Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là: A.. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là: A.. Câu 2: Tổng hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của nguyên t
Trang 1Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.
- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn
- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi
làm bài
Phần trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối
với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
Trang 2Đề số 001
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN HÓA HỌC 10
I Phần trắc nghiệm:(5 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các phương án sau:
1 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p63d104s2 X là nguyên tố nhóm:
2 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
A Proton và electron B Proton, nơtron và electron C Nơtron và electron D Proton và nơtron
3 1s22s22p63s23p64s2 là cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố:
4 Nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s1 Cấu hình electron đầy đủ của Y là:
A 1s22s22p63s23p64s1 B 1s22s22p63s23p63d104s1 C 1s22s22p63s23p63d94s1 D.1s22s22p63s23p54s1
5 1s22s22p3 là cấu hình electron nguyên tử của:
6 Ni (Z = 28) có cấu hình electron đầy đủ là:
A 1s22s22p63s23p83d64s2 B 1s22s22p63s23p63d10
C 1s22s22p63s23p63d64s24p2 D 1s22s22p63s23p63d84s2
7 Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
A Proton, nơtron và electron B Proton và nơtron C Nơtron và electron D Proton và electron
8 Nguyên tố X có Z = 8 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là:
A 1s12s22p5 B 1s22s22p3 C 1s22s22p4 D 1s22s12p5
9 Nguyên tử nguyên tố A có 6 electron ở phân lớp d thuộc lớp thứ 3
a Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố A là:
A 1s12s22p63s23p63d64s2 B 1s12s22p63s23p63d6 C 1s12s22p63s23p83d6 D 1s12s22p63s23p63d6
b A là nguyên tố:
II Phần tự luận (6 điểm):
Câu 1: a Brom là hỗn hợp của hai đồng vị: 3579Br (50,7%); 3581Br(49,3%) Hãy xác định nguyên
tử khối trung bình của Brom
b Hiđro có các đồng vị: 11H ; 21H và oxi có các đồng vị: 168O; 178O; 188O Hãy viết công thức của các loại phân tử nước khác nhau
Câu 2: Tổng hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của nguyên tố R là 40
a Xác định số hiệu nguyên tử và số khối của R? Biết trong nguyên tử R số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12
b Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó Biểu diễn sự phân bố các electron theo các obitan
Trang 302 - - - ~ 04 ; - - - 06 - - - ~ 08 = -Khởi tạo đáp án đề số : 002
Khởi tạo đáp án đề số : 003
Khởi tạo đáp án đề số : 004
Trang 4-Đề số 002
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN HÓA HỌC 10
1 Ni (Z = 28) có cấu hình electron đầy đủ là:
A 1s22s22p63s23p63d10 B 1s22s22p63s23p63d84s2
C 1s22s22p63s23p63d64s24p2 D 1s22s22p63s23p83d64s2
2 Nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s1 Cấu hình electron đầy đủ của Y là:
A 1s22s22p63s23p64s1 B 1s22s22p63s23p54s1 C 1s22s22p63s23p63d94s1 D.1s22s22p63s23p63d104s1
3 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
A Proton, nơtron và electron B Proton và nơtron C Nơtron và electron D Proton và electron
4 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p63d104s2 X là nguyên tố nhóm:
5 Nguyên tố X có Z = 8 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là:
A 1s22s22p3 B 1s22s12p5 C 1s12s22p5 D 1s22s22p4
6 1s22s22p63s23p64s2 là cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố:
7 1s22s22p3 là cấu hình electron nguyên tử của:
8 Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
A Proton và nơtron B Nơtron và electron C Proton và electron D Proton, nơtron và electron
9 Nguyên tử nguyên tố A có 6 electron ở phân lớp d thuộc lớp thứ 3
a Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố A là:
A 1s12s22p63s23p63d64s2 B 1s12s22p63s23p63d6 C 1s12s22p63s23p83d6 D 1s12s22p63s23p63d6
b A là nguyên tố:
II Phần tự luận (5 điểm):
Câu 1: a Brom là hỗn hợp của hai đồng vị: 3579Br (50,7%); 3581Br(49,3%) Hãy xác định nguyên
tử khối trung bình của Brom
b Hiđro có các đồng vị: 11H ; 21H và oxi có các đồng vị: 168O; 178O; 188O Hãy viết công thức của các loại phân tử nước khác nhau
Câu 2: Tổng hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của nguyên tố R là 40
a Xác định số hiệu nguyên tử và số khối của R? Biết trong nguyên tử R số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12
b Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó Biểu diễn sự phân bố các electron theo các obitan
Trang 5A Nơtron và electron B Proton, nơtron và electron C Proton và electron D Proton và nơtron
2 Ni (Z = 28) có cấu hình electron đầy đủ là:
A 1s22s22p63s23p63d10 B 1s22s22p63s23p83d64s2
C 1s22s22p63s23p63d64s24p2 D 1s22s22p63s23p63d84s2
3 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p63d104s2 X là nguyên tố nhóm:
4 Nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s1 Cấu hình electron đầy đủ của Y là:
A 1s22s22p63s23p64s1 B 1s22s22p63s23p54s1C 1s22s22p63s23p63d104s1 D 1s22s22p63s23p63d94s1
5 Nguyên tố X có Z = 8 Hãy chọn phát biểu đúng: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là:
A 1s22s22p4 B 1s22s22p3 C 1s22s12p5 D 1s12s22p5
6 1s22s22p3 là cấu hình electron nguyên tử của:
7 1s22s22p63s23p64s2 là cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố:
8 Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
A Proton và nơtron B Proton và electron C Nơtron và electron D Proton, nơtron và electron
9 Nguyên tử nguyên tố A có 6 electron ở phân lớp d thuộc lớp thứ 3
a Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố A là:
A 1s12s22p63s23p63d64s2 B 1s12s22p63s23p63d6 C 1s12s22p63s23p83d6 D 1s12s22p63s23p63d6
b A là nguyên tố:
II Phần tự luận (6 điểm):
Câu 1: a Brom là hỗn hợp của hai đồng vị: 3579Br (50,7%); 3581Br(49,3%) Hãy xác định nguyên
tử khối trung bình của Brom
b Hiđro có các đồng vị: 11H ; 21H và oxi có các đồng vị: 168O; 178O; 188O Hãy viết công thức của các loại phân tử nước khác nhau
Câu 2: Tổng hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của nguyên tố R là 40
c Xác định số hiệu nguyên tử và số khối của R? Biết trong nguyên tử R số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12
b Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó Biểu diễn sự phân bố các electron theo các obitan
Đề số 004
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN HÓA HỌC 10
1 1s22s22p63s23p64s2 là cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố:
Trang 6A Canxi B Agon C Clo D Kali
2 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
A Proton, nơtron và electron B Proton và electron C Proton và nơtron D Nơtron và electron
3 Ni (Z = 28) có cấu hình electron đầy đủ là:
A 1s22s22p63s23p63d10 B 1s22s22p63s23p63d64s24p2
C 1s22s22p63s23p83d64s2 D 1s22s22p63s23p63d84s2
4 1s22s22p3 là cấu hình electron nguyên tử của:
5 Nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s1 Cấu hình electron đầy đủ của Y là:
A 1s22s22p63s23p64s1 B 1s22s22p63s23p63d94s1 C.1s22s22p63s23p63d104s1 D 1s22s22p63s23p54s1
6 Nguyên tố X có Z = 8 Hãy chọn phát biểu đúng: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là:
A 1s12s22p5 B 1s22s22p3 C 1s22s22p4 D 1s22s12p5
7 Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
A Nơtron và electron B Proton và electron C Proton và nơtron D Proton, nơtron và electron
8 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p63d104s2 X là nguyên tố nhóm:
9 Nguyên tử nguyên tố A có 6 electron ở phân lớp d thuộc lớp thứ 3
a Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố A là:
A 1s12s22p63s23p63d64s2 B 1s12s22p63s23p63d6 C 1s12s22p63s23p83d6 D 1s12s22p63s23p63d6
b A là nguyên tố:
II Phần tự luận (6 điểm):
Câu 1: a Brom là hỗn hợp của hai đồng vị: 3579Br (50,7%); 3581Br(49,3%) Hãy xác định nguyên
tử khối trung bình của Brom
b Hiđro có các đồng vị: 11H ; 21H và oxi có các đồng vị: 168O; 178O; 188O Hãy viết công thức của các loại phân tử nước khác nhau
Câu 2: Tổng hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của nguyên tố R là 40
d Xác định số hiệu nguyên tử và số khối của R? Biết trong nguyên tử R số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12
Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó Biểu diễn sự phân bố các electron theo các obitan