Hàm đ ợc sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể.. Sử dụng các hàm có sẵn giúp việc tính toán dễ dàng và nhanh chóng hơn... Trong các công thức, địa
Trang 21) Tác dụng của thanh công thức trong Excel ?
Đáp án: Là thanh công cụ đặc tr ng của ch ơng trình bảng
tính Thanh công thức đ ợc sử dụng để nhập, hiển thị dữ
liệu hoặc công thức trong ô tính
Ô tính đang
đ ợc chọn
Thanh công thức
2) Các b ớc nhập công thức ?
1 Chọn ô cần nhập
công thức
3 Nhập công thức
4 Nhấn Enter hoặc nháy chuột vào nút này
để kết thúc
Kiểm tra bài cũ
Trang 4Hàm là công thức đ ợc định nghĩa từ tr ớc
Hàm đ ợc sử dụng để thực hiện tính toán theo
công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể
Sử dụng các hàm có sẵn giúp việc tính toán dễ dàng và nhanh chóng hơn.
Trang 5=SUM(9,7,8,12)
Ví dụ: tính tổng bốn số 9 , 7 , 8 ,12
Tính theo ph ơng pháp toán học thông th ờng Cách 1:
Cách 2:
Sử dụng hàm của Excel để tính
Trang 6Trong các công thức, địa chỉ của các ô tính
cũng có thể đóng vai trò là biến trong các hàm.
Khi đó giá trị của hàm sẽ đ ợc tính với các giá trị cụ thể là nội dung dữ liệu trong các ô tính có địa chỉ t ơng ứng.
Ví dụ Nhập dữ liệu cho các ô sau là:
A1=9, A2=7,A3=8,A4=12 Hãy tính tổng của 4 số trong các ô A1,A2,A3,A4 Cách 1:
=(A1+A2+A3+A4) Cách 2:
=SUM(A1,A2,A3,A4)
Trang 7Để nhập hàm vào một ô, ta chọn ô cần nhập,
gõ dấu =, sau đó gõ hàm theo đúng cú pháp của nó và nhấn Enter.
Khi nhập hàm vào một ô tính, giống nh với
công thức, dấu "=" ở đầu là ký tự bắt buộc
Để sử dụng hàm ta cần nhập hàm đó vào trong một ô tính theo cách t ơng tự nh nhập công thức.
Trang 8a)Hàm tính tổng
Hàm tính tổng của một dãy các số có tên là SUM.
Hàm SUM đ ợc nhập vào ô tính nh sau:
Trong đó các biến a,b,c đặt cách nhau bới dấu phẩy
là các số hay địa chỉ của các ô tính số l ợng các biến
không hạn chế
Trang 9Ví dụ 1:
Tính tổng của 5 số 12, 34, 56, 32, 46
Ví dụ 2:
Giả sử trong ô A1 = 10, ô A2 = 20, B6=40, D4=15 hãy tính tổng của 4 địa chỉ A1, A2, B6, D4
h ớng dẫn 2
Ví dụ 3:
Giả sử ta có các giá trị của các địa chỉ sau
A1,B2,C3, và D4:D10 Dùng SUM để tính tổng
h ớng dẫn 3
Đặc biệt, hàm SUM còn cho phép sử dụng địa chỉ các
khối trong công thức tính Điều này làm đơn giản việc
liệt kê các giá trị khi tính toánh ớng dẫn 1
Trang 10B)hàm tính trung bình cộng
Hàm tính trung bình cộng của một dãy các
số có tên là AVERAGE
Hàm AVERAGE đ ợc nhập vào ô tính nh sau:
Trong đó các biến a,b,c là các số hay địa chỉ của ô
cần tính
Trang 11Ví dụ 1:
Tính trung bình cộng của 3 số 12, 34, 56
h ớng dẫn 1
Ví dụ 2:
Giả sử trong ô A1=10, ô A2 = 20, A3 = 30
Hãy tính trung bình cộng của 3 địa chỉ A1,A2, A3
h ớng dẫn 2
Ví dụ 3:
Giả sử ta có các giá trị của các địa chỉ sau
Trang 12VÝ dô tæng qu¸t
Trang 13Bài tập củng cố
Cách nhập hàm nào sau đây không đúng Câu 1:
A)=SUM(5,A3,B1,B4) B)=SUM(5,A3,B1 .B4)
D)=SUM (5,A3,B1,B4)
Trang 14Bài tập củng cố
Câu 2:
Công thức nào sau đay là đúng
A)=AVERAGE(5,A3,B1;B4) B)=AVERAGE(5,A3,B1,B4) C)=AVERAGE(5,A3,B1.,B4) D)-AVERAGE(5,A3,B1,B4)
Trang 15Bài tập củng cố
Câu 3:
Giả sử cần tính tổng giá trị trong các ô C2 và D4, sau đó nhân với giá trị trong ô B2 Công thức nào trong số các công thức sau đây là đúng?
A) (D4+C2)*B2 B) =D4+C2*B2
Trang 16Bµi tËp cñng cè
C©u 4:
Khi nhËp c«ng thøc vµo mét « tÝnh cÇn cã mÊy b íc?
A)3 b íc B)4 b íc C)2 b íc D)5 b íc
Trang 17H íng dÉn vÒ nhµ
-xem l¹i c¸ch sö dông hµm, hµm tÝnh tæng SUM,tÝnh trung b×nh céng AVERAGE
-Lµm bµi tËp 1,2,3 SGK(31)
-Xem tr íc hµm Max vµ hµm Min