1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

PART 3 từ VỰNG và PARAPHRASING

8 258 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 530,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

signature n: chữ kí 7.commercial n adj: quảng cáo thương mại, thuộc về thương mại 8.make a revision v: sửa đổi 9... sale report/ sale figures n: báo cáo/ số liệu bán hàng 38.. leave

Trang 1

TỪ VỰNG PART 3: SHORT CONVERSATION

1.make a last-minute change to… (v): đưa ra sự thay đổi cuối cùng cho…

2.low-fat diet (n) : chế độ ăn uống ít chất béo

3.hands-on (adj) : thực hành, thực tế, tai nghe mắt thấy

4.take a tour (v): đi tham quan, du lịch

5 in person ( phrase): đích thân, tận tay

6 signature (n): chữ kí

7.commercial (n) (adj): quảng cáo thương mại, thuộc về thương mại

8.make a revision (v): sửa đổi

9 on one’s way to ( phrase): trên đường đi tới…

10 delivery cost (n): phí giao hàng

11.carpool (n): sự đi chung xe

12 give sb a ride (v): cho ai đó đi nhờ

13 be in out of stock (v): hết hàng

14.maintenance department (n): bộ phận bảo dưỡng

15.on sale: giảm giá

16.heating system (n): hệ thống lò sưởi, điện

17.technical support (n): sự hỗ trợ kĩ thuật

18.get in touch with (v): liên lạc với

19.agenda (n): nhật kí công tác, chương trình nghị sự

20.stay in contact with (v): giữ liên lạc với

21.donation (n): sự quyên góp

Trang 2

22.find out (v): tìm ra

23.specialize in (v): chuyên môn về

24.awards banquet (n): bữa tiệc trao giải

25 right after : ngay sau khi

26 have trouble –Ving (v): gặp khó khăn làm gì

27.blueprint (n): bản thiết kế chi tiết

28.application (n): đơn xin việc

29 be ahead of time ( v): trước thời hạn

30.building plan (n): kế hoạch xây dựng

31.construction (n): công trình

32.renovation (n): sự cải tạo

33.budget plan (n): kế hoạch ngân sách

34.main entrance (n): cổng chính

35.give a presentation (n): thuyết trình

36.be scheduled to (v): được xếp lịch, được dự định

37 sale report/ sale figures (n): báo cáo/ số liệu bán hàng

38 transfer to (v): chuyển đến…

39 place an order (v): đặt hàng

40 leave a message (v): để lại tin nhắn

41.conference call (n): cuộc hội nghị điện đàm

42 retailer (n): đại lý bán lẻ

43 on assignment ( phrase): đang làm nhiệm vụ

Trang 3

44 enroll (v): ghi danh

45 suspend (v): đình chỉ, hoãn lại

46 submit a report (v): nộp báo cáo

47 be in a bit of a hurry ( v): đang vội một chút

48 get promotion (v): thăng chức

49 photo identification (n): ảnh chứng minh thư

50.fill in for sb(v): thay thế ai đó

51 set up a savings account (v): tạo tài khoản tiết kiệm

52 make a suggestion (v): đưa ra sự gợi ý

53 set up a meeting (v): chuẩn bị cho một cuộc họp

54.make an improvement (v): nâng cao

55.remodel (v): sửa lại

56 put st on the market (v): đưa sản phẩm ra thị trường

57 go on a business trip (v): đi công tác

58 lost item (n): vật bị mất

59 double-check (v): kiểm tra tỉ mỉ

60 act up: cư xử không đúng ( người), bị trục trặc (máy móc)

61 line-up (n): sự xếp hàng, đội hình

62 ask for (v): yêu cầu

63 flower bouquet (n): bó hoa

64 get to work (v): đi làm

65 at no extra charge ( phrase): không cần trả thêm phí

Trang 4

66 be on the phone with (v): đang nói chuyện qua điện thoại với…

67 put aside (v): để dành

68 take a look (v): kiểm tra

69 on display (v): trưng bày

70 vice president (n): phó chủ tịch

71 figure out (v): nhận ra

72 training session (n): buổi đào tạo

73 exterior building (n): thiết kế bên ngoài của tòa nhà

74 make a decision (v): đưa ra quyết định

75 turn down (v): từ chối

76 place an advertisement (v): quảng cáo

77 extra help (n): sự hỗ trợ

78 warehouse (n): nhà kho

79.career fair (n): hội chợ việc làm

80 special offer (n): sự ưu đãi

81 cut back on (v): cắt giảm chi tiêu

82 heating bill (n): hóa đơn thanh toán tiền điện, hơi đốt và lò sưởi

83 safety inspection (n): kiểm tra an toàn

84 be out of town (v): đi vắng

85 make the arrangements (v): sắp xếp

86 prepare for (v): chuẩn bị cho

86 vending machine (n): máy bán hàng tự động

Trang 5

87 coordinator (n): điều phối viên

88 provide a referral (v): giới thiệu, đề xuất

89 a policy change (n): chính sách thay đổi

90 pharmacy (n): hiệu thuốc

91 be late for work (v): muộn làm

92 ship a package (n): giao hàng

93 update a résumé (v): cập nhật sơ yếu lí lịch

94 take a lunch break (v); nghỉ trưa

95 contract negotiations (n): sự thương thuyết hợp đồng

96.an architectural firm (n): công ty kiến trúc

97 contribute to (v): đóng góp cho

98 make a correction (v): sửa lại

99 break down (v): hỏng (máy móc)

100 catering (n): sự cung cấp đồ ăn

NHỮNG KIỂU PARAPHRASING THƯỜNG GẶP

* Paraphrasing là kiểu diễn đạt ý nghĩa của một từ, cụm từ bằng cách sử dụng từ, cụm từ khác Trong Part 3 TOEIC- phần được coi là “bẫy” nhất, câu hỏi hoặc phương án lựa chọn thường sẽ diễn đạt theo một cách, trong audio người nói lại diễn đạt theo một cách khác, hiếm khi câu trả lời và đáp án trùng nhau, các bạn cần “quen” với những kiểu paraphrasing này để vừa đọc phương án nhanh, vừa nghe - nắm ý nhanh, từ đó đưa ra câu trả lời chính xác để tối đa hóa điểm số

l.inclement weather bad weather: thời tiết xấu

2.the manual an instruction book: sách hướng dẫn

Trang 6

3.confirm his appointment remind him of his appointment: xác nhận lại/

nhắc nhở về cuộc hẹn

4.make copies of the handouts duplicate the handouts: photo tài liệu

5.go to the gym/ do exercise work out: tập thể dục

6.give sb a call contact sb: liên lạc với ai

7.be delayed arrive late: bị hoãn lại

8.on foot walk: đi bộ

9.not spacious small: chật hẹp, nhỏ

10.monthly every month: mỗi tháng

11.annually  every year: mỗi năm

12.weekly every week: mỗi tuần

13.once in 2 weeks- every other week: 2 tuần 1 lần

14.it’s been a year a year ago: 1 năm trước

15.there were too many people it was crowed: đông đúc

16.take the bus use public transportation: sử dụng phương tiện công cộng

17.no later than 2 pm  2 pm at the latest: muộn nhất là 2 giờ chiều

18.work on st  repair st  try to improve st: sửa chữa

19.run behind schedule  miss the deadline: trễ thời hạn

20.factory plant manufacturing plant: kế hoạch nhà máy

21.implement  carry out: tiến hành

22.magazine  journal, issue, periodical, publication: ấn bản

23.give a presentation give a speech: thuyết trình

Trang 7

24 give sb a call make a telephone call: gọi điện cho ai đó

25 a television broadcast be on television: lên truyền hình

26 a new health care facility  a new hospital wing: cơ sở y tế mới

27 locate my schedule  find my daily timetable: tìm thời gian biểu

28 call technical support contact technical department: liên lạc với bộ

phận kĩ thuật

29 provide me with information  pass details along to me: cung cấp

thông tin cho tôi

30 sick  not feeling well: cảm thấy không khỏe, ốm

31.it’s broken it’s not work properly/ it’s malfunctioning: bị hỏng, lỗi

32 extending his stay  he stays at the hotel for 1 extra night: ở thêm 1

ngày

33 it’s full it has already booked: đã được đặt rồi

34 be away  be out of town: đi vắng

35 have a look at st- check st: kiểm tra

36 move up- reschedule: chuyển lịch

37 look over our expenses review financial records: kiểm tra bản báo giá

38 recruitment fair career fair: hội chợ việc làm

39.job application application form: đơn xin việc

40 showcasing display/ exhibiting : trưng bày

41 receive a refund get their money back: hoàn lại tiền

Trang 8

42 write down my comments provide written comments: viết ra lời

bình luận

43 a local university  a nearby university: trường đại học địa phương

44 vending machine  ticket machine: máy bán hang/vé tự động

45 feedback reaction: sự phản hồi

46.it isn’t easy it’s complicated: phức tạp

47.software computer program: phần mềm máy tính

48 purchasing  buying: mua

49 put up signs post signs: treo biển

50 take photographs take pictures: chụp ảnh

Ngày đăng: 30/08/2016, 09:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w