HÓA VÔ CƠ NHÓM VIB MỎ ĐỊA CHẤTHÓA VÔ CƠ NHÓM VIB MHÓA VÔ CƠ NHÓM VIB MỎ ĐỊA CHẤT Ỏ ĐỊA CHẤT HÓA VÔ CƠ NHÓA VÔ CƠ NHÓM VIB MỎ ĐỊA CHẤT HÓM VIB MỎ ĐỊA CHẤT HÓA VÔ CƠ NHÓA VÔ CƠ NHÓM VIB MỎ ĐỊA CHẤT HÓM VIB MỎ ĐỊA CHẤT HÓA VÔ CƠ NHÓM HÓA VÔ CƠ NHÓM VIB MỎ ĐỊA CHẤT VIB MỎ ĐỊA CHẤT
Trang 1XIN CHÀO
THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC BẠN
Giáo viên hướng dẫn : Lê Thị Phương Thảo
Trang 2HÓA VÔ CƠ
CÁC NGUYÊN TỐ N HÓM VIB
HÓA VÔ CƠ
CÁC NGUYÊN TỐ N HÓM VIB
Trang 4Vị trí trong bảng tuần hoàn
Trang 5Các nguyên tố nhóm VIB
(Cr , Mo , W )
Trạng thái tự nhiên
Trang 6I Đặc điểm cấu tạo nguyên tử nhóm VIB
Thế điện cực chuẩn E0M 3+ /M -0.74 -0.2 -0.15
Trang 7- Những nguyên tử Cr,Mo,W có cấu hình electron khá giống nhau,những obitan d của Cr và Mo được điền đủ một nữa số electron nên tương đối bền.
- Năng lượng ion hóa của Cr ,Mo ,W cho thấy trong những hợp chất với số oxi hóa lớn hơn +2 ,các nguyên tố ít có khả năng tạo liên kết ion.
- Cr có số oxi hóa đặc trưng nhất là +3 và kém đặc trưng nhất là +6 trong khi đó số oxi hóa đặc trưng nhất của Mo,W là + 6
- Ngoài ra trong một số hợp chất Cr, Mo ,W còn có số oxi hoá là: 0 ,+1, + 2 ,+ 3 ,+4 ,+5
Trang 8Độc
Cứng
Màu trắng bạc
Nhiệt độ sôi,nóng chảy cao
Dẫn điện ,dẫn nhiệt tốt
Cr,Mo,W
Tính chất vật lí
Trang 9Một số hằng số lý học quan trọng của Cr,Mo,W
Trang 10Tính chất hóa học của Cr, Mo, W
Hoạt tính hóa học của các kim loại nhóm này giảm từ crom đến vonfram,
do đó khả năng phản ứng với các chất giảm dần
1 Tác dụng với phi kim
Với Hidro : Cả ba kim loại dều không phản ứng trực tiếp với H2, nhưng tạo ra dung dịch rắn ở các nhiệt độ khác nhau
Với oxi :Ở điều kiện thường không phản ứng với oxi, nhưng khi đốt trong không khí thì :
Cr tạo ra Cr2O3 :
4Cr + 3O2 2Cr2O3 (500 0C)
Trang 11Molipđen tạo ra MoO3
2Mo + O2 2MoO3 (600 0C)
Và vonfram tạo ra WO3
2W + 3O2 2WO3 (600 0C)
Trang 12Với các halogen phản ứng xảy ra có mức độ khác nhau phụ thuộc vào hoạt tính của các kim loại và các halogen; cả ba
kim loại đều phản ứng trực tiếp với flo ngay cả khi nguội; với clo phải đun nóng; molipđen không phản ứng với iot; còn
vonfram không phản ứng với cả brom và iot :
2Cr + 3Cl2 2CrCl3 ( 0t) 3F2 + W F6W
* Tác dụng với N ,C ở nhiệt độ cao tạo ra các nitrua ,cacbua thường là các hợp chất kiểu xâm nhập có thành phần khác nhau và có độ cứng rất lớn.
W + N2 WN2 (2000-2500 0C)
Mo + C MoC ( >500 0C)
W + C WC (>1400 0 C)
Trang 132 Tác dụng với nước ở nhiệt độ cao (600-800 0C) giải phóng H2
Mo +Na2CO3 + 3NaNO3 Na2MoO4 +3NaNO2 +CO2 (t0 )
W + 3NaNO3 +2NaOH Na2WO4 + 3NaNO2 + H2O (t0 )
Trang 14- H2SO4 đặc hòa tan crom tạo ra muối Cr(III) và SO2 :
2Cr + 6H2SO4 đặc nóng Cr2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
- H2SO4 đặc hòa tan crom tạo ra muối Cr(III) và SO2 :
2Cr + 6H2SO4 đặc nóng Cr2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
- Mo và W không tác dụng với axit này vì có màng axit bền của chúng.
Trang 15- HNO3 đặc hoặc loãng và nước cường thủy - khi nguội - không tác dụng với crom, khi đun nóng tác dụng yếu, khi đun sôi phản ứng xảy ra mạnh tạo ra
muối crom (III) :
Cr + 4HNO3 Cr(NO3)3 + NO + 2H2O
Cr + 3HCl +HNO3 CrCl3 + NO + 2H2O
- Cr, Mo và W thụ động trong H2SO4,HNO3 đặc nguội nhưng hòa tan nhanh
trong hỗn hợp axit HF + HNO3 :
W + 8HF + 2HNO3 H2WF8 + 2NO + 5H2O
Trang 16So sánh hợp chất Cr3+ ( Cr(OH)3 ,Cr2O3 ) với hợp chất Al 3+ ( Al(OH) 3 , Al2O3 )
Al2O3 Cr2O3
- Là chất rắn không tan trong nước
- là chất rắn không tan trong nước
- Là oxit lưỡng tính : Cr2O3 +6HCl 2CrCl3 +3H2O Cr2O3 +2NaOH đặc 2NaCrO2 +H2O (t0)
-là chất rắn không tan trong nước -là chất rắn không tan trong nước
-nhiệt phân : Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O (t0)
- nhiệt phân : 2Cr(OH)3 Cr2O3 + 3H2O (t0)
- Là hidroxit lưỡng tính :
- Al(OH)3 +3HCl AlCl3+3H2O
- Al(OH)3 +NaOHNaAlO2 +2H2O
-Là hidroxit lưỡng tính :Cr(OH)3 +6HClCrCl3 +3H2OCr(OH)3 +NaOH NaCrO2 +2H2O (t0)
- Là oxit lưỡng tính: Al2O3 +6HCl 2AlCl3
+ H2O Al2O3 +2NaOH 2NaAlO2 +H2O
Trang 17Điều chế
- Cr được điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm :
Cr2O3 + 2Al 2Cr + 2Al2 O3 (t0)
- Mo va W được điều chế bằng cách dùng khí Hidro khử oxit của chúng trong lò điện :
MoO3 + 3H2 Mo + 3 H2O (t0)
WO3 + 3H2 W + 3H2O (t0)
* Trong công ngiệp phần lớn Cr,Mo,W được sản xuất từ quặng dưới dạng hợp kim fero :
- hợp kim ferocrom chứa 50-70% Cr : dùng than cốc để khử quặng cromit Fe(CrO2)2 + 4C Fe +2Cr +4
CO
- Hợp kim feromolipden chứa 55-60% Mo: dùng Al hay C để khử quặng ,oxit sắt trong lò điện 2CaMoO4 + Fe2O3 + 6Al +CaO 2Fe +
2Mo +3Ca(AlO2 )2
- Hợp kim ferovonfram chứa 65-70% W : dùng than cốc khử hỗn hợp vonframat và oxit sắt ở 1700-1750 0 C
CaWO4 + Fe2O3 + 5C 2Fe + W +CaO + 6CO
Trang 18
Ứng dụng
*Cr
- Tăng khả năng ăn mòn ,làm bóng bề mặt,tăng độ cứng của thép
- Làm thuốc nhuộm và sơn
- Làm chất xúc tác
* Mo
- Sản xuất các bộ phận của máy bay ,tiếp điểm điện, động cơ công ngiệp
- Sản xuất thép không gỉ ,thép công cụ,gan, siêu hợp kim chịu nhiệt
Trang 201 Hợp chất Cr (II)
* Cr(II) oxit :CrO
- là một axitbazơ tác dụng với HCl, H2SO4 tạo ra muối Cr (II)
CrO + 2HCl CrCl2 + H2O
- Cr có tính khử,trong không khí dễ bị oxi hóa thành Cr(III) oxit Cr2O3 :
4CrO + O2 2Cr2O3 (t 0)
(màu lục thẩm )
* Cr(II) hidroxit : Cr(OH)2
- Chất rắn màu vàng được điều chế từ muối Cr(II) và dd kiềm (không có không khí ): CrCl2 + 2NaOH Cr(OH)2 + 2NaCl
- Có tính khử,trong không khí Cr(OH)2 bị oxi hóa thành Cr(OH)3 :
4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O 4Cr(OH)3
- Là một axit bazo tác dung với axit tạo thành muối Cr(II)
Cr(OH)2 + 2HCl CrCl2 + 2H2O
* Muối Cr(II) : có tính khử mạnh : CrCl2 + 2Cl2 2CrCl3
IV Một số hợp chất quan trọng
Trang 212 Hợp chất Cr(III)
* Crom (III) oxit : Cr2O3
- bột màu lục sẫm, dạng tinh thể màu đen có ánh kim.
- Là hổn hợp bền nhất của Cr , nóng chảy 22650C, sôi ở 30270C ,độ cứng tương đối lớn.
- Trơ về mặt hóa học ,nhất là sau khi nung nóng ,không tan trong nước, dung dịch kiềm, tan rất chậm trong axit.
- Có tính lưỡng tính:
Cr2O3 +2NaOHnc 2NaCrO2 +H2O Cr2O3 +6KHSO4 Cr2(SO4)2 +3K2SO4 +3H2O
Trang 22- Cr2O3 nấu chảy với peoxit của kim loại kiềm hoặc hỗn hợp của kim loại kiềm va nitrat hay clorat kim loại kiềm tạo ra cromat:
Cr2O3 + 2Na2O2 2Na2CrO4 +H2O (to)
- nung nóng Cr2O3 với dd brom trong kiềm hoặc dd bromat trong kiềm tạo
bromat :
5Cr2O3 + 6NaBro3 +14NaOH 10Na2CrO4 +3Br2 +7H2O
* Điều chế
4Cr +3O2 2Cr2O3
Nung (NH4)2Cr2O7 : (NH4)2Cr2O7 Cr2O3 +N2 +4H2O
Khử K2Cr2O7 bằng S ,C ở nhiệt độ cao :
K2Cr2O7 + S Cr2O3 + K2SO4
K2Cr2O7 + 2C Cr2O3 + Na2CO3 + CO
Trang 23* Crom (III) hidroxit :Cr(OH)3
- Là chất kết tử keo màu xanh lục có cấu tạo và tính chất giống như Al(OH)3
- Không tan trong nước và có thành phần biến đổi
- Có tính lưỡng tính tan trong dung dich axit và dung dịch kiềm :
Cr(OH)3 + H3O+ Cr(H2O)6 ] 3
Cr(OH)3 + OH- +H2O [Cr(OH)4(H2O2)]
Tan không đáng kể trong dd NH3 mà dễ tan trong NH3 lỏng tạo phức amin :
- Cr(OH)3 + 6NH3 [ Cr(NH3)6](OH)3
Trang 24* Muối crom (III)
- muối crom vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa:
+ trong môi trường axit Zn khử muối Cr(III) thành muối Cr (II)
- Muối của crom sử dụng nhiều trong cuộc sống :
+phèn crom-kali KCr(SO4)2.12H2O có màu xanh tím dùng để nhuộm vải
+ trong y học clorua crom (CrCl3) như là chất phụ trợ để ăn kiêng giảm cân
+sulfua crom (III) Cr2(SO4)3 được sử dụng như chất nhuộm màu xanh lục trong các loại sơn ,gốm sứ ,vecni, và mực cũng như trong quy trình mạ crom
Trang 25Muối : kalicromat và kalidicromat
- K2CrO4 và K2Cr2O7 là 2 muối thông dụng nhất
- K2CrO4 : tinh thể tà phương màu vàng nóng chảy 968 0C,tan nhiều trong nước,tan trong SO2 lỏng ,không tan trong rượu eylic và ete.
- K2Cr2O7 : tinh thể tam tà màu đỏ -da cam nóng chảy ở 3980C và phân hủy ở 5000C Không chảy rửa trong không
khí ẩm, dễ tan trong nước ,SO2 lỏng.không tan trong rượu etylic ,độ tan thay đổi nhiều theo nhiệt độ nên dễ kết tinh
trong nước
- K2CrO4 và K2Cr2O7 đều có tính oxy hóa mạnh nhất là trong môi trường axit
K2Cr2O3 + 6FeH2SO4 + 7H2SO4 Cr2(SO4)3 +3Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O
- Trong môi trường trung tính K2CrO4 và K2Cr2O7 oxi hóa tạo ra Cr(OH)3
K2Cr2O7+ 3(NH4)2S + H2O = 2Cr(OH)3+ 3S + 6NH3+ 4KOH
- Giữa ion Cr2O42- và Cr2O72- có sự chuyển hóa qua lại lẫn nhau theo cân bằng :
- Cr2O72- + H2O 2Cr2O42- + 2H+
- (da cam ) (vàng)
Trang 26* Phức chất Crom
2 Phức chất crom (II)
Cr(II) axetat là kết tủa màu đỏ và là hợp chất bền nhất của Cr(II), có cấu tạo đime [ Cr(CH3COO)2.H2O]2
Trong phân tử dime liên kết Cr –Cr là liên kết bốn (1, 2 1)
- Cr(II) axtat được điều chế theo phản ứng :
2CrCl2 + 4NaCH3COO +2H2O [ Cr(CH3COO)2.H2O]2 +4NaCl
2 Phức chất Cr(III)
Do kích thươc bé và điện tích lớn nên ion Cr3+ có khả năng tạo phức mạnh các phức bền thường gặp là : CrX6 ] 3- (X: Cl, F,SCN, CN) , [Cr(C2O4)2 ] - , NH 4 [Cr(NH3 )2 (SCN)4 ]
Trang 27The end
Cảm ơn cô và các bạn đã lắng nge !