Tất cả những yếu tốt trên Bài 2 : Viết chữ Đ vào trước câu đúng , chữ S vào trước câu sai Sau đây là một số lời khuyên về cách ăn các thức ăn chứa nhiều vi-ta –min , chất khoáng và c
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN MẪN
KHỐI : I
ĐỀ THI GIỮA KỲ I – Năm học 2005 – 2006
Môn thi : Toán
HỌ VÀ TÊN :
Bài 5 : Vẽ và điền số vào ô trống :
Hình dưới đây có hình tam giác ?
Trang 2Môn thi : Tiếng việt – Khối I
Đề ra :
I/ Đọc :
1/ Kiểm tra đọc trong khoảng 2 phút / em
a/ Đọc âm và các vần sau :
a , ô , u , l , b , nh , ia , ui , uôi , ay , ao b/ Đọc các từ ngữ :
cá rô , cử tạ , thợ mỏ , vơ cỏ , lá mía , nô đùa , vui vẻ c/ Đọc câu sau :
Bé Hà nhổ cỏ , chị Kha tỉa lá
II/ Viết : ( 20 phút )
1/Giáo viên đọc cho học sinh nghe viết các từ sau :
Bi ve , lá cờ , thợ mỏ , tờ bìa , ngà voi , đồ chơi
2/ Nhìn bảng chép các câu thơ sau :
Suối chảy rì rào Gió reo lao xao Bé ngồi thổi sáo
Trang 4I/ Đọc : 10 điểm
a/ Đọc đúng âm , vần đạt 2,75 điểm ( Mỗi âm , vần đúng đạt 0,25 điểm )
b/ Đọc đúng các từ đạt 5,25 điểm ( Mỗi từ đọc đúng 0,75 điểm )
c/ Đọc đúng câu , to , rõ ràng đạt 2 điểm
Sai 2 từ ( hoặc âm vần ) trừ 0,5 điểm
II/ Viết : 10 điểm
a/ Viết đúng chính tả , đẹp , đúng quy trình đạt 5 điểm
Nếu sai 2 tiếng hoặc 1 từ thì trừ 1 điểm b/ Tập chép các câu đúng , đẹp đạt 5 điểm
Nếu chép sai 2 tiếng hoặc 1 từ thì trừ 1 điểm
Lưu ý : Nếu học sinh không viết hoa , không trừ điểm
ĐÁP ÁN THI GIỮA KỲ –KHỐI I
Môn : Toán Bài 1: Điền đúng các số vào vào ô trống ( 1 điểm )
Trang 5TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN MẪN
KHỐI : 4
ĐỀ THI GIỮA KỲ I – Năm học 2005 – 2006
Môn thi : Tiếng việt
HỌ VÀ TÊN :
Lớp :
BÀI ĐỌC THẦM : ( 5 đ ) ( 30 phút )
I/ Đọc thầm bài : Quê hương
Chị Sứ yêu biết bao nhiêu cái chốn này , nơi chị oa oa cất tiếng khóc đầu tiên , nơiquả ngọt trái sai đã thắm hồng da dẻ chị Chính tại nơi này , mẹ chị đã hát ru chịngủ Và đến lúc làm mẹ , chị lại hát ru con những câu hát ngày xưa …
Chị Sứ yêu Hòn Đất bằng cái tình yêu hầu như là máu thịt Chị thương ngôi nhà sànlâu năm có cái bậc thang , nơi mà bất cứ lúc nào đứng đó , chị cũng có thể nhìn thấysóng biển , thấy xóm nhà xen lẫn trong vườn cây , thấy ruộng đồng , thấy núi BaThêvòi vọi xanh lam cứ mỗi buổi hoàng hôn lại hiện trắng những cánh cò
Aùnh nắng lên tới bờ cát , lướt qua những thân tre nghiêng nghiêng , vàng óng Nắng đã chiếu sáng loà cửa biển Xóm lưới cũng ngập trong nắng đó Sứ nhìn nhữnglàn làn khói bay lên từ các mái nhà chen chúc của bà con làng biển Sứ còn thấy rõnhững vạt lưới đan bằng sợi ni lông óng vàng phất phơ bên cạnh những vạt lưới đenngăm , trùi trũi
Nắng sớm đẫm chiếu người Sứ Aùnh nắng chiếu vào đôi mắt chị , tắm mượtmái tóc , phủ đầy đôi bờ vai tròn trịa của chị
a / Các mái nhà chen chúc
b / Núi ba Thê vòi vọi xanh lam
c / Sóng biển , cửa biển , xóm lưới , làng biển , lưới 4/ Những từ ngữ nào cho thấy núi Ba Thê là một ngọn núi cao ?
a / Xanh lam
Trang 65/ Tiếng yêu gồm những bộ phận cấu tạo nào?
a / Chỉ có vần
b /Chỉ có vần và thanh c/ Chỉ có âm đầu và vần 6/ Tìm từ ghép , từ láy có chứa từng tiếng sau :
7/ Nghĩa của chữ tiên trong đầu tiên khác nghĩa với chữ tiên nào dưới đây ?
a / Tiên tiến b/ Trước tiên c/ Thần tiên 8/ Bài văn trên có mấy danh từ riêng ? Nêu tên các danh từ riêng đó
a/ Một từ b/ Hai tư ø c/ Ba từ
Trang 7TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN MẪN
KHỐI : 4
ĐỀ THI GIỮA KỲ I – Năm học 2005 – 2006
Môn thi : Tiếng việt BÀI ĐỌC TIẾNG : ( 5 điểm )
GV gọi HS bốc thăm đọc các bài tập đọc thuộc chủ điểm trên đôi cánh ước mơ Nêucâu hỏi tìm hiểu nội dung bài
(đọc một trong các đoạn của bài )
Bài : -Trung thu độc lập ( trang 66)
-Ở vương quốc Tương lai ( Trang 70 )
-Nếu chúng mình có phép lạ ( Trang 76 )
-Đôi giày ba ta màu xanh ( Trang 81 )
-Thưa chuyện với mẹ ( Trang 85 )
-Điều ước của vua Mi -đát ( Trang 90 )
Đáp án đọc:
-5 đ : Đọc đúng tiếng, đúng từ ,ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu , các cụm từ rõnghĩa , tốc độ đọc đạt yêu cầu , bước đầu có biểu cảm, trả lời đúng câu hỏi do
BÀI THI VIẾT ( 10 điểm ) ( 40 phút )
I/ Chính tả ( 5 đ ) ( Nghe viết ) 20 phút
CHIỀU TRÊN QUÊ HƯƠNG
Đó là một buổi chiều mùa hạ có mây trắng xô đuổi nhau trên cao Nền trờixanh vời vợi , con chim sơn ca cất tiếng hót tự do , tha thiết đến nỗi khiến người taphải ao ước giá mà mình có một đôi cánh Trải khắp cánh đồng là nắng chiều vàngdịu và thơm hơi đất , là gió đưa thoang thoảng hương lúa ngậm đòng và hương sen
Theo Đỗ Chu II/ Tập làm văn ( 5 đ ) ( 30 phút )
Đề bài : Em hãy kể một câu chuyện em đã học ( qua các bài tập đọc , kể
chuyện tập làm văn ) Trong đó các sự việc được sắp xếp theo trình tự thời gian
Trang 8ĐỀ THI GIỮA KỲ I – Năm học 2005 – 2006
Môn thi : Toán
( Thời gian 40 phút )
Bài 1 : ( 1 điểm )
a/ Viết các số sau :
-Ba mươi lăm triệu bốn trăm sáu mươi hai nghìn
-Một trăm sáu mươi hai triệu ba trăm mười chín nghìn hai trăm mười bảy
Bài 6 : ( 1 điểm )
a / Hãy vẽ hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng là 5 cm b/ Tính chu vi , diện tích hình chữ nhật đó ?
Trang 9TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN MẪN
ĐÁP ÁN THI GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2005 – 2006 Môn thi : Toán – Khối 4
Bài 1 : ( 1 điểm ) ( câu a 0,5 đ ; câu b 0,5 đ )
a/ Viết số :
-Ba mươi lăm triệu bốn trăm sáu mươi hai nghìn ( 35.462.000 )
-Một trăm sáu mươi hai triệu ba trăm mười chín nghìn hai trăm mười bảy
b/ Tính chu vi , diện tích hình chữ nhật (1 đ )Chu vi hình chữ nhật là : ( 8 + 5 ) : 2 = 26 ( cm ) ( ( 0,5đ )
Diện tích hình chữ nhật là : 8 x 5 = 40 (cm2 ) ( 0,5 đ) 5cm
Đáp số : ( 0,25 ) Chu vi : 26 cm
Diện tích : 40 cm 2
_
Trang 10ĐÁP ÁN THI GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2005 – 2006 Môn thi : Tiếng việt – Khối 4
A/ BÀI ĐỌC THẦM:
Câu 1 : ý b ( Hòn Đất ) 0,5 đ
Câu 2 : ý c ( Vùng biển ) 0,5 đ
Câu 3 : ý c ( Sóng biển , cửa biển , xóm lưới , làng biển , lưới ) 0,5 đ
Câu 4 : ý b ( vòi vọi ) 0,5 đ
Câu 5 : ý b ( chỉ có vần và thanh ) 0,5 đ
Câu 6 : 1 điểm (Học sinh tìm đúng mỗi từ ghép,từ láy đạt 0,25 đ )
Câu 7 : ý c ( thần tiên ) 0,75 đ
Câu 8 : ý c ( Ba từ : Sứ , Hòn Đất , Ba thê ) 0,75 đ
B/ BÀI THI VIẾT :
1/ Chính tả : ( 5 đ )
-Trình bày đúng , đủ ,không sai lỗi nào đạt 4 đ
- Chữ viết đẹp ,đúng mẫu đạt 1 đ
- Sai mỗi lỗi trừ 0,25 đ
2/ Tập làm văn : ( 5 đ )
-5 đ : Viết được một câu chuyện ngắn có nội dung đầy đủ , bố cục rõ ràng , diễnđạt trôi chảy ,các sự việc được sắp xếp theo trình tự thời gian
-4 đ : Bài viết có cấu trúc câu chuyện đầy đủ 3 phần , nội dung rõ ràng , đủ ý -3 đ : Bài viết có cấu trúc câu chuyện đầy đủ 3 phần , nội dung câu chuyện sơsài , diễn đạt chưa trôi chảy , chưa theo trình tự thời gian
-1; 2 đ : Bài viết có cấu trúc câu chuyện chưa đủ 3 phần , chưa rõ nội dungchuyện , chữ viết cẩu thả
Trang 13TRÖÔØNG TIEƠU HÓC THUAÔN MAÊN
KHOÂI I
ÑEĂ THI ÑÒNH KYØ- CUOÂI KYØ I
Naím hóc 2007–2008 MOĐN THI : TIEÂNG VIEÔT
Ngaøy thi : / 01 / 2007
A/ KIEƠM TRA ÑÓC : ( 10 ñ )
I/ Ñóc thaønh tieâng : ( 6 ñ ) 2 hoaịc 3 phuùt / em
a/ Ñóc ađm : aí, u, s ,th , ch , nh, ph , ngh
b/ Ñóc vaăn : en, on ,ôùt , uođng , inh , öôc
c/ Ñóc töø ngöõ : ba maù , con ñöôøng , sôn ca , maịt trôøi
d/ Ñóc cađu :
Naĩng ñaõ leđn Luùa tređn nöông chín vaøng Trai gaùiù bạn möôøng cuøng vui vaøo hoôi
A/ KIEƠM TRA VIEÂT : ( 10 ñ )
I/ Nghe vieât : ( 6 ñieơm ) 25 phuùt
1/ Vieât vaăn : oi , on , yeđu , anh , at , ong
2/ Vieât töø ngöõ : - cam , nho , chim , ngón
- Côn möa , vui möøng , traùi cam , maăm non
3/ Vieât cađu : Tu huù keđu , baùo hieôu muøa vại thieău ñaõ veă
II/ Baøi taôp : ( 4 ñieơm ) 15 phuùt
1/ Ñieăn vaăn ađu hay au vaøo choê troẫng : con tr……….; haùi r……
2/ Ñieăn ađm s háy x ?
Sao …….aùng ; lao …… ao ; …… au nhaø ; …….ađu kim
Trang 14Họ và tên :……… Lớp :……….
BÀI THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2006–2007 MÔN THI : TIẾNG VIỆT (15 phút )
Ngày thi : 5 / 01 / 2007
II/ Đọc hiểu : ( 4 đ ) 15 phút ( HS làm bài vào đề in sẵn )
1/ Đọc hiểu rồi nối ô chữ cho phù hợp để tạo thành các từ ngữ đúng
2/ Đọc hiểu rồi nối ô chữ cho phù hợp để tạo thành câu :
gió thổi nhè nhẹ
Trang 15TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN MẪN
KHỐI I
ĐÁP ÁN THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2006 –2007 MÔN THI : TIẾNG VIỆT A/ KIỂM TRA ĐỌC : ( 10 đ )
I/ Đọc thành tiếng : ( 6 đ ) /
a/ Đọc âm : a, u, n ,th , ch , ngh, ph , ngh ( 1đ )
b/ Đọc vần : en, on ,ớt , uông , inh , ươc (1,5 đ )
c/ Đọc từ ngữ : ba má , con đường , sơn ca , mặt trời ( 1,5 đ)
d/ Đọc câu : ( 2đ )
Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai gáiù bản mường cùng vui vào hội
II/ Đọc hiểu : ( 4 đ )
1/ Đọc hiểu rồi nối ô chữ cho phù hợp để tạo thành các từ ngữ đúng ( 2 đ - mỗi cặp 0,5đ )
2/ Đọc hiểu rồi nối ô chữ cho phù hợp để tạo thành câu : (2 đ – mỗi cặp 0,5 đ )
B/ KIỂM TRAVIẾT : ( 10 đ )
I/ Nghe viết : ( 6 đ )
1/ Vần : ( 1 đ ) oi , on , yêu , anh , at , ong
2/ Từ ngữ : ( 2,5 đ ) cam , nho , chim , ngọn
Cơn mưa , vui mừng , trái cam , mầm non
3/ Câu : ( 2,5 đ ) Tu hú kêu , báo hiệu mùa vải thiều đã về
II/ Bài tập : ( 4 đ ) Điền chữ ,vần phù hợp vào chỗ trống :
1/ vần âu hay au ( 2 đ – mỗi vần 0,5 đ )
con trâu ; hái rau
2/: âm s hạy x ( 2 đ - mỗi chữ 0,5 đ )
sao sáng , lao xao , sau nhà , xâu kim
Trang 16Họ và tên :
Năm học 2006 –2007 MÔN THI : TOÁN ( 40 phút )
Ngày thi : 5 / 01 / 2007Bài 1 : a/ Điền số vào ô trống ( 0,5 đ )
b/ Viết các số : ( 0,5 đ )
ba : ……… ; bốn : ……….; bảy :……… ; chín :………; mười: ………Bài 2 :Tính : ( 3,5 đ )
+ + +
3 4 6 10 … ………… ………… ………… …………
b/ 7 + 3 = 6 + 2 + 2 = 9 – 1 + 0 =
Bài 3: ( 1 đ )
a/ Khoanh vào số lớn nhất : 3 , 7 , 9 , 5
b/ Khoanh vào số bé nhất : 8 , 4 , 10 , 6
Bài 6 : Viết phép tính thích hợp : Có : 7 quả bóng
Thêm : 2 quả bóng Có tất cả …… quả bóng ?
Bài 7 : Hình vẽ bên :
Số
?
Có …….hình vuông
Có …… hình tam giác
TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN MẪN
Trang 17b/ Viết các số : ( 0,5 đ )
ba : …3………… ; bốn : …4………….; bảy :…………7… ; chín :…9…………; mười: …10…………
Bài 2 : ( 3,5 đ ) Mỗi phép tính đạt 0,5 đ
+ + -
3 4 6 10
9 8 4 0 b/ 7 + 3 = 10 6 + 2 + 2 = 10 9 – 1 + 0 = 8
Bài 3: ( 0,5 đ ) mỗi số đạt 0,25 đ
a/ Khoanh vào số lớn nhất : 9
b/ Khoanh vào số bé nhất : 4
Bài 4 : (1 đ ) điền đúng 3 số đạt 0,5 đ
Trang 18Họ và tên………Lớp : ……….
BÀI THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2006–2007 MÔN THI : TIẾNG VIỆT
Ngày thi : 5 / 01 / 2007
A/ KIỂM TRA ĐỌC : ( 10 đ )
I/ Đọc thầm : ( 4 đ )
Đọc thầm bài : Con chó nhà hàng xóm ( Đọc đoạn 2 )
Đánh dấu nhân vào ô trống trước ý đúng cho mỗi câu dưới đây :
Câu 1 : Bé và Cún chơi với nhau như thế nào ?
a/ Bạn thân thiết
b/ Rất bình thường
c/ Ít khi gần gũi
Câu 2 : Cún đã làm gì giúp bé ?
a/ Cún lấy quàn áo cho
b/ Cún lấy tờ báo , bút chì ,búp bê
c/ Cún trông nhà giúp bé
Câu 3 : Điền từ trái nghĩa với từ đã cho sau đây :
Chăm chỉ :……… ; khỏe mạnh :……… ; đen : ……… Chậm :……….; nóng :……….; vui : ………
Câu 4 : Đặt câu theo mẫu :
a/ Ai làm gì ? ……….b/ Ai thế nào ?………
Trang 19TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN MẪN
KHỐI II
ĐỀ THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2006–2007 MÔN THI : TIẾNG VIỆT
Ngày thi : 5 / 01 / 2007
A/ KIỂM TRA ĐỌC : ( 10 đ )
I/ Đọc thành tiếng : ( 6 đ )
1/ GV ghi tên bài , số trang trong sách giáo khoa vào phiếu cho từng học sinh bốc thăm và đọc thành tiếng đoạn văn do GV đã đánh dấu
Bài 1 : Hái miệng chờ sung ( Tr.109 ) Đọc từ đầu …….rụng vào thì ăn - TLCH 1
Bài 2 : Bé Hoa ( Tr.121) Đọc từ đầu …….ru em ngủ – TLCH 1
Bài 3 : Bán chó ( Tr.124 ) Đọc từ đầu ….chị ạ – Trả lời câu hỏi 1
Bài 4 : Con chó nhà hàng xóm ( Tr 129 ) Đọc đoạn 2 –Trả lời câu hỏi 2
Bài 5 : Tìm ngọc ( Tr.139) Đọc đoạn 1 – trả lời câu hỏi 1
Bài 6 : Gà tỉ tê với gà ( Tr.141 ) Đọc từ đầu ….đáp lời mẹ –Trả lời câu hỏi 1
2/Cánh đánh giá :
*Đọc đúng tiếng , đúng từ : 3 đ Đọc sai dưới 3 tiếng : 2,5 đ , đọc sai 7 – 8 tiếng : 1
đ Đọc sai 9 – 10 tiếng : 0,5 đ , trên 10 tiếng : 0 đ
*Ngắt nghỉ câu đúng ở các dấu câu , các cụm từ rõ nghĩa ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉhơi ở 1, 2 chỗ ) : 1đ
Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 – 4 dấu câu : 0,5 đ
*Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( không quá 1 phút ) 1 đ Đọc từ 1-2 phút : 0,5 đ , đọc quá 2 phút phải đánh vần : 0 đ
*Trả lời đúng 1 ý câu hỏi GV nêu : 1 đ ( trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng :0,5 đ trả lời sai hoặc không trả lời được : 0 đ
B/ KIỂM TRA VIẾT : ( 10 đ )
I/ Chính tả ( Nghe viết) : ( 5 điểm )
Bài viết : Trâu ơi
( Viết đủ 6 khổ thơ đầu )
II/Tập làm văn : ( 25 phút )
Hãy viết từ 3 đến 4 câu kể về anh , chị , em ruột ( Hoặc anh ,chị ,em họ ) của em mà em rất yêu thương
Trang 20ĐÁP ÁN THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2006–2007 MÔN THI : TIẾNG VIỆTA/ KIỂM TRA ĐỌC : ( 10 đ )
I/ Đọc thầm : ( 4 đ )
Đọc thầm bài : Con chó nhà hàng xóm ( Đọc đoạn 2 )
Đánh dấu nhân vào ô trống trước ý đúng cho mỗi câu dưới đây :
Câu 1 : (0,5 đ ) Bé và Cún chơi với nhau như thế nào ?
a/ Bạn thân thiết
Câu 2 : (0,5 đ ) Cún đã làm gì giúp bé ?
b/ Cún lấy tờ báo , bút chì ,búp bê
Câu 3 : ( 1,5 đ ) Điền từ trái nghĩa với từ đã cho sau đây :
Chăm chỉ : siêng năng ; khỏe mạnh : hèn yếu ; đen : trắng
Chậm : nhanh ; nóng : lạnh ; vui : buồn
Câu 4 : ( 1,5 đ ) HS đặt câu đúng theo cấu trúc mỗi câu đạt 0,75 đ :
B/ KIỂM TRA VIẾT : ( 10 đ )
I/ Chính tả ( Nghe viết) : ( 5 điểm )
5 đ : viết đúng , trình bày cẩn thận , sạch ,đẹp , chữ viết rõ ràng
4 đ : viết đúng chữ viết tương đối đều nét , trình bày tương đối sạch ,đẹp
3 đ : trình bày chưa được đẹp ,viết sai từ 8 đến 10 lỗi (trừ 0,25 đ /lỗi về vần , âm )1-2 đ : trình bày bẩn , cẩu thả chữ viết sai từ 12 lỗi trở lên
II/Tập làm văn : ( 25 phút )
5 đ : Biết trình bày một đoạn văn ngắn có nội dung , đúng với yêu cầu của đề bài Diễn đạt trôi chảy , đăït câu đúng ngữ pháp , dùng từ đúng , trình bày sạch ,đẹp
4 đ : Biết trình bày một đoạn văn ngắn có nội dung , đúng với yêu cầu của đề bài Diễn đạt tương đối trôi chảy , dùng từ ,đăït câu đúng ngữ pháp , đúng , trình bày cẩnthận
3 đ : Nội dung bài viết đúng trọng tâm yêu cầu đề ,ý chưa đầy đủ , diễn đạt tương đốitrôi chảy , đặt câu đúng ngữ pháp
1-2 đ : Nội dung bài viết chưa đạt yêu cầu , thiếu ý , diễn đạt lủng củng , tình bày cẩuthả
Trang 21TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN MẪN
KHỐI II Họ và tên………Lớp : ……….
BÀI THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2006–2007 MÔN THI : TOÁN ( Thời gian 45 phút )
Ngày thi : 5 / 01 / 2007Bài 1 : Tính nhẩm rồi khoanh vào kết quả đúng
Bài 4 : khoanh vào chữ đạt trước kết quả đúng
Hình tứ giác trong hình vẽ : a 2 hình ; b 3 hình c 4 hình
Trang 22ĐỀ THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2006 –2007 MÔN THI : TIẾNG VIỆT Ngày thi : 5 / 1 / 2007 A/ BÀI KIỂM TRA ĐỌC
I/Đọc thành tiếng ( 6 điểm )
-Yêu cầu học sinh đọc một đoạn văn khoảng 60 chữ
1/ GV ghi tên bài , số trang trong sách giáo khoa vào phiểu cho từng học sinh bốc thăm và đọc thành tiêng đoạn văn do GV đã đánh dấu
-Đọc đoạn 1 trong bài “ Người con của Tây Nguyên “ TLCHi 1SGK ( tr103 )
-Đọc đoạn 3 trong bài “ Hũ bạc của người cha “, TLCHi 1 SGK ( trang 121 )
-Đọc đoạn 1 trong bài “ Đôi bạn “, TLCH 1 SGK ( trang 130)
2/Cánh đánh giá :
-Đọc đúng tiếng , đúng từ : 3 đ Đọc sai 7 đến 8 tiếng : 1 đ , đọc sai 9 – 10 tiếng : 0,5 đ đọc sai trên 10 tiếng : 0 đ
-Ngắt nghỉ câu đúng ở các dấu câu , các cụm từ rõ nghĩa ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉhơi ở 1, 2 chỗ ) : 1đ
Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 2 – 4 dấu câu : 0,5 đ
Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở lên : 0 đ
-Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( không quá 1 phút ) 1 đ Đọc từ 1-2 phút : 0,5 đ , đọc quá 2 phút phải đánh vần : 0 đ
-Trả lời đúng 1 ý câu hỏi GV nêu : 1 đ ( trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng : 0,5 đ ,trả lời sai hoặc không trả lời được : 0 đ
B/ Bài kiểm tra viết : ( 10đ )
1/ Chính tả ( 5 đ ) ( nghe viết ) 15 phút
Vầng trăng vàng thắm đang từ từ nhô lên sau luỹ tre làng làn gió nồm nam thổi mát rượi Trăng óng ánh trên hàm răng , trăng đậu vào đáy mắt Trăng ôm ấp mái tóc bạccủa các cụ già
Khuya Làng quê em đã vào giấc ngủ Chỉ có vầng trăng vẫn thao thức như canh gác trong đêm
2/ Tập làm Văn : ( 5 đ ) 25 phút
Đề bài : Hãy viết một bức thư ngắn ( khoảng 10 câu ) cho bạn kể những điều em biết về quê hương em ( hoặc nơi em đang ở )
Trang 23TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN MẪN
KHỐI III
Họ và tên : ………Lớp : ………
BÀI THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I Năm học 2006 –2007
MÔN THI : TIẾNG VIỆT Ngày thi : 5 / 1 / 2007
A/ BÀI KIỂM TRA ĐỌC
II/Đọc thầm ( 25 phút ) ( 4 điểm)
Bài : Người liên lạc nhỏ ( SGK – trang 112 – tập 1 )
Dựa vào nội dung bài đọc , khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
1/ Anh Kim Đồng Được giao nhiệm vụ ?
a Đi đánh du kích
b Dẫn đường đưa cán bộ đến địa điểm mới
c Chiến đấu chống giặc
2/ Bác cán bộ phải đóng vai một ông ï già Nùng ?
a Vì vùng này là vùng người Nùng ở
b Vì để bọn địch dễ lầm tưởng là người địa phương
c Cả 2 ý trên đều đúng
3/ Từ chỉ đặc điểm trong câu “Lưng đá to lù lù , cao ngập đầu người ” là :
a lưng đá
b to, cao
c ngập đầu người
4 / Câu“Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng cảm“được cấu tạo theo mẫu câu ?
a Ai làm gì ?
b Ai là gì
c Ai thế nào
Trang 24ĐÁP ÁN BÀI THI ĐỊNH KỲ – CUỐI KỲ I
Năm học 2006 –2007 MÔN THI : TIẾNG VIỆT
A/ Bài kiểm tra đọc
II/Đọc thầm ( 25 phút ) ( 4 điểm)
Bài : Người liên lạc nhỏ ( SGK – trang 112 – tập 1 )
Dựa vào nội dung bài đọc , khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
1/ Anh Kim Đồng Được giao nhiệm vụ ?
b Dẫn đường đưa cán bộ đến địa điểm mới
2/ Bác cán bộ phải đóng vai một ông ï già Nùng ?
c Cả 2 ý trên đều đúng
3/ Từ chỉ đặc điểm trong câu “Lưng đá to lù lù , cao ngập đầu người ” là :
Lưu ý : Nếu chữ viết không rõ ràng , sai về độ cao , khoảng cách , kiểuchữ , hoặc trình bày bẩn …bị trù 1đ toàn bài
2/ Tập làm văn : ( 5 đ )
- Đảm bảo các yêu cầu sau được 5 đ
- Viết được bức thư ngắn theo ( đủ các phần của một bức thư ) Riêng phần nội dungthư viết được 5 câu văn trở lên Diễn đạt trôi chảy , xếp ý lô gíc
- Viết câu đúng ngữ pháp , dùng từ đúng , không mắc lỗi chính tả
- Chữ viết rõ ràng , trình bày bài viết sạch sẽ
- Tuỳ theo mức độ sai sót về ý , về diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức điểm :4,5 – 4 : 3,5 – 3 ; 2,5 – 2 ; 1,5 -
Trang 25TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN MẪN
KHỐI III Họ và tên :………Lớp :……….
BÀI THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2006 –2007 MÔN THI : TOÁN ( 40 phút )
Bài 4 : Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được 54 kg cà chua , thửa ruộng thứ 2 thu
hoạch chỉ bằng 1/3 số cà chua ở thửa ruộng thứ nhất Hỏi cả 2 thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu kg cà chua
Bài 5 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 25 cm , chiều rộng 17 cm là :
a 42 cm b 21 cm c 32 cm
Bài 6 :
Trang 26ĐÁP ÁN ĐỀ THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2006 –2007 MÔN THI : TOÁN Bài 1 : ( 2 đ ) Mỗi phép tính đúng đạt 0,25 đ
6 x 7 = 42 9 x 6 = 54 54 : 9 = 6 42 : 6 = 7
8 x 6 = 48 7 x 9 = 63 63 : 7 = 9 81 : 9 = 9 Bài 2 : ( 2 đ ) Mỗi phép tính đúng đạt 0,5 đ :
c/ 132 x ( 76 – 72 ) = 132 x 4 d/ ( 54 + 18 ) : 8 = 72 : 8
= 528 = 9
Bài 4 : ( 2 đ )
Số cà chua của thửa ruộng thứ 2 là : 54 : 3 = 18 (kg ) ( 0,75 đ )
Cả 2 thửa ruộng thu được số ca chua là : 54 + 18 = 72 ( kg ) ( 0,75 đ )
Đáp số : 72 kg cà chua ( 0,25 đ )
Bài 5 : ( 1 đ ) Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 25 cm , chiều rộng 17 cm là :
Trang 27TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN MẪN
KHỐI IV
Họ và tên :………Lớp :………
BÀI THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2006 –2007 MÔN THI : KHOA HỌC ( 40 phút )
Ngày thi :
Bài 1 : Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất :
Như mọi vật khác , con người cần gì để duy trì sự sống của mình ?
a Không khí b Thức ăn c Nước uống
d Aùnh sáng e Nhiệt độ thích hợp g Tất cả những yếu tốt trên
Bài 2 : Viết chữ Đ vào trước câu đúng , chữ S vào trước câu sai
Sau đây là một số lời khuyên về cách ăn các thức ăn chứa nhiều vi-ta –min , chất khoáng và chất xơ :
Có thể ăn các thức ăn động vật như tôm , cua , cá để thây thế cho một số loại rau và quả chín
Chúng ta nên ăn đủ và ăn phối hợp nhiều loại rau , quả chín để cung cấp cho
cơ thể đủ các loại vi-ta-min chất khoáng và chất xơ
Có thể ăn nhiều loại quả khác nhau để thay thế cho các loại rau
Bài 3 : Đánh dấu x vào trước câu trả lời đúng nhất
Để phòng các bệnh do thiếu I – ốt , hằng ngày bạn nên sử dụng :
Muối tinh bột ngọt Muối hoặc bột canh có bổ sung I ốt
Bài 4 : Điền chữ Đ vào trước câu đúng , chữ S vào trước câu sai
Nước chiếm phần lớn trọng lượng cơ thể người , động vật , thực vật
Nước có thể thay thế được các thức ăn khác của động vật
Nhờ có nước mà cơ thể hấp thụ được những chất dinh dưỡng hòa tan và thải ra
ngoài những chất thừa , chất độc hại
Nước chỉ cần cho những thực vật và động vật sống ở dưới nước
Bài 5 : Cần phải làm gì để phòng các bệnh do thiếu chất dinh dưỡng ?
Trang 28ĐÁP ÁN THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2006 –2007 MÔN THI : KHOA HỌC Bài 1 : ( 1,5 đ ) Khoanh đúng ý
g Tất cả những yếu tốt trên
Bài 2 : (1,5 đ ) Điền đúng mỗi ý đạt 0,5 đ
S Có thể ăn các thức ăn động vật như tôm , cua , cá để thây thế cho một số loạirau và quả chín
Đ Chúng ta nên ăn đủ và ăn phối hợp nhiều loại rau , quả chín để cung cấp cho
cơ thể đủ các loại vi-ta-min chất khoáng và chất xơ
S Có thể ăn nhiều loại quả khác nhau để thay thế cho các loại rau
Bài 3 : ( 1,5 đ ) Đánh dấu x vào trước câu trả lời đúng nhất
Để phòng các bệnh do thiếu I – ốt , hằng ngày bạn nên sử dụng :
X Muối hoặc bột canh có bổ sung I ốt
Bài 4 : ( 2 đ ) Điền đúng mỗi ý đạt 0,5 đ
Đ Nước chiếm phần lớn trọng lượng cơ thể người , động vật , thực vật
S Nước có thể thay thế được các thức ăn khác của động vật
Đ Nhờ có nước mà cơ thể hấp thụ được những chất dinh dưỡng hòa tan và thải ra
ngoài những chất thừa , chất độc hại
S Nước chỉ cần cho những thực vật và động vật sống ở dưới nước
Bài 5 : ( 3,5 đ ) Để phòng các bệnh do thiếu chất dinh dưỡng cần phải
- Aên đủ lượng , đủ chất ( 1,5 đ )
- Đối với trể em cần được theo dõi cân nặng thường xuyên ( 1 đ )
- Nếu phát hiện trẻ bị các bệnh do thiếu chất dinh dưỡng thì phải điều chỉnh thức ăncho hợp lý và nên đưa trẻ đến bệnh viện để khám và chữa trị ( 1 đ )
Trang 29TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN MẪN
KHỐI IV
Họ và tên :………Lớp :………
BÀI THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2006 –2007 MÔN THI : LỊCH SỬ ( 40 phút )
Ngày thi :
Câu 1 : Dựa vào các thời kì nước Văn Lang , em hãy điền các từ ngữ : lạc hầu , lạc
tướng , vua , nô tì , lạc dân vào chỗ trống của sơ đồ cho đúng
Câu 2 : Hãy đánh dấu x vào ô trống trước những ý đúng :
Thành Cổ Loa có dạng :
Hình tròn Hình vuông Hình thang Hình xoáy trôn ốc Câu 3 : Khoanh tròn chữ cái trước ý em cho là đúng
Năm vua Lý Thái Tổ dời đô ra thành Đại La là :
Câu 4 : Khoanh tròn chữ cái trước ý em cho là đúng
Trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên , trả lời câu hỏi của vua Trần : “ nên đánh hay nên hòa ”, tiếng hô đồng thanh “ Đánh “ là của :
a Trần Thủ Đô b Trần Hưng Đạo c Các bô lão ở Điện Diên Hồng
Câu 5 : Chiến thắng Bạch Đằng có ý nghĩa như thế nào đối với nước ta thời bấy giờ ?
………
Trang 30ĐÁP ÁN THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2006 –2007 MÔN THI : LỊCH SỬ Câu 1 : ( 3,5 đ ) Điền đúng
Dòng 1 : Vua ( 1 đ )
Dòng 2 : lạc hầu , lạc tướng ( 1,5 đ )
Dòng 3 : lạc dân ( 1 đ )
Dòng 4 : nô tì ( 1 đ )
Câu 2 : ( 1,5 đ ) Đánh dấu x vào ô trống trước ý đúng
X Hình xoáy trôn ốc
Câu 3 : ( 1,5 đ ) khoanh vào ý đúng
c 1010
Câu 4 : ( 1,5 đ ) khoanh ý đúng
c Các bô lão ở Điện Diên Hồng
Câu 5 : ( 2 đ )
Chiến thắng Bạch Đằng đã kết thúc hoàn toàn thời kỳ hơn 1000 name nhân dân ta sống dưới ách đô hộ của phong kiến phương Bắc và mở ra thời kỳ độc lập lâu dài cho dân tộc
ĐÁP ÁN THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2006 –2007 MÔN THI : ĐỊA LÍ Câu 1 : ( 2 đ ) Nối đúng mỗi ý đạt 1 đ
Đất dốc - làm ruộng bậc thang để trồng lúa nước
Khí hậu lạnh – trồng rau quả xứ lạnh
Câu 2 : ( 1,5 đ ) Khoanh đúng ý : d phục vụ nhu cầu trong nước và xuất khẩu Câu 3 ; ( 1,5 đ ) Khoanh đúng ý : c chuyên chở người và hàng hóa
Câu 4 : ( 2 đ ) Khoanh đúng ý : b lớn thứ hai
Câu 5 : ( 3 đ ) Viết đúng mỗi ý đạt 0,75 đ
Từ Hà Nội có thể đi tới các tỉnh khác bằng các loại đường giao thông sau :
- Đường bộ
- Đường sắt
- Đường hàng không
- Đường thủy
Trang 32Họ và tên : ………Lớp :………
BÀI THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2006 –2007 MÔN THI : ĐỊA LÍ ( 40 phút )
Ngày thi :
Câu 1 : Vẽ mũi tên nối các ô thích hợp ở cột A với các ô chữ ở cột B để thể hiện mối
quan hệ giữa thiên nhiên và hoạt động sản xuất của người dân ở Hoàng Liên Sơn
A B
Khí hậu lạnh Làm ruộng bậc thang để trồng lúa nước
Câu 2 : Khoanh trồn vào chữ cái trước ý đúng nhất
Chè ở trung du Bắc Bộ được trồng để :
a xuất khẩu
b Phục vụ nhu cầu trong nước
c phục vụ nhu cầu trong nước và xuất khẩu
Câu 3 : Khoanh tròn vào chữ cái trước ý đúng nhất
Ở Tây Nguyên voi được nuôi để :
c chuyên chở người và hàng hóa d.Tất cả ba ý trên
Câu 4: Khoanh tròn vào chữ cái trước ý em cho là đúng
Ở nước ta , đồng bằng Bắc Bộ là vựa lúa
a Lớn thứ nhất b lớn thứ hai c lớn thứ ba
Câu 5 : Cho biết từ Hà Nội có thể đi tới các tỉnh khác bằng các đường giao thông nào
Trang 33TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN MẪN
KHỐI V Họ và tên :………Lớp :………
BÀI THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 200 7–2008 MÔN THI : KHOA HỌC ( 40 phút )
Ngày thi : / 1 / 2007
Câu 1 : Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
1) Các nguyên nhân gây ra bệnh viêm não là gì ?
a Vi khuẩn b Vi rút c kí sinh trùng
2)Từ ngữ được dùng để chỉ giai đọan hoàn thiện của con người về mặt thể chất , tinh thần và xã hội ?
a.Vị thành niên b trưởng thành c Người lớn
3) Vi rút viêm gan A có ở chất thải nào của người bệnh
4) Xi măng được làm từ những vật liệu gì ?
a đất sét b Đá vôi
c Đất sét và đá vôi d đất sét,đá vôi và một số chất khác
Câu 2 : Chất lỏng có đặc điểm gì ?
Trang 34ĐÁP ÁN THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2007 –2008 MÔN THI : KHOA HỌC Câu 1 : ( 4 đ ) khoanh đúng vào ý của mỗi câu đạt 1 đ
1) Khoanh vào ý b
2) Khoanh vào ý b
3) Khoanh vào ý d
4) Khoanh vào ý d
Cao su được sử dụng để làm săm , lốp xe , làm các chi tiết của một số đồ điện , máy móc và đồ dùng trong gia đình
ĐÁP ÁN THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2007 –2008 MÔN THI : ĐỊA LÝ
Câu 1 : ( 3 đ ) khoanh đúng vào ý của mỗi câu đạt 1 đ
1) Khoanh vào ý e
2) Khoanh vào ý c
3) Khoanh vào ý a
Câu 2 : (1,5đ )
Ý a nối với ý 3 ; Ý b nối với ý 1 ; Ýù c nối với ý 2
Câu 3 : ( 1 đ ) Các từ cần điền là : đông đúc , thưa thớt
Các ngành công nghiệp dệt may tập trung nhiều ở vùng đồng bằng ven biển vì ở đây có nhiều lao động , nguồn nguyên liệu phong phú , dân cư đông đúc
Câu 4 : ( 2 đ ) Rừng cung cấp nhiều sản vật ( gỗ , khoáng sản ….) che phủ đất , chống
xói mòn đất Điều hòa khí hậu , hạn chế lũ lụt , hạn hán , chắn gió
Trang 35TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN MẪN
KHỐI V Họ và tên : ………Lớp :………
BÀI THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2007 –2008 MÔN THI : ĐỊA LÍ ( 35 phút )
Ngày thi :
Câu 1 : Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
1)Vai trò của biển đối với nước ta là :
a Điều hòa khí hậu c Tạo ra nhiều nơi du lịch và nghỉ mát
b Cung cấp tài nguyên d Tạo điều kiện phát triển giao thông biển
e Tất cả các ý trên 2)Trên phần đất liền nước ta :
a ¾ diện tích là đồng bằng , ¼ diện tích là đồi núi
b ½ điện tích là đồng bằng , ½ diện tích là đồi núi
c ¾ diện tích là đồi núi, ¼ diện tích là đồng bằng
3) đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta :
a Nhiệt độ cao , gió mưa thay đổi theo mùa
b Nhiệt độ cao , có nhiều gió và mưa
c Nhiệt độ thấp , gió và mưa thay đổi theo mùa
d Nhiệt độ cao , gió và mưa không thay đổi theo mùa
Câu 2 : Nối ý bên trái với ý bên phải cho phù hợp
a Công nghiệp khai thác khoáng sản 1 Ởû miền núi
b Công nghiệp thủy điện 2 Ở nơi có than , dầu khí
c Công nghiệp nhiệt điện 3 Ở nơi có mỏ , khoáng sản
Câu 3 :Điền từ ngữ vào chỗ trống chi phù hợp ?
Dân cư nước ta tập trung ……… tại các đồng bằng ven biển Vùng núi có dân cư ………
Trang 36Trang 37
TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN MẪN
KHỐI V Họ và tên : ………Lớp :………
BÀI THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2006 –2007 MÔN THI : LỊCH SỬ ( 35 phút )
Ngày thi :
Câu 1 : Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
1) Ngày kỉ niệm cách mạng tháng Tám ở nước ta là :
3) Aâm mưu của thực dân Pháp khi tấn công lên căn cứ địa Việt Bắc :
a Tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến của ta
b Tiêu diệt bộ đội chủ lực của ta
c Tất cả các ý trên
Câu 2 : Nối ý 1 với các ý a, b, c sao cho phù hợp
a Mở rộng quan hệ ngoại giao với nhiều nước
1/ Các đề nghị canh
tân đất nước của
Nguyễn Trường Tộ
b Xây dựng quân đội hùng mạnh để đánh Pháp
c Thuê chuyên gia nước ngoài giúp nhân dân ta khai thác tài nguyên
d Mở các trường dạy đóng tàu , đúc súng , sử dụng máy móc …
Câu 3 : Bản tuyên ngôn độc lập có ý nghĩa lịch sử như thế nào ?
Trang 38ĐÁP ÁN THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2006 –2007 MÔN THI : LỊCH SỬ
Câu 1 : ( 3 đ ) khoanh đúng vào ý của mỗi câu đạt 1 đ
1) Khoanh vào ý b
2) Khoanh vào ý d
3) Khoanh vào ý C
Câu 2 : ( 3 đ ) HS trả lời đúng mỗi ý đạt 1 đ , sai ý nào không đạt điểm ý đó
Câu 3 : ( 2 đ ) Mỗi ý đúng đạt 1 đ
Bản tuyên ngôn độc lập có ý nghĩa lịch sử ; Khẳng định quyền làm chủ độc lập dân tộc , khai sinh nước Việt Nam Dân Chủ Cộng Hòa
Câu 4 : ( 2 đ ) Mỗi ý đúng đạt 1 đ
Để giải quyết nạo đói , Bác Hồ đã lãnh đạo nhân dân ta thực hiện những biện pháp :
Lập hũ gạo cứu đói , quyên góp tiền vàng
Trang 39TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN MẪN
KHỐI IV
ĐỀ THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2006 –2007 MÔN THI : TIẾNG VIỆT Ngày thi : 5 / 1 / 2007
A/ PHẦN THI ĐỌC :
I/ Đọc tiếng ( 5 đ )
A/ GV làm phiếu ghi yêu cầu kiểm tra lên phiếu cho học sinh bốc thăm , đọc và trảlời câu hỏi theo yêu cầu của phiếu ( thời gian 1phút / lần đọc
1/ Bài : Cánh diều tuổi thơ – Đọc đoạn 1 , trả lời câu hỏi 1 ( trang 146 SGK )
2/ Bài : kéo co – đọc đoạn 1 , trả lời câu hỏi 1 ( trang 155 SGK )
3/ Bài : trong quán ăn “ Ba cá bống “ – Đọc đoạn cuối (Lão ba –ra –ba luồn tay vàotúi ….như mũi tên ) , trả lời câu hỏi 4 ( trang 159 SGK )
4/ Bài : Rất nhiều mặt trăng – đọc đoạn 1 , trả lời câu hỏi 1 ( trang 163 SGK )
5/ Bài : Rất nhiều mặt trăng ,đọc đoạn “Mặt trăng …công chúa nhỉ “ , trả lời câu hỏi 3( trang 168 SGK )
b/ Cách đánh giá :
GV đánh giá cho điểm dựa vào những yêu cầu sau :
- Đọc đúng tiếng , đúng từ : 1 đ ( Đọc sai từ 2 - 4 tiếng : 0,5 đ ; đọc sai quá 5 tiếng :
Nghe viết bài : Chú Đất Nung
Viết đoạn : “ Hai người bột tỉnh dần ….trong lọ thủy tinh mà “
2/ Tập làm văn: ( 5 đ ) 40 phút
Đề bài : Quyển sách , cây bút , bảng con , thước kẻ ,cái cặp ….là những đồ vật từnggắn bó thân thiết với em trong học tập Em hãy miêu tả một trong những đồ vật thânthiết đó
Trang 40Họ và tên :……….Lớp :………
BÀI THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2005 –2006MÔN THI : TIẾNG VIỆT Ngày thi : 5 / 1 / 2007
A/ PHẦN THI ĐỌC :
I/ Kiểm tra đọc thầm ( 5 đ ) 30 phút
Đọc thầm bài : “ Búp bê kể chuyện “ và trả lời câu hỏi của bài :
Búp bê kể chuyện
Tôi là búp bê nhỏ Cô chủ của tôi trước đây tên là Nga Cô là người nổi tiếng hamchơi nhưng chóng chán Cô đòi mẹ mua tôi bằng được từ của hàng đưa về Lúc đầucô thích tôi lắm , suốt ngày luẩn quẩn bêân tôi Nhưng được một thời gian thiø cô chántôi và để mặc tôi trên nóc tủ cùng với các đồ chơi khác Khi mùa đông về , tôi chỉ độccó mỗi cái quần lót , bởi bộ váy xinh đẹp của tôi cô chủ nghịch phá lột ra bỏ đi đâukhông rõ Tôi lạnh lắm , nằm khóc thút thít Chị lật đật an ủi tôi song tôi quyết địnhtrốn ra khỏi nhà qua ống thông hơi Ra khỏi nhà , đêm tối , trời lạnh không biết điđâu , tôi tìm đến một gốc cây và nằm xuống trong đống lá khô , ngủ một giấc ngonlành Sáng hôm sau , có một cô bé đi ngang qua tìm thấy tôi nằm trơ trọi ở đấy bènôm tôi về , lau rửa sạch sẽ và may cho tôi một cái váy cực kì sang trọng Đến tối , chịôm tôi ngủ Tôi sung sướng thì thầm bên tai chị :
“ Em muốn ở đây suốt đời với chị !”
Dựa vào nội dung bài đọc , chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào những chữ cáiđầu mỗi ý đúng
1/ Búp bê bị cô chủ Nga bỏ mặc ở đâu ?
a Trong tủ b Nóc tủ c Trên bàn
2/ Vì sao búp bê phải bỏ trốn ra khỏi nhà của cô chủ Nga ?
a Vì cô chủ không yêu quý , không quan tâm đến búp bê nữa
b Vì búp bê thích khám phá thế giới
c Vì chị lật đật làm phiền lòng búp bê
3/ Trong bài có có từ láy bộ phận vần là :
a chóng chán , luẩn quẩn , lật đật
b búp bê , ống thông , lật đật
c luẩn quẩn , lật đật
4/ Vị ngữ trong câu : “ Lúc đầu cô thích tôi lắm “ là :
a Lúc đầu b Cô thích tôi lắm c thích tôi lắm
5/Tính từ trong câu : “ Tôi là búp bê nhỏ “ là :
a Búp bê b nhỏ c búp bê nhỏ