/ ủy ban

common (adj) /'kɔmən/ công, công cộng, thông thường, phổ biến

in common sự chung, của chung

commonly (adv) /´kɔmənli/ thông thường, bình thường

communicate (v) /kə'mju:nikeit/ truyền, truyền đạt; giao thiệp, liên lạc

communication (n) /kə,mju:ni'keiʃn/ sự giao tiếp, liên lạc, sự truyền đạt, truyền tin

community (n) /kə'mju:niti/ dân chúng, nhân dân

company (n) /´kʌmpəni/ công ty

compare (v) /kəm'peə(r)/ so sánh, đối chiếu

comparison (n) /kəm'pærisn/ sự so sánh

compete (v) /kəm'pi:t/ đua tranh, ganh đua, cạnh tranh

competition (n) /,kɔmpi'tiʃn/ sự cạnh tranh, cuộc thi, cuộc thi đấu

competitive (adj) /kəm´petitiv/ cạnh tranh, đua tranh

complain (v) /kəm´plein/ phàn nàn, kêu ca

complaint (n) /kəmˈpleɪnt/ lời than phiền, than thở; sự khiếu nại, đơn kiện

complete (adj) (v) /kəm'pli:t/ hoàn thành, xong;

completely (adv) /kзm'pli:tli/ hoàn thành, đầy đủ, trọn vẹn

complex (adj) /'kɔmleks/ phức tạp, rắc rối

complicate (v) /'komplikeit/ làm phức tạp, rắc rối

Englishforum.vn - Cộng Đồng Học Tiếng Anh - Cho Tất Cả Mọi Người muốn học hỏi và traudồi kỹ năng Tiếng Anh của

mình ngày một hoàn thiện hơn

Trang 37

computer (n) /kəm'pju:tə/ máy tính

concentrate (v) /'kɔnsentreit/ tập trung

concentration (n) /,kɒnsn'trei∫n/ sự tập trung, nơi tập trung

concept (n) /ˈkɒnsept/ khái niệm

concern (v) (n) /kən'sз:n/ liên quan, dính líu tới; sự liên quan, sự dính líu tới

concerned (adj) /kən´sə:nd/ có liên quan, có dính líu

concerning prep /kən´sə:niη/ bâng khuâng, ái ngại

concert (n) /kən'sə:t/ buổi hòa nhạc

conclude (v) /kənˈklud/ kết luận, kết thúc, chấm dứt (công việc)

conclusion (n) /kənˈkluʒən/ sự kết thúc, sự kết luận, phần kết luận

concrete (adj) (n) /'kɔnkri:t/ bằng bê tông; bê tông

condition (n) /kən'di∫ən/ điều kiện, tình cảnh, tình thế

conduct (v) (n) /'kɔndʌkt/or/kən'dʌkt/ điều khiển, chỉ đạo, chỉ huy; sự điều khiển,

chỉ huy

conference (n) /ˈkɒnfərəns , ˈkɒnfrəns/ hội nghị, sự bàn bạc

confidence (n) /'konfid(ə)ns/ lòng tin tưởng, sự tin cậy

confident (adj) /'kɔnfidənt/ tin tưởng, tin cậy, tự tin

confidently (adv) /'kɔnfidəntli/ tự tin

confine (v) /kən'fain/ giam giữ, hạn chế

confined (adj) /kən'faind/ hạn chế, giới hạn

confusing (adj) /kən'fju:ziη/ khó hiểu, gây bối rối

confused (adj) /kən'fju:zd/ bối rối, lúng túng, ngượng

confusion (n) /kən'fju:ʒn/ sự lộn xộn, sự rối loạn

congratulations (n) /kən,grætju'lei∫n/ sự chúc mừng, khen ngợi; lời chúc mừng,

khen ngợi (s)

congress (n) /'kɔɳgres/ đại hội, hội nghị, Quốc hội

connect (v) /kə'nekt/ kết nối, nối

connection (n) /kə´nekʃən,/ sự kết nối, sự giao kết

conscious (adj) /ˈkɒnʃəs/ tỉnh táo, có ý thức, biết rõ

unconscious (adj) /ʌn'kɔnʃəs/ bất tỉnh, không có ý thức, không biết rõ

consequence (n) /'kɔnsikwəns/ kết quả, hậu quả

conservative (adj) /kən´sə:vətiv/ thận trọng, dè dặt, bảo thủ

Englishforum.vn - Cộng Đồng Học Tiếng Anh - Cho Tất Cả Mọi Người muốn học hỏi và traudồi kỹ năng Tiếng Anh của

mình ngày một hoàn thiện hơn

Englishforum.vn

Facebook.com/congdonghoctienganh

19

consider (v) /kən´sidə/ cân nhắc, xem xét; để ý, quan tâm, lưu ý đến

considerable (adj) /kən'sidərəbl/ lớn lao, to tát, đáng kể

considerably (adv) /kən'sidərəbly/ đáng kể, lớn lao, nhiều

consideration (n) /kənsidə'reiʃn/ sự cân nhắc, sự xem xét, sự để ý, sự quan tâm

consist of (v) /kən'sist/ gồm có

constant (adj) /'kɔnstənt/ kiên trì, bền lòng

constantly (adv) /'kɔnstəntli/ kiên định

construct (v) /kən´strʌkt/ xây dựng

Trang 38

construction (n) /kən'strʌkʃn/ sự xây dựng

consult (v) /kən'sʌlt/ tra cứu, tham khảo, thăm dò, hỏi ý kiến

consumer (n) /kən'sju:mə/ người tiêu dùng

contact (n) (v) /ˈkɒntækt/ sự liên lạc, sự giao thiệp; tiếp xúc

contain (v) /kən'tein/ bao hàm, chứa đựng, bao gồm

container (n) /kən'teinə/ cái đựng, chứa; công te nơ

contemporary (adj) /kən'tempərəri/ đương thời, đương đại

content (n) /kən'tent/ nội dung, sự hài lòng

contest (n) /kən´test/ cuộc thi, trận đấu, cuộc tranh luận, cuộc chiến đấu, chiến

tranh

context (n) /'kɔntekst/ văn cảnh, khung cảnh, phạm vi

continent (n) /'kɔntinənt/ lục địa, đại lục (lục địa Bắc Mỹ)

continue (v) /kən´tinju:/ tiếp tục, làm tiếp

continuous (adj) /kən'tinjuəs/ liên tục, liên tiếp

continuously (adv) /kən'tinjuəsli/ liên tục, liên tiếp

in control (of) trong sự điều khiển của

under control dưới sự điều khiển của

controlled (adj) /kən'trould/ được điều khiển, được kiểm tra

uncontrolled (adj) /'ʌnkən'trould/ không bị điều khiển, không bị kiểm tra, không bị

hạn chế

convenient (adj) /kən´vi:njənt/ tiện lợi, thuận lợi, thích hợp

convention (n) /kən'ven∫n/ hội nghị, hiệp định, quy ước

Englishforum.vn - Cộng Đồng Học Tiếng Anh - Cho Tất Cả Mọi Người muốn học hỏi và traudồi kỹ năng Tiếng Anh của

mình ngày một hoàn thiện hơn

Englishforum.vn

Facebook.com/congdonghoctienganh

20

conventional (adj) /kən'ven∫ənl/ quy ước

conversation (n) /,kɔnvə'seiʃn/ cuộc đàm thoại, cuộc trò chuyện

convert (v) /kən'və:t/ đổi, biến đổi

convince (v) /kən'vins/ làm cho tin, thuyết phục; làm cho nhận thức thấy

cook (v) (n) /kʊk/ nấu ăn, người nấu ăn

cooking (n) /kʊkiɳ/ sự nấu ăn, cách nấu ăn

cooker (n) (BrE) /´kukə/ lò, bếp, nồi nấu

cookie (n) (especially NAmE) /´kuki/ bánh quy

cool (adj) (v) /ku:l/ mát mẻ, điềm tĩnh; làm mát,

cope (with) (v) /koup/ đối phó, đương đầu

copy (n) (v) /'kɔpi/ bản sao, bản chép lại; sự sao chép; sao chép, bắt chước

core (n) /kɔ:/ nòng cốt, hạt nhân; đáy lòng

corner (n) /´kɔ:nə/ góc (tường, nhà, phố )

correct (adj) (v) /kə´rekt/ đúng, chính xác; sửa, sửa chữa

correctly (adv) /kə´rektli/ đúng, chính xác

Trang 39

cost (n) (v) /kɔst , kɒst/ giá, chi phí; trả giá, phải trả

cottage (n) /'kɔtidʤ/ nhà tranh

cotton (n) /ˈkɒtn/ bông, chỉ, sợi

cough (v) (n) /kɔf/ ho, sự ho, tiếng hoa

coughing (n) /´kɔfiη/ ho

could /kud/ có thể, có khả năng

council (n) /kaunsl/ hội đồng

count (v) /kaunt/ đếm, tính

counter (n) /ˈkaʊntər/ quầy hàng, quầy thu tiền, máy đếm

country (n) /ˈkʌntri/ nước, quốc gia, đất nước

countryside (n)/'kʌntri'said/ miền quê, miền nông thôn

county (n) /koun'ti/ hạt, tỉnh

couple (n) /'kʌpl/ đôi, cặp; đôi vợ chồng, cặp nam nữ

a couple một cặp, một đôi

courage (n) /'kʌridʤ/ sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí

course (n) /kɔ:s/ tiến trình, quá trình diễn tiến; sân chạy đua

of course dĩ nhiên

court (n) /kɔrt , koʊrt/ sân, sân (tennis ), tòa án, quan tòa, phiên tòa

cousin (n) /ˈkʌzən/ anh em họ

cover (v) (n) /'kʌvə/ bao bọc, che phủ; vỏ, vỏ bọc

covered (adj) /'kʌvərd/ có mái che, kín đáo

covering (n) /´kʌvəriη/ sự bao bọc, sự che phủ, cái bao, bọc

Englishforum.vn - Cộng Đồng Học Tiếng Anh - Cho Tất Cả Mọi Người muốn học hỏi và traudồi kỹ năng Tiếng Anh của

mình ngày một hoàn thiện hơn

craft (n) /kra:ft/ nghề, nghề thủ công

crash (n) (v) /kræʃ/ vải thô; sự rơi (máy bay), sự phá sản, sụp đổ; phá tan

tành, phá vụn

crazy (adj) /'kreizi/ điên, mất trí

cream (n) /kri:m/ kem

create (v) /kri:'eit/ sáng tạo, tạo nên

creature (n) /'kri:tʃə/ sinh vật, loài vật

credit (n) /ˈkrɛdɪt/ sự tin, lòng tin, danh tiếng; tiền gửi ngân hàng

credit card (n) thẻ tín dụng

crime (n) /kraim/ tội, tội ác, tội phạm

criminal (adj) (n) /ˈkrɪmənl/ có tội, phạm tội; kẻ phạm tội, tội phạm

crisis (n) /ˈkraɪsɪs/ sự khủng hoảng, cơn khủng hoảng

crisp (adj) /krips/ giòn

criterion (n) /kraɪˈtɪəriən/ tiêu chuẩn

critical (adj) /ˈkrɪtɪkəl/ phê bình, phê phán; khó tính

criticism (n) /´kriti¸sizəm/ sự phê bình, sự phê phán, lời phê bình, lời phê phán

criticize (BrE also -ise) (v) /ˈkrɪtəˌsaɪz/ phê bình, phê phán, chỉ trích

crop (n) /krop/ vụ mùa

cross (n) (v) /krɔs/ cây Thánh Giá, nỗi thống khổ; sự băng qua; băng qua,

vượt qua

Trang 40

crowd (n) /kraud/ đám đông

crowded (adj) /kraudid/ đông đúc

crown (n) /kraun/ vương miện, vua, ngai vàng; đỉnh cao nhất

crucial (adj) /´kru:ʃəl/ quyết định, cốt yếu, chủ yếu

cruel (adj) /'kru:ə(l)/ độc ác, dữ tợn, tàn nhẫn

crush (v) /krᴧ∫/ ép, vắt, đè nát, đè bẹp

cry (v) (n) /krai/ khóc, kêu la; sự khóc, tiếng khóc, sự kêu la

cultural (adj) /ˈkʌltʃərəl/ (thuộc) văn hóa

culture (n) /ˈkʌltʃər/ văn hóa, sự mở mang, sự giáo dục

cup (n) /kʌp/ tách, chén

cupboard (n) /'kʌpbəd/ 1 loại tủ có ngăn

curb (v) /kə:b/ kiềm chế, nén lại, hạn chế

cure (v) (n) /kjuə/ chữa trị, điều trị; cách chữa bệnh, cách điều trị; thuốc

curious (adj) /'kjuəriəs/ ham muốn, tò mò, lạ lùng

Englishforum.vn - Cộng Đồng Học Tiếng Anh - Cho Tất Cả Mọi Người muốn học hỏi và traudồi kỹ năng Tiếng Anh của

mình ngày một hoàn thiện hơn

Englishforum.vn

Facebook.com/congdonghoctienganh

22

curiously (adv) /'kjuəriəsli/ tò mò, hiếu kỳ, lạ kỳ

curl (v) (n) /kə:l/ quăn, xoắn, uốn quăn, làm xoắn; sự uốn quăn

curly (adj) /´kə:li/ quăn, xoắn

current (adj) (n) /'kʌrənt/ hiện hành, phổ biến, hiện nay; dòng (nước), luống (gió)

currently (adv) /'kʌrəntli/ hiện thời, hiện nay

curtain (n) /'kə:tn/ màn (cửa, rạp hát, khói, sương)

curve (n) (v) /kə:v/ đường cong, đường vòng; cong, uốn cong, bẻ cong

curved (adj) /kə:vd/ cong

custom (n) /'kʌstəm/ phong tục, tục lệ, thói quen, tập quán

customer (n) /´kʌstəmə/ khách hàng

customs (n) /´kʌstəmz/ thuế nhập khẩu, hải quan

cut (v) (n) /kʌt/ cắt, chặt; sự cắt

cycle (n) (v) /'saikl/ chu kỳ, chu trình, vòng; quay vòng theo chu kỳ, đi xe đạp

cycling (n) /'saikliŋ/ sự đi xe đạp

dad (n) /dæd/ bố, cha

daily (adj) /'deili/ hàng ngày

damage (n) (v) /'dæmidʤ/ mối hạn, điều hại, sự thiệt hại; làm hư hại, làm

hỏng, gây thiệt hại

damp (adj) /dæmp/ ẩm, ẩm ướt, ẩm thấp

dance (n) (v) /dɑ:ns/ sự nhảy múa, sự khiêu vũ; nhảy múa, khiêu vũ

dancing (n) /'dɑ:nsiɳ/ sự nhảy múa, sự khiêu vũ

dancer (n) /'dɑ:nsə/ diễn viên múa, người nhảy múa

danger (n) /'deindʤə/ sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo; nguy cơ, mối đe dọa

dangerous (adj) /´deindʒərəs/ nguy hiểm

dare (v) /deər/ dám, dám đương đầu với; thách

dark (adj) (n) /dɑ:k/ tối, tối tăm; bóng tối, ám muội

data (n) /´deitə/ số liệu, dữ liệu

date (n) (v) /deit/ ngày, kỳ, kỳ hạn, thời kỳ, thời đại; đề ngày tháng, ghi niên

hiệu

daughter (n) /ˈdɔtər/ con gái

day (n) /dei/ ngày, ban ngày

Ngày đăng: 03/09/2016, 11:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w