1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GT12_C2(Cơ bản)

26 155 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm Số Lũy Thừa, Hàm Số Mũ Và Hàm Số Lôgarít
Tác giả Vũ Mạnh Hùng
Trường học Trường THPT Tĩnh Gia 3
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Tĩnh Gia
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kỹ năng: Biết cỏch ỏp dụng cỏc tớnh chất của lũy thừa với số mũ thực để giải toỏn 3.. Khắc sõu cho hàm số cụng thức tớnh đạo - Ôn tập lại những kiến thức về hàm số luỹ thừa.. - Nhắc l

Trang 1

ch¬ng II. Hµm sè luü thõa hµm sè mò vµ hµm sè l«garÝt

Biết dùng các tính chất luỹ thừa để rút gọn, so sánh các biểu thức có chứa luỹ thừa

3 Về tư duy và thái độ:

Rèn luyện tư duy logic, khả năng mở rộng , khái quát hoá

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Trang 2

HĐ2: Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm của pt x n = b

HĐ3: Hình thành khái niệm căn bậc n

* N/XÐt:

Nghiệm nếu có của pt xn = b, với n≥2

được gọi là căn bậc n của b

(?) Có bao nhiêu căn bậc lẻ của b ?

(?) Có bao nhiêu căn bậc chẵn của b ?

* Tổng hợp các trường hợp

3.Căn bậc n:

a)Khái niệm :

Cho số thực b và số nguyên dương n (n≥2)

Số a được gọi là căn bậc n của b nếu an = b

Từ định nghĩa ta có :Với n lẻ và b∈R:

Có duy nhất một căn bậc n của b, kí hiệu là n b

- Giáo viên khắc sâu điều kiện của cơ số ứng

với từng trường hợp của số mũ

-Tính chất (SGK)

- XÐt VD minh ho¹

I.Khái niện luỹ thừa.

1.Luỹ thừa với số mũ nguyên:

Cho n là số nguyên dương

Với a≠ 0, Ta cã:

n n

a a

0 0 không có nghĩa

Luỹ thừa với số mũ nguyên có các t/c tương

tự của luỹ thừa với số mũ nguyên dương VD: Tính giá trị của biểu thức

( ) 5 3

5

2 : 8 2

n

a =

n thừa số

Trang 3

1 27

; 16

Cho a>0, α là số vô tỉ đều tồn tại dãy số

hữu tỉ (rn) có giới hạn là α và dãy (a r n)

có giới hạn không phụ thuộc vào việc

Trang 4

1 Về kiến thức: Nắm được đ/n lũy thừa với số mũ nguyờn, với số mũ hữu tỉ, căn bậc n.

2 Về kỹ năng: Biết cỏch ỏp dụng cỏc tớnh chất của lũy thừa với số mũ thực để giải toỏn

3 Về tư duy thỏi độ: Rốn luyện tớnh tự giỏc luyện tập để khắc sõu kiến thức đó học

II Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh :

1 GV: Giỏo ỏn , phiếu học tập , bảng phụ ( Nếu cú)

2 HS : Chuẩn bị bài tập

III Phương phỏp : Đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề

IV Tiến trỡnh bài học :

1/ Ổn định tổ chức

2/ Bài mới :

HĐ1: Hớng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi giải bài 1_SGK.tr 55.

HĐ2: Giải bài tập 2 & 3 SGK.tr 55,56.

Trang 5

Thành thạo các bước tìm tập xác định, tính đạo hàm và các bước khảo sát hàm số luỹ thừa

3 Về tư duy, thái độ:

Biết nhận dạng baì tập, cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị cña GV & HS.

1 Giáo viên: Giáo án , bảng phụ ,phiếu học tập

2 Học sinh : ôn tập kiên thức,sách giáo khoa.

III Phương pháp d¹y häc.

Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình bài học

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

(?) Nhắc lại các quy tắc tính đạo hàm ?

Trang 6

(?) Tỡm TXĐ của hàm số luỹ thừa?

* Nêu chú ý cho HS về hàm số luỹ thừa

*Kiểm tra, chỉnh sửa và hoàn thiện

Hàm số y x , = α α∈R; là hàm số luỹ thừa VD1: y x , y x , y x , y x = 2 = 13 = 3 = −3.

*Chỳ ýTập xỏc định tuỳ thuộc vào giỏ trị củaα

+

α∈

 α

Dẫn dắt đưa ra cụng thức tương tự

Khắc sõu cho hàm số cụng thức tớnh đạo

- Ôn tập lại những kiến thức về hàm số luỹ thừa

- Củng cố lại quy tắc tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa

Trang 7

- Giới thiệu k/n tập khảo sỏt.

-Học sinh lờn bảng giải

-Hóy nờu cỏc tớnh chất của hàm số luỹ

thừa trờn ( 0; +∞ )

-Nêu bảng tóm tắt và y/c HS ghi nhớ

III Khảo sỏt hàm số luỹ thừa

Cho hàm số y x = α

* Sơ đồ khảo sát: SGK

* Chỳ ý : Khi KS hàm số luỹ thừa với số mũ cụ thể, ta phải xột hàm số đú trờn TXĐ của nú.VD: Khảo sỏt và vẽ đồ thi hàm số: y x 32

HĐ2 Củng cố bài toán khảo sát.

- Nhắc lại cỏc bước khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số y x = α và cỏc hàm số của nú -Kiểm tra lại sự tiếp thu kiến thức qua bài học

- Khảo sỏt sự biến thiờn và đồ thị hàm số y x = 53

Trang 8

Đ3 LễGARIT

I Mục tiờu:

1 Về kiến thức HS nắm đợc:

- Khỏi niệm lụgarit cơ số a (a > 0, a≠1), lụgarit thập phõn, số e và lụgarit tự nhiờn

- Cỏc t/c của logarit (so sỏnh hai lụgarit cựng cơ số, qui tắc tớnh lụgarit, đổi cơ số lụgarit)

2 Về kỹ năng.

Vận dụng đ/n, t/c để tớnh biểu thức chứa lụgarit và cỏc bài tập SGK

3 Về tư duy và thỏi độ

- Tớch cực, cú tinh thần hợp tỏc, biết qui lạ về quen Rốn luyện tư duy lụgic

II Chuẩn bị của GV và HS

1 GV: Giỏo ỏn, phiếu học tập

2 HS : SGK, giải cỏc bài tập về nhà và đọc qua nội dung bài mới ở nhà.

III Phương phỏp dạy học Gợi mở, vấn đỏp, nêu và giải quyết vấn đề

IV Tiến trỡnnh bài học:

1 Ổn định lớp học.

2 Kiểm tra bài cũ.

Phỏt biểu khỏi niệm hàm số lũy thừa?

Phỏt biểu định lý về cỏch tớnh đạo hàm của hàm số lũy thừa, hàm số chứa căn thức bậc n?

3 Bài mới.

Trang 9

TÝnh gi¸ trÞ cña A=?; B=?.

I Khái niệm lôgarit.

1 Định nghĩa:

Cho 2 số dương a, b với

a ≠1 Số αthỏa mãn đẳng thức a = bαđược gọi là lôgarit cơ số a của b và kí hiệu

là log ba

α = log ba ⇔aα =b

2 Tính chất:

Với a > 0, b > 0, a ≠1a

log 1= 0; log a = 1;a log b a

a = b; log aa α= α

* ¸p dông VD:

A= 5

2log 8 = 15

2log 8 =

3 5 2log 2 = 35B= 2 log 4 + 4log 2 3 81

9 = ( log 43 ) (4 log 281 )2

3 81 = 1024

H§2 II Qui tắc tính lôgarit (SGK.tr )

4.Củng cố toàn bài.

-Nªu ®/n, t/c vµ c¸c qui tắc tính lôgarit ?

-BT cñng cè: H·y tÝnh gi¸ trÞ cña A = log 8 + 10 log 125 10

2 Kiểm tra bài cũ

(?) Nªu c¸c quy t¾c tÝnh l«garÝt ?

3 Bài mới.

H§1 Đổi cơ số của lôgarit.

Trang 10

* Nêu nội dung của đ/lý 4 và HD HS c/m.

Áp dụng công thức a a

1log b = log bα

c

log blog b =

log aĐặc biệt:

a

b

1log b =

log a ; a a

1log b = log bα

α

VD:

4log 1250 = log2 21250=

1log 1250 (log 125 10)

1

= + log2

IV Lôgarit thập phân- Lôgarit tự nhiên

1 Lôgarit thập phân: là lôgarit cơ số 10

log b được viết là logb hoặc lgb10

2 Lôgarit tự nhiên: là lôgarit cơ số e

log b được viết là: lnbe

VD:

A = 2 – lg3 = 2lg10 – lg3 = lg102 – lg3 = lg100 – lg3 = lg100

3

B = 1 + lg8 - lg2 =lg10 + lg8 - lg2 = lg 10.8

2 = lg40 *So sánh: Vì 40 > 100

*Các biểu thức đổi cơ số của lôgarit Định nghĩa lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên

*Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà SGK trang 68

*Bµi tËp lµm thªm:

- BT1: Tính giá trị các biểu thức

Trang 11

a) A = 5

2log 8 b) B = 2 log 4 3 2

9 + 4log 81

-BT2: So sánh 1

2

2log

3 và log 43-BT3: Tính giá trị biểu thức

A = log 8 + 10 log 125 B = 10 log 14 + 7 1log 567

3

==========================***============================

BÀI TẬP LÔGARIT TiÕt: 27.

c

log blog b =

27= -1 2

-3

3log 5.log 3 =

2a) log 3 2 2log 3 2

4 = 2 = 9

9

3 log 2 log 2 2

27 = 3 = 2 2 H§3 Rèn luyện khả năng tư duy của HS qua các bài tập nâng cao.

Trang 12

GV cho HS nhắc lại tớnh chất của lũy thừa

Ta cú: 3 = 5 > 3α 1⇒ α > 1 1

7 = 4 < 7β ⇒ β < 1 Vậy log 5 > 3 log 47b) log 30 < 5 log 102

(?) Cụng thức đổi cơ số của lụgarit là nh thế

3

1 + log 5log 15 =

2log 5

Mà c = log 3 =15

3

1log 15= 3

1

1 + log 5 log 5 = - 13 1

49log

8 theo α và β

BT2: Tớnh A = log 4.log 93 8

BT3: Tỡm x biết : a) log x = 2log 4 + 5log 2 b) 3 3 3 102 lg 3 = 7x - 2

BT4: Cho log 5 = a Tớnh M = 2 log 1250 = ?4

==========================***========================

Đ4 HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LễGARIT

I Mục tiờu.

1 Về kiến thức HS nắm đợc:

Trang 13

- Khỏi niệm, tớnh chất và đồ thị của hàm mũ và hàm lụgarit.

- Cụng thức tớnh đạo hàm cỏc hàm số mũ và lụgarit và hàm số hợp của chỳng

2 Về kỹ năng.

- Vận dụng tớnh chất vào việc so sỏnh 2 số, 2 biểu thức chứa mũ, hàm số lụgarit

- Vẽ đồ thị và tớnh được đạo hàm cỏc hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lụgarit

3 Về tư duy và thỏi độ.

- Rốn luyện tớnh khoa học, nghiờm tỳc, tư duy, sỏng tạo

II Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh.

1 GV: Giỏo ỏn, bảng phụ, cỏc phương tiện dạy học cần thiết.

2 HS : SGK, giấy bỳt, phiếu trả lời.

III Phương phỏp dạy học. Vấn đáp gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề

IV Tiến trỡnh bài học:

1 Ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ

(?) Nêu cỏc cụng thức và t/c về luỹ thừa?

3 Bài mới.

Tiết: 28.

HĐ1 Khỏi niệm hàm số và cụng thức tớnh đạo hàm số hàm số mũ.

Tớnh giỏ trị của 2x khi x=1; 1/2?

(?) Với mỗi x∈R cú bao nhiêu giỏ trị 2x ?

(?) Hãy nêu đ/n hàm số mũ và cho VD minh hoạ?

Cho học sinh nắm được

Cỏc hàm số sau là hàm số mũ:

+ y = ( 3 )x; y = 53

x

; y = 4-xHàm số y = x-4 khụng phải hàm số mũ

2 Đạo hàm hàm số mũ

Ta cú CT:

1 1 lim

0 − =

e x x

Định lý 1,2: SGKChỳ ý: (eu)' = u'.eu

1

Trang 14

-Tiết: 29.

* Tiến trỡnh bài học:

1 Ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ

(?) Nêu cỏc cụng thức về lụgarit ?

3 Bài mới.

HĐ1 Khỏi niệm hàm số lụgarit và cụng thức tớnh đạo hàm số hàm số lụgarit.

Với x = 1, x = ẵ Tớnh giỏ trị của log2x

(?) Với mỗi x>0 cú bao nhiêu giỏ trị y = log2x?

(?) Nờu định nghĩa và hoàn chỉnh định nghĩa?

y = x

2 1

log ; y = log2(x− 1 ); y = log 3 x

VD2:Tỡm tập xỏc định cỏc hàm sốa) y = log2(x− 1 )

a x

x

a

ln

1 )'

* Vẽ đồ thị của các hàm số theo hớng dẫn của GV

* Chỳ ý SGK+Bảng túm tắt SGK

4 Củng cố toàn bài.

- GV nhắc lại những kiến thức cơ bản của hàm số mũ và lụgarit

- GV nhấn mạnh tớnh đồng biến nghịch biến của hàm số mũ và lụgarit tựy thuộc vào cơ số

- Nhắc lại cỏc cụng thức tớnh đạo hàm của hàm số lũy thừa, mũ, lụgarit

Trang 15

2 Kiểm tra bài cũ

(?) Trình bày các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm số : y = ax (a>1)

Giải: Hµm sè y = 4x.+ TXĐ: R

*GV chØnh söa, đánh giá và cho điểm

BT 2a Tính đạo hàm của hàm số sau:

2

+ +

+

= +

+

+ +

x x

x x

x

x x

4 Củng cố toàn bài.

(?) Nhắc lại những kiến thức cơ bản của hàm số mũ và lôgarit

- Làm các bài tập còn lại trang 77,78 (SGK)

Trang 16

• Biết phương pháp giải một số phương trình mũ và phương trình logarit đơn giản.

3 Về tư duy và thái độ.

• Hiểu được cách biến đổi đưa về cùng một cơ số đối với phương trình mũ và phương trình logarit

• Tổng kết được các phương pháp giải phương trình mũ và phương trình logarit

II Chuẩn bị của GV và HS.

1 GV: Phiếu học tập, bảng phụ.

2 HS : Nhớ các tính chất của hàm số mũ và hàm số logarit.

- Làm các bài tập về nhà

III Phương pháp d¹y häc.

+ Đàm thoại, giảng giải, các hoạt động

IV Tiến trình bài học.

* XÐt bài toán mở đầu (SGK.tr 79)

(?) PT thÕ nµo gäi lµ pt mò? Cho VD?

*KL: Phương trình có chứa ẩn số ở số mũ

của luỹ thừa, ta gọi là phương trình mũ

VD: (SGK.tr79)

(?) H·y nhận xét nghiệm của pt: ax = b;

(a > 0, a ≠ 1) là hoành độ giao điểm của đồ

ax = b, (a > 0, a ≠ 1)

b Nhận xét:

+ Với b > 0, ta có: ax = b <=> x = logab+ Với b < 0, phương trình ax = b vô nghiệm

c Minh hoạ bằng đồ thị:

* Với a > 1

4 2

Trang 17

nhận xột về tớnh chất của phương trỡnh

ax = b, (a > 0, a ≠ 1)

4 2

+ GV nhận xột bài toỏn định hướng học

sinh đưa ra cỏc bước giải phương trỡnh

+ GV hướng dẫn HS giải phương trỡnh

- Lấy logarit cơ số 3; hoặc logarit cơ số 2

1) 22x+5 = 24x+1.3-x-1 2) 32x + 1 - 9x = 4

Đặt: t = 3 x+1, Đk t ≥ 1.

Phương trỡnh trở thành: t2 - 4t - 45 = 0 + Với t = -5 khụng thoả ĐK

+ Với t = 9, ta được: 3 x+1 = 9  x = 3

c Logarit hoỏ.

Nhận xột : (a > 0, a ≠ 1) ; A(x), B(x) > 0Tacú : A(x)=B(x)logaA(x)=logaB(x)VD: Giải các pt sau: 3 2 = 1x x 2

log 3 + log 2 = 0x(1+ x log 2) = 03

Suy ra: x = 0, x = - log23

4 Củng cố toàn bài.

- Nắm vững các phơng pháp giải phơng trình mũ

- Làm các bài tập SGK.tr82 Và đọc bài mới về phơng trình lôgarít

========================***=========================

Trang 18

II Phương trình logarit

1 Phương trình logarit cơ bản

+ Nhận xét, đánh giá cho điểm

2 Cách giải một số pt logarit đơn giản

a Đưa về cùng cơ số.

* VD: Giải phương trình sau:

log2x + log4x + log8x = 11 (1)

Ta cã: (1)  log2x+1

2log4x+

1

3log8x =11  log2x = 6  x = 26 = 64

b Đặt ẩn phụ.

VD:Giải pt sau: 1 + 2

=1 5+log x 1+log x3 3 (2)

ĐK : x >0, log3x ≠5, log3x ≠-1Đặt t = log3x, (ĐK:t ≠5,t ≠-1)

KL: Pt (2) có nghiệm : x = 9, x = 27

Trang 19

Pt (3') trở thành: t2 -5t + 4 = 0

Suy ra: t = 1, t = 4

Vậy pt (3) cú nghiệm : x = 0, x = 2

4.Cũng cố toàn bài

+ Giỏo viờn nhắc lại cỏc kiến thức cơ bản

+ Các phương phỏp đưa về cựng cơ số, logarit hoỏ để giải phương trỡnh mũ và logarit

+ Cỏc bước giải phương trỡnh mũ và phương trỡnh logarit bằng phương phỏp đặt ẩn phụ.+ BTVN: 1, 2, 3, 4, 5, SGK.tr 87,88

2 Kiểm tra bài cũ.

(?) Nờu cỏc cỏch giải phương trỡnh mũ và logarit ?

(?) Giải phương trỡnh: (0,5)x+7 (0,5)1-2x = 4

3 Bài mới:

HĐ1: Bài tập về pt mũ (BT1; 4b.SGK.tr83)

(?) Cỏc cỏch giải pt mũ đơn giản ?

(?) Pt (1) cú thể biến đổi đưa về dạng pt nào

đó biết, nờu cỏch giải ?

(?) Pt (2) giải bằng P2 nào?

(?) P2 đặt ẩn phụ nh thế nào?

Trỡnh bày cỏc bước giải pt (2)?

(?) Nhận xột về cỏc cơ số luỷ thừa cú mũ x

trong phương trỡnh (3) ?

(?) P2 đa về cựng một cơ số nh thế nào?

Trỡnh bày cỏc bước giải pt (3)?

BT1: Giải cỏc phương trỡnh:

a) 2x+1 + 2x-1+2x = 28 (1) b) 64x -8x -56 = 0 (2) c) 3.4x -2.6x = 9x (3) d) 2x.3x-1.5x-2 = 12 (4)

Trang 20

(?) Pt (4) dùng p nào để giải ?

(?) P2 l«garÝt ho¸ nh thÕ nµo?

(?) Lấy logarit theo cơ số mấy ?

của hàm số y=2x và hàm số y=3-x ?

- Đoán nghiệm x của pt (1)?

* Vậy nghiệm pt là x=2

BT4:: Giải pt sau: 2x =3-x (1)Gi¶i:

+ §o¸n nghiÖm: x=1 lµ no cña pt (1)

+ Ta xÐt 2 T/H sau:

T/H1: Víi x > 1 Suy ra VT=2x > 2 > 3-x=VP VËy pt (1) VN trªn kho¶ng (1;+∞)

T/H2: Víi x <1 Suy ra VT< 2 < VP

VËy pt (1) VN trªn kho¶ng (-∞;1)

KL: PT(1) cã nghiÖm duy nhÊt x = 1

H§2: Bµi tËp vÒ pt l«garÝt (BT2; 3; 4a.SGK.tr83)

(?) Các cách giải pt l«garÝt đơn giản?

(?) Điều kiện của pt (1) lµ g×?

Trình bày cách giải pt (1)?

(?) Điều kiện pt (2) lµ nh thÕ nµo?

Nêu cách giải pt (2)?

(?) Pt (3) giải bằng p2 nào? Nªu néi dung

p2 sö dông sù biÕn thiªn cña hµm sè?

log 2 log 8

x x

x = x (2)

ĐK: x>0; x≠1

2; x ≠1

8Đặt t=log2x

; ĐK : t≠-1,t≠-3Vậy pt có nghiệm x=2; x= 1

16

Bài 4: Giải pt: log (4.33 x− =1) 2x+1 (3)

Giải: ĐK: 4.3x -1 >0

Pt (3)  4.3x -1 = 32x+1 Đặt ẩn phụ, sau đó giải tìm nghiệm

4 Cñng cè bµi häc

+ Gi¶i l¹i c¸c bµi tËp trªn vµ «n tËp c¸c p2 gi¶i pt mò vµ pt l«garÝt

+ Lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i trong SGK.tr84

==========================***==========================

Trang 21

Vận dụng tớnh đơn điệu của hàm số mũ ,lôgarit giải cỏc bptmũ, bpt lôgarit cơ bản, đơn giản.

3 Về tư duy và thỏi độ

Biết tư duy mở rộng bài toỏn, học nghiờm tỳc, hoạt động tớch cực

II Chuẩn bị của GV & HS.

1 GV: Bảng phụ, phiếu học tập

2.HS : Kiến thức về tớnh đơn điệu hàm số mũ, logarit và bài đọc trước

III Phương phỏp dạy học. Gợi mở vấn đỏp, nêu và giải quyết vấn đề

IV Tiến trỡnh bài học

1 Ổn định tổ chức.

2 Kiẻm tra bài cũ

(?) Nờu tớnh đơn điệu hàm số mũ y = ax ( a> 0, a≠1) và vẽ đồ thị hàm số y = 2x ?

(?) Nờu tớnh đơn điệu hàm số y = loga x ( a.>0, a≠1, x>0 ) và tỡm TXĐ của y = log2 (x2 -1)?

* Xột đồ thị hàm số y = ax và y = b

KL: b>0 : luụn cú giao điểm

b≤ 0: khụng cú giaođiểmGBPT: ax > b (b > 0)

* Xét 2 T/H sau:

a>1: Hàm số y = ax ĐB nên x> loga b 0<a ≠1: Hàm số y = ax NB nên x< loga b.VD: Giải bpt sau: a) 2x > 16 (1)

(1)⇔ 5x2+x < 5 2 ⇔ x2 +x−2<0⇔ − 2 < x< 1

VD2 Giải bpt: 9x + 6.3x – 7 > 0 (2) Giải:

Đặt t = 3x , t > 0

Trang 22

(?) Nêu cách đặt ẩn phụ khi giải pt mũ?

GV nhận xột và hoàn thiện bài giải

Khi đú bpt (2) trở thành:

t 2 + 6t -7 > 0 ⇔t> 1 ( T/m t> 0 )

Ta có: 3x > 1 ⇔x> 0

4 Cũng cố bài học.

(?) Giải pt mũ và bất pt mũ có gì giống nhau? Có gì khác nhau ?

BT: Giải các bất pt sau: 1) 2 2 2 8

(?) Khi nào thỡ x> loga b và x < loga b ?

GV hỡnh thành cỏch giải bpt lôgarit cơ bản

*VD minh hoạ

*Nhận xột, hoàn thiện và củng cố bài giải

*Tơng tự đ/v: loga x < b, ≥b, ≤b

II Bất phương trỡnh logarit.

1 Bất phương trỡnh lôgarit cơ bản:

( SGK.tr88 )

* Xột bpt: loga x > bT/H1: a > 1 Tập no S = ( ab ;+∞ )

T/H2: 0<a <1 Tập no S=(0; ab )VD: Giải bpt: a) Log 3 x > 4 b) Log 0,5 x ≥ 3

(?) Bpt trờn tương đương hệ nào?

* HS giải hệ bpt rồi suy ra kết luận

(?) Bpt trong VD 2 có dạng nh thế nào?

(?) PP giải là gì? Trình bày pp đặt ẩn phụ khi

giải pt lôgarít ?

GV nhận xột, hoàn thiện bài giải

2/ Giải bất phương trỡnh lôgarit.

VD1: GBPT sau Log0,2(5x +10) < log0,2 (x2 + 6x +8 ) (2)Giải:

0 10 5

2 x x x

−>

0 2

2

2 x x

Đặt t = Log3 x (x >0 )Khi đú (*)⇔t2 +5t – 6 < 0⇔-6< t < 1

Ta có: -6<Log3 x <1 ⇔ 3-6 < x < 3

Ngày đăng: 04/06/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HĐ5: Hình thành khái niệm lũy thừa với số mũ vô tỉ - GT12_C2(Cơ bản)
5 Hình thành khái niệm lũy thừa với số mũ vô tỉ (Trang 3)
Bảng khảo sát SGK/73                y - GT12_C2(Cơ bản)
Bảng kh ảo sát SGK/73 y (Trang 13)
w