1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

su dung cac ham trong excel

18 892 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm đ ợc sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể.. Sử dụng các hàm có sẵn giúp việc tính toán dễ dàng và nhanh chóng hơn... Trong các công thức, địa

Trang 2

1) Tác dụng của thanh công thức trong Excel ?

Đáp án: Là thanh công cụ đặc tr ng của ch ơng trình bảng

tính Thanh công thức đ ợc sử dụng để nhập, hiển thị dữ

liệu hoặc công thức trong ô tính

Ô tính đang

đ ợc chọn

Thanh công thức

2) Các b ớc nhập công thức ?

1 Chọn ô cần nhập

công thức

3 Nhập công thức

4 Nhấn Enter hoặc nháy chuột vào nút này

để kết thúc

Kiểm tra bài cũ

Trang 4

Hàm là công thức đ ợc định nghĩa từ tr ớc

Hàm đ ợc sử dụng để thực hiện tính toán theo

công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể

Sử dụng các hàm có sẵn giúp việc tính toán dễ dàng và nhanh chóng hơn.

Trang 5

=SUM(9,7,8,12)

Ví dụ: tính tổng bốn số 9 , 7 , 8 ,12

Tính theo ph ơng pháp toán học thông th ờng Cách 1:

Cách 2:

Sử dụng hàm của Excel để tính

Trang 6

Trong các công thức, địa chỉ của các ô tính

cũng có thể đóng vai trò là biến trong các hàm.

Khi đó giá trị của hàm sẽ đ ợc tính với các giá trị cụ thể là nội dung dữ liệu trong các ô tính có địa chỉ t ơng ứng.

Ví dụ Nhập dữ liệu cho các ô sau là:

A1=9, A2=7,A3=8,A4=12 Hãy tính tổng của 4 số trong các ô A1,A2,A3,A4 Cách 1:

=(A1+A2+A3+A4) Cách 2:

=SUM(A1,A2,A3,A4)

Trang 7

Để nhập hàm vào một ô, ta chọn ô cần nhập,

gõ dấu =, sau đó gõ hàm theo đúng cú pháp của nó và nhấn Enter.

Khi nhập hàm vào một ô tính, giống nh với

công thức, dấu "=" ở đầu là ký tự bắt buộc

Để sử dụng hàm ta cần nhập hàm đó vào trong một ô tính theo cách t ơng tự nh nhập công thức.

Trang 8

a)Hàm tính tổng

Hàm tính tổng của một dãy các số có tên là SUM.

Hàm SUM đ ợc nhập vào ô tính nh sau:

Trong đó các biến a,b,c đặt cách nhau bới dấu phẩy

là các số hay địa chỉ của các ô tính số l ợng các biến

không hạn chế

Trang 9

Ví dụ 1:

Tính tổng của 5 số 12, 34, 56, 32, 46

Ví dụ 2:

Giả sử trong ô A1 = 10, ô A2 = 20, B6=40, D4=15 hãy tính tổng của 4 địa chỉ A1, A2, B6, D4

h ớng dẫn 2

Ví dụ 3:

Giả sử ta có các giá trị của các địa chỉ sau

A1,B2,C3, và D4:D10 Dùng SUM để tính tổng

h ớng dẫn 3

Đặc biệt, hàm SUM còn cho phép sử dụng địa chỉ các

khối trong công thức tính Điều này làm đơn giản việc

liệt kê các giá trị khi tính toánh ớng dẫn 1

Trang 10

B)hàm tính trung bình cộng

Hàm tính trung bình cộng của một dãy các

số có tên là AVERAGE

Hàm AVERAGE đ ợc nhập vào ô tính nh sau:

Trong đó các biến a,b,c là các số hay địa chỉ của ô

cần tính

Trang 11

Ví dụ 1:

Tính trung bình cộng của 3 số 12, 34, 56

h ớng dẫn 1

Ví dụ 2:

Giả sử trong ô A1=10, ô A2 = 20, A3 = 30

Hãy tính trung bình cộng của 3 địa chỉ A1,A2, A3

h ớng dẫn 2

Ví dụ 3:

Giả sử ta có các giá trị của các địa chỉ sau

Trang 12

VÝ dô tæng qu¸t

Trang 13

Bài tập củng cố

Cách nhập hàm nào sau đây không đúng Câu 1:

A)=SUM(5,A3,B1,B4) B)=SUM(5,A3,B1 .B4)

D)=SUM (5,A3,B1,B4)

Trang 14

Bài tập củng cố

Câu 2:

Công thức nào sau đay là đúng

A)=AVERAGE(5,A3,B1;B4) B)=AVERAGE(5,A3,B1,B4) C)=AVERAGE(5,A3,B1.,B4) D)-AVERAGE(5,A3,B1,B4)

Trang 15

Bài tập củng cố

Câu 3:

Giả sử cần tính tổng giá trị trong các ô C2 và D4, sau đó nhân với giá trị trong ô B2 Công thức nào trong số các công thức sau đây là đúng?

A) (D4+C2)*B2 B) =D4+C2*B2

Trang 16

Bµi tËp cñng cè

C©u 4:

Khi nhËp c«ng thøc vµo mét « tÝnh cÇn cã mÊy b íc?

A)3 b íc B)4 b íc C)2 b íc D)5 b íc

Trang 17

H íng dÉn vÒ nhµ

-xem l¹i c¸ch sö dông hµm, hµm tÝnh tæng SUM,tÝnh trung b×nh céng AVERAGE

-Lµm bµi tËp 1,2,3 SGK(31)

-Xem tr íc hµm Max vµ hµm Min

Ngày đăng: 14/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w