1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI VA DAP AN CASIO LOP 9

3 2,5K 25
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Và Đáp Án Casio Lớp 9
Trường học Phòng Giáo dục Hạ Long
Chuyên ngành Giải Toán trên máy tính CASIO
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2004
Thành phố Hạ Long
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 159,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Giả sử ngời đó gửi a đồng vào ngân hàng từ đầu tháng thứ nhất với lãi suất m% một tháng, thì cuối tháng thứ nhất tổng số tiền cả gốc lẫn lãi là : A1= a + a... và qui trình bấm phím để

Trang 1

Phòng Giáo dục Hạ Long Lời giải tóm tắt và hớng dẫn chấm

- Môn thi : Giải Toán trên máy tính CASIO

Ngày thi : 05/12/2004

Bài 1

(2 điểm)

* Viết qui trình bấm phím để ra kết quả đúng :

A = 1,000000

B = 0,000000

C = 8,000000

Vậy : B < A < C

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Bài 2

(5 điểm)

a) Vì tỷ số K

x

y

 5 7

13

là hằng số và y = 20 khi x = 2 , nên ta có :

19

7 5 2 7

13 20

K Vậy khi y = 2004 thì :

19

7 5 7

13 2004 5

7

13

x x

y

=> x = ( 1991

7

19

– 5 ) : 7

* Viết qui trình bấm phím => Đáp số x  771,306122

b) Gọi số tiền lãi sau 5 năm của ngời thứ nhất ; thứ hai ; thứ ba ; thứ t theo

thứ tự là : a ; b ; c ; d

Theo bài ra ta có :

2

3

a

b

(1) ;

4

5

b

c

(2) ;

7

6

d

c

(3) Biểu diễn b ; c ; d theo a nh sau :

Nhân (1) với (2) ta đợc :

8

15

a

c

(4)

Nghịch đảo (3) rồi nhân với (1) ; (2) ta đợc :

16

35

a

d

(5) Công (1) ; (4) ; (5) với nhau và với 1 ta đợc :

1

16

35 8

15 2

3

a

d a

c a b

<=> 1

16

35 8

15 2

3

a

a d c b

=> 1 )

16

35 8

15 2

3 ( :

a

* Viết qui trình bấm phím tính a => Đáp số a = 1508950896

* Viết qui trình bấm phím tính b => Đáp số b = 2263426344

* Viết qui trình bấm phím tính c => Đáp số c = 2829282930

* Viết qui trình bấm phím tính d => Đáp số d = 3300830085

1 điểm

0,5 điểm

1,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Bài 3

(5,5 điểm)

1) * Viết qui trình bấm phím => U0 = 0

Qui trình bấm phím tơng tự => U1= 1 ; U2 = 4 ; U3 = 15 ;

U4 = 56 ; U5 = 209 ; U6 = 780 ; U7 = 2911

2) Công thức truy hồi cần tìm là : U n2 aU n1 bU n

+ Với n = 0 => U2 aU1 bU0 a 1 b 0 a => a = 4

+ Với n = 1 => U3 aU2 bU1 a 4 b 1 => 15 = 4.a + b

Thay a = 4 vào ta có b = 1

Vậy công thức truy hồi cần tìm là : U n2  4U n1  U n

3) Viết qui trình bấm phím liên tục trên máy tính U n

4) Trình bày suy luận để đến kết quả : Chỉ có các số hạng U3K là chia hết

cho 3

1 điểm

1 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

1 điểm

1 điểm

Bài 4

(3,5 điểm)

a) + xét tam giác vuông ABH ta có :

AB2 BH2 AH2  7 , 834 2  21 , 431 2

=> AB 7 , 834 2  21 , 431 2

Viết qui trình bấm phím ra kết quả AB =

+ Tơng tự có : AC 21 , 431 2  9 , 318 2 và viết qui trình bấm phím ra kết

quả AC =

0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

Trang 2

b) 21 , 431 ( 7 , 384 9 , 318 )

2

1

2

1

S ABC

Viết qui trình bấm phím để đến kết quả SABC

c) Ta có : tg

431 , 21

318 , 9

HAC Viết qui trình bấm phím để => HAC

tg

431 , 21

384 , 7

BAH Viết qui trình bấm phím để =>

BAH

=> BAC =

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Bài 5

(2,5 điểm)

a) ta có :  1 , 125

y

x

=> 2 2

2

125 , 1

y

x

<=> 1 , 125 2 1

2

2 2

y

y x

=>

1 125 , 1

456 , 2 1 125 ,

2 2 2

1 125 , 1

456 , 2

2

y

x = 1,125 y

b) Viết qui trình bấm phím để đến kết quả : y  3,040743

x  3,420836

1,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Bài 6

(6,5 điểm

a) Ký hiệu lãi suất m% là x ; Số tiền cả gốc lẫn lãi sau tháng thứ n là An

Ta có : + Sau một tháng tổng số tiền cả gốc lẫn lãi là :

A1 = a + a m% = a ( 1 + m% ) = a ( 1 + x )

+ Sau hai tháng tổng số tiền cả gốc lẫn lãi là :

A2 = a ( 1 + x ) + a ( 1 + x ) x = a ( 1 + x ) ( 1 + x ) = a ( 1 + x )2

+ Sau ba tháng tổng số tiền cả gốc lẫn lãi là :

A3 = a ( 1 + x )2 + a ( 1 + x )2 x = a ( 1 + x )2 ( 1 + x ) = a ( 1 + x )

3

Tơng tự có : Sau n tháng tổng số tiền cả gốc lẫn lãi là : An = a ( 1 + x )n

= a ( 1 + m% )

n

b) áp dụng bằng số ta có : A6 = 10 000 000 ( 1 + 0,0065 )6

Viết qui trình bấm phím để ra kết quả

c) Ký hiệu lãi suất m% là x ; Số tiền cả gốc lẫn lãi sau tháng thứ n là An

+ Giả sử ngời đó gửi a đồng vào ngân hàng từ đầu tháng thứ nhất với lãi

suất m% một tháng, thì cuối tháng thứ nhất tổng số tiền cả gốc lẫn lãi là :

A1= a + a m% = a ( 1 + x )

+ Vì hàng tháng tiếp tục gửi vào ngân hàng a đồng, nên có tiền gốc của đầu

tháng thứ hai là :

a ( 1 + x ) + a = a ( 1 x)  1 =  

  (1 ) 1

1 ) 1 (

1 ) 1

x x

a x

x a

+ Tổng số tiền cả gốc lẫn lãi cuối tháng thứ hai là :

x

a x

x

a

1 ) 1 ( 1 ) 1

x

a

+ Tơng tự có số tiền đầu tháng thứ n là : ( 1 x)n  1

x a

+ tổng số tiền cả gốc lẫn lãi cuối tháng thứ n là :

An = ( 1 x) 1( 1 x)

x

d) áp dụng bằng số :

A6 = ( 1 0 , 0065 ) 1( 1 0 , 0065 )

0065 , 0

=> Số tiền lãi sau 6 tháng là :

0065 , 0

Viết qui trình bấm phím để đến kết quả ( 275977 đ )

1 điểm

1 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

1 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

1 điểm

0,5 điểm

a) + BOC = 2 BOA

0,5 điểm

Trang 3

Bài 7

(2 điểm) Mà : CosBOA =

85 , 7

15 , 3

a

R

+ S (cần tính) = 2 SOBA  Squạ tBOC = R R BOA o

R a

180

2 2

b) Viết qui trình bấm phím liên tục trên máy để tính kết quả BOA

và qui trình bấm phím để tính kết quả S (cần tính)

0,5 điểm

1 điểm

Ghi chú :

+ Điểm toàn bài tối đa là 27 điểm + Học sinh làm cách khác đúng, phù hợp vẫn cho tối đa điểm + Nhóm giáo viên chấm thống nhất lời giải, biểu điểm, kết quả chi tiết của từng bài trớc khi tiến hành chấm

_

Ngày đăng: 03/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w