Quá trình thực hiện luận văn này đã giúp chúng em tổng hợp tất cả kiến thức đã học ở trường trong suốt 4 năm qua, đồng thời tìm hiểu thêm nhiều kiến thức mới.. Em hoàn thành luận văn này
Trang 1SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487
LỜI CẢM ƠN
o0o Luận văn tốt nghiệp xem như một môn học cuối cùng của sinh viên chúng em Quá trình thực hiện luận văn này đã giúp chúng em tổng hợp tất cả kiến thức đã học ở trường trong suốt 4 năm qua, đồng thời tìm hiểu thêm nhiều kiến thức mới
Đây là thời gian quí giá để em làm quen với công tác thiết kế, tập giải quyết những vấn đề mà em sẽ gặp trong tương lai
Luận văn này là một công trình nhỏ đầu tay của mỗi sinh viên trước khi ra trường Khi đó đòi hỏi người sinh viên phải nỗ lực không ngừng để học hỏi Em hoàn thành luận văn này trước hết nhờ sự chỉ bảo tận tình của các thầy cô và sự giúp đỡ nhiệt tình của các bạn
Em xin ghi nhớ công ơn quí báu của các thầy cô Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng nói chung và của bộ môn Cầu Đường nói riêng đã giảng dạy tận tình trong suốt thời gian học tập của em trại trường Em xin chân thành cảm ơn Thầy ĐẶNG ĐĂNG TÙNG đã tận tình hướng dẫn và giúp đỡ em hoàn thành luận văn được giao
Mặc dù rất cố gắng trong quá trình thực hiện luận văn nhưng vì kinh nghiệm và quỹ thời gian hạn chế nên không tránh khỏi sai sót Em kính mong được sự chỉ dẫn thêm rất nhiều từ quí thầy cô
Sinh viên thực hiện
Bùi Công Danh
Trang 2SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Trang 3
SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
Trang 4
SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: THIẾT KẾ CHUNG 1
1.1 ĐỊA HÌNH, ĐỊA CHẤT, THỦY VĂN: 1
1.2 THIẾT KẾ TRẮC DỌC CẦU: 1
1.2.1 Đường cong đứng lồi: 1
1.2.2 Đường cong biên dưới đáy dầm: 1
1.2.3 Đường cong biên trên đáy dầm: 1
1.2.4 Phân chia đốt dầm: 2
1.3 THIẾT KẾ TRẮC NGANG CẦU: 3
1.3.1 Mặt cắt giữa nhịp: 3
1.3.2 Mặt cắt sát trụ: 4
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ LAN CAN 6
2.1 GIỚI THIỆU: 6
2.2 CẤU TẠO: 6
2.2.1 Loại lan can: 6
2.2.2 Vật liệu dùng cho lan can: 6
2.3 GỜ CHẮN BÁNH XE: 6
2.3.1 Kích thước gờ chắn: 6
2.3.2 Điều kiện kiểm toán: 7
2.3.3 Số liệu tính toán: 7
2.3.4 Kiểm toán: 10
2.4 LAN CAN THÉP: 10
2.4.1 Thanh lan can: 10
2.4.2 Trụ lan can: 13
Trang 5SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487
2.4.3 Tính toán đường hàn giữ trụ và lan can bản đế: 18
2.4.4 Tính toán bulông neo 18
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ BẢN MẶT CẦU 20
3.1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ BẢN MẶT CẦU: 20
3.1.1 Sơ đồ tính toán: 20
3.1.2 Số liệu tính toán: 21
3.1.3 Hệ số dùng trong thiết kế: 23
3.2 TÍNH TOÁN NỘI LỰC VÀ BỐ TRÍ THÉP MẶT CẮT NGANG DẦM CẦU: 24
3.2.1 Nội lực do tĩnh tải: 24
3.2.2 Nội lực do hoạt tải: 27
3.2.3 Tổ hợp nội lực tại các mặt cắt: 32
3.2.4 Bố trí cốt thép cường độ cao: 33
3.2.5 Đặc trưng hình học mặt cắt: 33
3.2.6 Tính toán các mất mát ứng suất: 35
3.3 KIỂM TOÁN: 38
3.3.1 Kiểm toán sức kháng uốn: 38
3.3.2 Hàm lượng cốt thép tối đa: ([1]5.7.3.3.1) 39
3.3.3 Hàm lượng cốt thép tối thiểu: ([1]5.7.3.3.2) 40
3.3.4 Kiểm toán sức kháng cắt: 40
3.3.5 Kiểm toán ứng suất trong bê tông và bản mặt cầu: 43
3.3.6 Kiểm toán độ võng của bản: 47
3.4 BỐ TRÍ CỐT THÉP PHỤ CHO BẢN MẶT, THÉP THÀNH VÀ BẢN ĐÁY: 48
3.4.1 Bố trí thép phụ cho bản mặt: 48
3.4.2 Bố trí cốt thép thành và cốt thép bản đáy: 48
CHƯƠNG 4: NỘI LỰC KẾT CẤU NHỊP 51
Trang 6SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487
4.1 CÁC THÔNG SỐ CHUNG VỀ KẾT CẤU NHỊP ĐÚC HẪNG: 51
4.2 SƠ ĐỒ PHÂN CHIA KẾT CẤU NHỊP: 51
4.2.1 Sơ đồ phân chia các đốt dầm: 51
4.2.2 Nhịp dẫn: 51
4.2.3 Phân đoạn kết cấu nhịp đúc hẫng: 52
4.3 CÁC GIAI ĐOẠN THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP VÀ SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN: 52
4.3.1 Giai đoạn thi công khối trên đỉnh trụ K0: 52
4.3.2 Giai đoạn thi công khối đúc hẫng từ K1 đến K9: 53
4.3.3 Các đốt hợp long: 53
4.3.4 Giai đoạn dỡ tải thi công: 55
4.3.5 Giai đoạn tháo gỡ liên kết tạm ở khối đỉnh trụ: 56
4.3.6 Giai đoạn thi công hoàn thiện và khai thác: 56
4.4 DIỄN BIẾN NỘI LỰC QUÁ TRÌNH ĐÚC HẪNG CÁC ĐỐT DẦM: 56
4.4.1 Tải trọng: 56
4.4.2 Hệ số tải trọng dùng cho thi công: [1] 3.4.2 58
4.4.3 Kết quả nội lực tại các mặt cắt trong quá trình đúc hẫng các đốt dầm: 58
4.5 DIỄN BIẾN NỘI LỰC TRONG QUÁ TRÌNH HỢP LONG: 67
4.5.1 Hợp long nhịp biên: 67
4.5.2 Hợp long nhịp giữa: 73
4.6 DỠ TẢI THI CÔNG: 78
4.7 THÁO LIÊN KẾT TRỤ: 80
4.8 TỔ HỢP NỘI LỰC GIAI ĐOẠN THI CÔNG: 81
4.9 NỘI LỰC TRONG QUÁ TRÌNH KHAI THÁC: 87
4.9.1 Tải trọng tác dụng trong giai đoạn khai thác: 87
4.9.2 Xếp hoạt tải xe lên đường ảnh hưởng: 88
Trang 7SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487
4.9.3 Tổ hợp nội lực: 90
4.9.4 Nội lực do tĩnh tải giai đoạn khai thác: 90
4.9.5 Tổ hợp nội lực giai đoạn khai thác: 93
CHƯƠNG 5: BỐ TRÍ CÁP VÀ KIỂM TOÁN 97
5.1 ĐẶC TRƯNG VẬT LIỆU: 97
5.2 ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC TIẾT DIỆN KHI TÍNH DUYỆT TTGH CĐ1: 97
5.3 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CÁP DUL: 98
5.3.1 Lượng cốt thép dự ứng lực cần thiết tại từng mặt cắt: 98
5.3.2 Yêu cầu bố trí cốt thép DUL: 99
5.3.3 Tính số bó cáp dự ứng lực tại các mặt cắt cuối giai đoạn thi công hẫng: 100
5.3.4 Tính số bó cáp dự ứng lực tại các mặt cắt trong giai đoạn thi công hoàn thiện và khai thác: 100
5.3.5 KIỂM TOÁN DẦM CHÍNH: 101
5.4 MẤT MÁT ỨNG SUẤT: 104
5.4.1 Tổng mất mát dự ứng suất: 104
5.4.2 Mất mát do ma sát: 104
5.4.3 Mất mát do thiết bị neo: 107
5.4.4 Mất mát do co ngắn đàn hồi: 109
5.4.5 Mất mát neo do co ngót: 111
5.4.6 Mất mát do từ biến: 111
5.4.7 Mất mát do tự chùng: 113
5.4.8 Tổng mất mát ứng suất: 114
5.5 KIỂM TOÁN DẦM CHÍNH THEO TTGH SD: 115
5.5.1 Giới hạn ứng suất của bê tông theo TTGH SD: ([1]5.9.4.2) 115
5.5.2 Kiểm toán về nứt bê tông giai đoạn thi công hẫng: 115
Trang 8SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487
5.5.3 Kiểm toán nứt bê tông giai đoạn khai thác: 117
5.6 KIỂM TOÁN DẦM CHÍNH THEO TTGH CĐ: 121
5.6.1 Kiểm toán điều kiện kháng uốn: 121
5.6.2 Giới hạn về cốt thép: 122
5.6.3 Kiểm toán điều kiện kháng cắt: 126
CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ TRỤ CẦU 130
6.1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ: 130
6.1.1 Phương pháp phân tích và sơ đồ tính toán: 130
6.1.2 Thông số tính toán: 130
6.2 CÁC LOẠI TẢI TRỌNG TÁC DỤNG: 131
6.2.1 Tĩnh tải (DC, DW): 131
6.2.2 Hoạt tải (LL): 132
6.2.3 Lực hãm xe (BR): 137
6.2.4 Lực li tâm (CE): 138
6.2.5 Tải trọng gió (WS): 138
6.2.6 Tải trọng gió tác dụng lên xe cộ (WL): 141
6.2.7 Tải trọng nước (WA): 142
6.2.8 Lực va tàu (CV): 144
6.3 TỔ HỢP TẢI TRỌNG: 146
6.3.1 Hệ số tải trọng theo các TTGH: 146
6.3.2 Phương pháp tổ hợp nội lực: 147
6.3.3 Tổ hợp nội lực tại mặt cắt đáy trụ: 147
6.3.4 Tổ hợp tải trọng tại mặt cắt đáy bệ: 155
6.4 KIỂM TOÁN TRỤ CẦU: 162
6.4.1 Quy đổi tiết diện: 162
Trang 9SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487
6.4.2 Kiểm toán khả năng chịu nén: 163
6.4.3 Kiểm toán khả năng chịu cắt: 168
6.4.4 Kiểm toán nứt: 170
CHƯƠNG 7: THIẾT KẾ MÓNG KHOAN NHỒI 172
7.1 GIỚI THIỆU VỀ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI: 172
7.1.1 Cấu tạo: 172
7.1.2 Công nghệ thi công: 172
7.1.3 Ưu điểm cọc khoan nhồi: 172
7.1.4 Nhược điểm cọc khoan nhồi: 173
7.2 SỐ LIỆU THIẾT KẾ: 173
7.2.1 Địa chất khu vực: 173
7.2.2 Tải trọng tác dụng: 173
7.2.3 Vật liệu làm móng: 174
7.3 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC: 175
7.3.1 Tính theo vật liệu làm cọc: (TCVN 205-1998): 175
7.3.2 Sức kháng lực dọc trục tính toán theo 22TCN 272-05 (5.7.4.4-2) 175
7.3.3 Sức chịu tải theo cường độ đất nền ([1]10.7.3.2): 176
7.4 CHỌN CỌC VÀ BỐ TRÍ: 177
7.5 KIỂM TRA SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC: 178
7.5.1 Kiểm tra sức chịu tải của cọc lên phương thẳng đứng: 178
7.5.2 Kiểm tra sức chịu tải theo nhóm cọc: 179
7.6 KIỂM TRA LÚN: 179
7.6.1 Kích thước khối móng quy ước ([1]10.7.2): 179
7.6.2 Kiểm tra điều kiện ổn định của đất nền dưới đáy móng quy ước: 179
7.6.3 Kiểm tra lún ([1]10.7.2.3): 180
Trang 10SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487
7.7 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP TRONG ĐÀI: 181
7.7.1 Quan niệm tính toán theo sơ đồ dầm liên tục: 181
7.7.2 Quan niệm tính toán theo sơ đồ dầm consol: 183
7.7.3 Kết quả bố trí thép: 184
7.8 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN XUYÊN THỦNG: 184
7.8.1 Xuyên thủng từ trụ xuống đài: 184
7.8.2 Xuyên thủng từ cọc lên đài: 185
7.9 KIỂM TOÁN LỰC CẮT: 186
7.10 KIỂM TRA CỌC CHỊU TẢI TRỌNG NGANG: 187
7.10.1 Kiểm tra ổn định nền quanh cọc: 194
7.10.2 Kiểm tra cốt thép trong cọc: 195
PHỤ LỤC: CÔNG VĂN 872/BGTVT-KHCN 196
TÀI LIỆU THAM KHẢO 199
PHẦN MỀM HỖ TRỢ 199
DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1-1 Thông số kỹ thuật xe đúc hẫng 2
Bảng 2-1 Tính giá trị Mw 9
Bảng 2-2 Tính giá trị Mc 9
Bảng 2-3 Tính giá trị Rw 10
Bảng 2-4 Tính giá trị Rw 10
Bảng 3-1 Hệ số làn xe 23
Bảng 3-2 Hệ số tải trọng 23
Bảng 3-3 Hệ số xung kích 23
Bảng 3-4 Tải trọng lớp phủ và chống thấm 24
Bảng 3-5 Nội lực do tĩnh tải tại các mặt cắt (chưa xét hệ số tải trọng) 26
Bảng 3-6 Tổ hợp nội lực cho hoạt tải chưa xét hệ số tải trọng 32
Trang 11SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487
Bảng 3-7 Bảng tổng hợp nội lực (chưa kể hệ số tải trọng) 32
Bảng 3-8 Kết quả tổ hợp tải trọng tại các mặt cắt 32
Bảng 3-9 Thông số tiết diện tại các mặt cắt 33
Bảng 3-10 Đặc trưng mặt cắt giai đoạn 1 34
Bảng 3-11 Đặc trưng mặt cắt giai đoạn 2 35
Bảng 3-12 Giá trị mất mát do ma sát tại tất cả các vị trí 36
Bảng 3-13Giá trị mất mát do ma sát trung bình 36
Bảng 3-14 Mất mát do co ngắn đàn hồi ΔfpES 36
Bảng 3-15 Mất mát do từ biến của bê tông ΔfpCR 37
Bảng 3-16 Mất mát do tự chùng cốt thép DƯL ΔfpR 37
Bảng 3-17 Tổng hợp mất mát ứng suất 38
Bảng 3-18 Kiểm toán điều kiện chịu uốn tại các mặt cắt 39
Bảng 3-19 Kết quả kiểm toán hàm lượng thép tối đa tại các mặt cắt: 40
Bảng 3-20 Kết quả kiểm toán hàm lượng cốt thép tối thiểu tại các mặt cắt 40
Bảng 3-21 Bảng tra giá trị β, θ 42
Bảng 3-22 Kiểm toán sức kháng cắt tại các mặt cắt 42
Bảng 3-23 Lực thực sự trong cáp DUL tại các mặt cắt 43
Bảng 3-24 Kiểm toán ứng suất kéo trong giai đoạn thi công: 44
Bảng 3-25 Kiểm toán ứng suất nén trong giai đoạn thi công 44
Bảng 3-26 Kiểm toán do tác động của ứng suất do DƯL và tải trọng thường xuyên 45
Bảng 3-27 Kiểm toán do tác động của hoạt tải và ½ ( tải trọng thường xuyên+ DƯL): 45
Bảng 3-28 Tổng DƯL hữu hiệu, tải trọng thường xuyên và tải trọng nhất thời: 46
Bảng 3-29 Kiểm tra ứng suất kéo trong bêtông khi khai thác 46
Bảng 3-30 Kiểm tra độ võng tại giữa nhịp và bản hẫng 47
Bảng 3-31 Bố trí thép thành và thép bản đáy 48
Bảng 4-1 Trọng lượng bản thân các đốt dầm 57
Bảng 4-2 Moment tiêu chuẩn do TLBT, xe đúc và bêtông ướt (kN.m) 63
Bảng 4-3 Moment tiêu chuẩn do hoạt tải thi công CLL (kN.m) 63
Bảng 4-4 Lực cắt tiêu chuẩn do TLBT, xe đúc và bêtông ướt (kN) 64
Bảng 4-5 Lực cắt tiêu chuẩn do hoạt tải thi công CLL (kN) 64
Trang 12SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487
Bảng 4-6 Tổ hợp moment ở TTGH CĐ1 trong quá trình đúc hẫng (kN.m) 65
Bảng 4-7 Tổ hợp moment ở TTGH SD trong quá trình đúc hẫng (kN.m) 65
Bảng 4-8 Tổ hợp lực cắt ở TTGH CĐ1 trong quá trình đúc hẫng (kN) 66
Bảng 4-9 Tổ hợp lực cắt ở TTGH SDtrong quá trình đúc hẫng (kN) 66
Bảng 4-10 Kết quả nội lực trong gian đoạn hợp long biên 70
Bảng 4-11 Tổ hợp nội lực trong giai đoạn hợp long biên theo TTGH CĐ1 71
Bảng 4-12 Tổ hợp nội lực trong giai đoạn hợp long biên theo TTGH SD 72
Bảng 4-13 Kết quả nội lực thi công đốt hợp long giữa 75
Bảng 4-14 Kết quả tổ hợp nội lực giai đoạn hợp long giữa theo TTGH CĐ1 76
Bảng 4-15 Kết quả tổ hợp nội lực giai đoạn hợp long giữa theo TTGH SD 77
Bảng 4-16 Kết quả nội lực do dỡ tải thi công 79
Bảng 4-17 Kết quả nội lực giai đoạn tháo liên kết tạm 81
Bảng 4-18 Tổ hợp moment giai đoạn khai thác TTGH CĐ1 82
Bảng 4-19 Tổ hợp lực cắt giai đoạn khai thác TTGH CĐ1 83
Bảng 4-20 Tổ hợp nội lực giai đoạn khai thác TTGH SD 84
Bảng 4-21 Hệ số tải trọng 87
Bảng 4-22 Hệ số làn 87
Bảng 4-23 Kết quả nội lực tiêu chuẩn do tĩnh tải giai đoạn khai thác 90
Bảng 4-24 Kết quả nội lực do hoạt tải 91
Bảng 4-25 Tổ hợp nội lực giai đoạn khai thác 93
Bảng 5-1 Kết quả đặc trưng hình học tiết diện quy đổi về tiết diện I 98
Bảng 5-2 Bố trí cáp dự ứng lực giai đoạn đúc hẫng 100
Bảng 5-3 Bố trí cáp dự ứng lực giai đoạn thi công hoàn thiện và khai thác 100
Bảng 5-4 Đặc trưng tiết diện giảm yếu 102
Bảng 5-5 Đặc trưng tiết diện sau khi căng cáp 103
Bảng 5-6 Giá trị góc α tại các mặt cắt 105
Bảng 5-7 Mất mát do ma sát cốt thép chịu moment dương tại Sđỉnh 105
Bảng 5-8 Mất mát do ma sát chịu moment âm tại S8’ 106
Bảng 5-9 Mất mát do ma sát 106
Bảng 5-10 Mất mát do thiết bị neo ở cáp chịu moment âm 107
Trang 13SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487
Bảng 5-11 Mất mát do thiết bị neo ở cáp chịu moment dương 108
Bảng 5-12 Tổng mất mát ứng suất do thiết bị neo tại từng mặt cắt 108
Bảng 5-13 Mất mát do co ngắn đài hồi với thép chịu moment âm tại từng mặt cắt 110
Bảng 5-14 Mất mát do co ngắn đài hồi với thép chịu moment dương tại từng mặt cắt 110
Bảng 5-15 Mất mát ứng sát do từ biến bởi thép chịu moment âm 111
Bảng 5-16 Mất mát ứng sát do từ biến bởi thép chịu moment dương 112
Bảng 5-17 Mất mát do tự chùng 113
Bảng 5-18 Tổng mất mát ứng suất đối với thép trên tại từng mặt cắt 114
Bảng 5-19 Tổng mất mát ứng suất đối với thép dưới tại từng mặt cắt 114
Bảng 5-20 Kiểm toán nứt trong giai đoạn thi công hẫng 116
Bảng 5-21 Ứng suất chỉ do dự ứng lực gây ra 117
Bảng 5-22 Ứng suất do DUL và tải trọng thường xuyên giai đoạn khai thác 118
Bảng 5-23 Ứng suất trong dầm do 1/2 (DUL+tải trọng thường xuyên) và hoạt tải M+ 119
Bảng 5-24 Ứng suất trong dầm do 1/2 (DUL+tải trọng thường xuyên) và hoạt tải M+ 120
Bảng 5-25 Kiểm toán sức kháng uốn thép chịu moment âm 123
Bảng 5-26 Kiểm toán sức kháng uốn thép chịu moment dương 124
Bảng 5-27 Kiểm toán hàm lượng cốt thép tối đa 125
Bảng 5-28 Kiểm toán hàm lượng cốt thép tối thiểu 125
Bảng 5-29 Xác định hệ số β,θ 127
Bảng 5-30 Kiểm toán lực cắt 128
Bảng 6-1 Giá trị nội lực tại đỉnh trụ do tĩnh tải két cấu thượng tầng 132
Bảng 6-2 Giá trị nội lực tại đỉnh trụ do trọng lượng bản thân trụ 132
Bảng 6-3 Tổng nội lực do tĩnh tải tác dụng xuống đáy trụ và đáy bệ: 132
Bảng 6-4 Giá trị hoạt tải theo phương dọc cầu 134
Bảng 6-5 Giá trị nội lực do hoạt tải tại đỉnh trụ 136
Bảng 6-6 Giá trị lực hãm xe cho từng trường hợp 138
Bảng 6-7 Nội lực do lực hãm xe gây ra tại đáy trụ và đáy bệ 138
Bảng 6-8 Nội lực tại đáy trụ và đáy bệ do tải trọng gió ngang tác dụng lên KCN 140
Bảng 6-9 Nội lực tại đáy trụ và đáy bệ do tải trọng gió ngang tác dụng lên trụ 140
Bảng 6-10 Nội lực tại đáy trụ và đáy bệ do tải trọng gió ngang tác dụng lên đài 140
Trang 14SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487
Bảng 6-11 Tổng hợp tải trọng gió ngang 140
Bảng 6-12 Nội lực tại đáy trụ và đáy bệ do tải trọng gió dọc tác dụng lên trụ 141
Bảng 6-13 Nội lực tại đáy trụ và đáy bệ do tải trọng gió dọc tác dụng lên đài 141
Bảng 6-14 Tổng hợp tải trọng gió dọc 141
Bảng 6-15 Tải trọng gió ngang tác dụng lên xe cộ 142
Bảng 6-16 Tải trọng gió dọc tác dụng lên xe cộ 142
Bảng 6-17 Nội lực tại đáy trụ và đáy bệ do áp lực nước tĩnh 143
Bảng 6-18 Nội lực tại đáy trụ và đáy bệ do áp lực đẩy nổi 143
Bảng 6-19 Nội lực tại đáy trụ và đáy bệ do áp lực dòng chảy 144
Bảng 6-20 Nội lực tại đáy trụ và đáy bệ do tải trọng nước 144
Bảng 6-21 Nội lực tại đáy trụ và đáy bệ do va tàu 146
Bảng 6-22 Hệ số tải trọng theo các TTGH 147
Bảng 6-23 Tải trọng tiêu chuẩn tại mặt cắt đáy trụ 147
Bảng 6-24 Tổ hợp đạt lực dọc lớn nhất (MNTN) 148
Bảng 6-25 Tổ hợp đạt moment uốn My lớn nhất (MNCN) 149
Bảng 6-26 Tổ hợp đạt moment uốn Mx lớn nhất (Gió ngang + MNCN) 149
Bảng 6-27 Tổ hợp đạt moment uốn Mx lớn nhất (Gió ngang + MNTN) 149
Bảng 6-28 Tổ hợp đạt moment uốn My lớn nhất (Gió dọc + MNCN) 150
Bảng 6-29 Tổ hợp đạt moment uốn My lớn nhất (Gió dọc + MNTN) 150
Bảng 6-30 Tổ hợp đạt moment uốn Mx lớn nhất (Gió ngang + MNCN) 150
Bảng 6-31 Tổ hợp đạt moment uốn Mx lớn nhất (Gió ngang + MNTN) 151
Bảng 6-32 Tổ hợp đạt moment uốn My lớn nhất (Gió dọc + MNCN) 151
Bảng 6-33 Tổ hợp đạt moment uốn My lớn nhất (Gió dọc + MNTN) 151
Bảng 6-34 Tổ hợp đạt moment uốn Mx lớn nhất (Va ngang + MNTT) 152
Bảng 6-35 Tổ hợp đạt moment uốn My lớn nhất (Va dọc + MNTT) 152
Bảng 6-36 Tổ hợp đạt moment uốn Mx lớn nhất (Gió ngang + MNTN) 153
Bảng 6-37 Tổ hợp đạt moment uốn Mx lớn nhất (Gió ngang + MNCN) 153
Bảng 6-38 Tổ hợp đạt moment uốn My lớn nhất (Gió dọc + MNTN) 153
Bảng 6-39 Tổ hợp đạt moment uốn My lớn nhất (Gió dọc + MNCN) 154
Bảng 6-40 Tổng hợp các tổ hợp tải trọng tại đáy trụ: 154
Trang 15SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487
Bảng 6-41 Tải trọng tiêu chuẩn tại mặt cắt đáy bệ: 155
Bảng 6-42 Tổ hợp đạt lực dọc lớn nhất (MNTN) 155
Bảng 6-43 Tổ hợp đạt lực My lớn nhất (MNCN) 156
Bảng 6-44 Tổ hợp đạt moment uốn Mx lớn nhất (Gió ngang + MNCN) 156
Bảng 6-45 Tổ hợp đạt moment uốn Mx lớn nhất (Gió ngang + MNTN) 156
Bảng 6-46 Tổ hợp đạt moment uốn My lớn nhất (Gió dọc + MNCN) 157
Bảng 6-47 Tổ hợp đạt moment uốn My lớn nhất (Gió dọc + MNTN) 157
Bảng 6-48 Tổ hợp đạt moment uốn Mx lớn nhất (Gió ngang + MNCN) 157
Bảng 6-49 Tổ hợp đạt moment uốn Mx lớn nhất (Gió ngang + MNTN) 158
Bảng 6-50 Tổ hợp đạt moment uốn My lớn nhất (Gió dọc + MNCN) 158
Bảng 6-51 Tổ hợp đạt moment uốn My lớn nhất (Gió dọc + MNTN) 159
Bảng 6-52 Tổ hợp đạt moment uốn Mx lớn nhất (Va ngang + MNTT) 159
Bảng 6-53 Tổ hợp đạt moment uốn Mx lớn nhất (Va dọc + MNTT) 160
Bảng 6-54 Tổ hợp đạt moment uốn Mx lớn nhất (Gió ngang + MNTN) 160
Bảng 6-55 Tổ hợp đạt moment uốn Mx lớn nhất (Gió ngang + MNCN) 160
Bảng 6-56 Tổ hợp đạt moment uốn My lớn nhất (Gió dọc + MNTN) 161
Bảng 6-57 Tổ hợp đạt moment uốn My lớn nhất (Gió dọc + MNCN) 161
Bảng 6-58 Tổng hợp các tổ hợp tải trọng tại đáy bệ: 162
Bảng 6-59 Điều kiện kiểm toán 164
Bảng 6-60 Xét hiệu ứng độ mảnh 165
Bảng 6-61 Giá trị Prx, Pry, Po 166
Bảng 6-62 Xác định độ lệch tâm 167
Bảng 6-63 Kết quả kiểm toán khả năng chịu nén 168
Bảng 6-64 Sức kháng cắt danh định của trụ 169
Bảng 6-65 Kết quả kiểm toán lực cắt 170
Bảng 6-66 Kết quả kiểm toán kháng nứt theo TTGH SD 171
Bảng 7-1 Địa chất của hố khoan 173
Bảng 7-2 Bảng tổng hợp tải trọng tại mặt cắt đáy bệ 173
Bảng 7-3 Ngoại lực thiết kế cọc khoan nhồi 174
Bảng 7-4 Kết quả tính toán Qs 177
Trang 16SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487
Bảng 7-5 Tải trọng tác dụng lên từng cọc 178
Bảng 7-6 Các thông số của khối móng quy ước 179
Bảng 7-7 Kiểm tra ổn định đất nền 180
Bảng 7-8 Kiểm tra lún của đất nền 181
Bảng 7-9 Bố trí cốt thép trong đài 182
Bảng 7-10 Bố trí cốt thép trong đài theo dầm consol 184
Bảng 7-11 Kết quả bố trí thép đài 184
Bảng 7-12 Kết quả kiểm tra xuyên thủng 186
Bảng 7-13 Kiểm toán lực cắt trong đài 187
Bảng 7-14 Các thông số tính toán 190
Bảng 7-15 Áp lực ngang σz dọc theo thân cọc 190
Bảng 7-16 Moment uốn Mz dọc theo thân cọc 192
Bảng 7-17 Lực cắt Hz dọc theo thân cọc 193
Bảng 7-18 Kiểm tra ổn định đất nền 194
DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1-1 Đường cong biên dưới đáy dầm 1
Hình 1-2 Đường cong biên trên đáy dầm 2
Hình 1-3 Xe đúc hẫng kiểu dàn hình thoi của hãng OVM 3
Hình 1-4 Mặt cắt ngang cầu 5
Hình 2-1 Kích thước gờ chắn 7
Hình 2-2 Sơ đồ bố trí cốt thép gờ chắn 8
Hình 2-3 Kích thước lan can 11
Hình 2-4 Sơ đồ truyền tải 12
Hình 2-5 Mặt cắt ngang trụ lan can 14
Hình 2-6 Sơ đồ tính 15
Hình 3-1 Mặt cắt ngang tại gối và nhịp 20
Hình 3-2 Mô hình bản mặt cầu 21
Hình 3-3 Sơ đồ tính và vị trí cắc mặt cắt 21
Hình 3-4 Biểu đồ moment do trọng lượng bản thân 24
Hình 3-5 Biểu đồ moment do lan can 25
Trang 17SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487
Hình 3-6 Biểu đồ moment do lớp phủ 25
Hình 3-7 Biểu đồ lực cắt do trọng lượng bản thân 25
Hình 3-8 Biểu đồ lực cắt do lan can 26
Hình 3-9 Biểu đồ lực cắt do lớp phủ 26
Hình 3-10 Đặc trưng của xe tải thiết kế 28
Hình 3-11 Xếp xe đường ảnh hưởng moment mặt cắt 1-1 (tính bảng hẫng) 29
Hình 3-12 Xếp xe đường ảnh hưởng lực cắt mặt cắt 1-1 (tính bảng hẫng) 29
Hình 3-13 Xếp xe đường ảnh hưởng moment mặt cắt 2-2 29
Hình 3-14 Xếp xe đường ảnh hưởng lực cắt mặt cắt 2-2 29
Hình 3-15 Xếp xe đường ảnh hưởng moment mặt cắt 3-3 30
Hình 3-16 Xếp xe đường ảnh hưởng lực cắt mặt cắt 3-3 30
Hình 3-17 Xếp xe đường ảnh hưởng moment mặt cắt 4-4 30
Hình 3-18 Xếp xe đường ảnh hưởng lực cắt mặt cắt 4-4 30
Hình 3-19 Xếp xe đường ảnh hưởng moment mặt cắt 5-5 31
Hình 3-20 Xếp xe đường ảnh hưởng moment mặt cắt 6-6 31
Hình 3-21 Xếp xe đường ảnh hưởng lực cắt mặt cắt 6-6 31
Hình 3-22 Xếp xe đường ảnh hưởng moment mặt cắt 7-7 31
Hình 3-23 Xếp xe đường ảnh hưởng lực cắt mặt cắt 7-7 31
Hình 3-24 Bố trí cáp DUL ngang trong bản mặt cầu 33
Hình 3-25 Đặt xe tính độ võng tại bản hẫng 47
Hình 3-26 Đặt xe tính độ võng tại bản giữa 47
Hình 4-1 Mặt cắt ngang nhịp dẫn 52
Hình 4-2 Phân đoạn kết cấu nhịp đúc hẫng 52
Hình 4-3 Sơ đồ tính thi công các đốt hẫng từ K1 đến K10 53
Hình 4-4 Sơ đồ thi công hợp long biên lúc bêtông chưa đông cứng 54
Hình 4-5 Sơ đồ thi công hợp long biên lúc bêtông đã đông cứng 54
Hình 4-6 Sơ đồ thi công hợp long giữa lúc bêtông chưa đông cứng 55
Hình 4-7 Sơ đồ thi công hợp long giữa lúc bêtông đã đông cứng 55
Hình 4-8 Sơ đồ tính dỡ tải thi công 55
Hình 4-9 Sơ đồ tính giai đoạn tháo liên kết trụ 56
Trang 18SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487
Hình 4-10 Sơ đồ tính giai đoạn thi công hoàn thiện và khai thác 56
Hình 4-11 Mô hình Midas gán tải xe đúc giai đoạn thi công khối K1 58
Hình 4-12 Mô hình Midas gán tải bê tông ướt giai đoạn thi công khối K1 59
Hình 4-13 Mô hình Midas gán tải thi công giai đoạn thi công khối K1 59
Hình 4-14 Biểu đồ moment thi công khối K1 do TLBT, xe đúc và bêtông ướt 60
Hình 4-15 Biểu đồ moment thi công khối K1 do tải trọng thi công CLL 60
Hình 4-16 Biểu đồ lực cắt thi công khối K1 do TLBT, xe đúc và bêtông ướt 60
Hình 4-17 Biểu đồ lực cắt thi công khối K1 do tải trọng thi công CLL 61
Hình 4-18 Mô hình midas giai đoạn thi công khối K10 61
Hình 4-19 Biểu đồ moment thi công khối K10 do TLBT, xe đúc và bêtông ướt 61
Hình 4-20 Biểu đồ moment thi công khối K10 do tải trọng thi công CLL 61
Hình 4-21 Biểu đồ lực cắt thi công khối K10 do TLBT, xe đúc và bêtông ướt 61
Hình 4-22 Biểu đồ lực cắt thi công khối K10 do tải trọng thi công CLL 62
Hình 4-23 Mô hình Midas gán tải trọng xe đúc 67
Hình 4-24 Mô hình Midas gán tải trọng thi công CLL 67
Hình 4-25 Mô hình Midas gán tải trọng bê tông ướt khối hợp long biên 67
Hình 4-26 Biểu đồ moment do tải thi công CLL 67
Hình 4-27 Biểu đồ moment do xe đúc, bê tông ướt và trọng lượng bản thân 68
Hình 4-28 Biểu đồ lực cắt do xe đúc, bê tông ướt và trọng lượng bản thân 68
Hình 4-29 Biểu đồ lực cắt do tải thi công CLL 68
Hình 4-30 Mô hình Midas tháo tải trọng xe đúc 68
Hình 4-31 Mô hình Midas tháo tải trọng bê tông ướt khối hợp long biên 68
Hình 4-32 Mô hình Midas gán tải trọng bản thân đốt trên đà giáo và khối hợp long biên 69
Hình 4-33 Mô hình Midas gán tải trọng thi công CLL 69
Hình 4-34 Biểu đồ moment do xe đúc, bê tông ướt và trọng lượng bản thân 69
Hình 4-35 Biểu đồ moment do hoạt tải thi công CLL 69
Hình 4-36 Biểu đồ lực cắt do xe đúc, bê tông ướt và trọng lượng bản thân 70
Hình 4-37 Biểu đồ lực cắt do hoạt tải thi công CLL 70
Hình 4-38 Mô hình Midas gán tải trọng xe đúc 73
Hình 4-39 Mô hình Midas gán tải trọng bê tông ướt khối hợp long giữa 73
Trang 19SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487
Hình 4-40 Biểu đồ moment do tải trọng xe đúc, bê tông ướt khối hợp long 73
Hình 4-41 Biểu đồ lực cắt do tải trọng xe đúc, bê tông ướt khối hợp long 74
Hình 4-42 Mô hình Midas tháo tải trọng bê tông ướt khối hợp long giữa 74
Hình 4-43 Mô hình Midas tháo tải trọng xe đúc khối hợp long giữa 74
Hình 4-44 Mô hình Midas gán tải trọng thi công CLL khối hợp long giữa 74
Hình 4-45 Mô hình Midas gán tải trọng bản thân khối hợp long giữa 75
Hình 4-46 Biểu đồ moment do TLBT, xe đúc bị tháo và khối bê tông đông cứng 75
Hình 4-47 Biểu đồ moment do tải thi công CLL 75
Hình 4-48 Biểu đồ lực cắt do TLBT, xe đúc bị tháo và khối bê tông đông cứng 75
Hình 4-49 Biểu đồ lực cắt do tải thi công CLL 75
Hình 4-50 Mô hình Midas dỡ tải thi công 78
Hình 4-51 Biểu đồ moment do dỡ tải thi công 78
Hình 4-52 Biểu đồ lực cắt do dỡ tải thi công 78
Hình 4-53 Mô hình Midas phản lực moment trường hợp Mmax, TTGH CĐ1 80
Hình 4-54 Mô hình Midas phản lực moment trường hợp Mmin, TTGH CĐ1 80
Hình 4-55 Mô hình Midas phản lực moment trường hợp moment, TTGH SD 80
Hình 4-56 Biểu đồ Moment do tháo liên kết tạm 80
Hình 4-57 Biểu đồ lực cắt do tháo liên kết tạm 80
Hình 4-58 Xếp xe (tải 3 trục + làn) lên đah moment dương tại giữa nhịp 88
Hình 4-59 Xếp xe (tải 3 trục + làn) lên đah moment âm tại giữa nhịp 88
Hình 4-60 Xếp xe (tải 2 trục + làn) lên đah moment dương tại giữa nhịp 88
Hình 4-61 Xếp xe (tải 2 trục + làn) lên đah moment âm tại giữa nhịp 89
Hình 4-62 Xếp xe (tải 3 trục + làn) lên đah lực cắt dương tại giữa nhịp 89
Hình 4-63 Xếp xe (tải 3 trục + làn) lên đah lực cắt âm tại giữa nhịp 89
Hình 4-64 Xếp xe (tải 2 trục + làn) lên đah lực cắt dương tại giữa nhịp 89
Hình 4-65 Xếp xe (tải 2 trục + làn) lên đah lực cắt âm tại giữa nhịp 90
Hình 4-66 Biểu đồ moment do tĩnh tải giai đoạn khai thác 92
Hình 4-67 Biểu đồ lực cắt do tĩnh tải giai đoạn khai thác 92
Hình 4-68 Biểu đồ bao moment do hoạt tải xe 92
Hình 4-69 Biểu đồ bao lực cắt do hoạt tải xe 92
Trang 20SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487
Hình 4-70 Biểu đồ bao moment giai đoạn thi công 94
Hình 4-71 Biểu đồ bao lực cắt giai đoạn thi công 94
Hình 4-72 Biểu đồ bao moment giai đoạn khai thác 95
Hình 4-73 Biểu đồ bao lực cắt giai đoạn khai thác 95
Hình 4-74 Biểu đồ bao moment giai đoạn thi công và khai thác 96
Hình 4-75 Biểu đồ bao lực cắt giai đoạn thi công và khai thác 96
Hình 6-1 Xếp xe 3 trục lên đường ảnh hưởng dọc cầu 133
Hình 6-2 Xếp xe 2 trục lên đường ảnh hưởng dọc cầu 133
Hình 6-3 Xếp 2 xe 3 trục cách nhau 15m lên đường ảnh hưởng dọc cầu 133
Hình 6-4 Xếp tải trọng làn lên đường ảnh hưởng dọc cầu 133
Hình 6-5 Xếp xe 2 làn lệch tâm theo phương ngang cầu 134
Hình 6-6 Xếp xe 1 làn lệch tâm theo phương ngang cầu 135
Hình 6-7 Xếp xe 2 làn đúng tâm theo phương ngang cầu 135
Hình 6-8 Xếp xe 3 làn lệch tâm theo phương ngang cầu 136
Hình 6-9 Quy đổi tiết diện trụ 162
Hình 6-10 Đồ thị xác định giá trị Prx, Pry 167
Hình 7-1 Sơ đồ bố trí cọc 178
Hình 7-2 Sơ đồ tính thép cho đài theo phương y 181
Hình 7-3 Sơ đồ tính thép cho đài theo phương y 182
Hình 7-4 Tính thép dầm theo sơ đồ consol 183
Hình 7-5 Tháp xuyên thủng từ trụ xuống đài 185
Hình 7-6 Xuyên thủng từ cọc lên đài 186
Hình 7-7: Sơ đồ tính của cọc chịu tải trọng ngang 188
Hình 7-8 Biểu đồ áp lực ngang σz dọc theo thân cọc 191
Hình 7-9 Biểu đồ moment uốn Mz dọc theo thân cọc 193
Hình 7-10 Biểu đồ lực cắt Hz dọc theo thân cọc 194
Trang 21SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487 1
CHƯƠNG 1: THIẾT KẾ CHUNG
1.2.1 Đường cong đứng lồi:
Dựa theo tiêu chuẩn kỹ thuật công trình giao thông TCVN 4054-2005; Bảng 19 –
Bán kính tối thiểu của đường cong đứng lồi và lõm, ứng với tốc độ thiết kế 60 km/h thì bán
kính đường cong đứng lồi giới hạn Rmin = 2500m Vậy ta chọn R = 2500m, T=100m
Độ dốc dọc cầu i = 2%
1.2.2 Đường cong biên dưới đáy dầm:
Nhằm phù hợp với biểu đồ moment của dầm chịu tải trọng bản thân trong quá trình
thi công hẫng và làm giảm tĩnh tải bản thân dầm, tạo vẻ đẹp kiến trúc riêng, ta xây dựng
biên dưới dầm có dạng đường cong parabol bậc 2 có phương trình như sau: y = ax2 + bx + c
Chọn gốc tọa độ tại vị trí mặt trên giữa nhịp cầu như hình vẽ bên dưới Tọa các điểm
khống chế, có kể đến ảnh hưởng của của đường cong đứng: A (0; 2), B (43; 5.86) và
C (-43; 5.86) Thay tọa độ các điểm khống chế vào phương trình đường cong đáy dầm, giải
Từ đây phương trình đường cong biên dưới dầm là: y = (2.088×10-3)x2 + 2 (m)
Hình 1-1 Đường cong biên dưới đáy dầm
1.2.3 Đường cong biên trên đáy dầm:
Chọn gốc tọa độ tại vị trí mặt trên giữa nhịp cầu như hình vẽ bên dưới Tọa các điểm
khống chế, có kể đến ảnh hưởng của của đường cong đứng: A (0; 1.75), B (43; 5.11) và
Trang 22SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487 2
C (-43; 5.11) Thay tọa độ các điểm khống chế vào phương trình đường cong đáy dầm, giải
Từ đây phương trình đường cong biên dưới dầm là: y = (1.817×10-3)x2 + 1.75 (m)
Hình 1-2 Đường cong biên trên đáy dầm
1.2.4 Phân chia đốt dầm:
Trong điều kiện hiện nay, việc thi công cầu theo phương pháp đúc hẫng cân bằng có thể được thực hiện với nhiều loại xe đúc khác nhau Xe đúc hẫng đặt trên hoặc kiểu tự treo bao gồm bộ ván khuôn leo đảm bảo các yêu cầu sau :
Đảm bảo kích thước hình học và cao độ thiết kế của các đốt dầm
Bộ xe đúc hẫng bao gồm ván khuôn treo và ván khuôn bằng thép liên kết chắc chắn
để đảm bạo chịu lực trong thời gian bê tông hóa cứng
Ngày nay một số nước đã áp dụng loại xe đúc hẫng có bộ ván khuôn cùng chịu lực chung với khung đỡ nhằm làm giảm sự xuất hiện các vết nứt tại vị trí tiếp giáp giữa các đốt dầm do biến dạng gây ra bởi trọng lượng xe đúc vào đốt đúc
Để đảm bảo các yếu tố nói trên và nhằm phù hợp với điều kiện thi công, chiều rộng mặt cắt dầm hộp cũng như khả năng cung ứng trang thiết bị cần thiết, ta chọn loại xe đúc có các chỉ tiêu kỹ thuật như sau:
Bảng 1-1 Thông số kỹ thuật xe đúc hẫng
Trang 23SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487 3
Hình 1-3 Xe đúc hẫng kiểu dàn hình thoi của hãng OVM
Với xe đúc đã chọn, ta phân chia các đốt đúc hẫng sao cho phát huy hết khả năng chịu lực của xe như sau:
Đốt trên đỉnh trụ đổ bê tông trên đà giáo mở rộng dài 12m ( đốt K0)
Các đốt đúc hẫng Ki có chiều dài 4x3m +6x4m
Đốt hợp long giữa và hợp long biên có chiều cao không đổi h = 2.0m, chiều dài 2m
Phân đoạn dầm đúc trên đà giáo ở nhịp biên có chiều dài 12m, chiều cao mỗi dầm bằng với đốt hợp long là 2.0m
Tham khảo giáo trình Công nghệ đúc hẫng cầu bê tông cốt thép tác giả GS.TS
Nguyễn Viết Trung tái bản lần thứ 2 năm 2009 Chương 3: Thiết kế tổng thể cầu đúc hẫng
ta chọn kích thước sơ bộ cho mặt cắt ngang dầm hộp tại giữa nhịp và nhịp gối như sau:
1.3.1 Mặt cắt giữa nhịp:
Chiều cao dầm: H = L/40 ÷ L/60 = 1.433m ÷ 2.15m Chọn H = 2m để đủ chỗ cho công nhân chui vào bên trong lòng hộp
Vì bề rộng cầu B = 12m < 13m nên ta chọn dầm 1 hộp
Trang 24SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487 4
Khoảng cách tim hai thành hộp: L2 = 6.4m
Chiều dài hẫng bản nắp: L1 = 2.8m thỏa điều kiện L1 = (0.45 ÷ 0.5)L2
Chiều dày bản tại nút hẫng: t3 ≥ 200mm Chọn t3 = 220mm
Chiều dày bản tại giao điểm với thành hộp: t2 = (2 ÷ 3)t3 và ≥ 460mm theo điều kiện
o d = 360mm để đủ bố trí neo cáp DUL loại 12T13
o d ≥ 350mm để thuận tiện đổ bê tông
o d ≥ 300mm đối với loại bản bụng chỉ dùng bó thép căng sau theo phương dọc (22TCN272-05 điều 5.14.2.3.10b)
Chọn d = 400mm
Chọn góc nghiêng thành hộp arctan γ = 1/5
Đoạn vút bản nắp
lv= (0.2 ÷ 0.3)L2 = ( 1.28 ÷ 1.92)m Chọn lv = 1.7m
Chiều dày bản đáy:
o t4 = 180mm để đủ bao phủ cáp DUL loại 12T13
o t4 ≥ 1/2d = 200mm (để điều hòa sự phân phối nội lực trong hộp)
o t4 ≥ 1/30L2 = 6.4/30 = 0.21mm ( 22TCN272-05 điều 5.14.2.3.10b)
Chọn t4 = 0.25m
Phải làm đoạn vút để nối thành hộp vào đáy một cách êm thuận Phần vút này
nghiêng một góc 45o và có chiều cao hv = 300mm
1.3.2 Mặt cắt sát trụ:
Chiều cao dầm: H = L/16 ÷ L/20 = 4.3 ÷ 5.375m Chọn H = 5m
Khoảng cách tim hai thành hộp: L2 = 6.4m
Chiều dài nhịp hẫng bản nắp: L1 = 2.8m thỏa điều kiện L1 = (0.45 ÷ 0.5)L2
Trang 25SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487 5
Chiều dày bản tại nút hẫng: t3 ≥ 200mm Chọn t3 = 220mm
Chiều dày bản tại giao điểm với thành hộp: t2 = 600mm
Chiều dày bản tại giữa nhịp t1 = 220mm (như trên)
Chiều dày thành hộp d = 400mm (như trên)
Chọn góc nghiêng thành hộp arctan γ = 1/5
Đoạn vút bản nắp lv= (0.2 ÷ 0.3)L2 = ( 1.28 ÷ 1.92)m Chọn lv = 1.7m
Chiều dày bản đáy t4 = 3×0.25 = 0.75m
Phải làm đoạn vút để nối thành hộp vào đáy một cách êm thuận Phần vút này
nghiêng một góc 45o và có chiều cao hv = 300mm
Trang 26SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487 6
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ LAN CAN
Lan can là kết cấu bố trí dọc theo lề cầu để bảo vệ cho xe cộ và người đi bộ Lan can còn là công trình thẩm mỹ, tạo thành hình thái hài hòa của công trình và cảnh quan xung quanh
Mục đích chủ yếu của lan can đường ô tô là phải chặn giữ và chỉnh hướng các xe cộ
đi trên cầu Khi va chạm, lan can phải chịu được lực xung kích của xe, xe không bị bật lại luồng giao thông, nhưng xe cũng không thể vượt qua lan can
2.2.1 Loại lan can:
Chọn mức độ thiết kế của lan can là L3 – Mức cấp 3 – được chấp nhận áp dụng chung cho hầu hết các đường tốc độ cao với hỗn hợp các xe tải và xe tải nặng (mục 13.7.2 trong 22TCN 272-05)
Các bộ phận của lan can thiết kế gồm có: tổ hợp tường phòng hộ bê tông và thanh lan can kim loại
2.2.2 Vật liệu dùng cho lan can:
Trang 27SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487 7
2.3.2 Điều kiện kiểm toán:
Gờ chắn bánh xe phải thỏa điều kiện sau (13.7.3.3)
tF
R
eH
Y
Trong đó:
R : sức kháng cực hạn của gờ chắn
Y : chiều cao của R về phía trên mặt cầu
He : chiều cao lực va ngang của xe vào gờ chắn phía trên mặt cầu
Ft : lực va ngang của xe
Trang 28SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487 8
Sức kháng danh định của gờ chắn với tải trọng ngang R có thể xác định bằng phương pháp đường chảy
o Đối với các va xô trong một phần đoạn tường:
2
.2
H : chiều cao tường bê tông
Lc : chiều dài tới hạn của kiểu phá hoại theo đường chảy(mm)
Lt : chiều dài phân bố lực va theo hướng dọc Ft (mm) (bảng 13.7.3.3-1)
Rw : tổng sức kháng bên của gờ chắn
Mb : sức kháng uốn phụ thêm của dầm cộng với Mw nếu có tại đỉnh tường (N.mm)
Mw : sức kháng uốn của tường (N.mm/mm)
Mc : sức kháng uốn cảu tường hẫng (N.mm/mm)
Chiều dài tường tới hạn Lc trên đó xảy ra cơ cấu đường chảy phải lấy bằng:
c
w b
2 t t
H.MM.H
82
L2
Trang 29SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487 9
(mm2)
Chiều cao
có hiệu d (mm)
a (mm)
Mwi
(kN.mm/mm)
Mw =M wi(kN.mm/mm)
As (mm2)
Chiều cao
có hiệu d (mm)
a (mm) Mci
(kN.mm/mm)
Mc =M ci(kN.mm/mm)
As : diện tích cốt thép chịu kéo
a : chiều cao vùng chịu nén
b = 1000 mm ( trong bảng tính giá trị Mc )
bf85.0
fA
c
y s
Trang 30SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487 10
2
w b t c w
c
w b
2 t t
H.MM
H2
L2
Trang 31SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487 11
300
400
200670
70
140Ø80 t=1mmØ80 t=1mm
Hình 2-3 Kích thước lan can
Thanh lan can được làm từ thép ống có kích thước như hình vẽ:
o Loại thép: M270M ( bảng 6.4.4.1)
o Cường độ chịu ké nhỏ nhất: Fu = 400 MPa
o Cường độ chảy nhỏ nhất: Fy = 250 MPa
o Tỷ trọng: = 78.5 kN/m3
o Chiều dài thanh bằng khoảng cách giữa hai trụ lan can : L = 2m
Tải trọng tác dụng lên thanh lan can
o Tĩnh tải: tải trọng bản thân lan can
- Tải tập trung : P = 0.89 kN , đặt theo phương hợp lực cảu hai phương
o Sơ đồ truyền tải:
Trang 32SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487 12
Hình 2-4 Sơ đồ truyền tải
Nội lực:
o Hệ số điều chỉnh tải trọng
- Trường hợp sử dụng các giá trị cực đại của i
95.0 R I
8
2 37 0 75 1 1
4
289.075.1
Trang 33SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487 13
o Tổng hợp moment theo phương hợp lực của P:
Kiểm tra tiết diện thanh:
Dùng nội lực TTGH cường độ I để kiểm tra:
o Momen kháng uốn của tiết diện
3 3
πW= (D -d )
Tĩnh tải: Gồm trọng lượng bản thân trụ + trọng lượng thanh lan can (thanh ngang + thanh đứng)
o Trọng lượng bản thân trụ:
DC1 = .Vlk + Plk = .( V1 + V2 + V3 ) + Plk
Trang 34SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487 14
Trang 35SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487 15
Kiểm tra tỉ lệ cấu tạo chung (6.10.2.1)
Trang 36SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487 16
o Điều kiện :
yc y
c
f
E77.6t
D2
o Trong đó :
Dc : chiều cao của bản bụng chịu nén trong phạm vi đàn hồi
tw : chiều dày bản bụng
E : module đàn hồi của thép
fc : ứng suất cảu bản cánh chịu nén do lực tính toán (MPa)
Trang 37SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487 17
E F
Fyw : cường độ chảy nhỏ nhất quy định của bản bụng
o Với thép hợp kim thấp M270M, cấp 345 : Fyw = 345 MPa (Bảng 6.4.1)
Trang 38SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487 18
2.4.3 Tính toán đường hàn giữ trụ và lan can bản đế:
Trụ lan can liên kết vào bản đế bằng đường hàng góc có h = 8 mm
Đường hàn tay nên : h = 0.7h = 5.6mm
Que hàn E42 có chỉ tiêu Rgh = 180 Mpa
Nội lực tại chân cột:
r h
Q F
= 1025 kN/m2
R 2 2 = 27246 kN/m2
R < Rgh =180000 kN/m2 : đường hàn đủ khả năng chịu lực
2.4.4 Tính toán bulông neo
Dùng bulông thường ASTM A307 16 mm, bản đế dày 10 mm bố trí 4 bulông
Kiểm toán sức kháng cắt (6.13.2.7)
Nơi mà đường ren bị loại trừ khỏi mặt phẳng cắt:
Rn = 0.48AbFubNs
o Trong đó:
Ab : diện tích bulông tương ứng với đường kính danh định
Fub : cường độ kéo nhỏ nhất quy định của bulông được quy đinh trong điều 6.4.3
Ns : số lượng các mặt phẳng chịu cắt tính cho mỗi bulông
Trang 39SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487 19
4
016.048
.0
Qc = Q/4 = 3.69/4 = 0.923 kN < Rn : bulông đủ khả năng chịu lực
Kiểm toán sức kháng kéo (6.13.2.10 )
lmax : khoảng cách lớn nhất giữa 2 bulông ngoài cùng (phương x-x)
l : khoảng cách giữa 2 bulông trên bản đế (phương x-x)
m : số lượng bulông trên một dãy ( phương song song trục y-y của liên kết)
Nmax < Tn : bu lông đủ khả năng chịu kéo
Trang 40SVTH: BÙI CÔNG DANH - 81100487 20
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ BẢN MẶT CẦU
3.1.1 Sơ đồ tính toán:
Ngày nay, sự phát triển của các công cụ tính toán giúp việc giải quyết bài toán thiết
kế được thuận tiện và nhanh chóng hơn Bản mặt cầu có thể mô hình hóa theo phương pháp phần tử hữu hạn hay sử dụng sơ đồ tính phù hợp trong cơ học kết cấu cổ điển Trong phần trình bày sau đây, bản mặt cầu được thiết kế theo sơ đồ khung với sự hỗ trợ của phần mềm Midas