I. CÔNG THỨC TỔNG QUÁT AMIN : ......................... với , y, t cùng chẵn hoặc cùng lẽ, nguyên Nếu amin no – đơn chức t = 1 nên amin : CxHyN Amin no : Amin no – đơn chức : Amin thơm – đơn chức : hay II. TÍNH CHẤT Tính chất 1 : RNH2 + HCl RNH3Cl Chú ý : số nhóm amin + số liên kết = Tính chất 2 : R_NH3Cl + NaOH R_NH2 + NaCl + H2O Tính chất 3 : Amin phản ứng với axit nitrơ (HNO2) + Amin no – bậc 1 : cho sp là ancol, N2 CnH2n+1NH2 + HONO CnH2n+1OH + N2 + H2O + Anilin và các amin thơm – bậc 1 : sp là muối điazoni CnH2n 7NH2 + HONO CnH2n 7N2Cl + 2H2O Tính chất 4 : Phản ứng ankyl hóa (thay thế H của –NH2) RNH2 + R’I RNHR’ + HI Tính chất 5 : Phản ứng cháy Chú ý : và Tính chất 6 : Amin no : tính baz của amin Bậc 2 > bậc 1 > bậc 3 Tính bazơ của (CH3)2NH > CH3NH2 > (CH3)3N ; (C2H5)2NH > (C2H5)3N > C2H5NH2 pNO2C6H4NH2 < mNO2C6H4NH2 < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < C2H5NH2 < C3H7NH2 pCH3C6H4NH2 > mCH3C6H4NH2 VD 1 : Cho các chất sau : NH3 (1) ; C2H5NH2 (2) ; CH3CH2CH2NH2 (3) ; CH3NH2 (4) Chiều tăng dần tính bazơ là : A. B. C. D. VD 2 : Tính bazơ các chất được sắp xếp A. NH3 > CH3NH2 > C6H5NH2 B. CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2 C. C6H5NH2 > NH3 > CH3NH2 D. CH3NH2 > C6H5NH2 > NH3
Trang 1AMIN
I CÔNG THỨC TỔNG QUÁT AMIN :
với y ≤ 2 x + + 2 t,y, t cùng chẵn hoặc cùng lẽ, nguyên
Nếu amin no – đơn chức t = 1 nên amin : CxHyN
Amin no : C Hn 2n 2 t+ + N (t n ≥ 1; t ≥ 1)
Amin no – đơn chức : C Hn 2n 3+ N ( n ≥ 1; t = 1)
Amin thơm – đơn chức : C Hn 2n 5− N ( n ≥ 6) hay C Hn 2n 7− NH (2 n ≥ 6)
II TÍNH CHẤT
Tính chất 1 : R-NH2 + HCl → R-NH3Cl
Chú ý : số nhóm amin + số liên kết π = HCl
amin
n n
Tính chất 2 : R_NH3Cl + NaOH → R_NH2 + NaCl + H2O
Tính chất 3 : Amin phản ứng với axit nitrơ (HNO 2 )
+ Amin no – bậc 1 : cho sp là ancol, N2
CnH2n+1-NH2 + HONO CnH2n+1-OH + N2 + H2O
+ Anilin và các amin thơm – bậc 1 : sp là muối điazoni
CnH2n -7-NH2 + HONO CnH2n -7N2Cl + 2H2O
Tính chất 4 : Phản ứng ankyl hóa (thay thế H của –NH2)
R-NH 2 + R’-I → R-NH-R’ + HI
n
+
Chú ý : O2 CO2 1 H O2
2
3
Tính chất 6 : 3C Hn 2n 1+NH 2 + 3H O 2 + FeCl 3 → 3C Hn 2n 1+NH Cl 3 + Fe(OH)3↓
Amin no : tính baz của amin Bậc 2 > bậc 1 > bậc 3
Tính bazơ của * (CH3)2NH > CH3NH2 > (CH3)3N ; * (C2H5)2NH > (C2H5)3N > C2H5NH2
* p-NO2-C6H4NH2 < m-NO2-C6H4NH2 < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < C2H5NH2 < C3H7NH2
* p-CH3-C6H4NH2 > m-CH3C6H4NH2
VD 1 : Cho các chất sau : NH3 (1) ; C2H5NH2 (2) ; CH3CH2CH2NH2 (3) ; CH3NH2 (4)
Chiều tăng dần tính bazơ là :
A 1→ → →2 4 3 B 1→ → →4 2 3 C 2→ → →4 1 3 D 4→ → →2 3 1
VD 2 : Tính bazơ các chất được sắp xếp
A NH3 > CH3NH2 > C6H5NH2 B CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2
C C6H5NH2 > NH3 > CH3NH2 D CH3NH2 > C6H5NH2 > NH3
III ANILIN : Anilin có tính bazơ
+ không và dung dịch phenolphtalein
Tính chất 7 : Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin
t 0 thường
0 0 - 5 0C
Trang 2VD : Cho các dung dịch hex-1-en (hexen-1); benzen ; aniline Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây có thể nhận biết
cả ba chất trên ?
A NaOH B HBr C Dung dịch Br2 C HNO3
Tính chất 8 : phản ứng cháy anilin và đồng đẳng
↑
−
VD : Đốt cháy hoàn toàn hợp chất X là đồng đẳng của anilin thì tỉ lệ 2
2
CO
H O
n
n
= = Vậy CTPT X là :
A C7H7NH2 B.C8H9NH2 C C9H11NH2 D C10H13NH2
VD : Chất nào sau đây dùng để khử nitrobanzen thành anilin ?
A H2/Ni B Br2 C KMnO4 D Fe + HCl
Bảng số lượng đồng phân :
Câu 1 (CĐ – 2007): Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml
dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
A C3H5N B C2H7N C CH5N D C3H7N
Câu 2 (ĐH khối A – 2007): Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí
N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là (cho H = 1, O = 16)
A C3H7N B C2H7N C C3H9N D C4H9N
Câu 3 (ĐH khối B – 2010): Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được
0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là
A 0,3 B 0,1 C 0,4 D 0,2
Câu 4 (ĐH khối B – 2010): Trung hoà hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân
nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối Amin có công thức là
A H2NCH2CH2CH2CH2NH2 B CH3CH2CH2NH2
C H2NCH2CH2CH2NH2 D H2NCH2CH2NH2
Trang 3Câu 5 (ĐH khối A – 2009): Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam
muối Số đồng phân cấu tạo của X là
A 4 B 8 C 5 D 7
Câu 6 (CĐ – 2009): Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là A 4 B 2 C 5 D 3
Câu 7 (CĐ – 2008): Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là A 5 B 4 C 2 D 3
Câu 8: Để khử mùi tanh của cá sau khi mổ để nấu, người ta sử dụng cách nào sau đây ? (Biết mùi tanh của cá là do một số amin gây nên) A Dùng nước sạch B Dùng giấm C Dùng ancol (rượu) D Dùng HNO3đặc E Dùng Na2CO3 F Dùng muối ăn Câu 9 (ĐH khối B – 2007): Dãy gồm các chất đều làm giấy qùi tím ẩm chuyển sang màu xanh là A Anilin, metylamin, amoniac B Anilin, amoniac, natri hiđroxit C Metylamin, amoniac, natri axetat D Amoniclorua, metylamin, natri hiđroxit Câu 10 (ĐH khối B – 2011): Ancol và amin nào sau đây cùng bậc? A (C6H5)2NH và C6H5CH2OH B C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3 C (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 D (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
Câu 11: Hỗn hợp (X) gồm 3 amin no – đơn chức mạch hở đồng đẳng liên tiếp nhau với tỉ lệ số mol theo thứ tự phân tử khối tăng dần là 1 : 2 : 4 Lấy 4,55 gam hỗn hợp X cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư rồi cô cạn dung dịch thu được 7,105 gam muối khan Xác định CTPT các amin trong X ? A CH5N, C2H7N và C3H7NH2 B C2H7N, C3H9N và C4H11N C C3H9N, C4H11N và C5H11N D C3H7N, C4H9N và C5H11N
Trang 4
Câu 12: Trong các tên gọi dưới đây tên nào phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-NH2
Câu 13: Trong các chất sau đây chất nào có tên gọi không phù hợp ?
A CH3-CH2-NH-CH3 : N-Metyletanamin
B CH3-CH2-CH2-NH-CH3 : N-Metylpropan-2-amin
C H2N-[CH2]6-NH2 : Hexan-1,6-điamin
D (C2H5)2N-CH3 : Đietylmetylamin
Câu 14: Khẳng định nào sau đây luôn đúng ?
A Phân tử khối của một amin luôn là số lẻ
B Phân tử khối của một amin luôn là số chẵn
C Đốt cháy a mol amin X luôn thu được tối thiểu 0,5a mol N2
D Công thức tổng quát của amin no, hai chức, mạch hở là CnH2n+3N2
Câu 15: Khi cho quỳ tím vào dung dịch C6H5NH3Cl thì quỳ tím
A Hóa đỏ B Hóa xanh C Không đổi màu D Có màu không xác định
Câu 16: Chất nào sau đây không phản ứng với nước brom ?
A C6H5-OH B C6H5-CH=CH2 C C6H5-OCH3 D C6H5-NH2
Câu 17: Anilin là nguyên liệu quan trọng trong ngành sản xuất
A Phẩm nhuộm B Axit benzoic C Thuốc trừ sâu 6,6,6 D Chất tẩy rửa tổng hợp
Câu 18: Khi cho vài giọt dung dịch FeCl3vào dung dịch metyl amin thì có hiện tượng xảy ra là
A Có kết tủa màu trắng
B Có kết tủa màu nâu
C Dung dịch chuyển sang màu vàng của ion Fe3+
D Dung dịch phân lớp do hai chất không phản ứng với nhau
Câu 19: Cho 13,5 gam một amin no –đơn chức vào dung dịch sắt III clorua thu được 10,7 gam kết tủa Xác định công thức phân tử amin ?
A C3H5N B C2H7N C CH5N D C3H7N
Câu 20: Cho 9,3 gam một ankylamin tác dụng với dd FeCl3dư thu được 10,7 gam kết tủa Ankylamin đó CTPT?
tủa thu được là: A 6,61g B.11,745g C 3,305g D 1,75g
Câu 22: Với các chất amoniac (1), metylamin (2), etylamin (3), anilin (4) Tính bazơ tăng dần theo trình tự:
A (4) < (1) <(2) < (3) B (4) < (1) < (3) < (2)
C (3) < (2) < (1) <(4) D (3) < (2) < (4) < (1)
amin có CTPT là:
A CH5N và C2H7N B C3H9N và C4H11N C C2H7N và C3H9N D C4H11N và C5H13N
Câu 24: Hàm lượng nitơ trong amin đơn chức A là 19,17% A có CTPT:
A.CH5N B C2H7N C C3H7N D C4H11N
Trang 5
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn một amin thu được CO2 và H2O tỉ lệ là 8:9 CTPT của amin là
A C3H6N B C4H8N C C4H9N D C3H7N
Câu 26: Cho các hợp chất: (1) C6H5NH2, (2) C2H5NH2, (3) (C6H5)2NH, (4) (C2H5)2NH, (5) NaOH, (6) NH3 Sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính bazơ là:
A 5, 2, 3, 4, 1, 6 B 5, 2, 4, 3, 1, 6
C 5, 4, 3, 2, 1, 6 D 5, 4, 2, 6, 1, 3 Câu 27: Có bao nhiêu amin bậc hai có công thức C5H13N: A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 28: Cho 9 g hỗn hợp X gồm 3 amin: n-propyl amin, etylmetylamin, trimetyl amin Tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là: A 100ml B 150 ml C 200 ml D Kết quả khác
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức thu được 5,6 (lít) CO2 (đktc) và 7,2 g H2O Giá trị của a là: A 0 ,05 mol B 0,1 mol C 0,15 mol D 0,2 mol
Câu 30: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là A Anilin, amoniac, natri hiđroxit B Metylamin, amoniac, natri axetat C Amoniclorua, metylamin, natri hiđroxit D Anilin, metylamin, amoniac Câu 31: Đốt hoàn toàn amin X bằng một lượng không khí vừa đủ thu được 4,48 lít CO2 (đktc), 9 g nước và 42,56 lít khí nitơ (đktc) ( biết không khí có 20% oxi về thể tích) Tìm công thức phân tử của X ? A C3H7N B CH5N C C2H7N D C4H11N
Câu 32: Các chất NH3, CH3NH2 và C6H5NH2 (anilin) đều thể hiện tính bazơ Tính bazơ của chúng được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau
A CH3NH2 < C6H5NH2 < NH3 B NH3 < CH3NH2 < C6H5NH2
C CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2 D C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2
Câu 33: Cho các chất sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH2 (3); NaOH (4); NH3 (5) Trật tự tăng dần tính bazơ (từ trái qua phải) là:
Câu 34: Cho các chất sau: (1) NH3; (2) CH3NH2; (3) (CH3)2NH; (4) C6H5NH2; (5) (C6H5)2NH Trình tự tăng dần tính bazơ của các chất trên là;
A (4) < (5) < (1) < (2) < (3) B (1) < (4) < (5) < (2) < (3)
C (1) < (5) < (2) < (3) < (4) D (5) < (4) < (1) < (2) < (3)
Câu 35: Có hai amin bậc nhất: A là đồng đẳng của anilin và B là đồng đẳng của metylamin Đốt cháy hoàn toàn 3,21 gam A thu được 336 cm3
N2(đktc); đốt cháy hoàn toàn B cho hỗn hợp khí và hơi trong đó tỉ lệ
V : V =2 : 3 Công thức cấu tạo thu gọn của A, B lần lượt là
A C2H5C6H4NH2 và CH3(CH2)2NH2 B CH3C6H4NH2 và CH3(CH2)3NH2
Trang 6C CH3C6H4NH2 và CH3CH2 NHCH3 D CH3C6H4NH2 và CH3(CH2)2NH2
Câu 36: 2 công t A C2H5NH2 B CH3NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2
Câu 37: Hãy chỉ ra điều sai trong các điều sau? A Các amin đều có tính bazơ B Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 C Amin tác dụng với axit cho ra muối D Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính Câu 38: Dung dịch etylamin tác dụng với dd của nước nào sau đây? A NaOH B NH3 C NaCl D FeCl3 và H2SO4 Câu 39: Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất? A Anilin B Metylamin C Amoniac D Đimetylamin Câu 40: Chất nào dưới đây có tính bazơ mạnh nhất? A NH3 B CH3CONH2 C CH3CH2CH2OH D CH3CH2NH2 Câu 41: Dung dịch nào dưới đây không làm quì tím đổi màu? A C6H5NH2 B NH3 C CH3CH2NH2 D CH3NHCH2CH3 Câu 42: Dung dịch etylamin tác dụng được với chất nào sau đây? A Giấy pH B dd AgNO3 C Cu(OH)2/ddNaOH D Cu(OH)2 Câu 42: Phát biểu nào sai? A Anilin là bazơ yếu hơn NH3vì ảnh hưởng hút electron của nhân lên nhóm NH2- bằng hiệu ứng liên hợp B Anilin không làm đổi màu giấy quì tím C Anilin ít tan trong nước vì gốc C6H5- kị nước D Nhờ tính bazơ, anilin tác dụng với dd Brom Câu 43: Dùng nước brôm không phân biệt được 2 chất trong các cặp nào sau đây? A dd anilin và dd NH3 B Anilin và xiclohexylamin C Anilin và phenol D Anilin và benzen Câu 44: Theo sơ đồ phản ứng sau: CH4 0 t → A t 0 C → B HNO ,H SO 3 2 4 1:1 → C Fe,HCl,du→D , B, C, D lần lượt là : A.C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2 B C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl C.C2H4, C6H6, C6H5NH2, C6H5NH3Cl D C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2,C6H5NH3Cl
Câu 45: Trung hòa 3,1 gam một amin đơn chức X cần vừa đủ 100ml dd HCl 1M CTPT X là? A C2H5N B CH5N C C3H9N D C3H7N
Trang 7Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 5,4g một amin X đơn chức trong lượng vừa đủ không khí Dẫn sản phẩm khí qua bình đựng nước vôi trong dư thu được 24g kết tủa và có 41,664 lít (đktc) một chất khí duy nhất thoát ra X tác dụng với HNO2tạo ra khí N2 X là:
Câu 47: Cho các chất C4H10O, C4H9Cl, C4H10, C4H11N Số đồng phân cấu tạo của các chất giảm theo thứ tự là A C4H11N, C4H10O, C4H9Cl, C4H10 B C4H10O, C4H11N, C4H10, C4H9Cl C C4H10O, C4H9Cl, C4H11N, C4H10 D C4H10O, C4H9Cl, C4H10,C4H11N Câu 48: Cho các hợp chất hữu cơ: (1) amin no – đơn chức – mạch hở
(2) ancol no, đơn chức, mạch hở; (3) xicloankan; (4) ete no, đơn chức, mạch hở; (5) anken; (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở; (7) ankin; (8) anđehit no, đơn chức, mạch hở; (9) axit no, đơn chức, mạch hở; (10) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO 2 bằng số mol H 2 O là: A (1), (3), (5), (6), (8) B (3), (4), (6), (7), (10) C (3), (5), (6), (8), (9) D (2), (3), (5), (7), (9) Câu 49: Cho 2.46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH, H2NCH2COOH tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M Tổng khối lượng muối khan thu được sau khi phản ứng là A 3.52 gam B 6.45 gam C 8.42 gam D 3.34 gam
Câu 50: Cho 29,8 gam hổn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung dịch thu được 51,7 gam muối khan Công thức phân tử 2 amin là A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N C C3H9N và C4H11N D C3H7N và C4H9N
Câu 51: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol),
C6H6(benzen), CH3CHO Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 52: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng tính bazơ
A C2H5ONa, NaOH, NH3, C6H5NH2, CH3C6H4NH2, CH3NH2
B C6H5NH2, CH3C6H4NH2, NH3,CH3NH2, NaOH, C2H5ONa
C NH3, C6H5NH2, CH3C6H4NH2, CH3NH2, C2H5ONa, NaOH
D C6H5NH2, CH3C6H4NH2, NH3,CH3NH2, C2H5ONa, NaOH
Trang 8Câu 53: Cho 6,75 g một amin đơn chức A tác dụng với dung dịch HCl dư Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu 12,225 g muối khan Đốt cháy hoàn toàn cũng lượng A như trên rồi cho sản phẩm cháy lội qua dung dịch
Ca(OH)2dư thu được khối lượng kết tủa là :
Câu 54:
Axetilen X Y Z Anilin
X, Y , Z lần lượt là :
A C6H6; C6H5NO2; C6H5NH3Cl B C6H6; C6H5NO2; C6H4(NO2)2
C C6H6; C6H5Cl; C6H5NO2 D C6H12 ; C6H6; C6H5NO2
Câu 55:
C2H5Br X Y Z (sản phẩm chính)
Trong sơ đồ, CTCT thu gọn của Z là :
A (CH3CH2)3N B CH3CH2Br C C2H5NHCH2CH3 D CH3CH2NH2
Câu 56:
CH4 X Y Z Anilin
Trong sơ đồ trên, chất X và Z tương ứng là :
A Axetilen, Toluen
B Xiclohexan, Toluen
C Axetilen, nitrobenzen
D Axetilen, pheyl, pheylamoniclorua
Câu 57: Đốt cháy một amin no đơn chức mạch thẳng ta thu được CO 2 và H 2 O có tỉ lệ mol
nCO 2 : n H 2 O = 8 :11 CTCT của X là:
Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức thu được 5,6 (l) CO 2 (đktc) và 7,2 g H 2 O Giá trị
Câu 59: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 22 g CO 2 và 14,4 g H 2 O CTPT của hai amin là:
A CH 3 NH 2 và C 2 H 7 N B C 3 H 9 N và C 4 H 11 N C C 2 H 7 N và C 3 H 9 N D C 4 H 11 N và C 5 H 13 N
Câu 60: Dung dịch metylamin không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 61: Anilin và phenol đều có phản ứng với: