1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề: Phương pháp giải toán trên máy tính bỏ túi

6 1,9K 59
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp Giải Toán Trên Máy Tính Bỏ Túi
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 190,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BỎ TÚIChuyên đề: Tìm số dư của phép chia - Ứng dụng của quan hệ đồng dư A.. Phương pháp giải toán Bài toán 1: Tìm số dư của phép chia số nguyên dương

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BỎ TÚI

Chuyên đề:

Tìm số dư của phép chia - Ứng dụng của quan hệ đồng dư

A Phương pháp giải toán

Bài toán 1: Tìm số dư của phép chia số nguyên dương cho số nguyên dương ( có tối

đa 10 chữ số)

Thuật toán:

1 Nếu số các chữ số của không vượt quá 10 Ta làm như sau:

Tìm phần nguyên của thương Gọi phần nguyên đó là Thì số dư của phép chia ( Kí hiệu là ) là:

2 Nếu số các chữ số của lớn hơn 10 Ta làm như sau:

Giả sử có dạng:

Đầu tiên ta tìm số dư của phép chia cho bằng cách 1 Giả sử số dư này là ( ít hơn 10 chữ số)

Tiếp theo ta tìm số dư cảu phép chia cho ( có 10 chữ số) Giả sử số dư này là ( ít hơn 10 chữ số)

Cứ làm như thế cho đến khi ta tìm được số dư của phép chia cho (

không quá 10 chữ số)

Giả sử số dư đó là Thì cũng là số dư của phép chia cho

Bài toán 2: Tìm số dư của phép chia cho số nguyên dương ( Trong đó và cũng

là số nguyên dương)

Trang 2

Để tìm số dư của phép chia cho ta tìm số sao cho:

Thì chính là số dư của phép chia trên

Để giải dạng toán này ta cần có một số kiến thức về quan hệ đồng dư

1 Định nghĩa quan hệ đồng dư

Cho 2 số nguyên và Ta nói A có quan hệ đồng dư theo modulo với , kí hiệu là

khi và chỉ khi là ước số của , trong đó là số nguyên dương

Ví dụ:

2 Một số tính chất

Trang 3

vi là số nguyên tố và thì:

vii là số nguyên tố thì:

B Ví dụ minh hoạ

Ví dụ 1: Tìm số dư của phép chia cho

Lời giải:

Ta có:

Suy ra:

Vậy số dư của phép chia cho là:

Ví dụ 2: Tìm số dư của phép chia cho

Lời giải:

Ta tìm số dư của phép chia cho

Kết quả là

Tiếp tục tìm số dư của phép chia cho

Kết quả là

Ví dụ 3: Tìm số dư của phép chia cho

Trang 4

Vì là số nguyên tố và Nên ta có:

Suy ra:

Suy ra:

Vậy số dư của phép chia cho là

Ví dụ 4: Tìm số dư của phép chia cho

Lời giải:

Cách 1:

Ta có:

Suy ra:

Suy ra:

Suy ra:

Suy ra:

Suy ra:

Suy ra:

Trang 5

Vậy số dư của phép chia cho là

Cách 2:

Ta có:

Suy ra:

Suy ra:

Suy ra:

Suy ra:

Suy ra:

Vậy số dư của phép chia cho là

C Bài tập vận dụng

1. Tìm số dư của các phép chia sau:

2. Tìm số dư của các phép chia sau:

a cho

Trang 6

e cho

Ngày đăng: 17/09/2013, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w