1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra chuong 3(tuan 24)

5 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : - Kiến thức: HS nắm vững kiến thức về dấu hiệu, số các giá trị của dấu hiệu, số các giá trị khác nhau, các giá trị khác nhau, bảng tần số, số trung bình cộng, biểu đồ đoạn thẳ

Trang 1

I Mục tiêu :

- Kiến thức: HS nắm vững kiến thức về dấu hiệu, số các giá trị của dấu hiệu, số các giá trị khác nhau, các giá trị khác nhau, bảng tần số, số trung bình cộng, biểu đồ đoạn thẳng, mốt của dấu hiệu

- Kĩ năng: Thành thạo trong lập bảng tần số , vẽ biểu đồ đoạn thẳng , tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

- Thái độ: Trung thực, độc lập, cẩn thận, tỉ mỉ trong tính toán

II Ma trận đề:

Dấu hiệu, số các

giá trị 2 1 1 1 3 2 Bảng tần số, nhận

xét

4 2

1 2

5 4 Biểu đồ đoạn

Số trung bình

3

2 4

2 3

10 10

III.Đề kiểm tra:

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III

Môn: Đại Số 7 Thời gian 45 phút

Đề I

I-Trắc nghiệm (3đ):

Em hãy chọn và ghi ra giấy kiểm tra chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.

Số điểm môn Toán của một nhóm học sinh được liệt kê trong bảng sau:

Số

Điểm

Câu 1: Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là ?

Câu 2: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là ?

Câu 3: Tần số của học sinh có điểm 6 là ?

Câu 4: Tần số của học sinh có điểm 5 là ?

Câu 5: Tần số của học sinh có điểm 9 là ?

Câu 6: Tần số của học sinh có điểm 10 là ?

II-Tự luận (7đ):

Câu 7 : Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính bằng phút) của 30 học sinh và ghi

lại bảng sau:

10 5 8 8 9 7 8 9 14 8

5 7 8 10 9 8 10 7 14 8

9 8 9 9 9 9 10 5 5 14 a)Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu ?

b)Lập bảng tần số và rút ra nhận xét

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Trang 3

Thời gian 45 phút

Đề II

I/Trắc nghiệm (3đ):

Em hãy chọn và ghi ra giấy kiểm tra chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.

Số điểm môn Văn của một nhóm học sinh được liệt kê trong bảng sau:

Số

Điểm

Câu 1: Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là ?

Câu 2: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là ?

Câu 3: Tần số của học sinh có điểm 8 là ?

Câu 4: Tần số của học sinh có điểm 7 là ?

Câu 5: Tần số của học sinh có điểm 9 là ?

Câu 6: Tần số của học sinh có điểm 10 là ?

II-Tự luận (7đ):

Câu 7 : Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính bằng phút) của 30 học sinh và ghi

lại bảng sau:

8 8 5 8 9 7 8 9 14 10

10 7 8 10 9 8 5 7 14 8

14 8 9 9 9 9 10 5 5 9 a)Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu ?

b)Lập bảng tần số và rút ra nhận xét

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III

Môn: Đại Số 7 Thời gian 45 phút

Đề III

I/Trắc nghiệm (3đ):

Em hãy chọn và ghi ra giấy kiểm tra chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.

Số điểm môn Văn của một nhóm học sinh được liệt kê trong bảng sau:

Số

Điểm

Câu 1: Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là ?

Câu 2: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là ?

Câu 3: Tần số của học sinh có điểm 8 là ?

Câu 4: Tần số của học sinh có điểm 7 là ?

Câu 5: Tần số của học sinh có điểm 9 là ?

Câu 6: Tần số của học sinh có điểm 10 là ?

II-Tự luận (7đ):

Câu 7 : Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính bằng phút) của 30 học sinh và ghi

lại bảng sau:

8 7 5 8 9 7 8 9 12 10

10 7 6 10 9 8 5 7 12 6

12 8 9 9 6 9 10 5 5 9 a)Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu ?

b)Lập bảng tần số và rút ra nhận xét

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Trang 5

Câu số 1 2 3 4 5 6

Phần 2: Tự luận (7đ) :

Câu 7:

a) (2đ): + Dấu hiệu: Thời gian làm một bài tập của mỗi bạn học sinh

+ Số các giá trị là 30

b) (2đ) Bảng tần số:

* Nhận xét: - Thời gian làm bài nhanh nhất là 5 phút

- Thời gian làm bài chậm nhất là 14 phút

- Đa số các bạn hoàn thành bài tập trong khoảng 8 -> 9 phút

c) (1.5đ) Số trung bình cộng:

Áp dụng công thức số trung bình cộng ta có:

5.4 7.3 8.8 9.8 10.4 14.3

30

d) (1.5đ) Biểu đồ đoạn thẳng:

Ngày…….tháng……năm…………

DUYỆT

Trần Trung Chánh

Ngày đăng: 05/06/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w