II-CHUẨN BỊ: 1.Giáo viên: Nghiên cứu SGK, SGV, bảng phụ 2.Học sinh: Học bài, xem bài mới III-TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦ
Trang 1PHÓ TỪ
I-MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:Giúp học sinh
-Nắm được khái niệm phó từ
-Hiểu và nhớ được các loại ý nghĩa chính của phó từ
II-CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Nghiên cứu SGK, SGV, bảng phụ
2.Học sinh: Học bài, xem bài mới
III-TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG 1 (2’)
Khởi động
-Oån đinh
-Kiểm tra bài cũ
-Bài mới
-Kiểm tra sỉ số lớp -Ghi tựa bài lên bảng
-Báo cáo sỉ số
-Ghi tựa bài vào tập
HOẠT ĐỘNG 2 (23’)
Hình thành kiến thức mới
I-PHÓ TỪ LÀ GÌ?
Ghi nhớ
-Phó từ là những từ chuyên
đi kèm động từ, tính từ để bổ
sung ý nghĩa cho động từ,
tính từ
II-CÁC LOẠI PHÓ TỪ.
-Y/c HS đọc ngữ liệu SGK
HỎI:Các từ in đậm bổ sung ý
nghĩa cho những từ nào?
HỎI:Những từ được bổ sung ý
nghĩa thuộc từ loại nào?
HỎI:Các từ in đậm đứng ở những
vị trí nào trong cụm từ?
-Đây là những phó từ (hư từ) đứng trước và đứng sau động từ và tính từ
HỎI:Vậy phó từ là gì?
-Y/c HS đọc ghi nhớ -GV chốt ý và ghi nội dung bài học
-Y/c HS đọc ngữ liệu SGK
HỎI:Tìm các phó từ bổ sung ý
nghĩa cho những động từ, tính từ in đậm?
-Cá nhân đọc
-Cá nhân trả lời:
a/đã (đi); cũng (ra); vẫn chưa (thấy); thật (lỗi lạc)
b/gương (được); rất (ưa nhìn); ra (to); rất (bướng)
-Cá nhân trả lời:
+Động từ:đi, ra, thấy, soi +Tính từ:lỗi lạc, ưa nhìn, to, bướng
-Cá nhân trả lời:đứng trước và đứng
sau động từ và tính từ
-Lắng nghe
-Cá nhân trả lời:là những từ chuyên
đi kèm động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ
-Cá nhân đọc -Lắng nghe và ghi bài
-Cá nhân đọc
-Cá nhân trả lời:
a/lắm
Tiết 75
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 2Ghi nhớ
Phó từ gồm hai loại lớn:
-Phó từ đứng trước động từ,
tính từ
Những phó từ này thường bổ
sung một số ý nghĩa liên
quan đến hành động, trạng
thái, đặc điểm, tính chất nêu
ở động từ hoặc tính từ như:
+Quan hệ thời gian;
+Mức độ;
+Sự tiếp diễn tương tự;
+Sự phủ định;
+Sự cầu khiến
-Phó từ đứng sau động từ,
tính từ
Những phó từ này thương bổ
sung một số ý nghĩa như:
+Mức độ;
+Khả năng;
+Kết quả và hướng
-GV treo bảng phụ: Các loại phó từ và yêu cầu học sinh điền các phó từ đã tìm được ở phần I và phần II vào bảng phân loại
-Y/c HS đọc ghi nhớ -GV chốt ý và ghi nội dung bài học
b/đừng – vào c/không – đã – đang
-Cá nhân trả lời:
Phó từ đứng trước
Phó từ đứng sau
Chỉ quan hệ thời gian
Đã, đang, sẽ, sắp, từng,
kì, quá, khá, thật, Chỉ sự tiếp diễn
tương tự Cũng, vẫn, còn Đều, vẫn, cứ, còn, nữa Chỉ sự phủ định Không, chưa,
chẳng,
Chỉ sự cầu khiến Hãy, đừng,
chớ
Hãy, vào, Chỉ kết quả và
hướng
Chỉ khả năng Luôn, thường,
ít, hiếm,
Được, thường thường -Cá nhân đọc
-Lắng nghe và ghi bài
HOẠT ĐỘNG 3(15’)
III-LUYỆN TẬP
Bài tập 1
-Tìm phó từ và mỗi phó từ
bổ sung cho động từ, tính từ
ý nghĩa:
+đã-đương-sắp (chỉ quan hệ
thời gian)
+không (chỉ sự phủ định)
+còn-đều-lại-cũng (chỉ sự
tiếp diễn tương tự)
+ra (chỉ kết quả và hướng)
-Y/c HS đọc yêu cầu của bài tập -Y/c HS xác định yêu cầu của bài tập
-Y/c HS trình bày -Y/c HS nhận xét và bổ sung -GV nhận xét chung
-Cá nhân đọc
- HS xác định yêu cầu của bài tập
-Cá nhân trả lời
- HS nhận xét và bổ sung -Lắng nghe
Trang 3+được (chỉ kết quả)
Bài tập 2
-Một hôm, thấy chị Cốc đang
kiếm mồi, Dế Mèn cất giọng
đọc một câu thơ cạnh khoé
rồi chui tọt vào hang Chị
Cốc rất bực, đi tìm kẻ dám
trêu mình Không thấy Dế
Mèn, nhưng chị Cốc trông
thấy Dế Choắt đang loay
hoay trước cửa hang Chị
Cốc trút cơn giận lên đầu Dế
Choắt
-Y/c HS đọc yêu cầu của bài tập -Y/c HS xác định yêu cầu của bài tập
-Y/c HS trình bày -Y/c HS nhận xét và bổ sung -GV nhận xét chung
-Cá nhân đọc
- HS xác định yêu cầu của bài tập
-Cá nhân trả lời
- HS nhận xét và bổ sung -Lắng nghe
HOẠT ĐỘNG 4 (5’)
Củng cố-Dặn dò -Về nhà học bài và chuẩn bị bài
Tìm hiểu chung về văn miêu tả cần
nắm:
+Thế nào là văn miêu tả?
+Những yêu cầu của văn tả cảnh và tả người
+Luyện tập -Nhận xét lớp học
-Nghe tiếp thu để chuẩn bị