Điều nào sau đây là sai khi nĩi về quy tắc dịch chuyển trong hiện tượng phĩng xạ.. Quy tắc dịch chuyển được áp dụng được cho các phản ứng hạt nhân nĩi chung?. Quy tắc dịch chuyển được th
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MƠN Vật Lí 12
Mã đề thi 483
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Khi phĩng xạ α thì hạt nhân nguyên tử thay đổi như thế nào ?
A Số khối giảm 4, số prơtơn giảm 2 B Số khối giảm 2, số prơtơn giảm 4
C Số khối giảm 4, số prơtơn tăng 2 D Số khối giảm 2, số prơtơn tăng 4
Câu 2: Trong phĩng xạ β- hạt nhân con:
A lùi hai ơ trong bảng phân loại tuần hồn B tiến một ơ trong bảng phân loại tuần hồn.
C tiến hai ơ trong bảng phân loại tuần hồn D lùi một ơ trong bảng phân loại tuần hồn.
Câu 3: Sự khác biệt quan trọng nhất của tia γ đối với tia α và tia β là tia γ :
Câu 4: Trong hiện tượng phĩng xạ, prơtơn:
A Cĩ thể biến thành nuclơn và ngược lại B Cĩ thể biến thành tia và ngược lại
C Cĩ thể biến thành nơtrơn và ngược lại D Cĩ thể biến thành tia γ và ngược lại.
Câu 5: 21. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của các tia , và ?
A Bị lệch trong điện trường và từ trường B Tác dụng lên kính ảnh
Câu 6: Một mẫu gỗ cổ đại cĩ độ phĩng xạ ít hơn 4 lần so với mẫu gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt Biết chu kì bán rã
C14 là T = 5570năm Tuổi của mẫu gỗ là
Câu 7: Gọi mo là khối lương ban đầu của khối chất phóng xạ và m là khối lương còn lại của khối chất phóng xạ ở thời điểm t Hãy cho biết công thức nào sau đây là sai:
A m = mo et B m = mo2t/T C m = mo/t D m = moetln2/T
Câu 8: Co là chất phĩng xạ β- cĩ chu kỳ bán rã là T = 5,33 năm Lúc đầu cĩ 100g cơban thì sau 10,66 năm số cơban cịn lại là :
Câu 9: Phịng thí nghiệm nhận về 100g chất iốt phĩng xạ I , sau 8 tuần lễ thì chỉ cịn lại 0,78g Chu kỳ bán rã của iốt phĩng xạ là
Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân
12Mg X 11Na , X là hạt nào trong số các hạt sau:
Câu 11: Hạt nhân urani 23892U phân rã phĩng xạ cho hạt nhân con Thori 23490Th thì đĩ là sự phĩng xạ :
Câu 12: Điều nào sau đây là sai khi nĩi về quy tắc dịch chuyển trong hiện tượng phĩng xạ?
A Quy tắc dịch chuyển cho phép xác định hạt nhân con khi biết hạt nhân mẹ chịu sự phĩng xạ nào.
B Quy tắc dịch chuyển được áp dụng được cho các phản ứng hạt nhân nĩi chung.
C Quy tắc dịch chuyển được thiết lập đựa trên định luật bảo tồn điện tích và định luật bảo tồn khối lượng.
D Quy tắc dịch chuyển được thiết lập dựa trên định luật bảo tồn điện tích và định luật bảo tồn số khối.
Câu 13: Sau 24 ngày thì độ phóng xạ của một mẫu chất phóng xạ giảm đi 8 lần Chu kì bán rã của chất phóng xạ này là
Câu 14: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
Câu 15: Nếu xếp theo thứ tự khả năng đâm xuyên tăng dần của các tia phóng xa,ï tia , tia và tia , thì ta có kết quả sau:
A tia , tia , tia B tia , tia , tia C tia , tia , tia D tia , tia , tia
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử?
A Tổng số các prơtơn và nơtrơn gọi là số khối A.
B Cĩ hai loại nuclơn là prơtơn mang điện dương và nơtrơn khơng mang điện.
C Số prơtơn và số nơtrơn trong hạt nhân bằng nhau.
Trang 1/2 - Mã đề thi 483
Trang 2D Hạt nhân được cấu tạo từ các nuclơn.
Câu 17: Hạt nhân chì Pb 214 phóng xạ _ để biến thành hạt nhân X theo phản ứng: 21482Pb
01e + X Hạt nhân X là
Câu 18: Có thể thay đổi hằng số phóng xạ của một chất phóng xạ bằng cách nào trong những cách sau :
A Nung nóng nguồn phóng xạ đến nhiệt độ cao
B Không có cách nào thay đổi hằng số phóng xạ
C Đặt nguồn phóng xạ vào trong điện trường mạnh
D Đặt nguồn phóng xạ lại gần một nguồn phóng xạ mạnh khác
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về hạt nhân nguyên tử :
A Hạt nhân trung hịa về điện.
B Số nơtrơn N bằng hiệu số khối A và số prơtơn Z.
C Số nuclơn bằng số khối A của hạt nhân
D Hạt nhân cĩ nguyên tử số Z thì chứa Z prơtơn.
Câu 20: Hạt nhân cĩ độ hụt khối càng lớn thì
Câu 21: Tia phãng x¹ kh«ng cã tÝnh chÊt nµo sau ®©y:
Câu 22: Điện tích của hạt nhân 2311Na là
A 11.1,6.10-19 C B -23.1,6.10-19 C C 23.1,6.10-19 C D 12.1,6.10-19 C
Câu 23: Chọn câu SAI Các tính chất của tia γ:
A Cĩ bước sĩng lớn hơn tia Rơnghen
B Khơng bị lệch trong điện trường và từ trường
C Cĩ vận tốc bằng vận tốc ánh sang
D Cĩ khả năng đâm xuyên mạnh và gây nguy hại cho cơ thể
Câu 24: Tính năng lượng liên kết của hạt nhân đơtêri 21D, biết các khối lượng mD=2,0136u; mP=1,0073u; mn=1,0087u và 1u.c2 = 931MeV
Câu 25: Trong phản ứng hạt nhân đại lượng nào sau đây không bảo toàn?
Câu 26: Tìm phát biểu sai về đồng vị:
A Các nguyên tử mà hạt nhân cĩ cùng prơtơn Z nhưng cĩ số nơtrơn khác nhau gọi là đồng vị.
B Các đồng vị cĩ số nơtrơn N khác nhau nên tính chất hĩa học khác nhau.
C Các đồng vị cĩ cùng vị trí trong bảng tuần hồn.
D Cĩ các đồng vị bền Các đồng vị phĩng xạ khơng bền.
Câu 27: Độ hụt khối của hạt nhân
A cĩ thể âm, dương nhưng luơn khác 0 B luơn âm.
- HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 483