1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Nhom VIB

27 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Những nguyên tử Cr,Mo,W có cấu hình electron khá giống nhau,những obitan d của Cr và Mo được điền đủ một nữa số electron nên tương đối bền.- Năng lượng ion hóa của Cr ,Mo ,W cho thấy t

Trang 1

XIN CHÀO

THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC BẠN

NHÓM : PHẠM TẤN ĐẠT

NGUYỄN NGỌC KHANG NGUYỄN THỊ LY

BÙI THỊ THU HUYÊN

Giáo viên hướng dẫn : Lê Thị Phương Thảo

Trang 2

HÓA VÔ CƠ

CÁC NGUYÊN TỐ N HÓM VIB

Trang 4

Vị trí trong bảng tuần hoàn

Trang 5

Các nguyên tố nhóm VIB

(Cr , Mo , W )

Trạng thái tự nhiên

Trang 6

I Đặc điểm cấu tạo nguyên tử nhóm VIB

Đặc điểm Cr Mo W

Cấu hình e hóa trị 3d54s1 4d55s1 4f145d46s2 Bán kính nguyên tử R (A) 1.27 1.39 1.40

Bán kính ion Rn+ (A) 0.65 (R+3) 0.68(R+4) 0.68(R+4) Năng lượng ion hóa ev 6.76 7.10 7.98

Thế điện cực chuẩn

Trang 7

- Những nguyên tử Cr,Mo,W có cấu hình electron khá giống nhau,những obitan d của Cr và Mo được điền đủ một nữa số electron nên tương đối bền.

- Năng lượng ion hóa của Cr ,Mo ,W cho thấy trong

những hợp chất với số oxi hóa lớn hơn +2 ,các nguyên

tố ít có khả năng tạo liên kết ion.

- Cr có số oxi hóa đặc trưng nhất là +3 và kém đặc trưng nhất là +6 trong khi đó số oxi hóa đặc trưng nhất của

Mo,W là + 6

- Ngoài ra trong một số hợp chất Cr, Mo ,W còn có

số oxi hoá là: 0 ,+1, + 2 ,+ 3 ,+4 ,+5

Trang 8

Độc

Cứng

Màu trắng bạc

Nhiệt độ sôi,nóng chảy cao

Dẫn điện ,dẫn nhiệt tốt

Cr,Mo, W

Tính chất vật lí

Trang 9

Một số hằng số lý học quan trọng của Cr,Mo,W

Trang 10

Tính chất hóa học của Cr, Mo, W

Hoạt tính hóa học của các kim loại nhóm này giảm từ crom đến vonfram,

do đó khả năng phản ứng với các chất giảm dần

1 Tác dụng với phi kim

 Với Hidro : Cả ba kim loại dều không phản ứng trực tiếp với H2, nhưng tạo ra dung dịch rắn ở các nhiệt độ khác nhau

 Với oxi :Ở điều kiện thường không phản ứng với oxi, nhưng khi đốt trong không khí thì :

Cr tạo ra Cr2O3 :

4Cr + 3O2  2Cr2O3 (5000C)

Trang 11

Molipđen tạo ra MoO3

2Mo + O2  2MoO3 (6000C)

Và vonfram tạo ra WO3

2W + 3O2  2WO3 (6000C)

Trang 12

Với các halogen phản ứng xảy ra có mức độ khác nhau phụ thuộc

vào hoạt tính của các kim loại và các halogen; cả ba kim loại đều

phản ứng trực tiếp với flo ngay cả khi nguội; với clo phải đun nóng;

molipđen không phản ứng với iot; còn vonfram không phản ứng với

cả brom và iot :

2Cr + 3Cl2  2CrCl3 (0t) 3F2 + W F6W

* Tác dụng với N ,C ở nhiệt độ cao tạo ra các nitrua ,cacbua thường là các hợp chất kiểu xâm nhập có thành phần khác nhau và có độ cứng rất lớn.

W + N2 WN2 (2000-2500 0C)

Mo + C  MoC ( >500 0C)

W + C  WC (>1400 0 C)

Trang 13

2 Tác dụng với nước ở nhiệt độ cao (600-800 0C) giải phóng H2

Mo +Na2CO3 + 3NaNO3  Na2MoO4 +3NaNO2 +CO2

(t0 )

W + 3NaNO3 +2NaOH  Na2WO4 + 3NaNO2 + H2O

(t0 )

Trang 14

- H2SO4 đặc hòa tan crom tạo ra muối Cr(III) và SO2 :

2Cr + 6H2SO4 đặc nóng  Cr2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

- Mo và W không tác dụng với axit này vì có màng axit bền của chúng.

Trang 15

- HNO3 đặc hoặc loãng và nước cường thủy - khi nguội - không tác dụng với crom, khi đun nóng tác dụng yếu, khi đun sôi phản ứng xảy ra mạnh tạo ra

muối crom (III) :

Cr + 4HNO3  Cr(NO3)3 + NO + 2H2O

Trang 16

So sánh hợp chất Cr3+ ( Cr(OH)3 ,Cr2O3 ) với hợp

chất Al3+ ( Al(OH)3 , Al2O3 )

Al2O3 Cr2O3

- Là chất rắn không tan trong nước

- là chất rắn không tan trong nước

- Là oxit lưỡng tính : Cr2O3 +6HCl  2CrCl3 +3H2O Cr2O3 +2NaOH đặc 2NaCrO2 +H2O (t0)

-là chất rắn không tan trong

-nhiệt phân : Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O

- Là oxit lưỡng tính:

Al2O3 +6HCl  2AlCl3 + H2O

Al2O3 +2NaOH  2NaAlO2

+H2O

Trang 17

Điều chế

- Cr được điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm :

Cr2O3 + 2Al  2Cr + 2Al2 O3 (t0)

- Mo va W được điều chế bằng cách dùng khí Hidro khử

oxit của chúng trong lò điện :

Trang 18

- Sản xuất thép không gỉ ,thép công cụ,gan, siêu

hợp kim chịu nhiệt

Trang 19

* W

-Được dùng trong các ứng dụng nhiệt độ cao như:dây tóc bóng đèn ,thiết bị sưởi,đèn tia âm cực,sợi ống chân không, các vòi phun động cơ tên lửa …

- Các ứng dụng điên tử: sử dụng trong bảng mạch điên

tử,sản xuất công tắc điện ,điện cực

Trang 20

1 Hợp chất Cr (II)

* Cr(II) oxit :CrO

- là một axitbazơ tác dụng với HCl, H2SO4 tạo ra muối Cr (II)

* Cr(II) hidroxit : Cr(OH)2

- Chất rắn màu vàng được điều chế từ muối Cr(II) và dd kiềm (không

có không khí ):

CrCl2 + 2NaOH  Cr(OH)2 + 2NaCl

- Có tính khử,trong không khí Cr(OH)2 bị oxi hóa thành Cr(OH)3 :

4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O  4Cr(OH)3

- Là một axit bazo tác dung với axit tạo thành muối Cr(II)

Cr(OH)2 + 2HCl  CrCl2 + 2H2O

* Muối Cr(II) : có tính khử mạnh : CrCl2 + 2Cl2  2CrCl3

IV Một số hợp chất quan trọng

Trang 21

2 Hợp chất Cr(III)

* Crom (III) oxit : Cr2O3 - bột màu lục sẫm, dạng tinh thể màu đen có ánh kim.

- Là hổn hợp bền nhất của Cr , nóng chảy 22650C, sôi ở 30270C ,độ cứng tương đối lớn.

- Trơ về mặt hóa học ,nhất là sau khi nung nóng ,không tan trong nước, dung dịch kiềm, tan rất chậm trong axit.

- Có tính lưỡng tính:

Cr2O3 +2NaOHnc 2NaCrO2 +H2O Cr2O3 +6KHSO4 Cr2(SO4)2 +3K2SO4 +3H2O

Trang 22

- Cr2O3 nấu chảy với peoxit của kim loại kiềm hoặc hỗn hợp của kim loại kiềm va nitrat hay clorat kim loại kiềm tạo ra cromat:

Cr2O3 + 2Na2O2  2Na2CrO4 +H2O (to)

- nung nóng Cr2O3 với dd brom trong kiềm

hoặc dd bromat trong kiềm tạo bromat :

5Cr2O3 + 6NaBro3 +14NaOH  10Na2CrO4 +3Br2 +7H2O

* Điều chế

4Cr +3O2  2Cr2O3

Nung (NH4)2Cr2O7 : (NH4)2Cr2O7  Cr2O3 +N2 +4H2O

Khử K2Cr2O7 bằng S ,C ở nhiệt độ cao :

K2Cr2O7 + S Cr2O3 + K2SO4

K2Cr2O7 + 2C  Cr2O3 + Na2CO3 + CO

Trang 23

* Crom (III) hidroxit :Cr(OH)3

- Là chất kết tử keo màu xanh lục có cấu tạo và

tính chất giống như Al(OH)3

- Không tan trong nước và có thành phần biến đổi

- Có tính lưỡng tính tan trong dung dich axit và dung dịch kiềm :

Cr(OH)3 + H3O+  Cr(H2O)6 ] 3

Cr(OH)3 + OH- +H2O 

[Cr(OH)4(H2O2)] Tan không đáng kể trong dd NH3 mà dễ tan

trong NH3 lỏng tạo phức amin :

- Cr(OH)3 + 6NH3 [ Cr(NH3)6](OH)3

Trang 24

* Muối crom (III)

- muối crom vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa:

+ trong môi trường axit Zn khử muối Cr(III) thành muối Cr (II)

2Cr3+ +Zn0  2Cr+2 + Zn+2

+ trong môi trường bazơ Br2 oxi hóa muối Cr (III) thành muối Cr (VI)

2Cr+3 +3Br+2 +16OH-  2CrO42- (dd) + 6Br-(dd) + 8H2O

- Muối của crom sử dụng nhiều trong cuộc sống :

+phèn crom-kali KCr(SO4)2.12H2O có màu xanh tím dùng để nhuộm vải + trong y học clorua crom (CrCl3) như là chất phụ trợ để ăn kiêng giảm cân

+sulfua crom (III) Cr2(SO4)3 được sử dụng như chất nhuộm màu xanh lục trong các loại sơn ,gốm sứ ,vecni, và mực cũng như trong quy trình mạ crom

Trang 25

Muối : kalicromat và kalidicromat

- K2CrO4 và K2Cr2O7 là 2 muối thông dụng nhất

- K2CrO4 : tinh thể tà phương màu vàng nóng chảy 968 0C,tan nhiều trong

nước,tan trong SO2 lỏng ,không tan trong rượu eylic và ete

- K2Cr2O7 : tinh thể tam tà màu đỏ -da cam nóng chảy ở 3980C và

phân hủy ở 5000C Không chảy rửa trong không khí ẩm, dễ tan

trong nước ,SO2 lỏng.không tan trong rượu etylic ,độ tan thay đổi

nhiều theo nhiệt độ nên dễ kết tinh trong nước

- K2CrO4 và K2Cr2O7 đều có tính oxy hóa mạnh nhất là trong môi trường axit

K2Cr2O7+ 3(NH4)2S + H2O = 2Cr(OH)3+ 3S + 6NH3+ 4KOH

- Giữa ion Cr2O42- và Cr2O72- có sự chuyển hóa qua lại lẫn nhau theo cân bằng :

- Cr2O72- + H2O  2Cr2O42- + 2H+

- (da cam ) (vàng)

Trang 26

* Phức chất Crom

2 Phức chất crom (II)

Cr(II) axetat là kết tủa màu đỏ và là hợp chất bền nhất của Cr(II), có cấu tạo đime [ Cr(CH3COO)2.H2O]2

Trong phân tử dime liên kết Cr –Cr là liên kết bốn (1, 2 1)

- Cr(II) axtat được điều chế theo phản ứng :

2CrCl2 + 4NaCH3COO +2H2O [ Cr(CH3COO)2.H2O]2

+4NaCl

2 Phức chất Cr(III)

Do kích thươc bé và điện tích lớn nên ion Cr3+ có khả năng tạo phức mạnh các phức bền thường gặp là : CrX6 ]3- (X: Cl, F,SCN, CN) , [Cr(C2O4)2 ]- , NH4 [Cr(NH3 )2 (SCN)4 ]

Trang 27

The end

Cảm ơn cô và các bạn đã lắng nge !

Ngày đăng: 29/08/2016, 04:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w