Trắc nghiệm lý thuyết kiểm toán có đáp án Trắc nghiệm lý thuyết kiểm toán có đáp án Trắc nghiệm lý thuyết kiểm toán có đáp án Trắc nghiệm lý thuyết kiểm toán có đáp án Trắc nghiệm lý thuyết kiểm toán có đáp án Trắc nghiệm lý thuyết kiểm toán có đáp án
Trang 1TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT KIỂM TOÁN
Câu 1: Chức năng của kiểm toán là:
a Điều chỉnh hoạt động quản lý
b Xử lý vi phạm
*c Xác nhận và bày tỏ ý kiến với thông tin kế toán
d Tất cả các chức năng trên
Câu 2: Kiểm toán phân loại theo chức năng, loại kiểm toán nào không thuộc phạm vi phân loại này:
a Kiểm toán hoạt động
*b Kiểm toán nội bộ
c Kiểm toán tuân thủ
d Kiểm toán báo cáo tài chính
Câu 3: Tại Việt Nam kiểm toán Nhà nước được thành lập bởi quyết định của :
a Chính phủ
b Toà án
*c Quốc hội
d Chủ tịch nước
Câu 4: Kiểm toán tuân thủ không thực hiện nội dung nào:
a Kiểm tra tính tuân thủ luật pháp
b Kiểm tra tình hình chấp hành chính sách, nghị quyết , quy chế
*c Kiểm tra hiệu quả hoạt động kinh doanh
d Kiểm tra việc chấp hành các nguyên tắc, các chuẩn mực kế toán, kiểm toán
Câu 5: Để kiểm toán đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn , cần sử dụng loại kiểm toán vị nào:
a Tuân thủ
b Báo cáo tài chính
*c Hoạt động
d Tất cả các loại kiểm toán trên
Câu 6: Kiểm toán BCTC không bao gồm nguyên tắc nào:
Trang 2a Tuân thủ pháp luật
b Tuân thủ đạo đức nghề nghiệp
c Tuân thủ các chuẩn mực kiểm toán và kiểm toán viên phải có thái độ hoài nghi nghề nghiệp
*d Tuân thủ nguyên tắc công khai, thống nhất
Câu 7: Để kiểm toán việc chấp hành pháp luật, chính sách, chế độ, cần áp dụng loại kiểm toán nào:
d Kiểm toán nội bộ
Câu 9: Cuộc kiểm toán được tiến hành thu phí có kiểm toán do:
a Cơ quan Kiểm toán Nhà nước thực hiện
*b Cơ quan kiểm toán độc lập thực hiện
c Bộ phận kiểm toán nội bộ thực hiện
d Bao gồm tất cả các câu trên
Câu 10: Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc kiểm toán nội bộ:
a Kiểm toán bào cáo kế toán
b Kiểm toán hoạt động
c Kiểm toán tuân thủ
*d Kiểm toán báo cáo quyết toán ngân sách
Câu 11: Nếu lấy "chức năng kiểm toán" làm tiêu chí phân loại thì kiểm toán được phân thành:
a Kiểm toán tuân thủ
b Kiểm toán báo cáo tài chính
c Kiểm toán hoạt động
Trang 3*d Bao gồm tất cả các câu trên
Câu 12: Trong các chức năng dưới đây, chức năng nào không thuộc kiểm toán độc lập:
a Chức năng kiểm tra
b Chức năng xác nhận ( xác minh)
*c Chức năng dự báo (lập kế hoạch sản xuất kinh doanh)
d Chức năng báo cáo (trình bày)
Câu 13: Nếu lấy "chủ thể tiến hành kiểm toán" làm tiêu chí để phân loại thì kiểm toán được phân thành:
a Kiểm toán nội bộ
d Tất cả các câu trên đều sai
Câu 15: Chuẩn mực về tính độc lập thuộc:
*a Các chuẩn mực chung
b Các chuẩn mực trong điều tra
c Các chuẩn mực báo cáo
d Không câu nào đúng
Câu 16: Chuẩn mực về lập kế hoạch kiểm toán thuộc:
a Các chuẩn mực chung
b Các chuẩn mực báo cáo
*c Các chuẩn mực điều tra
d Không câu nào đúng
Câu 17: Kiểm toán viên độc lập thuộc:
Trang 4*a Kiểm toán độc lập
b Kiểm toán Nhà nước
c Kiểm toán nội bộ
d Không câu nào đúng
Câu 18: Trong các sự kiện kinh phát sinh trong hoạt động của doanh nghiệp dưới đây, sự kiện nào không tế thuộc phạm vi nêu trên:
a Sự kiện kinh tế phát sinh trong mối quan hệ giữa doanh nghiệp với bên ngoài doanh nghiệp
b Sự kiện kinh phát sinh trong nội bộ doanh nghiệp tế
*c Sự kiện kinh phát sinh trong mối quan hệ với Nhà nước tế
d Sự kiện kinh phát sinh trong mối quan hệ với bên ngoài nhưng không dẫn đến sự trao đổi tế
Câu 19: Các khoản chi trả tiền cho khách hàng về các tài sản vật tư đã nhận:
*a Là sự kiện kinh ngoại sinh tế có kéo theo sự trao đổi
b Là sự kiện kinh nội sinh tế
c Là sự kiện kinh ngoại sinh nhưng không dẫn đến sự trao đổi tế
d Không câu nào đúng
Câu 20: Trong các điều kiện sau đây, điều kiện nào không thuộc các điều kiện của cơ sở dẫn liệu:
a Có thật
b Đã được tính toán và đánh giá
*c Theo ước tính
d Được ghi chép và cộng dồn
Câu 21: Sự kiện kinh tế là gì?
*a Là sự phát sinh thực trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp tế
b Là sự phát sinh các hoạt động trong đơn vị
c Là các sự kiện phát sinh trong hoạt động của các đơn vị
d Là sự phát sinh trong hoạt động tài chính của đơn vị
Câu 22: Trong các hành vi sau đây , hành vi nào không thuộc hành vi gian lận:
a Giả mạo, sửa chữa, xử lý chứng từ theo ý muốn chủ qu an
b Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, tài liệu
*c Bỏ sót, ghi trùng
Trang 5d Cố tình áp dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán
Câu 23: Giao dịch là gì?
*a Là sự kiện kinh tế đã được công nhận để xử lý bởi hệ thống kế toán của doanh nghiệp
b Là sự kiện kinh chưa được công nhận và xử lý tế
c Là sự kiện kinh tế đã được công nhận để xử lý bởi hệ thống kiểm soát nội bộ
d Là sự kiện kinh không được công nhận tế
Câu 24: Trong các biểu hiện dưới đây, biểu hiện nào không phải là biểu hiện của sai sót:
a Tính toán sai
*b Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, tài liệu
c Bỏ sót, ghi trùng
d Vận dụng không đúng các nguyên tắc ghi chép kế toán do hiểu sai
Câu 25: Cơ sở dẫn liệu có tác dụng quan trọng đối với giai đoạn nào của quá trình kiểm toán?
a Giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán
b Giai đoạn thực hiện kiểm toán
c Giai đoạn kết thúc kiểm toán
*d Bao gồm tất cả các câu trên
Câu 26: Để xác định tính trọng yếu của gian lận, sai sót , cần dựa vào căn cứ nào là chủ yếu :
a Thời gian xảy ra gian lận, sai sót
b Số người có lien quan đến gian lận, sai sót
c Mức độ thiệt hại do gian lận, sai sót
*d Quy mô, bản chất của gian lận, sai sót
Câu 27: Yếu tố nào cấu thành hệ thống kiểm soát nội bộ?
a Môi trường kiểm soát
Trang 6b Bước ước lượng sơ bộ và phân bổ ước lượng sơ bộ ban đầu
c Bước ước tính tổng số sai sót trong từng bộ phận, khoản mục và toàn bộ các khoản mục
d Bước so sánh ước tính sai sót số tổng cộng với sai số ước tính ban đầu
Câu 29: Kiểm soát quản thuộc loại kiểm soát nào? lý
*a Kiểm soát trực tiếp
b Kiểm soát tổng quát
c Kiểm soát xử lý
d Không câu nào đúng
Câu 30: Trong các rủi ro sau đây, rủi ro nào không thuộc rủi ro kiểm toán:
*a Rủi ro tài chính
b Rủi ro tiềm tàng
c Rủi ro kiểm soát
d Rủi ro phát hiện
Câu 31: Gian lận là gì?
a Là việc áp dụng sai nguyên tắc kế toán do thiếu cẩn thận
*b Là những hành vi chủ định lơa dối nhằm biển thủ tài sản, tham ô tài sản, xuyên tạc thông tin
c Là việc tính toán sai
d Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn
Câu 32: Để phân tích , đánh giá rủi ro tiềm tàng, cần có thông tin nào:
a Bản chất kinh doanh của khách hàng
b Bản chất hệ thống kế toán, hệ thống thông tin
c Bản chất các bộ phận được kiểm toán
*d Tất cả các thông tin nêu trên
Câu 33: Khái niệm về gian lận biểu hiện là:
a Lỗi về tính toán số học
b áp dụng nhầm lẫn các nguyên tắc, phương pháp và chế độ kế toán do giới hạn về trình độ của các cán bộ
kế toán
*c áp dụng sai các nguyên tắc, phương pháp trong chế độ kế toán một cách có chủ ý
d Bao gồm các câu trên
Trang 7Câu 34: Hạn chế nào trong các hạn chế dưới đây không thuộc những hạn chế cố hữu của hệ thống kiểm soát nội bộ:
a Yêu cầu về tính hiệu quả của chi phí bỏ ra để kiểm soát phải nhỏ hơn những tổn hại do sai sót , gian lận
b Khả năng gây ra sai sót của con người do thiếu cẩn trọng, do trình độ nghiệp vụ
*c Khối lượng của các giao dịch, các thủ tục, biện pháp kiểm soát
d Việc vi phạm quy định của hệ thống quản lý, không có các biện pháp, thủ tục kiểm soát phù hợp Câu 35: Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:
a Ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ
b Dấu giếm hồ sơ một cách cố tình
c Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý
d Áp dụng nhầm các nguyên tắc kế toán một cách không cố ý
*e Bao gồm câu a và b
Câu 36: Để đánh giá khả năng hoạt động tiếp tục của doanh nghiệp, về mặt tài chính cần xem xét đến biểu hiện chủ yếu nào:
a Các khoản nợ và khả năng thanh toán các khoản nợ
b Tính hợp lý của cơ cấu tài chính, cơ cấu vốn kinh doanh, kết quả kinh doanh
c Khả năng đầu tư, mở rộng sản xuất kinh doanh, khả năng khai th , huy động ác các nguồn vốn
*d Tất cả các biểu hiện nêu trên
Câu 37: Khái niệm về sai sót biểu hiện là:
a Ghi chép chứng không đúng sự thật từ có chủ ý
*b Bỏ sót , ghi trùng các nghiệp vụ không có tính hệ thống
c Che dấu các thông tin tài liệu
*c Phương pháp tài khoản
d Phương pháp tính toán, phân tích, đánh giá
Trang 8Câu 39: Sai sót là gì?
a Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn có chủ ý
b Là việc áp dụng các nguyên tắc kế toán sai
*c Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn, thừa , thiếu các nghiệp vụ hoặc áp dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán do tính thiếu cẩn trọng hoặc trình độ chuyên môn nghiệp vụ
d Là việc xuyên tạc số liệu
Câu 40: Những yếu tố nào ảnh hưởng đến việc nảy sinh gian lận và sai sót :
a Sự độc đoán, độc quyền, kiêm nhiệm trong quản lý
b Cơ cấu tổ chức quản không phù hợp, phức tạp lý
c Trình độ quản lý, kế toán thấp, khối lượng công việc nhỉu
d.Thiếu biện pháp quản phù hợp, dịch vụ tư vấn pháp lý lý, tài chính kế toán kiểm toán
*e Tất cả các câu trên
Câu 41: Trọng yếu là gì?
*a Là khái niệm chỉ về bản chất, Quy mô của những gian lận, sai sót nếu dựa vào chúng để xét đoán sẽ không chính xác hoặc sẽ ảnh hưởng đến ý kiến nhận xét của kiểm toán viên đưa ra ý kiến nhận xét sai lầm
b Là những gian lận và sai sót nếu dựa vào chúng để xét đoán sẽ không chuẩn xác
c Là những sai sót có thể xảy ra trong quá trình thực hiện kiểm toán
d Là những gian lận, sai sót xảy ra trong quá trình lập kế hoạch kiểm toán
Câu 42: Những hành vi nào biểu hiện là sai sót:
a Tính toán sai
b Vận dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán do hiểu biết sai
c Cố tình áp dụng sai các nguyên tắc kế toán
d Giả mạo chứng từ
*e Bao gồm câu a và b
Câu 43: Các bước tiến hành đánh giá tính trọng yếu gồm:
a Ước lượng sơ bộ ban đầu; phân bổ sơ bộ ước lượng ban đầu
b Ước tính tổng số sai sót trong từng bộ phận khoản mục và toàn bộ các khoản mục
c So s ánh ước tính sai số tổng cộng với sai số ước tính ban đầu
*d Bao gồm tất cả các câu trên
Câu 44 Rủi ro kiểm toán gồm:
Trang 9a Rủi ro kiểm soát
b Rủi ro tiềm tàng
c Rủi ro phát hiện
*d.Bao gồm cả a, b, c
Câu 45: Rủi ro phát hiện là gì?
a Là khả năng phát hiện các sai sót trong việc lập kế hoạch
b Là khả năng trong báo cáo tài chính sai sót có
*c Là khả năng có những gian lận, sai sót nghiêm trọng không được phát hiện trong giai đoạn thực hiện kiểm toán
d Là khả năng có gian lận và sai sót trong hệ thống kiểm soát nội bộ
Câu 46: Rủi ro kiểm soát là gì?
*a Là khả năng có những gian lận, sai sót trọng yếu mà hệ thống kiểm soát nội bộ không phát hiện và ngăn chặn, sửa chữa kịp thời
b Là khả năng có gian lận trong việc lập báo cáo kiểm toán
c Là khả năng có sai sót trong báo cáo tài chính
d Là khả năng có gian lận trong việc lập kế hoạch kiểm toán
Câu 47: Rủi ro kiểm toán là gì?
*a Là rủi ro mà kiểm toán viên có thể gặp phải khi đưa ra ý kiến nhận xét không phù hợp về báo cáo tài chính
b Là rủi ro tiềm tàng
c Là rủi ro mà kiểm toán viên khi đưa ra ý kiến nhận xét trái ngược
d Là rủi ro kiểm soát
Câu 48: Trường hợp nào đáp ứng yêu cầu của bằng chứng kiểm toán:
Trang 10*b Gian lận
c Nhầm lẫn
d Không câu nào ở trên đúng
Câu 50: Bằng chứng nêu chung được xem là đầy đủ khi:
a Bằng chứng được thu thập là hợp lý và khách quan
*b Có đầy đủ bằng chứng để có thể đưa ra một quyết định cơ bản hợp cho một ý kiến về lý các báo cáo tài chính
c Bằng chứng có chất lượng về tính hợp lý, khách quan và không thiên lệch
d Bằng chứng phải được thu thập bằng các h lựa chọn ngẫu nhiên
Câu 51: Việc phân tích , đánh giá rủi ro tiềm tàng là cơ sở để:
a Lựa chọn các thủ pháp kiểm toán
b Xác định khối lượng công việc kiểm toán
c Xác định thời gian và chi phí cần thiết cho một cuộc kiểm toán
*d Bao gồm tất cả các câu trên
Câu 52: Loại bằng chứng về thanh toán với người bán có tính ít thuyết phục nhất là:
a Hoá đơn bán hàng của nhà cung cấp
b Bản kê khai ngân hàng do khách hàng cung cấp
c Những tính toán do kiểm toán viên thực hiện
*d Bằng chứng miệng
Câu 53: Bằng chứng có mức tin cậy cao nhất là các chứng , tài liệu từ
a Cung cấp trực tiếp cho kiểm toán viên các nguồn độc lập ở bên ngoài từ
b Có nguồn gốc bên ngoài nhưng đã từ qua xử lý bởi hệ thống kiểm soát nội bộ có hiệu lực của khách hàng c.Của khách hàng với hệ thống kiểm soát nội bộ kém hiệu lực
*d Thu thập trực tiếp bằng các phương pháp giám sát, tính toán của chính các kiểm toán viên độc lập
Câu 54: Các phương pháp thu thập bằng chứng kiểm toán là:
a Kiểm tra, quan sát
b Tính toán
c Thẩm tra và xác nhận
d Phân tích và đánh giá
Trang 11*e Tất cả các câu trên
Câu 55: Khai khống chi phí khấu hao thuộc gian lận của chu kỳ kiểm toán nào?
a Mua hàng và thanh toán
b Bán hàng và thu tiền
c Tiền lương và chi phí tiền lương
*d Không câu nào đúng
Câu 56: Thu thập bằng chứng nhằm:
a Xây d ng ự một chương trình kiểm toán
b Xác định quy mô kiểm toán
c Đạt được những dữ liệu và thông tin làm cơ sở pháp lý cho các ý kiến kiểm toán
*d Tất cả các phương án nêu trên
Câu 57: Kiểm toán viên tính toán lại số liệu là thu thập bằng chứng bằng phương pháp:
*c Kiểm toán các khoản nợ phải trả
d Kiểm toán hàng tồn kho
Câu 59: Giai đoạn nào thuộc trình tự kiểm toán:
a Lập kế hoạch kiểm toán
b Thực hiện kiểm toán
c Hoàn thành kiểm toán
*d Tất cả các câu trên
Câu 60: Nội dung nào trong các nội dung dưới đây không thuộc nội dung kiểm toán báo cáo tài chính khi phân loại theo nghiệp vụ và quá trình sản xuất:
Trang 12a Kiểm toán tiền công
*b Kiểm toán các khoản đầu tư tài chính
c Kiểm toán chi phí sản xuất, giá thành sản phẩm
d Kiểm toán doanh thu, chu kỳ thu tiền, kết quả
Câu 61: Dựa trên cơ sở nào để lập kế hoạch kiểm toán tổng thể:
*a Nội dung của kế hoạch kiểm toán chiến lược
b Mục tiêu kiểm toán
c Phạm vi kiểm toán
d Hệ thống kiểm soát nội bộ
Câu 62: Khi phân loại theo loại nghiệp vụ và quá trình sản xuất kinh doanh, nội dung nào trong các nội dung dưới đây không thuộc nội dung kiểm toán báo cáo tài chính:
*a Kiểm toán lưu chuyển các luồng tiền
b Kiểm toán vốn bằng tiền
c Kiểm toán nguồn vốn
d Kiểm toán các nghiệp vụ thanh toán
Câu 63: Phạm vi kiểm toán là gì:
a Là sự giới hạn về không gian
b Là sự giới hạn về thời gian
c Là sự giới hạn về không gian và thời gian
*d Là sự giới hạn về không gian và thời gian của đối tượng kiểm toán
Câu 64: Khi phân loại theo các yếu tố, bộ phận cấu thành báo cáo tài chính, nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung kiểm toán báo cáo tài chính:
a Kiểm toán vốn bằng tiền
b Kiểm toán các khoản đầu tư tài chính
c Kiểm toán các khoản nợ phải thu
*d Kiểm toán tiền công
Câu 65: Báo cáo kiểm toán là gì?
*a Là báo cáo bằng văn bản về kết quả kiểm toán do các kiểm toán viên và công ty kiểm toán lập để trình bày ý kiến nhận xét của mình về báo cáo tài chính đã được kiểm toán
b Là báo cáo về kết quả kiểm toán của kiểm toán viên
Trang 13c Là báo cáo bằng miệng về những ý kiến nhận xét của kiểm toán viên
d Là báo cáo để bày tỏ ý kiến nhận xét của kiểm toán viên về kết quả kiểm toán
Câu 66: Nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung phân tích báo cáo tài chính khi phân loại theo các yếu tố, bộ phận cấu thành báo cáo tài chính:
a Kiểm toán hàng tồn kho
b Kiểm toán TSCĐ
*c Kiểm toán nghiệp vụ thanh toán
d Kiểm toán vốn chủ sở hữu
Câu 67: Lập báo cáo kiểm toán thuộc giai đoạn nào của quá trình kiểm toán
a Lập kế hoạch kiểm toán
*b Hoàn thành kiểm toán
c Thực hiện kiểm toán
d Không câu nào đúng
Câu 68: Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc trình tự kiểm toán:
a Lập kế hoạch kiểm toán
*b Sưu tầm, lựa chọn kiểm tra số liệu
c Thực hiện kiểm toán
d Hoàn thành kiểm toán (lập báo cáo kiểm toán)
Câu 69: Khai khống khối lượng công việc thuộc gian lận của chu kỳ kiểm toán nào?
a Bán hàng và thu tiền
b Mua hàng và thanh toán
*c Tiền lương và chi phí tiền lương
d Không câu nào đúng
Câu 70: Để tiến hành kiểm toán, phải tôn trọng giai đoạn nào:
a Lập kế hoạch kiểm toán
b Thực hiện kiểm toán
c Hoàn thành kiểm toán (lập báo cáo kiểm toán)
*d Tất cả các giai đoạn nêu trên
Trang 14Câu 71: Khi kiểm toán viên chối nêu ý kiến nhận từ xét thuộc loại báo cáo kiểm toán nào?
a Chấp nhận toàn phần
*b Từ chối
c Trái ngược
d Chấp nhận từng phần
Câu 72: Nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung của kế hoạch kiểm toán:
a Xác định mục tiêu, phạm vi kiểm toán
b Xây dùng quy trình kiểm toán
*c Sưu tầm, lựa chọn, kiểm tra số liệu
d Dự kiến mức độ rủi ro đối với hệ thống kiểm soát nội bộ
Câu 73: Công việc nào thuộc giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán:
a Mục tiêu , phạm vi kiểm toán
b Kế hoạch thu thập, tìm hiểu hoạt động SXKD của doanh nghiệp
*c Mục tiêu kiểm toán từng bộ phận
d Kế hoạch tìm hiểu hệ thống kế toán, hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp
Câu 75: Lập chương trình kiểm toán dựa trên cơ sở:
a Kế hoạch kiểm toán chiến lược
b Kế hoạch kiểm toán tổng thể
c Kế hoạch sản xuất kinh doanh
*d Bao gồm a và b
Câu 76: Nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung của kế hoạch thu thập, tìm hiểu về hoạt động SXKD của doanh nghiệp:
a Môi trường, bản chất hoạt động kinh doanh
*b Môi trường kiểm soát
Trang 15c Tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh
d Sự hình thành các luồng tiền trong kỳ
Câu 77: Báo cáo ngoại trừ thuộc dạng của báo cáo:
*a Môi trường, bản chất hoạt động kinh doanh
b Môi trường hệ thống thông tin, hệ thống kế toán của DN
c Môi trường kiểm soát
d Tính hiệu lực của hệ thống kiểm soát nội bộ
Câu 79: Nội dung, phương pháp tìm hiểu hệ thống kiểm soát nội bộ không bao gồm nội dung nào trong các nội dung dưới đây:
a Xây d ng ự kế hoạch kiểm toán cho các bộ phận
b Thu thập các thông tin có liên quan khác
c Đánh giá tính trọng yếu của từng bộ phận
*d Xúc tiến ký hợp đồng kiểm toán
Câu 80: Nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung kế hoạch kiểm toán tổng thể :
*a Xúc tiến ký hợp đồng kiểm toán
b Đánh giá rủi ro
c Đánh giá tính trọng yếu từng bộ phậ n
d Nội dung ,lịch trình và phạm vi các thủ tục kiểm toán
Câu 81: Trong các công việc cụ thể sau đây phải tiến hành kiểm toán chi tiết, công việc nào không thuộc phạm vi này:
a Kiểm tra đối chiếu chứng , sổ sách, báo cáo kế từ toán
b Kiểm kê, đối chiếu công nợ, hợp đồng với khách hàng
*c Xúc tiến ký hợp đồng kiểm toán
d Tính toán, phân tích, đánh giá
Trang 16Câu 82: Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc nội dung của kế hoạch kiểm toán tổng thể:
*a Dự trù kinh phí trên cơ sở nội dung, thời gian của từng bộ phận
b Phân công trách nhiệm cho kiểm toán viên
c Lập trình tự, thời gian tiến hành từng công việc
d Xây d ng ự kế hoạch kiểm toán cho từng bộ phận
Câu 83: Nội dung nào trong số các nội dung sau đây không thuộc nội dung nghiờn cứu, đánh giá hệ thống kế toán và hệ thống kiểm soát nội bộ:
a Tìm hiểu hệ thống kế toán, sự thay đổi của hệ thống đó
*b Kiểm tra, đối chiếu chứng , sổ sách kế từ toán
c Kiểm tra việc tuân thủ, thực hiện các quy định trong việc ghi chép kế toán
d T ìm hiểu, đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ
Câu 84: Khi tiến hành kiểm toán các bộ phận của báo cáo tài chính và phân tích, đánh giá bằng chứng kiểm toán, kiểm toán viên phải xem xét, đánh giá, trình bày các ý kiến nhận xét của mình theo các nội dung nào:
a Tính hợp pháp của các thông tin báo cáo tài chính so với yêu cầu luật pháp và hệ thống kế toán hiện hành
b Tính hợp lý của hệ thống kế toán và sự nhất quán trong việc áp dụng phương pháp kế toán trình bày thông tin
c Khái quát thực trạng tài chính và mức độ trung thực, hợp của các thông tin trên báo cáo tài lý chính
*d Tất cả các nội dung nêu trên
Câu 85: Để kết thúc (hoàn thành) công việc kiểm toán, kiểm toán viên phải tiến hành (giải quyết) công việc nào:
a Lập báo cáo kiểm toán
b Hoàn chỉnh hồ sơ kiểm toán
c Giải quyết các sự kiện phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm toán
*d Tất cả các công việc nêu trên
Câu 86: Trong các công việc dưới đây, công việc nào không thuộc công việc cần giải quyết khi kiểm toán viên kết thúc công việc kiểm toán:
*a Kiểm tra, đối chiếu chứng , sổ sách kiểm toán từ
b Lập báo cáo kiểm toán
c Hoàn chỉnh hồ sơ kiểm toán
d Giải quyết các sự kiện phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm toán
Trang 17Câu 87: Báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính cần đảm bảo các nội dung chủ yếu nào:
a Tiêu đề báo cáo "Báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính"
b Tên, địa chỉ của công ty kiểm toán
c Tên, địa chỉ và xác định báo cáo tài chính được kiểm toán
*d Tất cả các nội dung nêu trên
Câu 88: Các nội dung nào trong các nội dung sau phải được phản án h trong báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính
a Các thông lệ, chuẩn mực kiểm toán được áp dụng
b Ý kiến nhận xét của kiểm toán viên về báo cáo tài chính
c Ngày và chữ ký của kiểm toán viên
*d Tất cả các nội dung nêu trên
Câu 89: Các ý kiến nhận xét của kiểm toán và công ty kiểm toán bao gồm ý kiến nào là chủ yếu :
a Ý kiến chấp nhận toàn bộ
b Ý kiến chấp nhận từng bộ phận
c Ý kiến từ chối và ý kiến trái ngược
*d Tất cả các ý kiến trên
Câu 90: Trong các loại báo cáo dưới đây, báo cáo nào không thuộc báo cáo kiểm toán:
a Báo cáo kiểm toán chấp nhận toàn bộ
*b Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
c Báo cáo chấp nhận từng phần
d Báo cáo từ chối và báo cáo trái ngược
Câu 91: Hồ sơ của kiểm toán giao cho khách hàng thường bao gồm hồ sơ nào:
a Báo cáo kiểm toán
b Các báo cáo tài chính đã được kiểm toán
c Thư gửi Ban giám đốc, Hội đồng QT và các phụ lục kèm theo
*d Tất cả các hồ sơ nêu trên
Câu 92: Trong các hồ sơ dưới đây, hồ sơ nào không thuộc hồ sơ kiểm toán giao cho khách hàng:
*a Hợp đồng kiểm toán
Trang 18b Báo cáo kiểm toán
c Các báo cáo đó được kiểm toán
d Thư gửi Ban giám đốc, Hội đồng QT và các phụ lục kèm theo
Câu 93: Hồ sơ công ty kiểm toán cần lưu giữ bao gồm những hồ sơ nào:
a Thư mời, thư hẹn kiểm toán và kế hoạch kiểm toán
b Hợp đồng kiểm toán và các giải trình của các nhà quản lý doanh nghiệp
c Báo cáo kiểm toán và các tài liệu làm bằng chứng kiểm toán, các ghi chép của kiểm toán viên
*d Tất cả các hồ sơ nêu trên
Câu 94: Hồ sơ nào trong các hồ sơ dưới đây không thuộc hồ sơ lưu giữ của công ty kiểm toán:
a Thư mời, thư hẹn và kế hoạch kiểm toán
b Hợp đồng kiểm toán, các giải trình của các nhà quản doanh nghiệp lý
*c Các báo cáo tài chính đã được kiểm toán
d Báo cáo kiểm toán, các tài liệu làm bằng chứng kiểm toán và các ghi chép của các kiểm toán viên
Câu 95: Sau khi đã lập báo cáo kiểm toán, các kiểm toán viên và công ty kiểm toán cần giải quyết các sự kiện nào có thể phát sinh:
a Kiểm tra chất lượng của công tác kiểm toán
b Sửa chữa lại báo cáo kiểm toán và ý kiến nhận xét do sơ xuất của kiểm toán viên
c Tiến hành hợp đồng kiểm toán lại do trước đó đã từ chối không tiến hành kiểm toán
*d Tất cả các sự kiện nêu trên
Câu 96: Sự kiện ( công việc) nào trong các sự kiện dưới đây phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm toán không thuộc thẩm quyền giải quyết của kiểm toán viên và công ty kiểm toán:
a Kiểm tra chất lượng của công tác kiểm toán
*b Sửa chữa lại báo cáo tài chính
c Sửa chữa lại báo cáo kiểm toán và ý kiến nhận xét do sự sơ xuất của kiểm toán viên
d Tiến hành hợp đồng lại kiểm toán do trước đó đã từ chối không tiến hành kiểm toán
Câu 97: Chọn mẫu theo khối là một trong những phương pháp:
*a Chọn mẫu phi xác xuất
b Chọn mẫu ngẫu nhiên
c Chọn mẫu theo hệ thống
d Chọn mẫu theo sự xét đoán
Trang 19Câu 98: Dựa vào phép duy vật biện chứng, kiểm toán đã hình thành phương pháp khoa học chung để nghiên cứu các đối tượng theo một trình tự logic nào:
a Nêu giả thuyết và kiểm tra các giả thuyết
b Xác định nội dung, phạm vi kiểm toán
*d Tất cả các phương pháp nêu trên
Câu 101: Chọn mẫu theo phán đoán chủ quan và không dựa theo phương pháp máy măc gọi là:
a Chọn mẫu ngẫu nhiên
*b Chọn mẫu phi xác xuất
c Chọn mẫu hệ thống
d Không có câu nào đúng
Câu 102: Trong các phương pháp kỹ thuật dưới đây, phương pháp nào không thuộc phương pháp kỹ thuật của kiểm toán khi tiến hành kiểm toán các số liệu trên chứng từ:
a Kiểm tra, đối chiếu
Trang 20a Điều tra, phỏng vấn
b Thử nghiệm
c Quan sát, xác nhận
*d Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 104: Đối với các số liệu không được phản ánh trên các chứng (tài khoản, sổ kế từ toán, báo cáo tài chính ) khi tiến hành kiểm toán các số liệu này, kiểm toán thường sử dụng phương pháp nào:
b Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát
c Cả hai câu trên đều sai
Câu 107: Chọn mẫu các phần tử liên tiếp nhau tạo thành một khối gọi là:
*a Chọn mẫu theo khối
b Chọn mẫu tình cờ
c Chọn mẫu theo sự xét đoán
d Không câu nào đúng
Câu 108: Khi sử dụng phương pháp phân tích , xu hướng, chủ yếu cần tiến hành so sánh đối chiếu như thế nào:
a So sánh giữa số liệu của kỳ này với kỳ trước
b So sánh giữa kế quả đạt được với mục tiêu đặt ra t
Trang 21c So sánh giữa số liệu của các doanh nghiệp thuộc c ùng một ngành hoặc cùng phạm vi lãnh thổ
*d Tất cả các nội dung nêu trên
Câu 109: Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát là một trong những phương pháp kiểm toán nào:
*a Phương pháp kiểm toán tuân thủ
b Phương pháp kiểm toán cơ bản
c Phương pháp phân tích đánh giá tổng quát
d Cả ba câu trên đều sai
Câu 110: Khi phân tích, tỷ suất , người ta thường sử dụng rất nhiều các tỷ suất (tỉ lệ) khác nhau, các tỷ suất (tỉ lệ) này có thể chia thành các nh óm sau :
a Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán
b Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng sinh lời
c Nhóm tỷ suất phản ánh cơ cấu tài chính
a Tỷ suất khả năng thanh toán hiện thời
b Tỷ suất khả năng thanh toán nhanh (tức thời)
c Tỷ suất khả năng thanh toán dài hạn
*d Tất cả các tỷ suất nêu trên
Câu 113: Sử dụng các nhóm tỷ suất nào để phân tích tỷ suất :
a Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán
b Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng sinh lời
c Nhóm tỷ suất phản ánh cấu trúc tài chính
*d Bao gồm tất cả các nhóm trên
Trang 22Câu 114: Theo quan điểm của kiểm toán, tỷ suất nào trong các tỷ suất sau đây không thuộc nh óm các tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán của doanh nghiệp:
*a Tỷ suất các kh oản phải thu
b Tỷ suất khả năng thanh toán hiện thời
c Tỷ suất khả năng thanh toán nhanh (tức thời)
d Tỷ suất thanh toán dài hạn
Câu 115: So sánh đối chiếu số liệu kỳ này với kỳ trước là phương pháp:
b Tỷ suất tự tài trợ tổng quát
c Tỷ suất tự tài trợ về đầu tư TSCĐ và đầu tư dài hạn
*d Tất cả các tỷ suất nêu trên
Câu 117: Theo quan điểm của kiểm toán , tỷ suất nào trong các tỷ suất dưới đây không thuộc nh óm các tỷ suất phản ảnh cấu trúc tài chính:
a Tỷ suất đầu tư
*b Tỷ suất các khoản phải trả
c Tỷ suất tài trợ tổng quát
d Tỷ suất tự tài trợ về đầu tư TSCĐ và dài hạn
Câu 118: Để xác định tỷ suất khả năng sinh lời của tài sản và tỷ suất hiệu quả kinh doanh, người ta thường sử dụng chỉ tiêu nào:
a Tổng số lãi trước thuế và chi phí lãi vay
b Tổng giá trị tài sản bình quân
c Doanh thu bán hàng thuần
*d Tất cả các chỉ tiêu nêu trên
Câu 119: Thử nghiệm chi tiết đối với hệ thống kiểm soát nội bộ được tiến hành theo nội dung nào:
a Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát độc lập (quản lý)
Trang 23b Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát xử lý
c Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát bảo vệ tài sản
*d Tất cả các nội dung nêu trên
Câu 120: Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát thường ảnh hưởng đến những mặt nào của kiểm toán:
a Nội dung, khối lượng kiểm toán
b Phương pháp kiểm toán
c Phạm vi, thời gian kiểm toán
*d Tất cả các nội dung nêu trên
Câu 121 : Chức năng nào dưới đây không thuộc chức năng của kiểm toán:
a Kiểm tra và xác nhận ( xác minh)
b Trình bày ý kiến (tư vấn)
*c Cung cấp thông tin cho nhà quản lý
d Cả 3 chức năng nêu trên
Câu 122 : Khi phân loại kiểm toán theo mục đích kiểm toán thì không bao gồm loại kiểm toán nào:
a Kiểm toán hoạt động.
*b Kiểm toán độc lập.
c Kiểm toán tuân thủ
d Kiểm toán báo cáo tài chính
Câu 123: Theo mục đích, kiểm toán được phân thành những loại nào:
a Kiểm toán hoạt động.
b Kiểm toán tuân thủ
c Kiểm toán báo cáo tài chính
*d Tất cả các loại nêu trên
Câu 124: Khi phân loại kiểm toán theo tổ chức, kiểm toán không bao gồm loại kiểm toán nào:
*a Kiểm toán hoạt động.
b Kiểm toán độc lập.
c Kiểm toán Nhà nước.
d Kiểm toán nội bộ.
Trang 24Câu 125: Theo loại h ình tổ chức, kiểm toán được phân thành:
a Kiểm toán Nhà nước.
b Kiểm toán độc lập.
c Kiểm toán nội bộ.
*d Tất cả các loại nêu trên
Câu 126: Thực hiện kiểm toán sẽ có ý nghĩa quan trọng nào:
a Tạo cho người sử dụng thông tin có sự tin tưởng.
b Góp phần hướng dẫn nghiệp vụ, ổn định hoạt động của đơn vị
c Góp phần nâng cao năng lực quản cho các nhà quản lý lý
*d Tất cả các ý nghĩa nêu trên
Câu 127 : Yếu tố nào dưới đây không phải là yếu tố cấu thành của cơ sở dẫn liệu trên báo c áo tài chính:
*d Tất cả các yếu tố nêu trên
Câu 129 : Yếu tố nào dưới đây không phải là yếu tố cấu thành của hệ thống kiểm soát nội bộ:
a Môi trường kiểm soát
*b Môi trường kinh doanh
c Hệ thống kế toán
d Các nguyên tắc và thủ tục kiểm soát
Câu 130 : Yếu tố cấu thành của hệ thống kiểm soát nội bộ bao gồm:
a Môi trường kiểm soát
b Hệ thống kế toán
c Các nguyên tấc và thủ tục kiểm soát
Trang 25*d Tất cả các yếu tố nêu trên
Câu 131: Quan niệm về gian lận:
*a Gian lận là hành vi cố làm sai lệch số liệu, tài liệu ý
b Gian lận là hành vi không cố tạo ra sai lệch số liệu, tài liệu ý
c Cả hai phương án trên đều đúng.
d Cả hai phương án trên đều sai
Câu 132 : Gian lận có những dạng biểu hiện nào:
a Hiểu sai NVKT, thông tư, chế độ
b Tính toán nhầm (cộng trừ nhân chia nhầm).
*c Sửa chữa tài liệu, số liệu
d áp dụng sai thông tư, chế độ do hạn chế về năng lực
Câu 133: Các dạng gian lận chủ yếu:
a Làm giả chứng , tài liệu từ
b Sửa chữa tài liệu, số liệu
c Che dấu, cố ý bỏ sót số liệu, tài liệu, cố ý ghi sai
*d Tất cả các dạng nêu trên
Câu 134 : Nội dung nào là biểu hiện của sai sót:
a Sửa chữa tài liệu, số liệu
b Làm giả tài liệu, số liệu
c Cố ghi sai, áp dụng sai thông tư, ý chế độ
*d Hiểu sai thông tư, chế độ do đó áp dụng sai.
Câu 135 : Các dạng sai sót chủ yếu :
a Tính toán nhầm (do cộng trừ nhân chia nhầm)
b Hiểu sai NVKT, thông tư, chế độ
c Áp dụng sai thông tư, chế độ, do hiểu sai
*d Tất cả các dạng nêu trên
Câu 136 : Nhân tố, yếu tố nào ảnh hưởng đến gian lận và sai sót:
a Trình độ, năng lực của người thực hiện công việc.
Trang 26b Sức p của công việc, của l é ãnh đạo
c Bị phụ thuộc nhiều vào khách hàng
*d Tất cả các nhân tố nêu trên
Câu 137 : Đối với gian lận, sai sót , kiểm toán viên có trách nhiệm gì:
a Chịu trách nhiệm về các gian l ận;
b Chịu trách nhiệm về các sai sót
*c Có trách nhiệm phát hiện, báo cáo các gian lận, sai sót
d Tất cả các trách nhiệm nêu trên
Câu 138 : Trọng yếu được quan niệm là:
a Là vấn đề quan trọng nhất;
b Là vấn đề chủ yếu nhất;
*c Là khái niệm về độ lớn, tầm vóc và bản chất của sai phạm.
d Tất cả các quan niệm nêu trên
Câu 139 : Rủi ro trong kiểm toán bao gồm loại rủi ro nào:
a Rủi ro tiềm tàng
b Rủi ro kiểm soát
c Rủi ro phát hiện.
*d Tất cả các loại nêu trên
Câu 140 : Giữa trọng yếu và rủi ro kiểm toán có mối quan hệ như thế nào:
a Mức trọng yếu chấp nhận được tăng lên thì rủi ro kiểm toán tăng;
b Mức trọng yếu chấp nhận được giảm đi thì rủi ro kiểm toán giảm?
*c Mức trọng yếu chấp nhận được tăng lên thì rủi ro kiểm toán giảm và ngược lại
d Tất cả các quan hệ nêu trên
Câu 141 : Hoạt động liên tục được quan niệm là:
a Tiếp tục hoạt động trong một tương lai định trước
b Không ý có định giải thể
c Không ý có định thu hẹp quy mô, phạm vi hoạt động
*d Tất cả các quan niệm nêu trên
Trang 27Câu 142 : Hoạt động liên tục bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào:
a Nợ phải thu, việc thua lỗ trong kinh doanh, khả năng huy động vốn (biểu hiện về tài chính ).
b Về đội ngũ cán bộ, vấn đề thị trường, chính sách, chế độ (biểu hiện về hoạt động)
c Sự thay đổi của chính sách, chế độ, thể lệ, bị kiện tụng
*d Tất cả các yếu tố nêu trên
Câu 143 : Bằng chứng của kiểm toán được quan niệm là:
a Là chứng từ kế toán
b Là các báo cáo kế toán
*c Là tài liệu, thông tin do kiểm toán viên thu thập
d Là tất cả các quan niệm nêu trên
Câu 144 : Bằng chứng của kiểm toán có thể được cung cấp bởi:
a Chủ doanh nghiệp;
b Kiểm toán viên thu thập;
c Thanh tra, kiểm tra;
*d Tất cả các nguồn cung cấp nêu trên
Câu 145 : Để có được bằng chứng, kiểm toán không thể sử dụng phương pháp nào:
a Quan sát, kiểm tra, đối chiếu và phân tích;
*b Phương pháp tương quan;
c Thẩm tra, xác nhận, phỏng vấn;
d Tất cả các phương pháp nêu trên
Câu 146 : Việc xét đoán và sử dụng các bằng chứng cần quán triệt nguyên tắc nào:
a Bằng chứng bằng lời có giá trị ít hơn bằng chứng bằng văn bản
b Bằng chứng được thu thập ở đơn kiểm toán vị có giá trị ít hơn bằng chứng thu được từ nguồn độc lập
c Bằng chứng do người khác cung cấp có giá trị hơn do kiểm toán viên tự thu thập ít
*d Tất cả các nguyên tắc nêu trên
Câu 147 : Trình tự kiểm toán không bao gồm công việc nào:
*a Lập chứng từ kế toán
b Lập kế hoạch kiểm toán.
c Thực hiện kiểm toán
Trang 28d Kết thúc kiểm toán
Câu 148 : Trình tự kiểm toán bao gồm các bước công việc nào:
a Lập kế oạch kiểm toán h
b Thực hiện kiểm toán
c Kết thúc kiểm toán
*d Tất cả các bước nêu trên
Câu 149 : Phương pháp kỹ thuật nghiệp vụ áp dụng trong kiểm toán báo cáo tài chính không bao gồm phương pháp nào:
a Phương pháp kiểm toán cơ bản
*b Phương pháp tài khoản
c Phương pháp kiểm toán tuân thủ.
d Tất cả các phương pháp nêu trên
Câu 150: Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không được sử dụng để xác định hệ số khả năng thanh toán tổng quát (hiện thời):
a Tổng số tiền và tương đương tiền;
b Tổng số nợ ngắn hạn
*c Tổng số nợ phải trả
d Tất cả các yếu tố nêu trên
Câu 151 : Để xác định hệ số thanh toán tổng quát , cần sử dụng các chỉ tiêu nào:
a Tiền và tương đương tiền và đầu tư tài chính ngắn hạn.
b Các khoản phải thu và một phần hàng tồn kho
c Tổng số nợ ngắn hạn và nợ dài hạn đến hạn trả.
*d Tất cả các chỉ tiêu nêu trên
Câu 152 : Để xác định hệ số thanh toán nhanh, người ta không sử dụng chỉ tiêu nào:
a Tiền và tương đương tiền
Trang 29a Tiền và tương đương tiền
b Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
*c Tổng số nợ ngắn hạn
d Tổng số nợ ngắn hạn đã đến hạn quá hạn
Câu 154 : Khi xác định tỷ suất đầu tư tổng quát (ĐTTC ngắn + dài hạn), người ta không sử dụng yếu tố nào:
a Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
*b Đầu tư vào Công ty con
c Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
d Tổng tài sản
Câu 155 : Để xác định tỷ suất đầu tư tổng quát, cần sử dụng những yếu tố nào?
a Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
b Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
c Tổng tài sản
*d Tất cả các yếu tố nêu trên
Câu 156 : Để xác định tỷ suất tự tài trợ tổng quát, người ta không sử dụng yếu tố nào:
a Các khoản ĐTTC ngắn hạn
b Các khoản ĐTTC dài hạn
*c Tổng nguồn vốn
d Vốn chủ sở hữu
Câu 157 : Để xác định số vòng thu hồi nợ (hệ số thu hồi nợ) người ta không sử dụng yếu tố nào:
a Doanh thu thuần
*b Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
c Số dư nợ phải thu bình quân
d Tất cả các yếu tố nêu trên
Câu 158 : Để xác định số vòng luân chuyển hàng tồn kho, người ta không sử dụng yếu tố nào:
a Giá vốn bán hàng
*b Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
c Tr giá hàng tồn kho bình quân
d Tất cả các yếu tố nêu trên
Trang 30Câu 159 : Để xác định tỷ suất khả năng sinh lời của tài sản, người ta không sử dụng yếu tố nào?
a Lãi thuần (trước thuế ) từ hoạt động kinh doanh.
*b Tổng lợi nhuận trước thuế
c Chi phí lãi vay
d Tổng trị giá tài sản bình quân
Câu 160 : Để xác định tỷ suất khả năng sinh lời của tài sản, cần sử dụng yếu tố nào:
a Lãi thuần hoạt động kinh doanh (trước thuế từ )
b Chi phí lãi vay
c Tổng trị giá TS bình quân
*d Tất cả các yếu tố trên
Câu 161 : Để xác định tỷ suất hiệu quả kinh doanh, người ta không sử dụng yếu tố nào:
a Lãi thuần hoạt động kinh doanh (trước thuế từ )
*b Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
c Doanh thu thuần
d Tất cả các yếu tố trên
Câu 162: Kiểm toán báo cáo tài chính khô ng sử dụng báo cáo nào?
a Báo cáo kết quả HĐKD;
*b Báo cáo sản xuất;
c Bảng cân đối kế toán;
d Báo cáo lưu chuyển tiền tệ;
Câu 163: Kiểm toán BCTC sử dụng báo cáo nào:
a Bảng cân đối kế toán;
b Báo cáo kết quả HĐKD;
c Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và thuyết minh BCTC;
*d Tất cả các báo cáo nêu trên;
Câu 164: Cơ sở của các BCTC bao gồm:
a Luật doanh nghiệp;
*b Luật kế toán;
Trang 31c Luật thuế giá trị gia tăng;
d Luật ngân sách;
Câu 165: Yếu tố nào dưới đây không phải là cơ sở của các BCTC:
*a Luật thuế GTGT;
b Luật kế toán;
c Chuẩn mực kế toán;
d Chuẩn mực kiểm toán;
Câu 166: Kết quả của kiểm toán BCTC bao gồm:
a Các báo cáo kiểm toán;
b Thư quản lý;
*c Cả 2 phương án đều đúng
d Cả 2 phương án đều sai
Câu 167: Yếu tố nào dưới đây không phải là bằng chứng của kiểm toán BCTC:
a Bằng chứng liên quan đến nghiệp vụ;
*b Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh;
c Kiểm toán nội bộ;
*d Tất cả các loại kiểm toán nêu trên;
Câu 169: Yêu cầu chung của kiểm toán BCTC đối với kiểm toán viên là:
a Kiểm toán viên phải độc lập;
b Kiểm toán viên phải có năng lực, năng lực chuyên môn.
c Kiểm toán viên phải chính trực, khách quan.
*d T ất cả các yêu cầu trên
Trang 32Câu 170: Đối tượng của kiểm toán BCTC là:
a Là tài sản và sự vận động của tài sản;
b Là toàn bộ hoạt động của đơn vị;
c Là các hiện tượng và kết quả kinh tế;
*d Là các thông tin trên báo cáo tài chính được kiểm toán;
Câu 171: Mục tiêu của kiểm toán BCTC là:
a Giúp cho kiểm toán viên và Công ty kiểm toán đưa ra ý kiến xác nhận rằng BCTC được lập trên cơ sở chuẩn mực, chế độ kế toán hiện hành, tuân thủ pháp luật, phản ánh trung thực, hợp trên các khƯa cạnh lý trọng yếu;
b Giúp cho đơn được kiểm toán thấy được tồn tại, sai vị sót để khắc phục, nâng cao chất lượng thông tin tài chính của đơn vị
*c Cả hai mục tiêu nêu trên;
d Cung cấp các thông tin tài chính
Câu 172: Kiểm toán BCTC cần tuân thủ nguyên tắc nào:
a Tuân thủ nguyên tắc nhất quán;
b Tuân thủ nguyên tắc có thể so sánh được;
*c Tuân thủ các nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp, chuẩn mực kế toán và tuân thủ pháp luật;
d Tất cả các nguyên tắc nêu trên;
Câu 173: Nguyên tắc cơ bản của đạo đức nghề nghiệp kiểm toán không bao gồm yếu tố nào:
a Độc lập, chính trực và khách quan;
b Năng lực chuyên môn, tính thận trọng và tính bảo mật;
c Tư cách nghề nghiệp, tuân thủ chuẩn mực chuyên môn;
*d Tụn trọng pháp luật và tuân thủ pháp luật Nhà nước;
Câu 174: Quy trình kiểm toán BCTC bao gồm các giai đoạn nào:
a Lập kế hoạch kiểm toán;
b Thực hiện kiểm toán;
c Kết thúc kiểm toán;
*d Tất cả các giai đoạn nêu trên;
Câu 175: Việc lập kế hoạch kiểm toán không phải vì lý do này:
*a Để bố tr công việc của Công ty kiểm toán; í
Trang 33b Để gi p cho kiểm ú toán viên trong việc thu thập bằng chứng kiểm toán
c Để giữ chi phí kiểm toán ở mức hợp lý
d Để tr ánh gâ y bất đồng với khách hàng
Câu 176: Phạm vi kế hoạch kiểm toán tuỳ thuộc vào yếu tố nào:
a Quy mô của khách hàng;
b Tính chất phức tạp của công việc kiểm toán;
c Sự hiểu biết của kiểm toán viên về hoạt động của đơn được kiểm toán; vị
*d Tất cả các yếu tố nêu trên;
Câu 177: Trước khi lập kế hoạch kiểm toán cần có các quyết định gì:
a Chấp nhận khách hàng mới hoặc tiếp tục với khách hàng được ;
b Nhận diện các do kiểm toán của khách hàng; lý
c Đạt được hợp đồng kiểm toán và bố tr nhân sự; í
*d Tất cả các yếu tố nêu trên;
Câu 178: Giai đoạn thực hiện kiểm toán BCTC bao gồm các bước nào:
a Thực hiện các khảo sát kiểm soát;
b Thực hiện phân tích , kiểm tra chi tiết các số dư
*c Cả hai bước (a) và (b);
d Lập báo cáo kiểm toán
Câu 179: Nội dung chủ yếu của giai đoạn kế t thúc kiểm toán BCTC không bao gồm yếu tố nào:
a Soát xét các khoản nợ tiềm ẩn và sự kiện phát sinh;
b Thu nhập bằng chứng cuối cùng và đánh giá kết quả;
c Xác định loại báo cáo kiểm toán phù hợp và phát hành báo cáo kiểm toán;
*d Đánh giá kết quả hoạt động của đơn vị, đề xuất biện pháp khắc phục;
Câu 180: Kiểm toán viên phải hiểu biết tối thiểu những nội dung nào về tình hình kinh doanh của đơn vị được kiểm toán:
a Hiểu biết chung về n n kinh tế;
b Môi trường và lĩnh vực hoạt động của đơn được kiểm t vị oán;
c Nhân tố nội tại của đơn được kiểm toán; vị
*d Tất cả các nội dung nêu trên;