1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai giang dien tu du thi.ppt

10 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác đa thức 0 thì ta được một phân thức bằng phân thức đã cho.. Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân thức cho cùng một

Trang 2

KIỂMTRA BÀI CŨ 1) Thế nào là hai phân thức bằng nhau? Viết công thức tổng

quát?

Áp dụng : Hai phân thức sau đây có bằng nhau không?

) 2 (

3

) 2

(

+

x

x

x và

x

2) Nêu tính chất cơ bản của phân số? Viết công thức cơ bản

của phân số?

Hãy chia cả tử và mẫu của phân thức 3

2 6

3

xy

y x

phân thức vừa nhận được với phân thức đã cho

HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN

cho 3xy rồi so

Trang 3

m b

m

a b

a

.

.

n b

n

a b

a

:

:

= Với n ∈ ƯC(a, b)

và Z ; m ≠0

D

C B

A

= Nếu A.D = B.C

) 2 (

3

) 2

(

+

=

x

x x

x Vì x.3(x+2)=3.x(x+2)=3x2+6x

1)

2)

Trang 4

Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác đa thức 0 thì ta được một phân thức bằng phân thức

đã cho.

Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân thức cho cùng một

nhân tử chung của chúng thì được môt phân số bằng phân

số đã cho.

(M là một đa thức khác đa thức 0)

M B

M

A B

A

.

.

=

N B

N

A B

A

:

:

= (N là một nhân tử chung)

BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC

Tính chất cơ bản phân thức có giống tính chất của phân số hay không?

Trang 5

?4 Dùng tính chất cơ bản của phân thức, hãy giải thích vì sao

có thể viết:

a)

1

2 )

1 )(

1 (

) 1 (

2

+

=

− +

x

x x

x

x

x b)

B

A B

A B

A

=

=

) 1 (

) 1 (

ĐÁP ÁN

a)

1

2 )

1 (

: ) 1 )(

1 (

) 1 (

: ) 1 (

2 )

1 )(

1 (

) 1 (

2

+

=

− +

=

− +

x

x x

x x

x x

x x

x

x x

b)

B

A B

A

=

BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC

Trang 6

BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC

2) Quy tắc đổi dấu

Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được một phân thức bằng phân thức đã cho

B

A B

A

=

?5 Dùng quy tắc đổi dấu hãy điền một đa thức thích thích

hợp vào chỗ trống mỗi đẳng thức sau:

a)

4

y

x x

x

11

11

5

2

2 = −

x x

x

Trang 7

Dùng quy tắc đổi dấu hãy điền một đa thức thích thích

hợp vào chỗ trống mỗi đẳng thức sau:

?5

4

y

x x

x

11

5 )

11 (

) 5

( 11

5

2 2

2 −

=

=

x

x x

x x

x

a)

ĐÁP ÁN

4 )

4 (

)

(

=

=

x

y

x x

x

y x

x

y

a)

11

11

5

2

2 = −

x x

x

b)

4

x

5

x

b)

Trang 8

BT 5(SGK/38) Điền các đa thức thích hợp vào mỗi chỗ trống trong các đẳng thức sau:

1 )

1 )(

1 (

) 1

( )

1 )(

1 (

2 2

2 3

= +

+

= +

+

x

x x

x

x

x x

x

x x

5

5 2

) (

5 x + y = x2 − y2

b) a)

ĐÁP ÁN

a)

1

) 1 )(

1 (

2 3

= +

+

x x

x

x x

b)

) (

2

5

5 )

( 2

) (

5 )

( 2

) )(

(

5 2

) (

y x

y

x y

x

y

x y

x

y x

y x

y

x

=

=

+

= +

2

x

) (

2 xy

Trang 9

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Học thuộc tính chất cơ bản của phân thức Xem lại các bài tập đã giải

Làm các còn lại của SGK

Ngày đăng: 03/05/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w