1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Dự đoán câu hỏi lý thuyết hóa vô cơ

17 461 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dự đoán câu hỏi lý thuyết hóa vô cơ.Dự đoán câu hỏi lý thuyết hóa vô cơ.Dự đoán câu hỏi lý thuyết hóa vô cơ.Dự đoán câu hỏi lý thuyết hóa vô cơ.Dự đoán câu hỏi lý thuyết hóa vô cơ.Dự đoán câu hỏi lý thuyết hóa vô cơ.Dự đoán câu hỏi lý thuyết hóa vô cơ.Dự đoán câu hỏi lý thuyết hóa vô cơ

Trang 1

Groups của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/

DỰ ĐOÁN

CÁC CÂU HỎI LÍ THUYẾT

HÓA HỌC

Phần 1: VÔ CƠ

(Áp dụng cho kì thi THPT Quốc Gia năm 2016) Các LINK FILE ĐÃ TẶNG

https://drive.google.com/file/d/0B4b2ABK4Y0jdeGVMMUszc05ueEk/view?usp=drive_web

https://drive.google.com/file/d/0B4b2ABK4Y0jdUG40WFREYkZBdHc/view?usp=drive_web

https://drive.google.com/file/d/0B4b2ABK4Y0jdQUllekw2ZGZ0NUU/view

https://drive.google.com/file/d/0B4b2ABK4Y0jdaHRpRHptc29lc1k/view

https://drive.google.com/file/d/0B4b2ABK4Y0jdb1pqeDl3dnJucGc/view

Trang 2

Groups của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/

MỤC LỤC

Chuyên đề số 1 Cấu tạo nguyên tử - Bảng tuần hoàn - Liên kết Hoá học 3

Chuyên đề số 2 Phản ứng oxi hóa khử - Tốc độ phản ứng – Chuyển dịch cân bằng 4 Phần 1 Phản ứng oxi hóa khử 4

Phần 2 Tốc độ phản ứng – Chuyển dịch cân bằng 5

Chuyên đề số 3 CÁC NGUYÊN TỐ PHI KIM 6

Phần 1 Các phi kim nhóm VIIA (Halogen) 6

Phần 2 Các phi kim nhóm VIA ( Oxi và Lưu huỳnh ) 8

Phần 3 Các phi kim nhóm VA (Nitơ và Photpho ) 9

Phần 4 Các phi kim nhóm IVA ( Cacbon và Silic ) 11

Chuyên đề số 4 Sự điện li – pH – Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch 11

Chuyên đề số 5 Đại cương về kim loại 12

Phần 1 Dãy điện hóa – tính chất đặc trưng của kim loại 12

Phần 2 Ăn mòn kim loại 13

Phần 3 Điện phân 14

Chuyên đề số 6 Kim loại Nhóm IA, Nhóm IIA và Nhôm 15

Chuyên đề số 7 Cr – Fe – Cu – Kim loại nhóm B 16

ĐÁP ÁN SẼ ĐƯỢC ĐĂNG TRÊN FACEBOOK CỦA THẦY

VÀO 21H NGÀY 18/6/2016

Trang 3

https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/

3

Chuyên đề số 1 Cấu tạo nguyên tử - Bảng tuần hoàn - Liên kết Hoá học

Câu 1 Nguyên tử X có 6 electron ở phân lớp p là phân lớp ngoài cùng Nguyên tố X có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng : A 5 B 8 C 7

D 6

Câu 2 Các nguyên tử X; Y; Z; T có cấu hình electron lớp ngoài cùng lần lượt là: 4s2

; 3d54s2; 3s23p5; 2s22p6 Những nguyên tố nào là nguyên tố kim loại :

A X; Y; T B X và Y C Z và T D X; Y; Z

(ở trạng thái cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là :

A 10 B 11 C 22 D 23

17Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là 35

17Cl Thành phần phần trăm theo khối lượng của 37

17Cl trong HClO4 là A 8,43% B 8,79% D 8,56%

Câu 5 X có Z = 29 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là :

A Chu kì 3; nhóm IB B Chu kì 4; nhóm IB C Chu kì 3; nhóm IA D Chu kì 4; nhóm IA

và Z2- đều có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Số thứ tự của X, Y, Z trong bảng tuần hoàn lần lượt là:

A 18, 19 và 16 B 10, 11 và 8 C 18, 19 và 8 D 1, 11 và 16

Câu 7 Ion M2+ có cấu hình electron là [Ar]3d8 Tìm cấu hình electron của M :

A [Ar]3d84s2 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d10 D [Ar]3d94s1

Câu 8 Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là

A [Ar]3d34s2 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d64s1 D

[Ar]3d54s1

, Y – và Z có cấu hình electron là 1s22s22p6:

A Na+; Cl-; Ar B Li+; F-; Ne C K+; Cl-; Ar D Na+; F-; Ne

Câu 10 Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Phát biểu đúng về

nguyên tố X và Y là: A X có số thứ tự là 17, chu kì 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA

B X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA

C X có số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA

D X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 3, nhóm IIA

nguyên tử là 25 Số electron lớp ngoài cùng của X và Y lần lượt là :

A 1 và 2 B 2 và 3 C 1 và 3 D 3 và 4

Câu 12 Bán kính các ion giảm dần theo thứ tự sau :

A Na+ > Mg2+ > F- > O2- B F- > Na+ > Mg2+ > O2-

C Mg2+ > Na+ > F- > O2- D O2-> F- > Na+ > Mg2+

Câu 13 Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:

A P, N, F, O B N, P, F, O C P, N, O, F D N, P,

O, F

của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự:

A M < X < R < Y B Y < M < X < R C M < X < Y < R D R < M < X < Y

được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

A N, Si, Mg, K B K, Mg, Si, N C K, Mg, N, Si D Mg, K, Si, N

Trang 4

https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/

4

tính khử của :

A X < Y < Z < T B Y < X < T < Z C X < Y < T < Z D Y < X < Z < T

trạng thái đơn chất Tổng số hạt proton trong X và Y là 23 Nguyên tố X và Y lần lượt là

A C và N B N và O C N và S D P và O

hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33 hạt Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng :

A Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường

B Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y

C Lớp ngoài cùng của Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 eletron

D Phân lớp ngoài cùng của nguyên tố X (ở trạng thái cơ bản) có 4 eletron

O = 3,5 Nhóm gồm những hợp chất có liên kết ion là :

A CaO, NaCl, MgCl2 B Na2O, CO, CCl4 C CaCl2, Na2O, CO2 D MgO, Cl2O, CaC2

2,04 Cặp nguyên tử tạo thành liên kết phân cực nhất là :

A Nitơ và flo B Oxi và flo C Oxi và cacbon D Bo và cacbon

Câu 21 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là: A 50,00% B 27,27% C 60,00% D 40,00%

HCl (2); SCl2 (3); NH3 (4) Sự phân cực liên kết được sắp sếp theo chiều tăng dần là

A (1)<(3)<(4)<(2) B (3)<(4)<(2)<(1)

C (3)<(4)<(1)<(2) D (1)<(4)<(3)<(2)

Chuyên đề số 2 Phản ứng oxi hóa khử - Tốc độ phản ứng – Chuyển dịch cân bằng

Phần 1 Phản ứng oxi hóa khử.

Câu 23 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 ; (II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước ; (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng

(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng ; (VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là:

A 6 B 4 C 3 D 5

CuSO4, MgSO4, H2S, HCl (đặc) Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là

A 6 B 4 C 3 D 5

Câu 25 Cho kim loại Cu phản ứng với hỗn hợp gồm H2SO4 và NaNO3 ,thì vai trò của NaNO3 trong phản ứng là: A chất khử B chất oxi hóa C môi trường D chất xúc tác

Câu 26 Cho các phản ứng sau : 4HCl + PbO2  PbCl2 + Cl2 + 2H2O(1) ; HCl + NH4HCO3  CO2 +

H2O + NH4Cl(2) ; 2HCl + 2HNO3  2NO2 + Cl2 + 2H2O(3) ; 2HCl + Zn  ZnCl2 + H2(4)

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là:

A 1 B 3 C 2 D 4

Câu 27 SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với các chất sau:

A H2S; O2 và dung dịch Br2 B dung dịch NaOH; O2 và dung dịch KMnO4

C dung dịch KOH; CaO; dung dịch Br2 D O2; dung dịch Br2 ; dung dịch

Trang 5

https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/

5

KMnO4

Câu 28 Cho các phản ứng sau: (a) Sn + HCl loãng ; (b) FeS + H2SO4 loãng ; (c) MnO2 + HCl đặc ; (d) Cu + H2SO4 đặc ; (e) Al + H2SO4 loãng ; (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Số phản ứng mà H+

của axit đóng vai trò chất oxi hóa là :

A 4 B 6 C 5 D 2

Câu 29 Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+ Số chất và ion vừa

có tính oxi hoá, vừa có tính khử là : A 4 B 6 C 8 D

5

Câu 30 Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 Số chất có cả tính oxi hoá và

tính khử là

Câu 31 Cho phản ứng Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Hệ số nguyên của HNO3 trong phương trình trên là :

A 23x – 9y B 45x – 18y C 13x – 9y D 46x – 18y

Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4  Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tổng hệ số của các chất ( là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là:

A 47 B 27 C 31 D 23

Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là:

A 4/7 B 3/7 C 1/7 D 3/14

Câu 34 Cho phản ứng: C6H5-CH=CH2 + KMnO4 → C6H5-COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O Tổng hệ

số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hoá học của phản ứng trên là :

A 27 B 24 C 34 D 31

Phần 2 Tốc độ phản ứng – Chuyển dịch cân bằng

Câu 35 Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dd H2O2, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí O2 (ở đktc) Tốc

độ trung bình của pư (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là

A 5, 0.10-4 mol/(l.s) B 5, 0.10-5 mol/(l.s) C 1, 0.10-3 mol/(l.s) D 2, 5.10-4 mol/(l.s)

chất X là 0,01 mol/l Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng

tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là :

A 4,0.10−4 mol/(l.s) B 1,0.10−4 mol/(l.s) C 7,5.10−4mol/(l.s) D 5,0.10−4mol/(l.s)

Câu 37 Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (k) + H2O (k) ⇄ CO2 (k) + H2 (k) ΔH < 0

Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

A (1), (4), (5) B (1), (2), (3) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)

Câu 38 Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k); pư thuận là pư toả nhiệt Cân bằng hoá học

không bị chuyển dịch khi

A thay đổi áp suất của hệ B thay đổi nồng độ N2 C thay đổi nhiệt độ D thêm chất xúc tác

Fe

Câu 39 Cho cân bằng hoá học: 2SO2 + O2 ⇄ 2SO3 pư thuận là pư tỏa nhiệt, phát biểu đúng là:

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ pư

D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3

Câu 40 Cho cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hh khí so với H2 giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:

A Pư thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

Trang 6

https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/

6

B Pư nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

C Pư nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

D Pư thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

Câu 41 Cho các cân bằng sau:

(I) 2HI (k) ⇄H2 (k) + I2 (k); (II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);

(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k); (IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄2SO3 (k)

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 42 Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (k) ⇄ N2O4 (k)

(màu nâu đỏ) (không màu)

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Pư thuận có

A  H > 0, pư tỏa nhiệt B H < 0, pư tỏa nhiệt C H > 0, pư thu nhiệt D  H < 0, pư thu nhiệt

(1) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄SO3 (k) (2) N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k) (3) CO2 (k) + H2 (k) ⇄ CO (k) + H2O (k) (4) 2HI (k) ⇄H2 (k)+ I2 (k)

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là

A (1) và (2) B (1) và (3) C (3) và (4) D (2) và (4)

Câu 44 Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

A thêm PCl3 vào hệ pư B tăng nhiệt độ của hệ pư C tăng áp suất của hệ pư D thêm Cl2

vào hệ pư

Câu 45 Cho cân bằng hoá học sau: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); ∆H < 0

Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

A (1), (2), (4), (5) B (2), (3), (5) C (2), (3), (4), (6) D (1), (2), (4)

Câu 46 Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) → 2NH3 (k); ∆H = –92 kJ Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

A giảm nhiệt độ và giảm áp suất B tăng nhiệt độ và tăng áp suất

C giảm nhiệt độ và tăng áp suất D tăng nhiệt độ và giảm áp suất

Câu 47 Cho cân bằng hóa học: CaCO3(rắn) ↔ CaO (rắn) + CO2 (khí)

Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?

A Tăng nồng độ khí CO2 B Tăng áp suất C Giảm nhiệt độ D Tăng nhiệt độ

(a) H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k) (b) 2NO2 (k) ⇄ N2O4 (k)

(c) 3H2 (k) + N2 (k) ⇄ 2NH3 (k) (d) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k)

Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên không bị chuyển dịch?

A (c) B (b) C (a) D (d)

Chuyên đề số 3 CÁC NGUYÊN TỐ PHI KIM

Phần 1 Các phi kim nhóm VIIA (Halogen)

A ns2np4 B ns2np5 C ns2np3 D ns2np2

Câu 50 Phân tử các đơn chất halogen có kiểu liên kết :

A cộng hoá trị B ion C cho nhận D phối trí

Trang 7

https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/

7

A chất khử B chất oxi hóa C môi trường D cả A, B, C đúng

A sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng B sục khí Cl2 vào dung dịch vôi sữa

C điện phân dung dịch NaCl không màng ngăn D sục khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc ở 700C

Câu 53 Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là:

A NH3 và HCl B H2S và Cl2 C Cl2 và O2 D HI và O3

Câu 54 Dung dịch nào thường dùng để loại bỏ khí Cl2 có lẫn trong không khí :

A HCl B Na2SO4 C Ca(OH)2 D H2SO4

A KCl; KOH dư B KCl; KClO; KOH dư C KCl; KClO3 D KCl; KClO3; KOH dư

Câu 56 Khi cho H2SO4 đặc vào NaCl rắn thì khí thu được là :

A H2S B Cl2 C SO2 D HCl

Câu 57 Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch nào sau đây thì không có kết tủa tạo ra :

A NaCl B NaF C NaBr D NaI

A CaCl2 và H2O B CaCl2 ; Cl2 và H2O C CaCl2 và HCl D CaCl2 ; HCl và

H2O

A Fe ; Al ; Mg ; Na B Cu ; Zn ; Al ; K C Cr ; Al ; Mg ; Ca D Zn ; Mg ; Al ;

Na

A HNO3 B HF C H2SO4 D HCl

A Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom

B axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl

C Flo có tính oxi hóa yếu hơn clo

D dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 tạo ra AgF kết tủa

A H2S và N2 B H2 và F2 C CO và O2 D Cl2 và O2

Câu 63 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot

B Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo

C Tính khử của ion Br− lớn hơn tính khử của ion Cl-

D Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl

Câu 64 Cho các phản ứng : (1) O3 + dung dịch KI ; (2) F2 + H2O ; (3) MnO2 + HCl đặc ; (4) Cl2 + dung dịchH2S Các phản ứng tạo ra đơn chất là :

A (1), (3), (4) B (2), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3)

Câu 65 Trong phòng thí nghiệm điều chế Cl2 bằng cách :

A Điện phân nóng chảy NaCl B Cho HCl đặc phản ứng với MnO2/t0

C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn D Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

Câu 66 Nếu cho một mol mỗi chất : CaOCl2 ; KMnO4 ; K2Cr2O7 ; MnO2 lần lượt phản ứng với dung dịch HCl đặc dư Chất tạo ra lượng Cl2 nhiều nhất là :

A CaOCl2 B KMnO4 C MnO2 D K2Cr2O7

Câu 67 Tính chất nào sau đây không phải là của khí Cl2 :

A tan hoàn toàn trong H2O tạo dung dịch Clo B có màu vàng lục

C có tính tẩy trắng khi ẩm D có mùi hắc, rất độc, sát trùng H2O

Câu 68 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl:

Trang 8

https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/

8

Khí Cl2 sinh ra thường lẫn hơi nước và hiđro clorua Để thu được khí Cl2 khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng

A dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc B dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl

C dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3 .D dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc

Câu 69 Trong công nghiệp điều chế Cl2 bằng cách sau :

A điện phân NaCl nóng chảy B điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

C cho HCl đặc phản ứng với MnO2/t0 D cho NaCl tinh thể phản ứng với H2SO4 đặc nóng

Phần 2 Các phi kim nhóm VIA ( Oxi và Lưu huỳnh )

Câu 70 Trong phòng thí nghiệm ta điều chế oxi bằng cách :

A chưng cất phân đoạn không khí lỏng B nhiệt phân KClO3 có xúc tác là MnO2 C nhiệt phân Cu(NO3)2 D điện phân nước Câu 71 Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon :

A sát trùng nước sinh hoạt B chữa sâu răng C tẩy trắng tinh bột, dầu ăn D điều chế oxi trong phòng thí nghiệm Câu 72 Điều khẳng định nào là sai : A tính oxi hóa của O3 mạnh hơn O2

B các chất gồm S; SO2; H2O2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa C H2S chỉ có tính khử còn H2SO4 chỉ có tính oxi hóa

D điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm từ phản ứng đốt cháy FeS2 Câu 73 Điều khẳng định nào là sai :

A trong phản ứng với dung dịch Br2 thì SO2 là một chất khử

B CuS ; PbS không tan trong H2O và dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 loãng C O3 ; H2O2 đều có thể phản ứng với dung dịch KI tạo ra I2

D O3 ; SO2 và H2S đều là chất gây ô nhiễm môi trường Câu 74 Phản ứng nào dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm:

A Cu + H2SO4 đặc nóng B FeS2 + O2/to

C Na2SO3 + dung dịch H2SO4 D FeCO3 + H2SO4 đặc nóng Câu 75 Phản ứng dùng để điều chế H2S ở phòng thí nghiệm :

A H2 + S ( có xúc tác và t0 )  H2S B FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S C PbS + 2HCl  PbCl2 + H2S D 4Mg + 5H2SO4 đậm đặc  4MgSO4 + H2S + 4H2O Câu 76 Điều khẳng định nào là sai :

A lưu huỳnh có hai dạng thù hình là S đơn tà và S tà phương

B H2O2 có thể bị phân huỷ tạo ra H2O và O2

C H2S là khí độc, ít tan trong H2O tạo ra axit yếu

D pha loãng H2SO4 bằng cách cho H2O vào H2SO4 đặc

Câu 77 Để thu được CO2 nguyên chất từ hỗn hợp gồm SO2 và CO2 ta dùng dung dịch:

A Na2S B Br2 C HCl đặc D NaOH

Trang 9

https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/

9

Câu 78 Chất dùng để tách Cu2+

ra khỏi hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và Mg(NO3)2 là :

A HCl B H2SO4 C H2S D H2SO3

Câu 79 Khi sục H2S vào dãy dung dịch nào sẽ không tạo ra kết tủa :

A Ca(OH)2; H2SO4 B CuSO4; FeSO4 C AgNO3; NaOH D Pb(NO3)2; ZnCl2

Câu 80 Chất nào dùng làm khô khí H2S :

A P2O5; CaCl2 khan B H2SO4 đặc C CaO D NaOH đặc

A FeCl2 + H2S  FeS + 2HCl B 3O2 + 2H2S  2H2O + 2SO2

C Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O D O3 + 2KI + H2O  2KOH + O2 + I2

Câu 82 Khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên Hg rồi gom lại là :

A muối ăn B vôi sống C cát D lưu huỳnh

Câu 83 Cho sơ đồ : NaOH + X  Fe(OH)2 + Y  Fe2(SO4)3 + Z  BaSO4 Các chất X ; Y ; Z lần lượt

là :

A FeCl3 ; H2SO4 đặc nóng ; Ba(NO3)2 B FeCl3 ; H2SO4 đặc nóng ; BaCl2

C FeCl2 ; H2SO4 loãng ; Ba(NO3)2 D FeCl2 ; H2SO4 đặc nóng ; BaCl2

Câu 84 Khi nhiệt phân hoàn toàn a gam mỗi chất sau thì chất nào cho ra lượng Oxi là lớn nhất :

A AgNO3 B KNO3 C KClO3 D KMnO4

lượng dư dung dịch

A NaHS B NaOH C Pb(NO3)2 D AgNO3

Phần 3 Các phi kim nhóm VA (Nitơ và Photpho )

A ns2np4 B ns2np3 C ns2np5 D ns2np2

A chưng cất phân đoạn không khí lỏng

B nhiệt phân NH4NO2 bão hoà

C dùng photpho để đốt cháy hết oxi trong không khí được Nitơ

D cho không khí đi qua CuO/t0

Câu 88 Điều chế khí N2 trong phòng thí nghiệm bằng phương trình sau :

A NH3 + CuO/t0 B Nhiệt phân NH4NO3 C NH4Cl + NaNO2/t0 D Cho Al + HNO3

loãng

Câu 89 Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra “khói trắng” Chất này có công thức phân tử là :

A HCl B N2 C NH3+Cl- D NH4Cl

A Xuất hiện kết tủa xanh nhạt

B Không có hiện tượng gì xảy ra

C Xuất hiện kết tủa xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần đến không đổi

D Xuất hiện kết tủa xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần rồi tan dần đến hết tạo ra dung dịch màu xanh

đậm

Câu 91 Cho các chất sau : FeO; CuO; MgO; Al2O3; Na2O, PbO; ZnO; Fe2O3; Ag2O và Fe3O4 Khí NH3

có thể khử được mấy chất ở t0

cao : A 5 B 8 C 7

D 9

Câu 92 Để tách Al3+

ra khỏi hỗn hợp với Cu2+ ; Zn2+ ; Ag+ ta có thể dùng dung dịch:

A NaOH B H2SO4 C NH3 D muối ăn

Câu 93 Cho các khí và hơi sau : CO2; SO2; NO2; H2S; NH3; NO; CO; HCl và CH4 Các khí và hơi không

thể làm khô bằng dung dịch NaOH đặc là :

A CO2; NO2; SO2; NH3; HCl ; CH4 B CO2; NO2; SO2; HCl ; H2S

C CO2 ; NO2 ; SO2 ; NH3 ; HCl ; NO D CO; NO2; CH4; SO2 ; NH3; HCl

Trang 10

https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/

10

Câu 94 Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ :

A NaNO2 và H2SO4 đặc B NaNO3 và H2SO4 đặc C NH3 và O2 D NaNO3 và HCl đặc

Câu 95 Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 thì thu được :

A CuO ; NO2 và O2 B Cu ; NO2 và O2 C CuO ; NO2 D Cu(NO2)2 và

O2

Câu 96 Khi nhiệt phân KNO3 thì thu được :

A KNO2 ; NO2 và O2 B K ; NO2 và O2 C K2O ; NO2 và O2 D KNO2 và

O2

Câu 97 Khi nhiệt phân AgNO3 thì thu được :

A Ag2O ; NO2 và O2 B Ag ; NO2 và O2 C Ag2O ; NO2 D AgNO2 và O2

Câu 98 Cho các phản ứng sau : (1) Cu(NO3)2 (nhiệt phân ) ; (2) NH4NO2 (nhiệt phân ) ; (3) NH3 + O2

(có t0 và xt ) ; (4) NH3 + Cl2 ; (5) NH4Cl ( nhiệt phân ) ; (6) NH3 + CuO Các phản ứng tạo ra được N2 là :

A (3),(5),(6) B (1),(3),(4) C (1),(2),(5) D (2),(4),(6)

Câu 99 Kim loại Cu có thể bị hoà tan trong hỗn hợp dung dịch nào :

A HCl và H2SO4 B NaNO3 và HCl C NaNO3 và NaCl D NaNO3 và

K2SO4

Câu 100 Phân biệt năm dung dịch riêng biệt sau : NH4NO3 ; (NH4)2SO4 ; NaCl ; Mg(NO3)2 và FeCl2 bằng :

A BaCl2 B NaOH C Ba(OH)2 D AgNO3

Câu 101 Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Đốt dây sắt trong khí clo; (2) Nung hỗn hợp bột Fe và S (điều kiện không có oxi) (3) Cho FeO vào HNO3 (loãng, dư) (4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 (5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư) Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II):

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 102 Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Nhiệt phân AgNO3 ; (b) Nung FeS2 trong không khí; (c) Nhiệt phân KNO3; (d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư); (e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4; (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư) (h) Nung Ag2S trong không khí; (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4

(dư) Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là

A 3 B 5 C 2 D 4

Câu 103 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung NH4NO3 rắn (b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc) (c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3 (d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư)

(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3 (h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng) (i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là

A 4 B 6 C 5 D 2

Câu 104 Công thức của quặng apatit và quặng photphorit lần lượt là :

A Ca3(PO4)2.CaF2 và Ca3(PO4)2 B 3Ca3(PO4)2.CaF2 và Ca3(PO4)2

C CaSO4.2H2O và Ca(H2PO4)2 D 3(NH4)3PO4.CaF2 và Ca3(PO4)2

A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2 C CaHPO4 D Ca(H2PO4)2.CaSO4

A canxi nitrat B amoni nitrat C amophot D urê

không màu hoá nâu trong không khí Nếu cho X phản ứng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát

ra Tìm X :

A urê B natri nitrat C amoni nitrat D amôphot

Câu 108 Phát biểu nào sau đây đúng :

A amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

B phân hỗn hợp chứa nitơ ; photpho ; kali được gọi chung là NPK

C Ure có công thức là (NH4)2CO3

Ngày đăng: 01/09/2016, 09:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w